1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

MPEG2 TS

7 397 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 641,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MPEG2 - TS• MPEG2 Transport Stream MPEG-TS, MTS hay TS là một container format cho việc truyền và lưu trữ MPEG video trộn với các dòng khác.. TS được sử dụng trong các hệ thống quảng bá

Trang 1

MPEG2 - TS

• MPEG2 Transport Stream (MPEG-TS, MTS hay TS) là một container format cho việc truyền và lưu trữ

MPEG video trộn với các dòng khác

• TS dùng cho TV số và truyền dòng trên mạng, bao

gồm internet TS được sử dụng trong các hệ thống

quảng bá ví dụ như DVB, ATSC và IPTV

• Transport Stream được định nghĩa trong MPEG-2 Part

1, Systems (thường được biết đến như là

chuẩn ISO/IEC 13818-1 hay ITU-T Rec H.222.0)

• Tên file mở rộng có dạng: ts, tsv, tsa

Trang 2

Các khái niệm cơ bản

• PES : Packetized Elementary Streams, là gói tin sau khi gói hóa dòng cơ sở; được định danh

bởi tiêu đề, bao gồm cả nhãn thời gian cho

việc đồng bộ hóa PES được sử dụng để tạo PS hoặc TS

Trang 3

Các khái niệm cơ bản (tiếp)

• Time Stamps: Nhãn thời gian được kết hợp

chặt chẽ từng giai đoạn trong mỗi ảnh để giữ audio và video cùng nhau.

Nhãn thời gian là số 33 bit (33 bit for the

90kHz portion of the clock), chia 27MHz cho 300.

• PTS/DTS: DTS: nhãn thời gian giải mã xác định thời điểm 1 ảnh được giải mã, PTS: nhãn thời gian trình chiếu chỉ thời điểm ảnh đấy được trình chiếu.

Trang 4

Các phần tử cơ bản của TS

• TS Packet:

Trang 5

Các phần tử cơ bản của TS (tiếp)

• PCR: Ít nhất mỗi lần 100 ms một Program Clock Reference

được truyền tại trường adaptation field của gói TS

• Null packets: Some transmission schemes, such as those

in ATSC and DVB, impose strict constant bitrate requirements

on the transport stream In order to ensure that the stream maintains a constant bitrate, a Multiplexer may need to insert some additional packets The PID 0x1FFF is reserved for this purpose The payload of null packets may not contain any

data at all, and the receiver is expected to ignore its contents.

Trang 6

Các phần tử cơ bản của TS (tiếp)

• PAT: Program Association Table Liệt kê tất cả các chương trình có sẵn trong TS Mỗi chương trình được định danh bởi 16 bit gọi là program_number Gói TS gồm PAT thông tin luôn có PID 0x0000.

• PMT: Program Map Tables chứa thông tin về chương trình Mỗi chương trình có 1 PMT

Trang 7

Các phần tử cơ bản của TS (tiếp)

• Programs: được miêu tả bởi PMT với PID duy nhất, các dòng cơ sở liên kết với chương trình có PID riêng được liệt kê tại PMT

Ngày đăng: 21/01/2016, 23:21

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w