1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án tiếng việt lớp 1

20 415 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 174,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sách giáo khoa b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con... b/ Kỹ năng : Biết và viết được thông thạo vần, tiếng, từ khóa.. III/ Các hoạt động: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Trang 1

Học Vần TiÕt 173- 174

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ach, cuốn sách Đọc câu ứng dụng Phát triển lời nói tư nhiên

b/ Kỹ năng : Biết và viết được vần, tiếng, từ ứng dụng Luyện kỹ năng nghe, nói, đọc , viết c/ Thái độ : Tích cưc học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bộ ghép chữ, vần Sách giáo khoa

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1: Kiểm tra bài cũ

“ iêc - ươc ”

- Kiểm tra đọc: cá diếc, công việc, cái lược, thước

kẻ

- Đọc SGK

- Kiểm tra viết: xem xiếc, rước đèn

- Nhận xét

2: Bài mới

Hoạt động1

a/ Giới thiệu: vần ach

b/ Dạy vần ach:

- Nhận diện vần

- Đánh vần

- Đọc trơn vần

- Ghép vần: ach

- Tạo tiếng: sách

- Giới thiệu từ: cuốn sách

c/ Viết

- Chữ mẫu

- Giảng cách viết

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây

bạch đàn

- Hướng dẫn đọc từ

- Giải nghĩa từ: kênh rạch, cây bạch đàn

Tiết 2

- HS 1 đọc: iêc - cá diếc, công việc

- HS 2 đọc: ước - cái lược, thước kẻ

- HS 3 đọc SGK

- HS 4, 5 viết: xem xiếc, rước đèn

- Cả lớp viết bảng con

- HS phát âm ( 3 em)

- Chữ a đứng trước, chữ ch sau

- a - chờ - ach

- Đọc vần: ach

- Ghép vần: ach

- Đọc trơn từ: cuốn sách

- Đọc vần, tiếng, từ (cá nhân, tổ, lớp)

- HS viết bảng con: ach, cuốn sách

- HS đọc thầm từ

- Tìm tiếng mới

- HS đọc từ: (cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)

TUẦN20

Bài: ach

Trang 2

Hoạt động 1: Luyện đọc

a/ Đọc bài trên bảng tiết 1

b/ Đọc bài ứng dụng

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu bài ứng dụng và hướng dẫn đọc

Họat động 2: Luyện viết

- Giới thiệu bài viết

- Hướng dẫn cách viết vào vở

Họat động 3: Luyện nói theo chủ đề: giữ gìn sách

vở

- Tranh vẽ gì?

- Sách vở bạn nào được giữ gìn sạch đẹp?

- Em làm gì để giữ gìn sách vở?

- Sách vở sạch đẹp có lợi gì cho các em?

- Sách vở của em đã sạch đẹp chưa?

3/ Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trò chơi: Tìm tiếng có vần mới

- Dặn dò: Xem lại bài và chuẩn bị bài tiếp theo

- HS đọc : ach, sách, cuốn sách, viên gạch, kênh rạch, sạch sẽ, cây bạch đàn

( cá nhân 5 em)

- Đọc theo tổ, lớp

- Xem tranh vẽ

- Đọc thầm bài ứng dụng

- Tìm tiếng mới: sạch, sách

- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)

- Đem vở Tập Viết

- HS viết vào vở Tập Viết

- Quan sát tranh vẽ

- Bạn gái đang sắp xếp sách vở

- HS giới thiệu bạn

- Trả lời

- Trả lời

- HS đọc toàn bài SGK

- Các tổ tham dư trò chơi

Ghi chu

Trang 3

Học Vần Tiết: 175 - 176

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ich, êch, tờ lịch, con ếch Đọc được câu ứng dụng

b/ Kỹ năng : Biết và viết được thông thạo vần, tiếng, từ khóa Luyện kỹ năng nghe, nói ,đọc ,viết c/ Thái độ : Tích cưc học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: con ếch Tờ lịch

b/ Của học sinh : Bộ ghép vần, tiếng, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1: Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đọc: viên gạch, sạch sẽ, kênh rạch, cây

bạch đàn

- Đọc SGK

- Kiểm tra viết: cuốn sách, tách trà

Hoạt động 1: Bài mới

a/ Giới thiệu: vần ich, êch

b/ Dạy vần ich:

- Nhận diện vần

- Đánh vần

- Đọc trơn vần

- Ghép vần

- Tạo tiếng: lịch

- Xem: tờ lịch

- Viết từ

c/ Dạy vần êch:

- Nhận diện vần

d/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Hướng dẫn tìm tiếng mới

- Hướng dẫn đọc từ

- Giải nghĩa từ

- Gọi đọc lại toàn bài

Tiết 2

- HS 1 đọc: viên gạch, sạch sẽ

- HS 2 đọc: cây bạch đàn, kênh rạch

- HS 3 đọc SGK

- HS 4 viết: cuốn sách, tách trà

- HS đọc lại đề bài ( cả lớp )

- Bắt đầu chữ i, kết thúc chữ ch

- i - chờ - ich

- Vần: ich

- Cài vần ich

- Cài chữ l trước vần ich, dấu nặng dưới vần

- Đọc từ: tờ lịch

- Đọc trơn từ: ich - lịch - tờ lịch

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn vần êch

- Tạo tiếng êch

- Đọc từ: con ếch

- HS đọc thầm từ

- Phát hiện: kịch, thích, hếch, chênh, lệch

- HS đọc từ: (cá nhân, nhóm, tổ, lớp)

- Lắng nghe

- HS đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)

Bài : ich - êch

Trang 4

Hoạt động 2: Luyện đọc

a/ Đọc bài tiết 1 trên bảng con

b/ Đọc bài ứng dụng

- Giới thiệu tranh và bài thơ 6 câu

- Hướng dẫn đọc bài thơ

- Hướng dẫn đọc toàn bài

- Đọc mẫu

Họat động 3: Luyện viết

- Viết mẫu: ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Giảng lại cách viết

- Sửa sai cho HS

- Chấm bài

Họat động 4: Luyện nói

- Tranh vẽ gì?

- Khi đi du lịch các em mang gì?

- Em đã được đi du lịch với ai?

3: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trò chơi: Ai tìm từ nhanh nhất

- Dặn dò: Học bài ở nhà

- HS đọc:

ich - lịch - tờ lịch êch - ếch - con ếch

- Đọc: Vở kịch, vui thích, mũi hếch, chênh chếch

(cá nhân, tổ, lớp)

- Hướng dẫn xem tranh và nhận biết: tranh vẽ chim chích

- Đọc thầm và phát hiện tiếng mới: chích, sích, ích

- Đọc to bài thơ (cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc lại ( 4 em )

- HS viết vào vở Tập Viết

- Các bạn đi du lịch

- Mang ba lô, xách cầm tay

- Trả lời

- HS đọc toàn bài trong SGK

- Tham dư chơi ( 4 tổ )

Ghi chu

Trang 5

Học Vần Tiết: 177- 178

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết một cách chắc chắn 13 chữ ghi vần từ bài 76 đến bài 82 Kể được câu chuyện theo tranh

b/ Kỹ năng : Biết và viết đúng vần, tiếng, từ ứng dụng Luyện đọc ,viết, kể chuyện

c/ Thái độ : Tích cưc học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: bác sĩ, cuốn sách Bảng ôn vần

b/ Của học sinh : Bảng cài, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ ich - êch ”

- Đọc: tờ lịch, con ếch, vở kịch, mũi hếch, vui

thích, chênh chếch

- Đọc bài thơ ở SGK

- Viết: Tôi là chim chích

Hoạt động 2: Bài mới

1/ Giới thiệu bài mới

- Cho xem tranh: bác sĩ, cuốn sách

- Tiếng “bác” có vần gì?

- Tiếng “sách” có vần gì?

- Phân tích vần ăc

- Phân tích vần ach

+ Ghi: ôn tập ( bài 83 )

2/ Ôn tập:

a/ Ôn chữ và vần

- Giới thiệu bảng ôn vần và nói chữ a ghép được

với chữ c, chữ ch đứng sau để tạo vần : ac, ach

- Hướng dẫn HS đọc vần trong bảng ôn

- Vần nào có âm đôi?

b/ Đọc từ ứng dụng: thác nước, chúc mừng, ích

lợi

c/ Viết:

- Viết mẫu: thác nước, ích lợi

3/ Luyện đọc toàn bài

Tiết 2

- HS đọc từ và phân tích tiếng ( 6 em )

- 1 em viết, cả lớp viết

- Chữ a đứng trước, chữ c đứng sau

- Chữ a đứng trước, chữ ch đứng sau

- HS đọc: ac, ach trong bảng ôn

- HS đọc: ăc, âc, oc

- iêc, uôc, ươc

- Đọc từ (cá nhân, tổ, lớp)

- HS viết bảng con

- HS đọc toàn bài (cá nhân, tổ, lớp)

Hoạt động 1: Luyện đọc

1/ Đọc bài tiết 1 trên bảng

2/ Đọc bài thơ luyện đọc

- HS đọc bảng ôn

- Đọc từ ứng dụng

- Đọc thầm, phát hiện tiếng có vần ôn tập:

BÀI: ÔN TẬP

Trang 6

- Giới thiệu tranh

- Giới thiệu bài thơ

- Đọc mẫu

Họat động 2: Luyện viết

- Viết mẫu

- Giảng cách viết

- Nhận xét, chấm chữa

Họat động 3: Kể chuyện

- Tranh 1: Ngốc được cụ già tặng con ngổng vàng

- Tranh 2: 3 cô con gái, 1 người đàn ông, hai

người nông dân đều bị dính vào ngổng

- Tranh 3: Cảnh tượng công chúa chẳng cười

- Tranh 4: Cảnh tượng đoàn người kéo theo chàng

ngốc làm công chúa cười được, vua cho cưới công

chúa làm vợ

Họat động 4: Thi đua kể chuyện

4/ Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc lại bài ở SGK

- Về đọc lại bài

* Nhận xét tiết học

trước, bước, lạc

- Đọc to (cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc cả bài ( 3 em )

- HS viết vào vở Tập Viết

- Lắng nghe và nhìn tranh

- Các tổ chọn người lên kể tiếp nối

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

Ghi chu

Trang 7

Học Vần

Tiết: 179 - 180

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần op, ap, họp nhóm, múa sạp Đọc được từ ngữ ứng dụng b/ Kỹ năng : Biết và viết được đúng vần, tiếng, từ ứng dụng Luyện đọc, viết , trả lời

c/ Thái độ : Tích cưc học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bộ chữ học vần Tranh: học nhóm, múa sạp Tranh luyện nói

b/ Của học sinh : Bộ ghép vần, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1: Kiểm tra bài cũ

Ổn định và nhắc nhở HS biết đã học hết tập 1 sách

Tiếng Việt Và giới thiệu sách Tiếng Việt tập 2

2: Bài mới

Hoạt động 1

a/ Giới thiệu: vần op, ap

b/ Dạy vần op:

- Nhận diện vần

- Đánh vần - Đọc trơn vần

- Cài vần: op

- Tạo tiếng: họp

- Giải nghĩa: họp nhóm và ghi từ: họp nhóm

c/ Dạy vần ap:

- Viết vần: ap và hỏi: Vần mới khác vần op chổ

nào?

- Giới thiệu tranh:múa sạp

- Ghi từ

d/ Viết

- Viết mẫu

đ/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Giải nghĩa từ

Tiết 2

- Lắng nghe

- HS đọc lại vần

- HS phân tích: o + p

- Đánh vần, đọc trơn: op

- Ghép vần op

- Đánh vần, đọc trơn: họp

- Phân tích: h + op +

- Đọc trơn: họp nhóm (cá nhân, tổ, lớp)

- Đọc trơn: op - họp - họp nhóm (cá nhân, tổ, lớp)

- Trả lời

- HS tư phân tích vần

- Đánh vần, đọc trơn vần

- Cài vần ap

- Tạo tiếng : sạp

- Phân tích, đánh vần

- Đọc trơn: sạp

- Đọc trơn: múa sạp

- Đọc trơn: ap - sạp, múa sạp

- HS viết bảng con: op, ap, họp nhóm, múa sạp

- HS đọc (cá nhân, tổ, nhóm)

Bài: op - ap

Trang 8

Hoạt động 2: Luyện đọc

Đọc bài tiết 1 trên bảng con

Họat động 3: Luyện viết

- Viết mẫu

- Giảng lại cách viết

Họat động 4: Luyện nói theo chủ đề: chóp núi,

ngọn cây, tháp chuông

- Cho xem tranh để xác định đâu là chóp núi,

ngọn cây, tháp chuông

- Chóp núi là vị trí nào của núi?

- Vì sao gọi là ngọn cây?

- Tháp chuông là vị trí nào của tháp?

3: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trò chơi: Ai đọc nhanh nhất

- Dặn dò: xem lại bài học và chuẩn bị bài sau

- HS đọc:

op - họp - họp nhóm

ap - sạp - múa sạp

- Đọc: con cọp, đóng góp, giấy nháp,

xe đạp (cá nhân, tổ, lớp)

- HS viết vào vở Tập Viết: op, ap, họp nhóm, múa sạp

- Xem tranh

- Lên bảng chỉ vào tranh và phát biểu:

- Nơi cao nhất của núi

- Nơi cao nhất của cây

- HS lên chỉ

- Đem SGK

- Đọc (cá nhân, tổ, lớp) Ghi chú

Trang 9

Học Vần

Tiết: 181- 182

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Đọc và viết được các vần ăp, âp, cải bắp, cá mập.Phát triển lời nói tư nhiên b/ Kỹ năng : Biết và viết được vần, tiếng, từ khóa Luyện đọc, viết, nói

c/ Thái độ : Tích cưc học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Tranh: cải bắp, cá mập

b/ Của học sinh : Bộ ghép vần, Bảng con

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1: Kiểm tra bài cũ

“ op - ap “

- Viết

- Đọc

- Tìm tiếng mới

2: Bài mới

Hoạt động 1

a/ Giới thiệu: vần op, ap

b/ Dạy vần ăp

- Viết ăp

- Viết chữ : bắp

- Em biết loại rau cải nào?

- Viết: cải bắp

c/ Dạy vần âp:

- Viết âp

- Viết chữ : mập

- Giới thiệu tranh và viết từ: cá mập

d/ Viết

- Hướng dẫn viết: ăp, bắp, âp, mập

đ/ Từ ngữ ứng dụng:

- Giới thiệu từ

- Giải nghĩa từ: ngăn nắp, gặp gỡ

Tiết 2

Hoạt động 2:

1/Luyện đọc

a/ Đọc bài tiết 1 trên bảng con: vần, tiếng, từ khóa,

từ ứng dụng

- HS 1 viết:op, ap, họp, sạp

- HS 2 đọc: con cọp, rạp hát

- HS 3 đọc SGK

- HS 4 viết tiếng chứa vần op, ap

- HS đọc lại vần

- HS đánh vần, đọc trơn và phân tích vần ăp

- Ghép vần ăp, chữ “bắp”

- Đánh vần, đọc trơn và phân tích tiếng bắp

- Cải bắp

- Đọc trơn từ

- Đọc: ăp, bắp, cải bắp

- HS tư đánh vần, đọc trơn và phân tích vần âp

- Tư ghép vần âp và chữ mập

- Đọc: âp, mập, cá mập

- HS viết bảng con: ăp, âp, cải bắp, cá mập

-HS đọc thầm

- Luyện đọc (cá nhân, tổ, nhóm)

- HS đọc trơn toàn bài

- HS đọc:

ăp - bắp - cải bắp

âp - mập - cá mập

- Đọc: gặp gỡ, ngăn nắp, tập múa, bập

Bài: ăp - âp

Trang 10

Đọc đoạn thơ ứng dụng

- Cho xem tranh

- Giới thiệu bài thơ

- Hướng dẫn đọc

b: Luyện viết

- Viết mẫu

- Giảng lại cách viết

c Luyện nói theo chủ đề: Trong cặp sách của em

- Cho xem tranh và hỏi trong cặp sách của bạn có

những đồ dùng gì?

- Hãy giới thiệu đồ dùng học tập của em cho các

bạn biết

- Giáo viên chữa sai cho HS: chú ý trả lời đủ câu

văn

3: Củng cố - Dặn dò

- Hướng dẫn đọc SGK

- Trò chơi: Tìm tiếng mới

- Dặn dò: xem lại bài học và chuẩn bị bài sau

bênh ( 8 em) -HS thảo luận

- HS đọc thầm và tìm tiếng mới

- HS đọc ( 10 em )

- Đọc theo tổ, lớp

- Đọc toàn bài

- HS viết vào vở Tập Viết

- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: sách,

vở, bút, thước,

- Các tổ thi đua cử đại diện lên giới thiệu

- HS đọc SGK

- Hs cả lớp tham dư

Ghi chú

Trang 11

Tiết: 77

I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20 Cộng nhẫm dạng 14 + 3 b/ Kỹ năng : Biết làm phép cộng dạng 14 + 3 Biết đặt phép tính

c/ Thái độ : Cẩn thận, tích cưc học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bó chục que tính và que tính rời

b/ Của học sinh : Bó chục que tính và que rời Bảng con Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Hai mươi - Hai chục “

- Hãy viết các số từ 10 đến 20

- Số 15 gồm mấy chục, mấy đơn vị

- Số liền sau của số 19 là số nào?

Hoạt động 2: Bài mới

a/ Giới thiệu : ghi đề bài

b/ Giới thiệu cách làm tính cộng dạng14+3

- Thể hiện đặt phép tính theo từng cột chục, đơn vị

- Có 1 bó chục que tính và 7 que rời, có tất cả mấy

que tính

- Hướng dẫn cách đặt tính và làm tính 14

+ 3

17

c/ Thưc hành

- Bài 1: Luyện tập cách cộng

- HS 1: Viết các số từ10 đến 20

- HS 2: Trả lời: số 15 gồm một chục và 5 đơn vị

- Số 20 gồm 20 chục và 2 đơn vị

- HS 3 trả lời: Số 15 liền sau số 14

- Số liền sau của 19 là 20

- Nhắc lại đề bài

- Thưc hành

- HS: lấy 14 que tính gồm 1 bó và 4 que rời

- Lấy thêm 3 que rời nữa đặt dưới 4 que rời

- Có tất cả 17 que tính

- Nhắc lại cách tính từ phải sang trái

- Nhẫm: 41 + 3 = 17

PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3

Trang 12

- Bài 2: Nhẫm

- Bài 3: Điền số thích hợp vào

3/ Củng cố ,dặn dò

- Nêu lại cách đặt tính cột dọc

- Về nhà thưc hiện phép tính cột dọc nhiều

* Nhận xét tiết học

- HS lên bảng làm bài và chữa bài

- HS làm vào vở

- HS làm bài vào SGK và chữa bài

- Lớp nghe , nhận xét

Ghi chu

………

………

………

………

………

Trang 13

Tiết : 78

( Bài 1/ 109 giảm cột 2 Bài 3 giảm cột 2) I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Biết đặt tính rồi tính Biết làm tính nhẫm phéo tính có 3 chữ số

b/ Kỹ năng : Biết đặt phép tính và làm tính đúng

c/ Thái độ : Tích cưc học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Sách giáo khoa

b/ Của học sinh : Bảng con Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Phép cộng dạng 14 + 3 “

- Thưc hiện phép tính

- Tính nhẫm

Hoạt động 2: Bài mới

a/ Giới thiệu : ghi đề bài

b/ Các hoạt động chủ yếu:

* Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Ghi 3 cột toán mỗi cột 2 phép tính

12 + 3 12 + 7 16 + 3

13 + 4 7 + 2 13 + 6

- Hướng dẫn mẫu bài: 12 + 3 ; 13 + 4

- Theo dõi, chấm chữa

* Bài 2: Tính nhẫm

- Hướng dẫn cách nhẫm bài 15 + 1 = theo 3 cách

( 15 cộng 1 bằng 16; 5 cộng 1 bằng 6’ 10 cộng 6

bằng 16; 15 cộng 1, cộng 1,

* Bài 3: Tính

- Hướng dẫn nhẫm từ trái sang phải

* Bài 4: Trờ chơi (Nối)

- HS 1 lên bảng: 14 15 + 2 + 3

- HS 2: 12 + 3 =

14 + 4 =

- HS 3 : 15 + 0 =

12 + 4 =

- Cả lớp làm bảng con

- HS nêu yêu cầu của bài làm

- Đặt tính rồi tính

- HS làm cột 1, 3, 4 vào bảng con

- 3 em lên chữa bài

- Cả lớp nhận xét

- HS theo dõi

- HS làm bài và chữa bài

- HS làm bài vào Nháp chữa bài

- HS làm vào vở

- HS chơi trò chơi

LUYỆN TẬP

Trang 14

- Bước 1: Nhẫm ra kết quả

- Bước 2: Nối đến kết qủa tương ứng

- Nhận xét thi đua giữa 2 nhóm chơi

3/ Củng cố, dặn dò

- Về xem lại bài , chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Ghi chu

………

………

………

………

………

Trang 15

Tiết: 79

(Bài 2/110giảm cột 2) I/ Mục tiêu dạy học:

a/ Kiến thức : Biết làm tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi 20

b/ Kỹ năng : Biết trừ nhẩm

c/ Thái độ : Tích cưc học tập

II/ Đồ dùng dạy học:

a/ Của giáo viên : Bó chục que tính và que tính rời

b/ Của học sinh : Bó chục que tính và que tính rời Sách giáo khoa

III/ Các hoạt động:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

“ Luyện tập “ ( 75)

- Kiểm tra kiến thức của bài luyện tập

Hoạt động 2: Bài mới

a/ Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 + 3

- Lấy 17 que tính tách làm 2 phần: bó 1 chục que,

7 que rời

- Từ 7 que tính tách lấy ra 3 que tính còn lại bao

nhiêu que tính?

- Hướng dẫn đặt tính và làm tính trừ

17

- 3

14

- Hướng dẫn xem sách giáo viên

b/ Thưc hành

- Bài 1: Luyện tập cách trừ

- Bài 2: Nhẫm

- Hướng dẫn cách nhâm

- Bài 3: Nhẫm

3/ Củng cố - Dặn dò

- GV đọc phép tính cho HS tính nhẩm

- HS 1: Đặt phép tính

13 + 2 14 + 3 13 14 + 2 + 3

15 17

- HS 2: Đặt phép tính

12 + 2 16 + 3 12 16 + 2 + 3

14 19

- HS 3: Nhẫm

11 + 4 = 15 14 + 5 = 19

- HS thưc hiện trên que tính

- Lấy bó chục que tính và 7 que tính rời

- Lấy 3 que tính từ 7 que tính rời

- Số que tính còn lại là bó 10 que và 4 que rời, tất cả 14 que tính

- HS nhắc lại cách đặt tính: viết 17, viết 3 thẳng cột với 7, viết dấu (-) vạch ngang dưới 2 số

- HS nhắc lại cách làm tính:

+ Tính từ phải sang trái

- HS đọc nhẫm: 17 - 3 = 14

- HS vừa nêu vừa viết kết quả vào bảng con

- HS tính nhẫm

- HS ghi kết quả vào ô trống làm SGK

PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3

Ngày đăng: 14/01/2016, 12:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w