1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 2.

5 1,9K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 79,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải toán a Bình cao 95cm, như vậy Bình cao hơn Hịa 4cm... Nếu học sinh làm đúng cả 15 phép tính vẫn chỉ cho 5 điểm.. GV ghi nhận khả năng học toán của các học sinh này và đánh giá, nhận

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II 2012-2013

MÔN: Tốn

Ngày thi: 3/ 5 / 2013

Điểm Nhận xét của giáo viên

Câu 1 Cộng thêm 5 sau mỗi số tìm được, rồi điền vào ơ trống (1, 5 điểm)

a)

2

3 x 7 + 4

4 b)

5

6 : 5 x 4

7 c)

8

9 Câu 2

a Tính (1, 5 điểm)

3 x 6 + 14 = ; 24 : 4 + 28 = ; 0 + 44 + 6 =

4 x 8 15 = ; 15 : 5 x 7 = ; 40 5 + 5 =

10 b Đặt tính rồi tính: (2 điểm)

11

125 + 472 371 + 52 863 430 547 35

c Tìm x: (1 điểm)

x - 54 = 42 x + 34 = 87 x : 5 = 4 x x 3 = 18

Trường TH Văn Lang

Lớp: Hai

Họ tên:

11 5

12 0

14 5 8

5

Trang 2

Câu 3 Viết số thích hợp vào chỗ trống: (1 điểm)

1 km = ………… m ; 1 m = …………mm

1 m = ………… dm ; 10 mm = ………… cm

1 m = ………… cm ; 1 dm = ………… cm

Câu 4 (1 điểm)

a) Số lớn nhất cĩ ba chữ số là số: …………

b) Số bé nhất cĩ một chữ số là số: …………

Câu 5 Giải toán

a) Bình cao 95cm, như vậy Bình cao hơn Hịa 4cm Hỏi Hịa cao bao nhiêu

xăng ti mét? (1 điểm)

Đặt tính Bài giải

……… ………

……… ………

……… ………

b) Giải bài tốn theo tĩm tắt sau: (1 điểm)

Tĩm tắt

Tùng cĩ : 28 lá cờ Tồn cĩ : 21 lá cờ

Cả hai bạn cĩ :……… lá cờ ?

Đặt tính Bài giải

……… ………

……… ………

……… ………

Trang 3

ĐỀ KIỂM TRACUỚI HK II NĂM HỌC 2011-2012

Mơn: Tiếng Việt (Viết ) Mơn: Tốn ( lần2 )

Ngày thi : 10 / 5 / 2012

Đề:

Câu1/ Tính nhẩm: (2 điểm)

3 x 3 = …… 2 x 3 =…… 3 x 4 =…… 5 x 3 =……

4 x 8 = …… 5 x 4 =…… 4 x 9 =…… 5 x 7 =……

32 : 4 =…… 18 : 2 =…… 28 : 4 =…… 45 : 5 =……

24 : 3 =…… 35 : 5 =…… 27 : 3 =…… 40 : 4 =……

Câu 2/ Đúng ghi Đ sai ghi S vào ơ trống: ( 1 đ )

a) 8 + 4 = 13 b) 15 - 9 = 6 c) 7 + 9 = 16 d) 13 - 6 = 18

Câu 3/ Tìm X: (1,5 điểm)

X x 5 = 40 X : 5 = 5 X + 6 = 15 0

………

………

………

Câu 4/ Đếm thêm 6 rồi viết số thích hợp vào ơ trống theo mẫu dưới đây: (0,5 điểm)

Trường TH Văn Lang

Lớp: Hai …

Họ tên:………

Trang 4

4 10 16 58

Câu 5/ Điền số phần được tơ màu dưới mỗi hình: (1 điểm)

Câu 2/ Đặt tính rồi tính: ( 2đ )

38 + 45 92 23 10 x 5 27 : 3

………

………

………

………

Câu 6/ Giải tốn Cĩ 32 học sinh xếp thành các hàng, mỗi hàng cĩ 4 học sinh Hỏi xếp được mấy hàng ? (1,5 điểm) Đặt tính Bài giải ………

………

………

0,5 điểm trình bày

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN – KHỐI 2

NĂM HỌC 2007-2008

Bài 1: (1 điểm)

Học sinh điền đúng từ 8 đến 10 chữ số được 1 điểm, điền từ 5 đến 7 chữ số được 0,5 điểm

Bài 2: (5 điểm)

Học sinh chỉ cần tính đúng 2trong 3 phép tính ở mỗi dòng được 1 điểm (mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm) Nếu học sinh làm đúng cả 15 phép tính vẫn chỉ cho 5 điểm GV ghi nhận khả năng học toán của các học sinh này và đánh giá, nhận xét cuối năm

Bài 3: (1 điểm)

Nếu học sinh điền đúng mỗi phép tính (cộng, trừ không nhớ) mỗi phép tính được: 0,25 điểm

Nếu học sinh điền đúng mỗi phép tính (cộng, trừ có nhớ), mỗi phép tính được 0,5 điểm

Bài 4: Xem lịch (1 điểm)

Học sinh làm đúng mỗi ý được 0,5 điểm

Bài 5: (1 điểm)

a.Học sinh viết đúng số hình tam giác và tứ giác được 0,5 điểm

b.Học sinh vẽ được đoạn thẳng, đo đoạn thẳng và ghi số đo đoạn thẳng (cho phép sai số phép đo đến 1 cm) được 0,5 điểm

Ví dụ đoạn thẳng : học sinh vẽ đoạn thẳng dài 64mm, nếu ghi số đo đoạn thẳng này là 6cm hoặc 7 cm đều chấp nhận vì kỳ I chưa học đến milimét

Bài 6: (1 điểm)

Hoc sinh nêu đúng mỗi câu lời giải được 0,25 điểm, làm đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm (không trừ điểm nếu thiếu phần đáp số)

Ngày đăng: 18/01/2016, 11:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w