Trường……… ĐỀ KT CUỐI HỌC KỲ I Lớp……… MÔN TOÁN KHỐI 1
Họ và tên ……… NĂM HỌC 2013 – 2014
Thời gian: 60 phút
Điểm Lời phê của giáo viên Người coi KT……….
Người chấm KT……….
Bài 1: Đọc, viết các số sau: (1 điểm) 2: hai, 5 ……… , tám …………, 3 …………, chín …………
Bài 2: Tính( 3 điểm) Câu a: (2 điểm) 2 9 5 8
+ - + -
6 0 3 4
… … … …
Câu b (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S 8 – 6 + 2 = 5 10 - 7 + 0 = Bài 3: ( 1 điểm)
a) Khoanh vào số bé nhất: 9 ; 5 ; 7 ; 10 ; 8 b) Khoanh vào số lớn nhất: 1 ; 4 ; 5 ; 2 ; 6 Bài 4: (2 điểm ) Điền dấu <, > , = 3 + 4 6 7 10
9 – 3 6 + 0 10 – 5 2 + 4
Trang 2Bài 5: Hình ( 1, 5 điểm)
Bài 6: Điền số và dấu để được phép tính đúng: (1, 5 điểm )
Câu a: (1 điểm )
Có : 10 quả cam
Cho : 3 quả cam
Còn : ……… quả cam?
Câu b: Viết phép tính thích hợp (0,5 điểm )
ĐÁP ÁN
Trang 3Bài 1: ( 1 điểm) HS làm đúng mỗi câu được 0,25 điểm
5 (năm) tám: (8) 3: (ba) chín (9 )
Bài 2: ( 3 điểm) Câu a: ( 2 điêm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 2 9 5 8
+ - + -
6 0 3 4
8 9 8 4
Câu b (1 điểm): Đúng ghi Đ, sai ghi S 8 – 6 + 2 = 5 s 10 - 7 + 0 = 3 Đ Bài 3: ( 1 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm a) 5 b) 6 Bài 4: ( 2 điểm) Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm 3 + 4 > 6 7 < 10
9 – 3 = 6 + 0 10 – 5 < 2 + 4 Bài 5: (1,5 điểm ) Mỗi câu đúng được 0,5 Hình tam giác, hình vuông, hình tròn Bài 6: (1.5 điểm ) Câu a: HS viết đúng phép tính và kết quả 1 điểm
Câu b: Viết phép tính và kết quả đúng được 0,5 điểm