Tài liệu tham khảo Thiết kế trục khóa số
Trang 1pháp tập trung nguyên công và phân tán nguyên công.
Trên cơ sở thực trạng trình độ công nghệ hiện nay ở nớc ta, sử dụng phơng pháp tập trung nguyên công kết hợp phân tán nguyên công (bố trí nhiều bớc công nghệ trong một nguyên công kết hợp bố trí ít bớc công nghệ trong một nguyên công) Bởi vì áp dụng phơng pháp này tạo điều kiện tăng năng suất lao động, rút ngắn chu kỳ sản xuất, giảm chi phí điều hành và lập kế hoạch sản xuất
2.2 Thiết kế tiến trình công nghệ
Để gia công chi tiết “Trục khoá số” đạt đợc các yêu cầu đề ra ta tiến hành theo tiến
trình công nghệ sau:
Nguyên công I: (Khoả mặt đầu và khoan lỗ tâm)
Khoả mặt đầu Khoan lỗ tâm
Nguyên công II: (Tiện thô)
Tiện thô trụ ngoài 23 Vát mép 2x45 hai đầu Tiện thô trụ ngoài 18
Nguyên công III: (Tiện tinh)
Tiện tinh trụ ngoài 23 Tiện tinh trụ ngoài 18
Nguyên công IV: (Phay định hình)
Phay rãnh R9
Nguyên công V: (Phay)
Phay rãnh khoá L = 270
Nguyên công VI: (Rũa)
Rũa mép rãnh khoá
Nguyên công VII: (Nhiệt luyện)
Nhiệt luyện chi tiết đạt độ cứng HRC 40…4545
Nguyên công VIII: (Sửa lỗ tâm)
Sửa lỗ tâm
Nguyên công IX: (Nắn thẳng)
Nắn thẳng chi tiết
Nguyên công X: (Mài thô)
Mài thô trụ ngoài 23
Nguyên công XI: (Mài tinh)
Mài tinh trụ ngoài 23
2.3 Thiết kế nguyên công
2.3.1 Nguyên công I: Khoả mặt đầu và khoan lỗ tâm
1 Chọn máy
Tên máy : Máy liên hợp chuyên dụng
2 Xác định cấu trúc nguyên công
Số lần gá: 1
Các bớc công nghệ:
Khoả mặt đầu
Khoan lỗ tâm
3 Sơ đồ định vị và kẹp chặt
Dùng bề mặt trụ ngoài 23 của phôi làm chuẩn thô đầu tiên, khi đó chi tiết sẽ bị hạn chế 4 bậc tự do
Sơ đồ định vị và kẹp chặt:
Trang 24 Chọn trang bị công nghệ
Sử dụng dao phay mặt đầu để khoả mặt đầu, vật liệu bằng thép gió, kích thớc tra bảng 4-92 trang 373 – STCNCTM, tập 1 ta có:
D = 40; L = 2; d = 16; Số răng: 10
Dao khoan lỗ tâm: Sử dụng mũi khoan chuyên dùng, vật liệu bằng thép gió
2.3.2 Nguyên công II: Tiện thô
1 Chọn máy
Tên máy : Máy tiện ren vít vạn năng
Kiểu loại máy : 1K62
Công suất động cơ chính: 7,5 kW
2 Xác định cấu trúc nguyên công
Số lần gá: 2
Các bớc công nghệ:
Lần gá 1:
Bớc 1: Tiện thô mặt trụ ngoài 23
Bớc 3: Vát mép 2x45o
Lần gá 2:
Bớc 1: Tiện thô mặt trụ ngoài 23
Bớc 2: Vát mép 2x45o
Bớc 3: Tiện thô mặt trụ ngoài 18
3 Sơ đồ định vị và kẹp chặt
Dùng hai lỗ tâm của chi tiết làm chuẩn tinh phụ, khi đó chi tiết sẽ bị hạn chế 5 bậc tự do
Sơ đồ định vị và kẹp chặt:
4 Chọn trang bị công nghệ
a/ Dụng cụ cắt
Sử dụng dao tiện mặt trụ ngoài 23, vát mép 2x450:
- Chọn dao tiện đầu cong (Bảng 4.43.1)
- Vật liệu phần cắt T5K10, vật liệu phần thân dao C45
- Tuổi bền của dao: T = 60 ph
- Các thông số chính:
Sử dụng dao tiện mặt trụ ngoài 18
- Chọn dao tiện cắt đứt (Bảng 4.10[3.1])
- Vật liệu phần cắt T5K10, vật liệu phần thân dao C45
- Tuổi bền của dao: T = 60 ph
- Các thông số chính:
Trang 3Kiểu loại máy : 1K62
Công suất động cơ chính: 7 kW
2 Xác định cấu trúc nguyên công
Số lần gá: 2
Các bớc công nghệ:
Lần gá 1:
Bớc 1: Tiện tinh mặt trụ ngoài 23
Lần gá 2:
Bớc 1: Tiện tinh mặt trụ ngoài 23
Bớc 2: Tiện tinh mặt trụ ngoài 18
3 Sơ đồ định vị và kẹp chặt
Dùng hai lỗ tâm của chi tiết làm chuẩn tinh phụ, khi đó chi tiết sẽ bị hạn chế 5 bậc tự do
Sơ đồ định vị và kẹp chặt: (nh nguyên công II)
5 Chọn trang bị công nghệ
a/ Dụng cụ cắt
Sử dụng dao tiện tinh mặt trụ ngoài 23
- Chọn dao tiện đầu cong (Bảng 4.43.1)
- Vật liệu phần cắt T15K6, vật liệu phần thân dao C45
- Tuổi bền của dao: T = 60 ph
- Các thông số chính:
Sử dụng dao tiện tinh mặt trụ ngoài 18
- Chọn dao tiện cắt đứt (Bảng 4.10[3.1])
- Vật liệu phần cắt T15K6, vật liệu phần thân dao C45
- Tuổi bền của dao: T = 60 ph
- Các thông số chính:
b/ Dụng cụ đo kiểm
Thớc cặp 1/20, thớc dài,
c/ Đồ gá
Sử dụng mũi chống tâm
2.3.4 Nguyên công IV: Phay rãnh R9
Tên máy : Máy phay ngang
Kiểu loại máy : 6H82
Công suất động cơ chính: 1,7 kW
Công suất động cơ chạy dao: 1,7 kW
2 Xác địnhcấu trúc nguyên công
Số lần gá: 1
Các bớc công nghệ:
Bớc 1: Phay rãnh ngang R9
3 Sơ đồ định vị và kẹp chặt
Dùng bề mặt trụ 23 làm chuẩn tinh chính, hạn chế 4 bậc tự do Để xác định đợc kích thớc l = 21 ta hạn chế thêm một bậc tự do tại mặt đầu của chi tiết, khi đó chi tiết sẽ bị hạn chế 5 bậc tự do
Sơ đồ định vị và kẹp chặt:
Trang 44 Chọn trang bị công nghệ
a/ Dụng cụ cắt
Sử dụng dao phay rãnh R9
- Chọn dao phay định hình bán nguyệt (Bảng 4.903.1)
- Vật liệu phần cắt T15K6
- Các thông số chính:
b/ Dụng cụ đo kiểm
Thớc cặp 1/20, thớc dài, dỡng…45
c/ Đồ gá
Sử dụng đồ gá chuyên dùng
2.3.5 Nguyên công V: Phay rãnh khoá L = 270
1 Chọn máy.
Tên máy : Máy phay ngang
Kiểu loại máy : 6H82
Công suất động cơ chính : 1,7 kW
Công suất động cơ chạy dao : 1,7 kW
2 Xác định cấu trúc nguyên công
Số lần gá: 1
Các bớc nguyên công:
Bớc 1: Phay rãnh khoá chiều dài L = 270
3 Sơ đồ định vị và kẹp chặt
Sử dụng mặt trụ ngoài 23 làm chuẩn tinh chính, hạn chế 4 bậc tự do Để xác định kích thớc L = 270 ta hạn chế thêm 1 bậc tự do ở mặt đầu chi tiết, để xác định vị trí t
-ơng đối giữa rãnh khoá với rãnh R9 đợc chính xác ta hạn chế thêm một bậc chống xoay tại rãnh R9 Nh vậy chi tiết bị hạn chế 6 bậc tự do
Sơ đồ định vị và kẹp chặt:
4 Chọn trang bị công nghệ
a/ Dụng cụ cắt
Sử dụng dao phay rãnh chiều dài L =270
- Chọn dao phay đĩa ba mặt răng (Bảng 4.823.1)
- Vật liệu phần cắt T15K6
- Các thông số chính:
D (Js16) B (K11) d (H7) Số răng
Trang 52.3.8 Nguyên công VIII: Sửa lỗ tâm (nh nguyên công I)
2.3.9 Nguyên công IX: Nắn thẳng
1 Chọn máy
Tên máy : Máy tiện ren vít vạn năng (cũ)
2 Sơ đồ định vị và kẹp chặt
Sử dụng hai lỗ tâm làm chuẩn tinh phụ hạn chế 5 bậc tự do
Sơ đồ định vị và kẹp chặt (nh nguyên công II)
3 Chọn trang bị công nghệ
Sử dụng đồ gá là mũi chống tâm
2.3.10 Nguyên công X: Mài thô
1 Chọn máy
Tên máy : Máy mài tròn ngoài
Kiểu loại máy : 3Б153
Công suất động cơ chính : 5,5 kW
2 Xác định cấu trúc nguyên công
Số lần gá: 2
Các bớc công nghệ:
Lần gá 1:
Bớc 1: Mài thô mặt trụ ngoài 23
Lần gá 2:
Bớc 1: Mài thô mặt trụ ngoài 23
3 Sơ đồ định vị và kẹp chặt
Dùng hai lỗ tâm của chi tiết làm chuẩn tinh phụ, khi đó chi tiết sẽ bị hạn chế 5 bậc tự do
Sơ đồ định vị và kẹp chặt: (nh nguyên công II)
5 Chọn trang bị công nghệ
a/ Dụng cụ cắt
Sử dụng đá mài công dụng chung
- Loại đá: -prôfin thân thẳng (Bảng 4.169[3.1])
- Các kích thớc cơ bản (Bảng 4.170[3.1])
b/ Dụng cụ đo kiểm
Đồng hồ so,…45
c/ Đồ gá
Sử dụng hai mũi chống tâm
2.3.11 Nguyên công XI: Mài tinh (tơng tự nh mài thô)
Chơng III
tính lợng d gia công 3.1 Tính lợng d gia công cho bề mặt 23
3.1.1 Lập bảng ghi trình tự các bớc công nghệ
Trang 6Theo phần thiết kế nguyên công ở trên, ta có trình tự các bớc công nghệ gia công bề mặt trụ ngoài 23 gồm: tiện thô, tiện tinh, mài thô, mài tinh Do chống tâm hai dầu nên sai
số gá đặt b = 0
3.1.2 Tính sai lệch không gian của phôi
2 t 2 c 2 k
p
trong đó: k- độ lệch của khuôn dập, phụ thuộc vào khối lợng của phôi và k=1 mm
c- độ cong của phôi thô: c= c.L = 1.172 = 172 m 0,17 mm
t- sai lệch do lấy tâm làm chuẩn:
mm 25 , 1 25 , 0 2
3 25
, 0 2
2 2
2 2
p
(p = 3 mm – dung sai của phôi)
Nh vậy ta có:
m 1830 mm
83 , 1 52 , 1 17 , 0
3.1.3 Tính sai lệch còn lại sau các nguyên công
- Sau tiện thô: 1= 0,06 p= 0,06.1830 = 110 m
- Sau tiện tinh: 2= 0,05 p= 0,05.1830 = 92 m
- Sau mài thô: 3= 0,04 p= 0,04.1830 = 73 m
3.1.4 Tính lợng d nhỏ nhất
2Zbmin = 2(Rza + Ta + a)
- Tiện thô: 2Zbmin = 2(150 + 250 + 1830) = 2.2230 m
- Tiện tinh: 2Zbmin = 2(50 + 50 + 110) = 2.210 m
- Mài thô: 2Zbmin = 2(30 + 30 + 92) = 2.152 m
- Mài tinh: 2Zbmin = 2(10 + 20 + 73) = 2.103 m
3.1.5 Tính kích thớc tính toán
- Mài tinh: d4 = 22,987 mm
- Mài thô: d3 = 22,987 + 2.103 = 23,193 mm
- Tiện tinh: d2 = 23,193 + 2.152 = 23,497 mm
- Tiện thô: d1 = 23,497 + 2.210 = 23,917 mm
- Phôi: dp = 23,917 + 2.2230 = 28,377 mm
3.1.6 Tính kích thớcgiới hạn lớn nhất
- Mài tinh: d4max = 22,99 + 0,013 = 23 mm
- Mài thô: d3max = 23,19 + 0,018 = 23,21 mm
- Tiện tinh: d2max = 23,50 + 0,027 = 23,53 mm
- Tiện thô: d1max = 23,92 + 0,18 = 24,10 mm
- Phôi: dp = 28,38 + 3 = 31,38 mm
3.1.7 Xác định lợng d giới hạn
- Mài tinh: 2Zbmax = 23,21 – 23 = 0,21 mm = 210 m
2Zbmin = 23,19 – 22,99 = 0,2 mm = 200 m
- Mài thô: 2Zbmax = 23,53 – 23,21 = 0,32 mm = 320 m
2Zbmin = 23,50 – 23,19 = 0,31 mm = 310 m
- Tiện tinh: 2Zbmax = 24,10 – 23,53 = 0,57 mm = 570 m
2Zbmin = 23,92 – 23,50 = 0,42 mm = 420 m -Tiện thô: 2Zbmax = 31,38 – 24,10 = 7,28 mm = 7280 m
2Zbmin = 28,38 – 23,92 = 4,46 mm = 4460 m
3.1.8 Xác định lợng d tổng cộng
2Zomax = 2Zbmax = 210 + 320 + 570 + 7280 = 8380 m 2Zomin = 2Zbmin = 200 + 310 + 420 + 4460 = 5390 m
Ta có bảng tổng hợp nh sau:
Bớc
công
nghệ
Các yếu tố (m) tính toánLợng d
2Zbmin(m )
K.thớc tính toán
d (mm)
Dun
g sai
(m)
K.thớc giới hạn (m)
Lợng d giới hạn (m)
-Tiện
Trang 7Ngoài bề mặt trụ 23 ta cần xác định lợng d gia công cho hai mặt đầu của trục, tra bảng lợng d cho việc tiện mặt đầu (dùng cho phay mặt đầu) (Bảng 3.125) ta có a = 1 mm
Chơng IV
Tính toán chế độ cắt 4.1 Tính chế độ cắt cho nguyên công phay rãnh khoá
4.1.1 Chiều sâu phay t, mm và chiều rộng phay B, mm
Theo hình vẽ ta có: B = 16 mm; t = 23 – 17 = 6 mm
4.1.2 Lợng chạy dao S
Tra bảng 5.37 - Sổ tay CNCTM T2 ta có S = 0,23 – 0,5, chọn S = 0,4
Lợng chạy dao răng Sz:
Sz = S/Z = 0,4/ 18 = 0,022 mm
4.1.3 Tốc độ cắt V, m/ph
Tốc độ cắt V đợc tính theo công thức:
Trang 8v P u y z x m
q
Z B S t
T
D C
Tra bảng 5.39 – Sổ tay CNCTM T2 ta có:
Cv = 1825; q = 0,2; x = 0,3; y = 0,12; u = 0,1; p = 0; m = 0,35 Tra bảng 5.40 – Sổ tay CNCTM T2 ta có: T = 120 ph
Hệ số điều chỉnh chung cho tốc độ cắt: kv = kMV.knv.kuv
Trong đó:
kMV – hệ số phụ thôc vào chất lợng của vật liệu gia công, theo bảng 5.1[3.1] ta có:
V
n
B n MV
750 k
trong đó: kn = 1 (bảng 5.2); nv = 0,9; b = 750 kMV = 1
knv – hệ số phụ thuộc vào trạng thái bề mặt phôi, theo bảng 5.5[3.1] ta có knv = 1,0
kuv – hệ số phụ thuộc vào vật liệu của dụng cụ cắt, theo bảng 5.6[3.1] ta có kuv = 1,0
Từ đó ta có kv = 1
18 16 022 , 0 6 120
80 1825
2 , 0
Số vòng quay của trục chính:
) phut / vong ( 228 14
, 3 80
44 , 57 1000 D
V 1000
Công bội của máy: 1 , 26
30
1500 1/17
; tra theo tiêu chuẩn tốc độ của máy ta chọn
nm = 240 (vòng/phút)
4.1.4 Lực cắt P z , N
Lực cắt tính theo công thức:
MP w
q
u y z
x P
n D
Z B S t C 10
P
trong đó Z - số răng dao phay Z = 18
KMV - hệ số phụ thuộc vào vật liệu KMV = 1 (bảng 5-9 sổ tay CNCTM2)
n - số vòng quay của dao n = 240 vg/ph
D - đờng kính dao phay D =80 mm
t - chiều sâu cắt t = 6 mm
SZ - lợng chạy dao SZ = 0.022 mm
B - chiều rộng dao (hay chiều rộng rãnh gia công B =16 mm)
Tra bảng 5 - 41(T2) sổ tay CNCTM, dao phay thép gió
CP = 68,2; x = 0,86; y = 0,72, u =1; q = 0,86; w = 0
240 80
18 16 022 , 0 6 2 , 68 10
0 86
0
1 72 0 86
0
1356 (N) Thành phần lực P = ( 0 3 0 4 ) P 406 542 ( N )
Trang 94.1.6 Công suất cắt N c , kW
kW 27 , 1 60 1020
44 , 57 1356 60
1020
V P
4.2 Tra chế độ cắt cho các nguyên công còn lại
4.2.1 Nguyên công I
Chế độ cắt
(mm) (mm/vg)S (vg/ph)n (kW)Nc (ph)T0
4.2.2 Nguyên công II
Chế độ cắt
(mm) (mm/vg)S (vg/ph)n (kW)Nc (ph)T0
4.2.3 Nguyên công III
Chế độ cắt
(mm)
S (mm/
vg)
n (vg/ph) (kW)Nc (ph)T0
4.2.4 Nguyên công IV
Chế độ cắt
(mm) (mm/z)Sz (vg/ph)n (kW)Nc (ph)T0
4.2.5 Nguyên công V
Chế độ cắt
(mm) (mm/z)Sz (vg/ph)n (kW)Nc (ph)T0
4.2.6 Nguyên công X
Trang 10Chế độ cắt
(mm) (mm/z)Sz (vg/ph)n (kW)Nc (ph)T0
4.2.7 Nguyên công XI
Chế độ cắt
z
(mm/z) (vg/ph)n N
c
0
(ph) Mài tinh trụ ngoài 23 0.015 2,37 380 8,0 0,001