1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thiết kế hồ chứa nước bắc ái

175 709 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 175
Dung lượng 2,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích của việc tính khối lượng các hạng mục công trình .... Giá trị lưu lượng xả được giả định lại theo biểu thức sau: Trong đó: q2n+1: Giá trị giả định của lưu lượng xả q2 ở bước lặ

Trang 1

MỤC LỤC

§1.1 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ - ĐỊA HÌNH - ĐỊA CHẤT 6 

1.1.1 Vị trí địa lý: 6 

1.1.2 Đặc điểm địa hình: 6 

1.1.3 Đặc điểm về địa chất công trình: 6 

§1.2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN 8 

1.2.1 Đặc điểm khí hậu, thủy văn: 8 

1.2.2 Các đặc trưng dòng chảy năm: 10 

1.2.3. Các đặc trưng dòng chảy lũ: 11 

1.2.4. Các đặc trưng dòng chảy rắn: 12 

§1.3 ĐẶC ĐIỂM VỀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG 12 

1.3.1 Đất đắp đập 12 

1.3.2 Vật liệu Đá, sỏi, cát 15 

1.3.3 Vật liệu đá trong xây dựng 16 

§1.4 TÌNH HÌNH DÂN SINH KINH TẾ 16 

A – TỔNG QUAN CHUNG 16 

1.4.1 Tình hình đất đai .16 

1.4.2 Tình hình sản xuất nông nghiệp .17 

1.4.3 Nhu cầu dùng nước: 18 

B –HIỆN TRẠNG THUỶ LỢI VÀ KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ : 18 

1.4.4.  Hiện trạng thuỷ lợi và nông nghiệp: 18 

§1.5 CẤP CÔNG TRÌNH VÀ CÁC CHỈ TIÊU THIẾT KẾ 18 

1.5.1 Nhiệm vụ công trình : 19 

1.5.2 Cấp công trình 19 

1.5.3 Các chỉ tiêu thiết kế: 19 

1.5.4 Đặc trưng lòng hồ và lưu vực 20 

§2.1 LỰA CHỌN VÙNG TUYẾN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 21 

2.1.1 Phương án tuyến đập đất 21 

2.1.2 Tuyến tràn xả lũ : 23 

2.1.3 Tuyến cống lấy nước : 23 

§2.2 XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ HỒ CHỨA 23 

2.2.1 Mục đích , ý nghĩa: 23 

2.2.2 Xác định dung tích chết-mực nước chết 23 

2.2.3 Xác định dung tích hiệu dụng – MNDBT 25 

§3.1 BỐ TRÍ TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI 31 

3.1.1 Đập ngăn nước 31 

3.1.2 Đường tràn 31 

3.1.3 Cống lấy nước 32 

§3.2 TÍNH TOÁN ĐIỀU TIẾT LŨ 32 

3.2.1 Mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa : 32 

3.2.2 Phương pháp tính toán: 32 

3.2.3 Tài liệu tính toán: 34 

3.2.4 Nội dung tính toán: 34 

§3.3 THIẾT KẾ SƠ BỘ ĐẬP DÂNG 37 

3.3.1 Hình thức đập: 37 

3.3.2 Xác định kích thước cơ bản của đập: 37 

Trang 2

§3.4 THIẾT KẾ SƠ BỘ TRÀN XẢ LŨ 42 

3.4.1 Mục đích và yêu cầu: 42 

3.4.2 Hình thức tràn: 43 

3.4.3 Cấu tạo tràn: 43 

3.4.4 Tính toán thuỷ lực dốc nước: 43 

3.4.5 Chiều cao tường bên dốc nước: 47 

3.4.6 Xác định chiều dày bản đáy 48 

3.4.7 Mặt cắt cơ bản của đập tràn: 49 

§3.5 TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG VÀ CHỌN PHƯƠNG ÁN 54 

3.5.1 Mục đích của việc tính khối lượng các hạng mục công trình 54 

3.5.2 Nội dung tính toán 54 

§4.1 BỐ TRÍ CHUNG 57 

4.1.1 Mục đích và nhiệm vụ 57 

4.1.2 Hình thức và quy mô công trình tràn 57 

4.1.3 Tính toán thuỷ lực đường tràn 58 

§4.2.TÍNH TOÁN MẶT CẮT TRÀN 59 

4.2.1 Mặt cắt cơ bản của đập tràn: 59 

§4.3 TÍNH TOÁN THỦY LỰC TRÀN 60 

4.3.1 Mục đích và yêu cầu 60 

4.3.2 Trường hợp tính toán: 60 

4.3.3 Xác định quan hệ (Q~hh) sau tràn ứng với các cấp lưu lượng 63 

4.3.4 Chiều cao tường bên dốc nước 64 

4.3.4 Kiểm tra điều kiện không xói của kênh 64 

4.3.5 Hố xói sau dốc nước: 64 

§4.4 CẤU TẠO CHI TIẾT TRÀN 69 

4.4.1.Tường cánh trước ngưỡng tràn: 69 

4.4.2 Ngưỡng tràn: 70 

4.4.3 Dốc nước 71 

4.4.4 Tường bên dốc nước: 71 

4.4.5 Trụ pin và khe phai: 71 

4.4.6 Cửa van: 72 

4.4.7 Cầu giao thông: 72 

§4.5 TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH TRÀN 73 

4.5.1 Mục đích: 73 

4.5.2 Tính ổn định tường bên dốc nước: 73 

§5.1 VỊ TRÍ VÀ HÌNH THỨC ĐẬP 80 

5.1.1.Vị trí đập: 80 

5.1.2 Hình thức đập: 80 

5.1.3 Xác định kích thước cơ bản của đập 80 

§5.2.CẤU TẠO CHI TIẾT ĐẬP 82 

5.2.1 Đỉnh đập đất 82 

5.2.2 Cơ đập: 83 

5.2.3 Mái đập: 84 

5.2.4 Bảo vệ mái thượng hạ lưu: 85 

5.2.5 Thiết bị chống thấm và thoát nước 87 

§5.3.TÍNH THẤM QUA ĐẬP ĐẤT 89 

Trang 3

5.3.1 Mục đích tính thấm 89 

5.3.2 Phương pháp tính thấm 89 

5.3.3 Các trường hợp tính toán 90 

5.3.4 Tài liệu tính thấm: 91 

5.3.5 Nội dung tính toán 94 

5.3.6 Tính toán tổng lưu lượng thấm 106 

§5.4.TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH ĐẬP ĐẤT 107 

5.4.1 Mục đích và nhiệm vụ 107 

5.4.2 Trường hợp tính toán 108 

5.4.3 Phương pháp và nội dung tính toán 108 

§6.1.NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 114 

6.1.1 Nhiệm vụ và cấp công trình 114 

6.1.2 Vị trí cống 114 

6.1.3 Hình thức cống 114 

6.1.4 Các chỉ tiêu thiết kế 115 

6.1.5 Sơ bộ bố trí cống 115 

§6.2 THIẾT KẾ KÊNH HẠ LƯU 115 

6.2.1 Thiết kế mặt cắt kênh 115 

6.2.2. Tính độ sâu trong kênh ứng với các cấp lưu lượng 118 

§ 6.3 TÍNH KHẨU DIỆN CỐNG 119 

6.3.1 Trường hợp tính toán: 119 

6.3.2. Sơ đồ tính toán 119 

6.3.3. Tính bề rộng cống b c : 120 

6.3.4 Xác định chiều cao cống và cao trình đặt cống 127 

§6.4 KIỂM TRA TRẠNG THÁI CHẢY VÀ TÍNH TOÁN TIÊU NĂNG 128 

6.4.1 Mục đích và yêu cầu tính toán 128 

6.4.2 Sơ đồ tính toán: 128 

6.4.3 Xác định độ mở cống a: 128 

6.4.4 Kiểm tra trạng thái chảy trong cống 130 

§6.5 TÍNH TOÁN TIÊU NĂNG SAU CỐNG 133 

6.5.1 Mục đích và nhiệm vụ tính toán: 133 

6.5.2 Tính chiều sâu đào bể: 133 

6.5.3 Chiều dài bể tiêu năng: 135 

§ 6.6 CẤU TẠO CỐNG NGẦM 135 

6.6.1 Bộ phận cửa vào cửa ra: 135 

6.6.2 Bộ phận lấy nước: 136 

6.6.3 Nối tiếp thân cống với nền 137 

6.6.4 Bộ phận thân cống: 137 

§7.1 YÊU CẦU VÀ TRƯỜNG HỢP TÍNH TOÁN 139 

7.1.1 Mục đích tính toán: 139 

7.1.2. Trường hợp tính toán: 139 

7.1.3 Tài liệu tính toán 139 

§7.2 XÁC ĐỊNH NGOẠI LỰC TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT CỐNG 140 

7.2.1 Tính thấm tại mặt cắt tuyến cống: 140 

§7.3 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG MẶT CẮT NGANG CỐNG 146 

7.3.1 Mục đích tính toán: 146 

Trang 4

7.3.2 Phương pháp tính toán 146 

7.3.3 Nội dung tính toán 147 

7.3.4 Xác định biểu đồ mômen trong kết cấu 148 

§7.4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP 156 

7.4.1 Tài liệu tính toán: 156 

7.4.2 Các mặt cắt tính toán: 157 

7.4.3 Tính toán cốt thép dọc chịu lực 158 

7.4.4 Tính toán cốt thép ngang (cốt xiên) 162 

§8.1 NHẬN XÉT CHUNG 170 

§8.2 ĐÁNH GIÁ ĐẦY ĐỦ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA HỒ CHỨA NƯỚC BẮC ÁI 170 

8.2.1 Những ảnh hưởng có hại : 170 

8.2.2 Những ảnh hưởng có lợi : 173 

   

 

 

 

 

 

 

 

Trang 6

CHƯƠNG 1

ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC CÔNG TRÌNH

§1.1 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ - ĐỊA HÌNH - ĐỊA CHẤT

Trang 7

Ryolit  porohyr 

Ryolit  porohyr 

Ryolit  porohyr 

Trang 8

§1.2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

1.2.1 Đặc điểm khí hậu, thủy văn:

Trang 10

1.2.2.Các đặc trưng dòng chảy năm:

1.2.2.1 Chuẩn dòng chảy năm:

Mo  (l/skm2) 

Qo  (m3/s) 

Wo  (106m3) 

Trang 11

278 ,

F Kết quả tính toán lưu lượng đỉnh lũ thiết kế hồ Sông Bắc Ái ghi tại bảng 1-11 

Trang 12

1.2.4.1 Lưu lượng lớn nhất mùa cạn

1 Lưu lượng lớn nhất thiết kế trong mùa cạn

Trang 13

Diện tích  khai thác  (m2) 

Khối lượng  bóc bỏ (m3) 

Trữ lượng   khai thác  (m3) 

Cự ly vận  chuyển  đến chân  đập (m) 

1 Vật liệu đã khảo sát ở cấp A trong giai đoạn NCKT (Mỏ VLA không khai thác)

Trang 14

         Chỉ tiêu       Tên mỏ và tên lớp 

   

Mỏ  VLB  (phần 

mở  rộng) 

Mỏ VLB  (giai đoạn  NCKT) 

Mỏ VLC  (phần mở  rộng) 

Mỏ VLC  (giai đoạn  NCKT) 

Trang 15

Khối lượng  bóc bỏ (m3) 

Trữ lượng khai  thác (m3) 

Cự ly vận  chuyển đến  chân đập   (Km) 

Trang 17

vị 

Lúa rãy 

Lúa nước  Bắp  Mỳ  Mía 

Các loại màu khác  Cộng 

Trang 18

B –HIỆN TRẠNG THUỶ LỢI VÀ KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ :

1.4.4 Hiện trạng thuỷ lợi và nông nghiệp:

Trang 21

CHƯƠNG 2

TÍNH TOÁN THỦY LỢI

§2.1 LỰA CHỌN VÙNG TUYẾN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Trang 26

1 2

q q q q

.

q

V V t q

Q

 Trong đó: 

Trang 27

Nước dùng 

Nước thừa 

Nước thiếu 

Trang 29

Nước  dùng 

Trang 30

Kết luận:   VMNC    = 2,5 (106 m3)        ;   Z MNC  = 158,3 m 

       VMNDBT = 41,56 (106 m3)    ;   Z MNDBT  = 170,55 m 

 

Trang 33

Hình 3-1: Dạng đường quá trình xả lũ khi có cửa van

3.2.2.2 Phương pháp tính toán điều tiết lũ:

1

V V t q q t Q

Trang 35

- Nếu  biểu  thức  thỏa  mãn  coi  như  giả  thiết  q2  ở  bước  1  là  đúng  và 

chuyển  sang  thời  đoạn  tiếp  theo.  Giá  trị  q1  của  thời  đoạn  sau  là  q2  của  thời  đoạn 

trước. Các bước tính toán với thời đoạn đó tiến hành lặp lại từ bước 1 đến bước 3. 

- Nếu biểu thức không thỏa mãn cần thay đổi giá trị giả định q2 và quay 

lại bước 1. Giá trị lưu lượng xả được giả định lại theo biểu thức sau: 

 Trong đó: q2n+1: Giá trị giả định của lưu lượng xả q2 ở bước lặp thứ (n+1) 

      q2n  và  q2tn:  Giá  trị  giả  định  và  tính  toán  của  đại  lượng  q2  ở  bước  

Trang 39

Các trường hợp tính Theo MNDBT  Theo MNLTK 

Trang 41

3.3.2.2 Chiều rộng và cấu tạo đỉnh đập:

Trang 46

2 3

J i J i

Trang 47

R C

đoạn dốc thứ nhất có hc là chiều sâu dòng chảy đầu đoạn, hcuối của đoạn dốc này 

được lấy làm hđầu của đoạn dốc tiếp theo và trình tự như vậy tính đến giá trị hcd, khi 

Trang 49

n f

H K

Trang 50

      R

K

m N n

n tt

C     hoặc   Kc = 

m

K n N

1

)2()1

Bảng 3-26: Kết quả tính toán mặt cắt cơ bản ngưỡng tràn

Phương án  MNLTK(m)  Zđáy(m)  H1(m)  Bôđ(m)  Bưs(m)  Bchọn(m) 

Trang 52

Bảng 3-27: Bảng toạ độ X,Y với B t = 2x7m (H tk = 8,38m)

Trang 53

Bảng 3-29: Bảng toạ độ X,Y với B t = 2x9m (H tk = 7,883m)

Trang 54

§3.5 TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG VÀ CHỌN PHƯƠNG ÁN

3.5.1 Mục đích của việc tính khối lượng các hạng mục công trình

* Các hạng mục chủ yếu của công trình cần tính toán gồm:

3.5.2.1 Tính toán khối lượng đập dâng

Cần tính khối lượng bóc bỏ tầng phủ, khối lượng đất đắp đập, khối lượng làm 

vật thoát nước, lớp gia cố… Khối lượng của tất cả các chi tiết này đều phụ thuộc 

vào cao trình đỉnh đập. 

Trang 56

3.6 Tính toán giá thành và lựa chọn phương án tối ưu:  

Tổng hợp giá thành với từng phương án:

Khối  lượng  Đơn giá 

Thành  tiền 

Khối  lượng  Đơn giá 

Thành  tiền  Đơn vị  m3  đ/m3  106 đồng  m3  đ/m3  106 đồng  m3  đ/m3  106 đồng 

Trang 58

4.1.3 Tính toán thuỷ lực đường tràn

4.1.3.1 Kiểm tra khả năng tháo qua ngưỡng

mb ( 1) .

      (4-2)      Với mb  1 ;       mt  0 , 45      ;      n = 2 ;       

Trang 59

 Q = 0,853.0,49.16.√(2.9,81).8,13(3/2) = 686,67 (m3/s) 

      Sai số    =  0 , 38 % 5 %

674 , 686

674 , 686 324 , 689

         Tràn đủ khả năng tháo lũ thiết kế. 

Trang 61

q

     (4-4) 

Trang 64

4.3.4 Chiều cao tường bên dốc nước

Q

87 , 4 ) 87 , 4 5 , 1 17 (

67 , 686

Trang 65

lưu. 

4.3.5.2 Nội dung tính toán

*Tài liệu tính toán:

chiều dài nước rơi (Lrơi) là nhỏ nhất. Để tìm độ dốc hợp lý, ta giả thiết nhiều giá trị 

góc mũi phun khác nhau nằm trong khoảng (12  300) và tính với lưu lượng Qxả max 

để tìm chiều dài nước rơi (Lrơi) và chiều sâu hố xói (dhx) tương ứng.    

Chọn θ=12.   im = sinθ = 0,208 

      hm = im. Lm=0,208.3= 0,624 (m) 

a) Xác định chiều dài nước rơi (L rơi ):

Chiều dài nước rơi (Lrơi) là khoảng cách từ mũi phun đến trung tâm bó dòng 

0 2 2 2 0 2

5,0

1

Trong đó: 

 - hệ số lưu tốc, lấy  = 1. 

Trang 66

          = 156,84 – 152,72 + 3,547 + 

81,9.2

387,11

547 , 3 5 , 0 12 , 4 208 , 0 208 , 0 1 38 , 8 1

q N

'

sin

Trang 67

      cosβ =

o

o m

E

H

i )

1(  2  =

27,14

38,8)208,01

66 , 15

502 , 0 39 , 40 03 , 5

 = 5,77 (m). 

d) Chiều dài toàn bộ hố xói:

Chiều dài toàn bộ hố xói xác định theo công thức sau:  

    Lhx = bhx + 2m.dhx = 5,77 + 2. 1,5. 5,62= 22,62(m).   (4-12) 

Trang 68

Hình 4-2: Minh hoạ hố xói

4.3.5.3 Vẽ đường bao hố xói:

- Trong tính toán ở phần trên ta chỉ tính cho trường hợp máng phun xả với lưu 

lượng Qmax = 686,67 m3/s. Trong thực tế thiết kế công trình, ta cần phải tính toán 

với nhiều cấp lưu lượng từ nhỏ đến lớn ( Qmin Qmax), với mỗi cấp lưu lượng ta xác 

định được chiều sâu và chiều dài hố xói. Mỗi cấp lưu lượng sẽ có một hố xói tương 

ứng, nối các điểm ngoài cùng của các hô xói ta xác định được đường bao hố xói sau 

mũi phun. Từ đường bao hố xói biệt được phạm vi hố xói lấn vào chân công trình, 

xác định được phạm vi gia cố cho phù hợp. 

a) Giả thiết các cấp lưu lượng:

Trong đồ án này xác định với 5 cấp lưu lượng: 0,4Qmax; 0,5Qmax; 0,6Qmax; 

Trang 69

Bảng 4-14:Kết quả tính toán Lr ứng với các cấp lưu lượng

§4.4 CẤU TẠO CHI TIẾT TRÀN

4.4.1 Tường cánh trước ngưỡng tràn:

Trang 71

Hình 4-5: Tường bên dốc nước

4.4.5 Trụ pin và khe phai:

Tràn được chia làm 2 khoang nên cần có 1 trụ pin giữa và 2 mố bên. Trụ pin 

làm bằng bê tông cốt thép M200, chiều dày mỗi trụ giữa là 1m, chiều dày trụ bên là 

0,7m, đầu các mố lượn tròn để dòng chảy vào tràn xuôi thuận. 

Trang 73

4.5.2 Tính ổn định tường bên dốc nước:

4.5.2.1 Các tài liệu cơ bản:

Trang 75

Diễn toán 

Giá trị lực 

Tay đòn 

43 , 17

3 , 80

 = 4,61 > [Kcl] = 1,3 

Trang 76

65 , 0 75 , 33

Trang 77

Hình 4-8: Sơ đồ tính ổn định tường bên dốc khi có sự cố

α - hệ số cản trở dòng chảy, lấy α = 0,5 

H2 – cột nước hạ lưu  

    H2 = h4 + h2 = 3,72 + 0,5 = 4,22(m). 

γn - trọng lượng riêng của nước γn = 1 T/m3. 

Trang 78

23 45

23 45

21 45

Trang 79

2 , 38

4 , 83

0 4 65 , 0 59 ,

 = 1,69 >Kc = 1,2 Vậy tường ổn định không bị trượt trong trường hợp có sự cố. 

Trang 85

5.2.4 Bảo vệ mái thượng hạ lưu:

k d

n b

n b

92 , 14 1 5 , 2

1 72 , 1 11 ,

Trang 87

5.2.5.Thiết bị chống thấm và thoát nước

5.2.5.1 Thiết bị chống thấm cho thân đập

Trang 94

5.3.5.Nội dung tính toán

163,5

153,5 163,5

L F E

1

1 1

Trang 95

1 5 , 3 2

9 , 28 5 , 3

Lđ = mtl3.(cơ1 - đáy đập)+ Bcơ1 + (cơ2- cơ1).mtl2 + Bcơ2 + (đỉnh đâp- cơ2).mtl1+ 

Bđỉnh đập + (đỉnh đập - cơ2).mhl1 + Bcơ2 +(cơ2- cơ1).mhl2+ Bcơ1 +(cơ1lăng trụ) .mhl3- 

(lăng trụ - đáy đập) .mtrong 

     =3,75(153,5-143,5)+3+(163,5-153,5).3,5+3+(176,75-

163,5).3,25+6+(176,75-163,5).2,75+3+(163,5-153,5).3+3+(153,5-149,5).3,25-(149,5-143,5).1,5 = 204 (m) 

Lt: chiều dài tính thấm từ mép nước thượng lưu đến thiết bị thoát nước. 

Lt = mtl1.(đỉnh đâp - MNDBT)+ Bđỉnhđập + (đỉnh đâp- cơ2).mhl1+ Bcơ2 +(cơ2- 

cơ1).mhl2 + Bcơ1 + (cơ1 - lăng trụ).mhl3 – (lăng trụ - đáy đập) .mtrong 

t d

 2

.

2 0 2

1 =kđ . ao = 5.3,76.10-7=18,8. 10-7 (m2/s) 

- Phương trình đường bão hoà có dạng: Y =  2.a0x= 2.3,76x= 7,52x 

Trang 96

09,28

2 1

đ k

L

H H L

Trang 97

MNHL 143,5

153,5

163,5

153,5 163,5

Y

X Ld

1

1 1

03 , 31 5 , 3

2 2 0 2 1

 

  Trong đó:     

Trang 98

    Kđ: hế số thấm qua thân đập, Kđ = 5.10-7(m/s). 

    Lđ: chiều dài đáy đập đến thiết bị thoát nước Lđ = 204 (m) 

Lt: chiều dài tính thấm từ mép nước thượng lưu đến chân thiết bị thoát nước. 

Lt = mtl1.(đỉnh đâp - MNDGC)+ Bđỉnhđập + (đỉnh đâp- cơ2).mhl1+ Bcơ2 +(cơ2- 

cơ1).mhl2 + Bcơ1 + (cơ1 - lăng trụ).mhl3 – (lăng trụ - MNHL) .mtrong 

2 2 0 2 1

92,65 13,58 2,18

2

2895,303,

= 7,93x  ( Công thức 6-27 trang 121 GTTC tập 1) 

Trang 99

10 18 , 2

*Kiểm tra độ bền thấm cho trường hợp thượng lưu là MNDGC:

Đối với thân đập :

  Chiều dài tính toán của dòng thấm : 

    Ltt= L + 0,4 H1 = 92,65+ 0,4. 31,03 =105,06 m 

06,105

203,31

2 1

đ

k

L

H H L

L F E

B

MNLKT = 175,79

A D

176,75

163,5

153,5

163,5 153,5

l

 

Trang 100

1

1 1

29 , 32 5 , 3

2 2 0 2 1

Lt = mtl1.(đỉnh đâp - MNLTK)+ Bđỉnhđập + (đỉnh đâp- cơ2).mhl1+ Bcơ2 +(cơ2- 

cơ1).mhl2 + Bcơ1 + (cơ1 - lăng trụ).mhl3 – (lăng trụ - MNHL) .mtrong 

Trang 101

2 2 0 2 1

89 , 08 14 , 13 2,42

2

35 , 2 25 , 4 29 ,

= 8,68x  ( Công thức 6-27 trang 121 GTTC tập 1) 

10 42 , 2

*Kiểm tra độ bền thấm cho trường hợp thượng lưu là MNLTK:

Đối với thân đập :

  Chiều dài tính toán của dòng thấm : 

    Ltt= L + 0,4 H1 = 89,08+ 0,4. 32,29 =101,996 m 

Trang 102

 0,293

996,101

35,229,32

2 1

đ

k

L

H H L

.1

1 1

Trang 103

) (

2

2

' 2

2 2 1

m

a K

q

a m L L

a H K

q

o đ đ

o t

o đ

1

1 1

1 5 , 3 2

4 , 5 5 , 3

) (

2

2

' 2

2 2 1

m

a K q

a m L L

a H K

q

o đ đ

o t

o đ

đ

 

Trang 104

75 , 2 95 , 46 363 , 2 2

4 , 5

10 5

0 7

0

2 0 2 7

a q

a

a q

10.508,1.24,

7 2

10.508,1

0 4 , 5

đ

k

L

H H L H

Trang 107

Bảng 5-10 :  Tổng hợp tính thấm qua đập ứng với trường hợp MNDBT 

Đoạn Mặt cắt Cao trình đáy Lưu lượng thấm(m 3 /s) Chiều dài Li (m)

Trang 109

sự ổn định theo công thức: 

 K M

M K

n n

T

l C tg

W N

  Trong đó :   

  n và Cn là góc ma sát trong và lực dính đơn vị của đất ở đáy dải thứ n. 

Ngày đăng: 22/01/2016, 10:30

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Giáo trình Thủy Công tập 1,2.  Khác
2. Giáo trình Thủy Văn Công Trình.  Khác
3. Giáo trình bê tông cốt thép  4. Giáo trình Cơ học đất.  Khác
5. Giáo trình thủy lực.  Khác
6. Đồ án môn học Thủy công.  Khác
7. Thiết kế đập đất của Nguyễn Xuân Trường.  Khác
8. Sổ tay tính toán thủy lợi tập III, V.  Khác
9. Thiết kế cống của Trịnh Bốn – Lê Hòa Xướng.  Khác
10. Ví dụ tính toán tràn máng phun.  Khác
11. Tiêu chuẩn thiết kế đập đất đầm nén (14 TCN 157-2005).  Khác
12. TCXD VN 285-2002  13. TCVN 4118-85.  Khác
14. Quy phạm tính toán thủy lực đập tràn C8-76.  Khác
15. Các tài liệu tham khảo khác.   Khác

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 3-3: Đường quá trình lũ đến và đường xả lũ - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Hình 3 3: Đường quá trình lũ đến và đường xả lũ (Trang 36)
Hình 3-1: Sơ đồ tính toán mặt cắt cơ bản tràn. - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Hình 3 1: Sơ đồ tính toán mặt cắt cơ bản tràn (Trang 51)
Hình 3-2: Xây dựng mặt cắt cơ bản tràn - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Hình 3 2: Xây dựng mặt cắt cơ bản tràn (Trang 54)
Hình 4-2: Minh hoạ hố xói - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Hình 4 2: Minh hoạ hố xói (Trang 68)
Hình 4-5: Tường bên dốc nước - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Hình 4 5: Tường bên dốc nước (Trang 71)
Hình 4-6: Cầu giao thông - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Hình 4 6: Cầu giao thông (Trang 72)
Hình 4-7: Sơ đồ tính ổn định tường bên dốc nước khi mới thi công xong - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Hình 4 7: Sơ đồ tính ổn định tường bên dốc nước khi mới thi công xong (Trang 74)
Hình 4-8: Sơ đồ tính ổn định tường bên dốc khi có sự cố - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Hình 4 8: Sơ đồ tính ổn định tường bên dốc khi có sự cố (Trang 77)
Hình 5-3 : Cấu tạo lớp bảo vệ mái hạ lưu - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Hình 5 3 : Cấu tạo lớp bảo vệ mái hạ lưu (Trang 87)
Hình 6-4:    Biểu đồ quan hệ Zi ~bc - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Hình 6 4: Biểu đồ quan hệ Zi ~bc (Trang 125)
Bảng 6-2: Tính toán xác định khẩu diện cống ứng với Q tk  =4,5 m 3 /s - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Bảng 6 2: Tính toán xác định khẩu diện cống ứng với Q tk =4,5 m 3 /s (Trang 126)
Hình 7-1 : Sơ đồ tính thấm tại mặt cắt tuyến cống - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Hình 7 1 : Sơ đồ tính thấm tại mặt cắt tuyến cống (Trang 140)
Hình 7-2 : Sơ đồ các lực tác dụng lên cống ngầm - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Hình 7 2 : Sơ đồ các lực tác dụng lên cống ngầm (Trang 142)
Hình 7- 6: Biểu đồ mômen cuối cùng ứng với tải trọng tính toán - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Hình 7 6: Biểu đồ mômen cuối cùng ứng với tải trọng tính toán (Trang 152)
Hình 7- 8: Biểu đồ lực cắt ứng với tải trọng tính toán - Thiết kế hồ chứa nước bắc ái
Hình 7 8: Biểu đồ lực cắt ứng với tải trọng tính toán (Trang 154)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w