Hồ chứa nước Phước Đại có lòng hồ hoàn toàn nằm trong vùng đá Ryolitporphvr cùng một thành hệ phun trào , không tồn tại các hang động hoặc các hành lang ngầm thông sang các lưu vực khác .Xung quanh hồ là các khối macma đồ sộ của phức hệ Cà Ná (Tản ngạn) và phức hệ Đèo Cả (Hữu ngạn) tạo nên những bức tường chắn nước vững chắt và kín, trong lòng hồ không có hoạt động kiến tạo như đứt gẫy ,uốn nếp. Do vậy dựa vào các điều kiện địa hình và địa chất vùng lòng hồ có thể khẳng định hồ có khả năng gĩ nước đến cao trình +175m.
Trang 1Phần I: tình hình chung.
Chơng1:Đặc điểm điều kiện tự nhiên.
t.1Vị Trí Địa Lý- Điều Kiện Địa Hình.
I.Vị trí địa lý:
-Hồ chứa nớc Phớc Đại nằm trên Sông Sắt ,thuộc địa phậnxã Phớc Thắng, huyện Bắc ái,tỉnh Ninh Thuận cách thị xã PhanRang 50 Km về phía Tây Bắc
-Khu hởng lợi nằm trong phạm vi 4xã: Phớc Đại, Phớc Tiến, PhớcChính , Phớc Tân Diện tích toàn vùng 7000 ha.Sông Sắt nằmgiữa vùng hởng lợi chia khu tới thành hai vùng:vùng Bắc gồm 3 xãPhớc Đại, Phớc Tiến, Phớc Tân với diện tích tự nhiên 5000 ha; vùngNam là xã Phớc Chính có diện tích tự nhiên 2000 ha
4
0.08
0.12
0.16
Trang 24 8 2 6 6 2 5V(106m
7.69
8.14
8.56
8.99
9.41
9.84 10.2
6V(106m
140
141
142
143
144
145
146
147
604
916
1314
2).Khu vực công trình đầu mối.
Vùng đầu mối ở vào khúc cong của sông, đá lộ ở toàn bộvùng tuyến Hai vai là đồi dốc, đá lộ, thuận lợi cho xây dựng
Độ dốc lòng sông : Js=2%
t1.2 Điều Kiện Địa Chất và Địa Chất Thuỷ Văn.
I.Điều kiện địa chất:
1).Khu vực lòng hồ.
Trang 3Hồ chứa nớc Phớc Đại có lòng hồ hoàn toàn nằm trong vùng
đá Ryolitporphvr cùng một thành hệ phun trào , không tồn tạicác hang động hoặc các hành lang ngầm thông sang các luvực khác Xung quanh hồ là các khối macma đồ sộ của phức hệ
Cà Ná (Tản ngạn) và phức hệ Đèo Cả (Hữu ngạn) tạo nên nhữngbức tờng chắn nớc vững chắt và kín, trong lòng hồ không cóhoạt động kiến tạo nh đứt gẫy ,uốn nếp
Do vậy dựa vào các điều kiện địa hình và địachất vùng lòng hồ có thể khẳng định hồ có khả năng gĩ nớc
đến cao trình +175m
2).Khu vực công trình đầu mối :
Địa chất khu vực tuyến công trình có cấu tạo từ trên xuốngdới nh sau:
1.Lớp trên cùng là tầng phủ: đất á sét trung-nhẹ mầu xámnâu , đất lẫn nhiều rễ cây cỏ, trạng thái dẻo mềm, kết cấukém chặt Lớp dày khoảng 0,5 m
ở lòng sông suối là lớp cuội sỏi, đá lẫn đất sét, lớp nàydày khoảng 1m
2 Lớp thứ hai là lớp đất á sét nặng lẫn sỏi sạn, đất kết cấuchặt vừa.Lớp này phân bố ở sờn đồi bờ phải đập với chiều dàykhoảng 3.5 m
3.Lớp cuối cùng là đá gốc : đá gốc tại khu vực tuyến đập là
đá Ryolitporphyr mầu xám, xám xanh cấu tạo khối, kiến trúcporphyr trên nền ẩn tinh
Nhìn chung tình hình địa chất khá thuận lợi cho việcxây dựng công trình Tuy nhiên lớp đất thứ nhất phải bóc bỏvì có nhiều dễ cây và chất hữu cơ Nền công trình nên đặt
ở lớp đất thứ hai (bờ phải đập) và đặt trên đá gốc (bờ trái
đập)
II.Điều kiện địa chất thuỷ văn.
Trong khu vực có hai loại nguồn nớc chính là nớc mặt và nớcngầm
1).Nớc mặt :
-Nớc mặt tồn tại ở Sông Sắt và các khe suối nhỏ Về mùa manớc thờng đục do lợng phù xa lớn, về mùa khô nớc trong
Trang 4suốt ,không mùi vị, ít cặn lắng Nớc mặt có quan hệ thuỷ lựcvới nớc ngầm trong tầng phủ pha bồi tích, ở khu vực nghiên cứu
về mùa ma nớc mặt là nguồn cung cấp nớc chủ yếu cho nớcngầm; về mùa khô thì ngợc lại nớc ngầm cấp nớc cho nớc mặt
t1.3Điều Kiện Thuỷ Văn.
I.Các đặc trng khí tợng.
1)Nhiệt độ không khí.
Bảng Phân Phối Các Đặc Trng Nhiệt Độ KhôngKhí
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII Nă
Trang 5mUcp(%) 69 70 70 73 78 76 76 71 80 83 78 72 75
Sè giê n¾ng trung b×nh trong n¨m lµ2788 giê
B¶ng Ph©n Phèi Sè Giê N¾ng Trong N¨m
B¶ng 5
1-Th¸ng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII N¨
mGiê n¾ng 26
6
271
312
268
247
183
241
206
198
183
191
222
27884).Giã
TÝnh to¸n , ph©n tich giã theo c¸c híng chñ yÕu phôc vôtÝnh to¸n chiÒu cao sãng leo, sãng dÒnh lªn mÆt thîng lu ®Ëp.-øng víi MNDBT : V=32m/s ; D=900m
-øng víi MNL1% : V=22m/s ; D=1050m
5).Bèc h¬i.
B¶ng Ph©n Phèi Tæn ThÊt Bèc H¬i Z Trong N¨m B¶ng 1-6
Th¸ng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII N¨m
Trang 6B¶ng 7.
2).Dßng ch¶y n¨m thiÕt kÕ.
B¶ng TÝnh To¸n Dßng Ch¶y N¨m ThiÕt KÕ
B¶ng1-9
Th¸ng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII N¨
Trang 7s)
0.69
0.47
0.30
0.24
0.56
0.60
0.70
0.73
0.94
5.74
8.53
5.82
2.11
III.Các đặc trng dòng chảy lũ.
1).Lu lợng đỉnh lũ lớn nhất.
Diện tích lu vực Sông Sắt 137 Km2 thuộc loại lu vực trungbình Theo quy phạm C6-77 trong giai đoạn TKKT sử đụngcông thức Sokolopki để tính toán
Công thức tính toán:
Qmax=0.278.(Hp-Ho)..F/(T.l)
Kết Quả Tính Toán Qmp –Công ThứcSokolopki
Bảng1-11
P(%) 0.2 1.0 1.5 2.0 5.0 10.0Xp(mm) 602.0 443
2).Tổng lợng lũ :
Từ đờng quá trình lũ TK xác định đợc lulợng đỉnh lũ vàtổng lợng lũ ứng với tần suất TK
Bảng1-12
P(%) 0.2 1.0 1.5 2.0 5.0 10.0Qmax (m3/s) 1820 1300 1170 1080 817 627
W(106m3) 65.9 49.0 44.2 41.4 32.3 25.5
IV.Các đặc trng dòng chảy cứng.
Trang 8V.Lu lợng lớn nhất mùa cạn
1).Lu lợng lớn nhất thiết kế trong mùa cạn.
Kết quả tính toán lu lợng đỉnh lũ lớn nhất trong mùa cạn ứngvới tần suất P=10% ghi ở bảng 1-13
Bảng Kết Quả Tính Qmax mùa Kiệt P=10%
Bảng1-14
kiệtQmax(m3
/s)
8.88
6.14
3.91
2.51
104 97 112 161
2).Lu lợng TK trung bình tháng trong mùa cạn.
Xây dựng đờng tần suất trung bình tháng Kết quả tínhtoán lu lợng trung bình tháng ứng với tần suất P=10% ghi ởbảng 1-14
Trang 9Diệntíchkhaithác(m2)
Khốilợngbócbỏ(m3)
Trữ ợngkhaithác(m3)
l-Cự lyvậnchuyể
n đếnchân
đập(m)1.Giai đoạn
NCKT
0
120000
400000
2000
0
120000
500000
2000
Cộng (1) 70000
0
240000
9000002.Giai đoạn TKKT-
TCVLB(Phần mở
rộng)
3a 23188
3
46376
248714
3500
1
46738
117581
1000
Cộng (2) 53238
7
127308
494735Tổng Cộng
(1)+(2)
1232387
367308
1394735
Trang 102.Các chỉ tiêu cơ lý của các mỏ VL đất.
Chỉ Tiêu Cơ Lý VLXD Đất Mỏ VLB,VLC
Tên mỏ và Tên
lớpChỉ tiêu
Mỏ VLB(phầnmởrộng)Lớp3a
Mỏ VLB(NCKT)Lớp3a
Mỏ VLC(phầnmởrộng)Lớp3a
MỏVLC(NCKT)Lớp3a
Giới hạn chảy WT 26,20 29,10 27,75 25,30Giới hạn lăn Wp 14,20 17,60 16,00 16,30Chỉ số dẻo WN 12,00 11,50 11,75 9,00
Mỏ VLFLớp3a
Trang 113).Đánh giá về vật liệu xây dựng đất:
-Khối lợng khảo sát VL đất đắp đủ và đạt chất lợng so vớiyêu cầu của thiết kế
-VLXD đất không có tính chất đặc biệt nh : trơng nở ,congót ,tan rã
-Các mỏ VL đều có địa hình khá bằng phẳng, có đờnggiao thông đi lại thuận tiện, lại nằm gần công trình đầu mối
và hệ thống kênh, hơn nữa về mùa khô mực nớc ngầm nằmsâu nên rất thuận lợi cho khai thác và thi công sau này
Trang 12II.Vật liệu xây dng cát ,cuội ,sỏi.
Sông Sắt có lòng sông khá rộng , lợng nớc chảy lớn vào mùa
ma nên các mỏ cát sỏi có chiều dày và diện tích thay đổi theomùa (với xu hớng tăng dần về trữ lợng)
-Trữ lợng thăm dò đạt so với yêu cầu về trữ lợng và chất lợng
về cát và sỏi cho bê tông
III.Vật liệu xây dựng đá.
-Vật liệu xây dựng đá khai thác ở mỏ đá Nha Hố, trữ lợng
mỏ đá dồi dào ớc tính từ 5000001000000m3 và đang có côngtrờng khai thác làm vật liệu đá xây lát và cốt liệu đá dăm
Chơng ii : điều kiện dân sinh kinh tế
Trang 13t2.1.Tình Hình Dân Sinh Kinh Tế 1.Dân số.
Khu tới gồm 4 xã bao gồm 1215 hộ với 7027 nhân khẩu, chủyếu là đồng bào dân tộc Rắc lây, cơ cấu phân bố nh sau:
Lao Dân
tộc
Dântộc
Nam Nữ
động kinh Răklâ
yPhớc Đại 320 2117 771 85 2032 108
2
1035Phứơc
2.Tình hình đất đai:
Khu vực có khả năng sử dụng nớc nằm trong 4 xã :Phớc Đại,
Ph-ớc Tiến, PhPh-ớc Tân, PhPh-ớc Chính của huyện Bắc ái ,tổng diệntích tự nhiên gần 7000 ha trong đó đất đai có khả năng canhtác khoảng 4200 ha
Toàn vùng hiện có 1362 ha đất đã khai phá với cơ cấu sửdụng nh sau:
vị
Lúarãy
Lúanớc
Bắp
Mì Mía Các loại
màukhác
Cộng
Phớc Đại Ha 17 19 290 21 0 16 363
Phớc Chính Ha 20 48 80 8 10 24 210
Trang 14*Về chăn nuôi :tuy diện tích rộng nhng cha có quy hoạchkhu đồng cỏ nên về mùa khô không đủ thức ăn cho vậtnuôi ,thậm chí cả nớc uống cũng thiếu Chăn nuôi mang tínhchất tự phát, giá trị hàng hoá không cao.Những vật nuôi chủyếu phân bố nh sau:
Trang 15t2.2.Hiện Trạng Thuỷ Lợi
-Trong khu vực gồm gần 7000 ha tự nhiên mới chỉ có 2 côngtrình thuỷ lợi nhỏ là đập dâng Suối Gió và Trà Co đảm bảo tớicho 130 ha lúa trong đó có 60 ha lúa 2 vụ Do đó các diện tíchkhai khẩn hầu nh phải dựa vào nớc trời Sông suối trong khu tớichỉ có nớc vào mùa ma, mùa khô hầu hết đều khô cạn Do vậyviệc sản xuất đất nông nghiệp rất bấp bênh , khó khăn vá chonăng xuất thấp, rất cần phải có công trình tạo nguồn nớc tớicho ruộng đất vùng này
-Lợng nớc yêu cầu cung cấp để tới bao gồm 800 ha lúa, 2500
ha mầu và 500 ha mía.Ngoài ra cấp nớc sinh hoạt cho 15000dân khu tới
*Cơ cấu cây trồng và mức tới
Bảng Phân Bố Cơ Cấu Cây Trồng Và Mức Tới Tại MặtRuộng
*Lợng nớc yêu cầu tới tại đầu mối hồ chứa Sông Sắt
Biểu Đồ Lợng Nớc Yêu Cầu Tại Đầu Mối
Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII NămWt-
ới(106m3)
6.41
6.71
8.24
7.98
6.25
3.91
4.24
5.56
4.56
1.50
0.95
2.44
58.78Wsh(106m3
)
0.05
0.05
0.05
0.05
0.05
0.05
0.05
0.05
0.05
0.05
0.05
0.05
0.65
Cộng 6.4
7
6.76
8.29
8.03
6.31
3.96
4.29
5.62
4.61
1.55
1.00
2.5059.44
Trang 16t2.3.KÕ Ho¹ch Ph¸t TriÓn Kinh TÕ.
Trong qui ho¹ch ph¸t triÓn kinh tÕ x· héi tØnh ninh thuËn
Trang 17Chơng iii:các phơng án sử dụng nguồn nớc
-Nhu cầu dùng nớc trong nông nghiệp:
+Trồng trọt:tới cho lúa ,bắp mía mì
+Chăn nuôi: tuy diện tích rộng nhng không có quy hoạchkhu đồng cỏ nên về mùa khô không đủ thức ăn cho vậtnuôi ,thậm chí cả nớc uống cũng thiếu Vì vậy việc xây dựng
hồ chứa nớc Phớc Đại góp phần phát triển chăn nuôi
- Nhu cầu dùng nớc trong công nghiệp, sinh hoạt của nhândân:
t3.2.Nhiệm vụ Công Trình.
Quyết định phê duyệt dự án NKKT đã xác định phơng ánnhiệm vụ của hồ chứa nớc Phớc Đại nh sau:
-Tới cho 3800 ha đất canh tác nông nghiệp từ 1 vụ thành23 vụ lúa, mầu, mía thuộc khu tới Sông Sắt, trong đó đấtkhai hoang là 2938 ha
-Tạo nguồn nớc sinh hoạt và chăn nuôi
-Giảm nhẹ lũ hạ du
t3.3.Giải pháp công trình Và Thành Phần Công Trình 3.3.1.Giải pháp công trình
Để thực hiện phơng án nhiệm vụ đã đề ra, biện pháp thuỷlợi lâu dài, phù hợp và có khả năng hiện thực nhất là : xây dựng
hồ chứa nớc trên Sông Sắt, điều tiết dòng chảy để phục vụ tới
và cấp nớc cho dân sinh
Các giải pháp thuỷ lợi khác nh :xây dựng đập dâng trạmbơm khai thác dòng chảy đều không đảm bảo yêu cầu tới
3.3.2.Thành Phần Công Trình.
Trang 18Công trình hồ chứa nớc Phớc Đại bao gồm các hạng mục chủyếu sau:
-đập dâng nớc tao hồ bằng vật liệu tại chỗ là đất đắp
-Tràn xả lũ có cửa ,kiểu tràn mặt
-Cống lấy nớc trong thân đập
-Khu quản lý đầu mối
-Đờng thi công kết hợp quản lý
-Theo tính toán thuỷ văn thuỷ lợi thì đã xác định đợc :
Bảng Kết Quả Tính Toán Các Thông Số Hồ Chứa Nớc Phớc
Đại
Tuyến công
trình
MNDBT(m)
MNC(m)
Vtoàn bộ(106m3)
Vchết(106m3)
Vh.ích(106m3)
+d=172-Vậy cấp công trình : Cấp III
Trang 192.Các chỉ tiêu thiết kế chủ yếu.
-Tần suất lu lợng lũ thiết kế P=1%
-Tần suất lu lợng lũ kiểm tra P=0.2%
-Tần suất lu lợng lớn nhất dẫn dòng thi công P=10%
-Tần suất gió lớn nhất tính toán sóng do gió gây ra trong
hồ chứa với:
+MNDBT: P=4%
+MNDGC: tốc độ gió bình quân lớn nhất nhiều năm( Không
kể hớng)
-Tần suất bảo đảm tới P=75%
-Tuổi thọ hồ chứa (theo cấp hồ chứa Cấp III) ;T=75 năm.-Chế độ điều tiết: điều tiết năm
-Cấp động đất: Cấp7
t4.2.Lựa Chọn Địa Điểm Xây Dựng Công Trình
Và Xác Định Tuyến Công Trình Đầu Mối.
Lựa chọn vị trí xây dựng công trình, bố trí các côngtrình đầu mối là công tác quan trọng nhất trong các giai đoạnthiết kế Nó quyết định quy mô, kích thớc, hiệu ích và hàngloạt những ảnh hởng khác mà công trình mang lại
Vị trí xây dng công trình hợp lý là vị trí mà sau khi taxây dựng công trình tại đó sẽ đem lại hiệu quả kinh tế caonhất và đáp ứng đợc yêu cầu, nhiệm vụ đặt ra đối với côngtrình Nghĩa là đối với điều kiện kĩ thuật hiện có, ta hoàntoàn có thể xây dựng đợc công trình tại vị trí chọn thoả mãncác yêu cầu kĩ thuật đặt ra đối với công trình với giá thànhxây dựng hợp lý nhất
Căn cứ vào tài liệu quy hoạch, kết hợp các tài liệu địahình, địa chất, vật liệu xây dựng, nhiệm vụ và quy mô côngtrình Qua quá trình phân tích, đánh giá, so sánh, lựa chọnphơng án ta đã chọn đợc vị trí xây dựng công trình và bố trícác công trình đầu mối nh sau:
1.Vị trí đập dâng.
Trang 20Qua khảo sát và nghiên cứu địa hình, địa mạo, địa chất,vật liệu xây dựng và khả năng thi công trên lu vực Sông Sắt
để tạo thành hồ chứa ta tìm đợc một tuyến đợc coi là hợp lýnhất ( thoả mãn đợc hầu hết các yều cầu đặt ra với tuyếncông trình )để xây dựng đập
Tuyến đập chạy từ bờ trái qua điểm : Đ1 ( cao trình+182,63m ) và cắt ngang lòng sông sang bờ phải qua điểm Đ4( cao trình +180,80 m) Đây là tuyến đập ngắn nhất, hai vai
đập gối trên sờn núi dốc, nền là lớp sét nặng lẫn sỏi sạn có hệ
số thấm nhỏ ( 2,3.10-7 m/s ), mực nớc ngầm ở sâu trong tầng
đá Nhìn chung điều kiện địa hình, địa chất tại nơi tuyến
đập đi qua rất thích hợp cho ta xây dựng một đập dângbăng vật liệu đia phơng
2.Vị trí tuyến tràn xả lũ.
Do xung quanh lòng hồ phía thợng lu tuyến đập là các dãynúi cao chạy song song với hớng dòng chảy ( hớng lòng sôngchính ) bao quanh hồ chứa vung giáp tuyến đập nên ta khôngthể bố trí tràn tách rời với tuyến đập ( kiểu đờng tràn dọc hay
đờng tràn ngang ) Hơn nữa căn cứ vào điều kiện địa hình,
địa chất lòng sông ta hoàn toàn có thể xả lũ qua thân đập
Do vậy ta quyết định chọn vị trí tràn xả lũ cùng tuyến với đậpdâng
Dựa vào điều kiện địa hình, địa chất lòng sông ở thợng
l-u và hạ ll-u tl-uyến đập ta ql-uyết định chọn vị trí tl-uyến tràn về
phía bờ trái của đập, cách bờ trái của đập 70 m Đây là vùng
tuyến tràn hợp lý duy nhất để bố trí tràn xả lũ
Tuyến tràn nối từ điểm T1 ( cao trình +176,01m ) đến
điểm T4 (cao trình +157,5m) Nhìn chung điều kiện địahình, địa chất tại nơi tuyến đập đi qua rất thích hợp cho taxây dựng một tuyến tràn xả lũ
3.Tuyến cống lấy nớc.
Tuyến cống bố trí phía vai hữu của đập ,tại vị trí có cao
độ +157,5m sau cống nối tiếp với kênh chính ,cấp nớc cho khutới, tuyến cống vuông góc với tuyến đập
Trang 21t4.3.Hình Thức Các Công Trình Đầu Mối.
1.Đập đất.
-Đập dâng nớc là đập vật liệu địa phơng (Đập đất) vì tại
vị trí xây dựng công trình sẵn đất , cự ly vận chuyển ngắn
Loại
đất
Độ ẩmtựnhiênW(%)
DungtrọngKhô k
(T/m3)
Độrỗngn(%)
3.Cống lấy nớc.
- Cống lấy nớc là cống hộp bằng bê tông cốt thép, có thápvan để điều tiết lu lợng
Trang 22PhầnIII:thiết kế sơ bộ chọn phơng án công trình.
Chơng v: tính toán điều tiết lũ.
t5.1.Mục Đích Tính Toán Điều Tiết Lũ.
Mục đích của việc tính toán điều tiết lũ nhằm thoả mãnyêu cầu phòng lũ đề ra, xác định đợc :
-Đờng quá trình xả lũ thiết kế :(qx~t)p
-Lu lợng xả lũ lớn nhất xuống hạ lu : qmax
-Cột nớc siêu cao : Hs.c
-Mực nớc dâng gia cờng : MNDGC
-Dung tích phòng lũ của kho nớc :Vs.c
Từ đó xác định quy mô kích thớc công trình đầu mối , cáccông trình nối tiếp thích hợp và phơng thức vận hành kho nớcthích hợp
t5.2.Các Tài Liệu Cho Trớc
Trang 23s) 2 3 2 0 0 5 4 6 2 4 5T(h) 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27Q(m3/
s)
569 46
7
379
306
245
Trang 24-Quá trình lũ kiểm tra (Q~t)p=0.2%.
1084
1501
1746
1820
1762
1624
1437
1239
1046
868T(h) 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27Q(m3/
s)
710 57
5
462
368
t
Để tính đIũu tiết lũ ngời ta dựa vào phơng trình cân bằngnớc trong hồ chứa, phơng trình đó là:
Trang 25t - t = V2-V1 = V.
+Q1,Q2 :là lu lợng lũ đầu và cuối thời
đoạn t
+q1,q2 : là lu lợng xả lũ đầu và cuốithời đoạn t
+V2 : là lợng nớc trữ thêm vào hồ cuốithời đoạn t
+V1 : là lợng nớc trữ thêmvào hồ đầu thời đoạn t
+V : là lợng nớc trữ vào hồ trong thời
đoạn t
2.Dạng đ ờng quá trình xả lũ qua đập tràn chảy tự do
-Để xét đờng quá trình xả lũ qua đập tràn chảy tự do, tadựa vào :
+t=t1 Q=q (Q-q)=0 q = qmax
+t=t1+dt Q<q (Q-q)<0 (q~t)
Trang 26Vµ q=
Trang 27KÕt Qu¶ TÝnh To¸n §iÒu TiÕt Lò ThiÕt KÕ P=1%.-BÒ réng trµn : B=15.00m.
-HÖ sè co hÑp bªn : =1
-HÖ sè lu lîng : m=0.35
-Thêi ®o¹n tÝnh to¸n :dt=1h
-Mùc níc d©ng b×nh thêng :MNDBT=172.00m.-Dung tÝch hå ng víi MNDBT :VMNDBT=50.9106m3.-Lu lîng lò lín nhÊt : Q=1300m3/s
-Lu läng x¶ lín nhÊt : qxmax=242.88m3/s.-Cét níc siªu cao :Hs.c=4.78m
Trang 29B¶ng2: X¸c §Þnh §êng Phô Trî
Btr=15,00m m=0.35MNDBT=172,00m VMNDBT=
50,9(106
m3)STT Z(m) Htr(m) Vk(106m3)
172
2 0.2 52.30 1.40 2.08 387.85 389.934
172
3 0.3 53.00 2.10 3.82 581.42 585.245
172
4 0.4 53.70 2.80 5.88 774.84 780.726
172
5 0.5 54.40 3.50 8.22 968.11 976.337
172
1161.2
6 1172.078
172
1354.3
0 1367.929
172
1547.2
4 1563.8810
172
1740.0
7 1759.9311
173
1932.8
2 1956.0712
173
2345.8
3 2376.4013
Trang 303994.8
9 4060.6617
174
4428.7
3 4504.6118
174
4862.3
2 4948.7919
174
5295.7
0 5393.1920
174
5728.8
6 5837.8121
175
6161.8
1 6282.6422
175
6616.7
7 6749.8923
175
7071.5
5 7217.3424
175
7526.1
4 7684.9825
175
7980.5
4 8152.8026
176
8434.7
6 8620.8027
176
8916.5
9 9116.7528
176
9398.2
4 9612.8729
176
9879.73
10109.1630
Trang 32B¶ng 3: KÕt Qu¶ TÝnh To¸n §iÒu TiÕt Lò(Ph¬ng Ph¸p Potapop)
Btr=15,00m m=0.35 dt=1(h)MNDBT=172,00m VMNDBT=50,9(106m3)
STT
T
(h)
Q (m 3 /s)
Qtb (m 3 /s)
Qx (m 3 /s)
f1 (m 3 /s)
f2 (m 3 /s)
Vk (10 6 m 3 )
Vs.c (10 6 m 3 ) (m)Z
Htr (m)
Trang 3339 38 2 1.50 153.24 7330.93 7332.43 77.57 26.67 175.51 3.51
40 39 1 149.00 77.03 26.13 175.45 3.45 MAX 1300 242.88 88.45 37.55 176.78 4.78
Khi tính điều tiết lũ với Bề rộng tràn khác B=15;20;25mứng với tần suất lũ thiết kế P=1% và tần suất lũ kiểm traP=0.2% ta sử dụng phần mềm để chạy chơng trình Kết QuảTính Điều Tiết Lũ Nh Sau :