1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát chất lượng môn anh 6

2 618 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khoanh tròn một từ A, B, C hoặc D mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại trong mỗi dòng sau.. Khoanh tròn câu trả lời đúng A, B, C hoÆc D và viết câu trả lời đã chọn vào c

Trang 1

Điểm Chữ ký giám khảo Số phách

Số:

Chữ:

I Khoanh tròn một từ (A, B, C hoặc D) mà phần gạch chân có cách phát âm khác các từ còn lại trong mỗi dòng sau (2,5 điểm)

II Khoanh tròn câu trả lời đúng (A, B, C hoÆc D) và viết câu trả lời đã chọn vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau (2.5 điểm)

1 straight across the road

2 - Are you free today, Mary? - No, I’m very busy the housework

3 I want to make _sandwiches, but we don’t have _ bread

4.- How often do you do morning exercises? - _

A I sometimes do B I like it C Yes, I do D No, I don’t

5 He often goes to school _ bike, but today he is going to school foot

III Điền vào mỗi chỗ trống dạng và thời thích hợp của một trong những động từ cho dưới đây để hoàn thành những câu sau (5 điểm)

hope, make, call, not want, phone, land, have, fall, eat, do

1 If anyone _, tell them I’m out

2 These poor workers for the best now

3 I _ to book a room or you _ it for me?

4 The boy _ his mother to know that he got a bad mark this morning

5 The leaves from the trees and on the ground in the autumn

6 The smell of dinner _ me hungry Can we start first

or _ we to wait for all to arrive?

IV Điền vào chỗ trống dạng đúng của từ cho trong ngoặc ở cuối mỗi câu để hoàn thành những câu sau (2,5 điểm)

1 In the there is a museum and a stadium (neighbor)

2 His brother is a (run)

3 Look! That crazy _ is going too fast (cycle)

4 I need some more _ to put my books on (shelf)

5 I’m Vietnamese What’s your ? (nation)

(Thí sinh không viết vào phần gạch chéo này)

_

1

Trang 2

V Đoạn văn sau có 10 từ thừa Gạch chân duới các từ thừa và viết chúng ra cột bên phải (5 điểm)

DOING THE HOUSEWORK

At home, we all share the housework My dad loves cooking, so he does

cooks all the food Sometimes we are help him Next weekend, for

the example, we are having a party so I’m going to help him I often do

the shopping It’s easy, so because I shop online That means I order that

everything on the Internet (my dad lets me to use his credit card!) and

someone from the supermarket will delivers it to our house

My brother, is Andy, cleans the bathroom nearly every day My sister,

Angelina, sweeps the floors She uses of a really old brush I think she

should be use a vacuum cleaner!

………

………

………

………

………

………

………

………

………

VI Dùng các từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh để hoàn thành đoạn hội thọai sau (2,5 điểm)

Bill: It / be / lovely day Let’s / walk down / shops / look around/

Jane: That / be/ good idea I / have a look / kitchen / see/ what / we / need/

_ _ Bill: We / not need / any / milk We / might / need / bread/

_ _ Jane: Okay After / shop/ we / go / new market / town center/

_ _ Bill: Right You / get / coat / and / I / car keys/

_

THE END.

2

Ngày đăng: 18/01/2016, 10:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w