Mục đích của việc tính khối lượng các hạng mục công trình .... Giá trị lưu lượng xả được giả định lại theo biểu thức sau: Trong đó: q2n+1: Giá trị giả định của lưu lượng xả q2 ở bước lặ
Trang 1MỤC LỤC
§1.1 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ - ĐỊA HÌNH - ĐỊA CHẤT 6
1.1.1 Vị trí địa lý: 6
1.1.2 Đặc điểm địa hình: 6
1.1.3 Đặc điểm về địa chất công trình: 6
§1.2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN 8
1.2.1 Đặc điểm khí hậu, thủy văn: 8
1.2.2 Các đặc trưng dòng chảy năm: 10
1.2.3. Các đặc trưng dòng chảy lũ: 11
1.2.4. Các đặc trưng dòng chảy rắn: 12
§1.3 ĐẶC ĐIỂM VỀ VẬT LIỆU XÂY DỰNG 12
1.3.1 Đất đắp đập 12
1.3.2 Vật liệu Đá, sỏi, cát 15
1.3.3 Vật liệu đá trong xây dựng 16
§1.4 TÌNH HÌNH DÂN SINH KINH TẾ 16
A – TỔNG QUAN CHUNG 16
1.4.1 Tình hình đất đai .16
1.4.2 Tình hình sản xuất nông nghiệp .17
1.4.3 Nhu cầu dùng nước: 18
B –HIỆN TRẠNG THUỶ LỢI VÀ KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ : 18
1.4.4. Hiện trạng thuỷ lợi và nông nghiệp: 18
§1.5 CẤP CÔNG TRÌNH VÀ CÁC CHỈ TIÊU THIẾT KẾ 18
1.5.1 Nhiệm vụ công trình : 19
1.5.2 Cấp công trình 19
1.5.3 Các chỉ tiêu thiết kế: 19
1.5.4 Đặc trưng lòng hồ và lưu vực 20
§2.1 LỰA CHỌN VÙNG TUYẾN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 21
2.1.1 Phương án tuyến đập đất 21
2.1.2 Tuyến tràn xả lũ : 23
2.1.3 Tuyến cống lấy nước : 23
§2.2 XÁC ĐỊNH CÁC THÔNG SỐ HỒ CHỨA 23
2.2.1 Mục đích , ý nghĩa: 23
2.2.2 Xác định dung tích chết-mực nước chết 23
2.2.3 Xác định dung tích hiệu dụng – MNDBT 25
§3.1 BỐ TRÍ TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH ĐẦU MỐI 31
3.1.1 Đập ngăn nước 31
3.1.2 Đường tràn 31
3.1.3 Cống lấy nước 32
§3.2 TÍNH TOÁN ĐIỀU TIẾT LŨ 32
3.2.1 Mục đích, nhiệm vụ và ý nghĩa : 32
3.2.2 Phương pháp tính toán: 32
3.2.3 Tài liệu tính toán: 34
3.2.4 Nội dung tính toán: 34
§3.3 THIẾT KẾ SƠ BỘ ĐẬP DÂNG 37
3.3.1 Hình thức đập: 37
3.3.2 Xác định kích thước cơ bản của đập: 37
Trang 2§3.4 THIẾT KẾ SƠ BỘ TRÀN XẢ LŨ 42
3.4.1 Mục đích và yêu cầu: 42
3.4.2 Hình thức tràn: 43
3.4.3 Cấu tạo tràn: 43
3.4.4 Tính toán thuỷ lực dốc nước: 43
3.4.5 Chiều cao tường bên dốc nước: 47
3.4.6 Xác định chiều dày bản đáy 48
3.4.7 Mặt cắt cơ bản của đập tràn: 49
§3.5 TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG VÀ CHỌN PHƯƠNG ÁN 54
3.5.1 Mục đích của việc tính khối lượng các hạng mục công trình 54
3.5.2 Nội dung tính toán 54
§4.1 BỐ TRÍ CHUNG 57
4.1.1 Mục đích và nhiệm vụ 57
4.1.2 Hình thức và quy mô công trình tràn 57
4.1.3 Tính toán thuỷ lực đường tràn 58
§4.2.TÍNH TOÁN MẶT CẮT TRÀN 59
4.2.1 Mặt cắt cơ bản của đập tràn: 59
§4.3 TÍNH TOÁN THỦY LỰC TRÀN 60
4.3.1 Mục đích và yêu cầu 60
4.3.2 Trường hợp tính toán: 60
4.3.3 Xác định quan hệ (Q~hh) sau tràn ứng với các cấp lưu lượng 63
4.3.4 Chiều cao tường bên dốc nước 64
4.3.4 Kiểm tra điều kiện không xói của kênh 64
4.3.5 Hố xói sau dốc nước: 64
§4.4 CẤU TẠO CHI TIẾT TRÀN 69
4.4.1.Tường cánh trước ngưỡng tràn: 69
4.4.2 Ngưỡng tràn: 70
4.4.3 Dốc nước 71
4.4.4 Tường bên dốc nước: 71
4.4.5 Trụ pin và khe phai: 71
4.4.6 Cửa van: 72
4.4.7 Cầu giao thông: 72
§4.5 TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH TRÀN 73
4.5.1 Mục đích: 73
4.5.2 Tính ổn định tường bên dốc nước: 73
§5.1 VỊ TRÍ VÀ HÌNH THỨC ĐẬP 80
5.1.1.Vị trí đập: 80
5.1.2 Hình thức đập: 80
5.1.3 Xác định kích thước cơ bản của đập 80
§5.2.CẤU TẠO CHI TIẾT ĐẬP 82
5.2.1 Đỉnh đập đất 82
5.2.2 Cơ đập: 83
5.2.3 Mái đập: 84
5.2.4 Bảo vệ mái thượng hạ lưu: 85
5.2.5 Thiết bị chống thấm và thoát nước 87
§5.3.TÍNH THẤM QUA ĐẬP ĐẤT 89
Trang 35.3.1 Mục đích tính thấm 89
5.3.2 Phương pháp tính thấm 89
5.3.3 Các trường hợp tính toán 90
5.3.4 Tài liệu tính thấm: 91
5.3.5 Nội dung tính toán 94
5.3.6 Tính toán tổng lưu lượng thấm 106
§5.4.TÍNH TOÁN ỔN ĐỊNH ĐẬP ĐẤT 107
5.4.1 Mục đích và nhiệm vụ 107
5.4.2 Trường hợp tính toán 108
5.4.3 Phương pháp và nội dung tính toán 108
§6.1.NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG 114
6.1.1 Nhiệm vụ và cấp công trình 114
6.1.2 Vị trí cống 114
6.1.3 Hình thức cống 114
6.1.4 Các chỉ tiêu thiết kế 115
6.1.5 Sơ bộ bố trí cống 115
§6.2 THIẾT KẾ KÊNH HẠ LƯU 115
6.2.1 Thiết kế mặt cắt kênh 115
6.2.2. Tính độ sâu trong kênh ứng với các cấp lưu lượng 118
§ 6.3 TÍNH KHẨU DIỆN CỐNG 119
6.3.1 Trường hợp tính toán: 119
6.3.2. Sơ đồ tính toán 119
6.3.3. Tính bề rộng cống b c : 120
6.3.4 Xác định chiều cao cống và cao trình đặt cống 127
§6.4 KIỂM TRA TRẠNG THÁI CHẢY VÀ TÍNH TOÁN TIÊU NĂNG 128
6.4.1 Mục đích và yêu cầu tính toán 128
6.4.2 Sơ đồ tính toán: 128
6.4.3 Xác định độ mở cống a: 128
6.4.4 Kiểm tra trạng thái chảy trong cống 130
§6.5 TÍNH TOÁN TIÊU NĂNG SAU CỐNG 133
6.5.1 Mục đích và nhiệm vụ tính toán: 133
6.5.2 Tính chiều sâu đào bể: 133
6.5.3 Chiều dài bể tiêu năng: 135
§ 6.6 CẤU TẠO CỐNG NGẦM 135
6.6.1 Bộ phận cửa vào cửa ra: 135
6.6.2 Bộ phận lấy nước: 136
6.6.3 Nối tiếp thân cống với nền 137
6.6.4 Bộ phận thân cống: 137
§7.1 YÊU CẦU VÀ TRƯỜNG HỢP TÍNH TOÁN 139
7.1.1 Mục đích tính toán: 139
7.1.2. Trường hợp tính toán: 139
7.1.3 Tài liệu tính toán 139
§7.2 XÁC ĐỊNH NGOẠI LỰC TÁC DỤNG LÊN MẶT CẮT CỐNG 140
7.2.1 Tính thấm tại mặt cắt tuyến cống: 140
§7.3 XÁC ĐỊNH NỘI LỰC TRONG MẶT CẮT NGANG CỐNG 146
7.3.1 Mục đích tính toán: 146
Trang 47.3.2 Phương pháp tính toán 146
7.3.3 Nội dung tính toán 147
7.3.4 Xác định biểu đồ mômen trong kết cấu 148
§7.4 TÍNH TOÁN VÀ BỐ TRÍ CỐT THÉP 156
7.4.1 Tài liệu tính toán: 156
7.4.2 Các mặt cắt tính toán: 157
7.4.3 Tính toán cốt thép dọc chịu lực 158
7.4.4 Tính toán cốt thép ngang (cốt xiên) 162
§8.1 NHẬN XÉT CHUNG 170
§8.2 ĐÁNH GIÁ ĐẦY ĐỦ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA HỒ CHỨA NƯỚC BẮC ÁI 170
8.2.1 Những ảnh hưởng có hại : 170
8.2.2 Những ảnh hưởng có lợi : 173
Trang 6
CHƯƠNG 1
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHU VỰC CÔNG TRÌNH
§1.1 VỊ TRÍ ĐỊA LÝ - ĐỊA HÌNH - ĐỊA CHẤT
Trang 7Ryolit porohyr
Ryolit porohyr
Ryolit porohyr
Trang 8§1.2 ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
1.2.1 Đặc điểm khí hậu, thủy văn:
Trang 101.2.2.Các đặc trưng dòng chảy năm:
1.2.2.1 Chuẩn dòng chảy năm:
Mo (l/skm2)
Qo (m3/s)
Wo (106m3)
Trang 11278 ,
F Kết quả tính toán lưu lượng đỉnh lũ thiết kế hồ Sông Bắc Ái ghi tại bảng 1-11
Trang 121.2.4.1 Lưu lượng lớn nhất mùa cạn
1 Lưu lượng lớn nhất thiết kế trong mùa cạn
Trang 13Diện tích khai thác (m2)
Khối lượng bóc bỏ (m3)
Trữ lượng khai thác (m3)
Cự ly vận chuyển đến chân đập (m)
1 Vật liệu đã khảo sát ở cấp A trong giai đoạn NCKT (Mỏ VLA không khai thác)
Trang 14Chỉ tiêu Tên mỏ và tên lớp
Mỏ VLB (phần
mở rộng)
Mỏ VLB (giai đoạn NCKT)
Mỏ VLC (phần mở rộng)
Mỏ VLC (giai đoạn NCKT)
Trang 15Khối lượng bóc bỏ (m3)
Trữ lượng khai thác (m3)
Cự ly vận chuyển đến chân đập (Km)
Trang 17vị
Lúa rãy
Lúa nước Bắp Mỳ Mía
Các loại màu khác Cộng
Trang 18B –HIỆN TRẠNG THUỶ LỢI VÀ KẾ HOẠCH PHÁT TRIỂN KINH TẾ :
1.4.4 Hiện trạng thuỷ lợi và nông nghiệp:
Trang 21CHƯƠNG 2
TÍNH TOÁN THỦY LỢI
§2.1 LỰA CHỌN VÙNG TUYẾN XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Trang 261 2
q q q q
.
q
V V t q
Q
Trong đó:
Trang 27Nước dùng
Nước thừa
Nước thiếu
Trang 29Nước dùng
Trang 30Kết luận: VMNC = 2,5 (106 m3) ; Z MNC = 158,3 m
VMNDBT = 41,56 (106 m3) ; Z MNDBT = 170,55 m
Trang 33
Hình 3-1: Dạng đường quá trình xả lũ khi có cửa van
3.2.2.2 Phương pháp tính toán điều tiết lũ:
1
V V t q q t Q
Trang 35- Nếu biểu thức thỏa mãn coi như giả thiết q2 ở bước 1 là đúng và
chuyển sang thời đoạn tiếp theo. Giá trị q1 của thời đoạn sau là q2 của thời đoạn
trước. Các bước tính toán với thời đoạn đó tiến hành lặp lại từ bước 1 đến bước 3.
- Nếu biểu thức không thỏa mãn cần thay đổi giá trị giả định q2 và quay
lại bước 1. Giá trị lưu lượng xả được giả định lại theo biểu thức sau:
Trong đó: q2n+1: Giá trị giả định của lưu lượng xả q2 ở bước lặp thứ (n+1)
q2n và q2tn: Giá trị giả định và tính toán của đại lượng q2 ở bước
Trang 39Các trường hợp tính Theo MNDBT Theo MNLTK
Trang 413.3.2.2 Chiều rộng và cấu tạo đỉnh đập:
Trang 462 3
J i J i
Trang 47R C
đoạn dốc thứ nhất có hc là chiều sâu dòng chảy đầu đoạn, hcuối của đoạn dốc này
được lấy làm hđầu của đoạn dốc tiếp theo và trình tự như vậy tính đến giá trị hcd, khi
Trang 49n f
H K
Trang 50R
K
m N n
n tt
C hoặc Kc =
m
K n N
1
)2()1
Bảng 3-26: Kết quả tính toán mặt cắt cơ bản ngưỡng tràn
Phương án MNLTK(m) Zđáy(m) H1(m) Bôđ(m) Bưs(m) Bchọn(m)
.
Trang 52Bảng 3-27: Bảng toạ độ X,Y với B t = 2x7m (H tk = 8,38m)
Trang 53Bảng 3-29: Bảng toạ độ X,Y với B t = 2x9m (H tk = 7,883m)
Trang 54§3.5 TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG VÀ CHỌN PHƯƠNG ÁN
3.5.1 Mục đích của việc tính khối lượng các hạng mục công trình
* Các hạng mục chủ yếu của công trình cần tính toán gồm:
3.5.2.1 Tính toán khối lượng đập dâng
Cần tính khối lượng bóc bỏ tầng phủ, khối lượng đất đắp đập, khối lượng làm
vật thoát nước, lớp gia cố… Khối lượng của tất cả các chi tiết này đều phụ thuộc
vào cao trình đỉnh đập.
Trang 563.6 Tính toán giá thành và lựa chọn phương án tối ưu:
Tổng hợp giá thành với từng phương án:
Khối lượng Đơn giá
Thành tiền
Khối lượng Đơn giá
Thành tiền Đơn vị m3 đ/m3 106 đồng m3 đ/m3 106 đồng m3 đ/m3 106 đồng
Trang 584.1.3 Tính toán thuỷ lực đường tràn
4.1.3.1 Kiểm tra khả năng tháo qua ngưỡng
mb ( 1) .
(4-2) Với mb 1 ; mt 0 , 45 ; n = 2 ;
Trang 59Q = 0,853.0,49.16.√(2.9,81).8,13(3/2) = 686,67 (m3/s)
Sai số = 0 , 38 % 5 %
674 , 686
674 , 686 324 , 689
Tràn đủ khả năng tháo lũ thiết kế.
Trang 61q
(4-4)
Trang 644.3.4 Chiều cao tường bên dốc nước
Q
87 , 4 ) 87 , 4 5 , 1 17 (
67 , 686
Trang 65lưu.
4.3.5.2 Nội dung tính toán
*Tài liệu tính toán:
chiều dài nước rơi (Lrơi) là nhỏ nhất. Để tìm độ dốc hợp lý, ta giả thiết nhiều giá trị
góc mũi phun khác nhau nằm trong khoảng (12 300) và tính với lưu lượng Qxả max
để tìm chiều dài nước rơi (Lrơi) và chiều sâu hố xói (dhx) tương ứng.
Chọn θ=12. im = sinθ = 0,208
hm = im. Lm=0,208.3= 0,624 (m)
a) Xác định chiều dài nước rơi (L rơi ):
Chiều dài nước rơi (Lrơi) là khoảng cách từ mũi phun đến trung tâm bó dòng
0 2 2 2 0 2
5,0
1
Trong đó:
- hệ số lưu tốc, lấy = 1.
Trang 66= 156,84 – 152,72 + 3,547 +
81,9.2
387,11
547 , 3 5 , 0 12 , 4 208 , 0 208 , 0 1 38 , 8 1
q N
'
sin
Trang 67cosβ =
o
o m
E
H
i )
1( 2 =
27,14
38,8)208,01
66 , 15
502 , 0 39 , 40 03 , 5
= 5,77 (m).
d) Chiều dài toàn bộ hố xói:
Chiều dài toàn bộ hố xói xác định theo công thức sau:
Lhx = bhx + 2m.dhx = 5,77 + 2. 1,5. 5,62= 22,62(m). (4-12)
Trang 68Hình 4-2: Minh hoạ hố xói
4.3.5.3 Vẽ đường bao hố xói:
- Trong tính toán ở phần trên ta chỉ tính cho trường hợp máng phun xả với lưu
lượng Qmax = 686,67 m3/s. Trong thực tế thiết kế công trình, ta cần phải tính toán
với nhiều cấp lưu lượng từ nhỏ đến lớn ( Qmin Qmax), với mỗi cấp lưu lượng ta xác
định được chiều sâu và chiều dài hố xói. Mỗi cấp lưu lượng sẽ có một hố xói tương
ứng, nối các điểm ngoài cùng của các hô xói ta xác định được đường bao hố xói sau
mũi phun. Từ đường bao hố xói biệt được phạm vi hố xói lấn vào chân công trình,
xác định được phạm vi gia cố cho phù hợp.
a) Giả thiết các cấp lưu lượng:
Trong đồ án này xác định với 5 cấp lưu lượng: 0,4Qmax; 0,5Qmax; 0,6Qmax;
Trang 69Bảng 4-14:Kết quả tính toán Lr ứng với các cấp lưu lượng
§4.4 CẤU TẠO CHI TIẾT TRÀN
4.4.1 Tường cánh trước ngưỡng tràn:
Trang 71Hình 4-5: Tường bên dốc nước
4.4.5 Trụ pin và khe phai:
Tràn được chia làm 2 khoang nên cần có 1 trụ pin giữa và 2 mố bên. Trụ pin
làm bằng bê tông cốt thép M200, chiều dày mỗi trụ giữa là 1m, chiều dày trụ bên là
0,7m, đầu các mố lượn tròn để dòng chảy vào tràn xuôi thuận.
Trang 734.5.2 Tính ổn định tường bên dốc nước:
4.5.2.1 Các tài liệu cơ bản:
Trang 75Diễn toán
Giá trị lực
Tay đòn
43 , 17
3 , 80
= 4,61 > [Kcl] = 1,3
Trang 7665 , 0 75 , 33
Trang 77Hình 4-8: Sơ đồ tính ổn định tường bên dốc khi có sự cố
α - hệ số cản trở dòng chảy, lấy α = 0,5
H2 – cột nước hạ lưu
H2 = h4 + h2 = 3,72 + 0,5 = 4,22(m).
γn - trọng lượng riêng của nước γn = 1 T/m3.
Trang 7823 45
23 45
21 45
Trang 792 , 38
4 , 83
0 4 65 , 0 59 ,
= 1,69 >Kc = 1,2 Vậy tường ổn định không bị trượt trong trường hợp có sự cố.
Trang 855.2.4 Bảo vệ mái thượng hạ lưu:
k d
n b
n b
92 , 14 1 5 , 2
1 72 , 1 11 ,
Trang 875.2.5.Thiết bị chống thấm và thoát nước
5.2.5.1 Thiết bị chống thấm cho thân đập
Trang 945.3.5.Nội dung tính toán
163,5
153,5 163,5
L F E
1
1 1
Trang 951 5 , 3 2
9 , 28 5 , 3
Lđ = mtl3.(cơ1 - đáy đập)+ Bcơ1 + (cơ2- cơ1).mtl2 + Bcơ2 + (đỉnh đâp- cơ2).mtl1+
Bđỉnh đập + (đỉnh đập - cơ2).mhl1 + Bcơ2 +(cơ2- cơ1).mhl2+ Bcơ1 +(cơ1lăng trụ) .mhl3-
(lăng trụ - đáy đập) .mtrong
=3,75(153,5-143,5)+3+(163,5-153,5).3,5+3+(176,75-
163,5).3,25+6+(176,75-163,5).2,75+3+(163,5-153,5).3+3+(153,5-149,5).3,25-(149,5-143,5).1,5 = 204 (m)
Lt: chiều dài tính thấm từ mép nước thượng lưu đến thiết bị thoát nước.
Lt = mtl1.(đỉnh đâp - MNDBT)+ Bđỉnhđập + (đỉnh đâp- cơ2).mhl1+ Bcơ2 +(cơ2-
cơ1).mhl2 + Bcơ1 + (cơ1 - lăng trụ).mhl3 – (lăng trụ - đáy đập) .mtrong
t d
2
.
2 0 2
1 =kđ . ao = 5.3,76.10-7=18,8. 10-7 (m2/s)
- Phương trình đường bão hoà có dạng: Y = 2.a0x= 2.3,76x= 7,52x
Trang 9609,28
2 1
đ k
L
H H L
Trang 97MNHL 143,5
153,5
163,5
153,5 163,5
Y
X Ld
1
1 1
03 , 31 5 , 3
2 2 0 2 1
Trong đó:
Trang 98Kđ: hế số thấm qua thân đập, Kđ = 5.10-7(m/s).
Lđ: chiều dài đáy đập đến thiết bị thoát nước Lđ = 204 (m)
Lt: chiều dài tính thấm từ mép nước thượng lưu đến chân thiết bị thoát nước.
Lt = mtl1.(đỉnh đâp - MNDGC)+ Bđỉnhđập + (đỉnh đâp- cơ2).mhl1+ Bcơ2 +(cơ2-
cơ1).mhl2 + Bcơ1 + (cơ1 - lăng trụ).mhl3 – (lăng trụ - MNHL) .mtrong
2 2 0 2 1
92,65 13,58 2,18
2
2895,303,
= 7,93x ( Công thức 6-27 trang 121 GTTC tập 1)
Trang 9910 18 , 2
*Kiểm tra độ bền thấm cho trường hợp thượng lưu là MNDGC:
Đối với thân đập :
Chiều dài tính toán của dòng thấm :
Ltt= L + 0,4 H1 = 92,65+ 0,4. 31,03 =105,06 m
06,105
203,31
2 1
đ
k
L
H H L
L F E
B
MNLKT = 175,79
A D
176,75
163,5
153,5
163,5 153,5
l
Trang 100
1
1 1
29 , 32 5 , 3
2 2 0 2 1
Lt = mtl1.(đỉnh đâp - MNLTK)+ Bđỉnhđập + (đỉnh đâp- cơ2).mhl1+ Bcơ2 +(cơ2-
cơ1).mhl2 + Bcơ1 + (cơ1 - lăng trụ).mhl3 – (lăng trụ - MNHL) .mtrong
Trang 1012 2 0 2 1
89 , 08 14 , 13 2,42
2
35 , 2 25 , 4 29 ,
= 8,68x ( Công thức 6-27 trang 121 GTTC tập 1)
10 42 , 2
*Kiểm tra độ bền thấm cho trường hợp thượng lưu là MNLTK:
Đối với thân đập :
Chiều dài tính toán của dòng thấm :
Ltt= L + 0,4 H1 = 89,08+ 0,4. 32,29 =101,996 m
Trang 102 0,293
996,101
35,229,32
2 1
đ
k
L
H H L
.1
1 1
Trang 103) (
2
2
' 2
2 2 1
m
a K
q
a m L L
a H K
q
o đ đ
o t
o đ
1
1 1
1 5 , 3 2
4 , 5 5 , 3
) (
2
2
' 2
2 2 1
m
a K q
a m L L
a H K
q
o đ đ
o t
o đ
đ
Trang 104
75 , 2 95 , 46 363 , 2 2
4 , 5
10 5
0 7
0
2 0 2 7
a q
a
a q
10.508,1.24,
7 2
10.508,1
0 4 , 5
đ
k
L
H H L H
Trang 107Bảng 5-10 : Tổng hợp tính thấm qua đập ứng với trường hợp MNDBT
Đoạn Mặt cắt Cao trình đáy Lưu lượng thấm(m 3 /s) Chiều dài Li (m)
Trang 109sự ổn định theo công thức:
K M
M K
n n
T
l C tg
W N
Trong đó :
n và Cn là góc ma sát trong và lực dính đơn vị của đất ở đáy dải thứ n.