1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

xử lý dữ liệu đa phương tiện

7 402 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 74,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về đồng bộ đa phương tiện • Dữ liệu đa phương tiện: Dữ liệu từ nhiều nguồn phương tiện khác nhau cả về thời gian và không gian nên việc xử lý và truyền khác nhau.. Nguồn dòng

Trang 1

Tài liệu tham khảo

• http://www.surendar.chandrabrown.org/teach /spr09/cse40373/ /Lecture25.

ppt

http://www.timtailieu.vn/tai-lieu/chuong-1-tong-quan-ve-truyen-thong-da-phuong-tien-40 691/

• http://cs.uccs.edu/~cs525/synmm/synmm.ht m

Trang 2

Tổng quan về đồng bộ đa phương tiện

• Dữ liệu đa phương tiện: Dữ liệu từ nhiều nguồn phương tiện

khác nhau cả về thời gian và không gian nên việc xử lý và

truyền khác nhau

Nguồn dòng dữ liệu đa phương tiện gồm 2 loại là:

• Nguồn thông tin trực tiếp: Các tín hiệu vật lý được thu nhận,

số hóa và truyền đi ngay tới nơi nhận mà không qua lưu trữ trung gian

• Nguồn thông tin được tái tạo hay tổng hợp: Các đối tượng media khác nhau được tổng hợp vốn được lưu ở các thiết bị lưu trữ

Trang 3

Tổng quan về đồng bộ đa phương tiện

Các kiểu đồng bộ:

• Đồng bộ lien tục

• Đồng bộ điểm

• Đồng bộ trong 1 dòng dữ liệu phương tiện (intramedia synchronization)

• Đồng bộ giữa các dòng dữ liệu (intermedia synchronization)

Các nguyên tắc đồng bộ dữ liệu đa phương tiện:

Đồng bộ gồm hai nhiệm vụ chính:

• Xác lập lại các quan hệ thời gian thực trong 1 dòng dữ liệu của 1 dòng dữ liệu (audio, video)

• Xác lập lại các quan hệ thời gian thực giữa các dòng dữ liệu đa phương tiện (đồng bộ audio-video)

Hai kỹ thuật chủ yếu:

• Đồng bộ hướng bộ đệm

• Đồng bộ hướng thời gian

Trang 4

Đồng bộ hướng bộ đệm

Đồng bộ đa phương tiện là quá trình làm “trơn” các hiệu ứng trễ và điều khiển phối hợp thời gian trình chiếu

đồng thời các dòng dữ liệu đa phương tiện (playout of data) để thỏa mãn độ cảm thụ audio, video

Bao gồm 2 bước:

• Đệm các đơn vị trình diễn (media unit - MU)

• Lập lịch trình diễn (playout scheduler):

Bộ lập lịch hướng đệm (Buffer-oriented scheduler) đánh giá jitter thông qua bộ đệm trình diễn (playout buffer)

Trang 5

Các mô hình đồng bộ

• Mô hình dòng thời gian (Timeline)

• Mô hình điểm tham chiếu (Reference point)

• Mô hình phân cấp (Hierarchic)

• Mô hình dựa trên sự kiện (Event based)

• Kỹ thuật đồng bộ audio-video thời gian thực tại nơi nhận

• Tích hợp audio-video

Trang 6

Mô hình tích hợp audio-video

• Sự kết hợp, bổ sung vào hệ thống hiện có các loại dữ liệu, các ứng dụng và trình diễn thể hiện đa phương tiện (tích hợp trong định dạng file, vào định dạng Web, tích hợp CSDL )

• Mối quan hệ giữa 2 khoảng:

B

A chồng

B

B

B

Trang 7

Các phương pháp đồng bộ giữa các dòng dữ liệu

• Phương pháp trộn dồn kênh (Multiplexing)

• Phương pháp dung kênh riêng chứa các thông tin đồng bô (Out-of-band)

• Phương pháp đồng bộ tại nơi nhận dựa trên các nhãn thời gian vào các gói dữ liệu trước

khi truyền đi (Timestamping)

Ngày đăng: 21/01/2016, 23:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w