1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

máy điện đồng bộ thi máy điện 1

32 355 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các rãnh xẻ trên bề mặt rotoB Lõi sắt rô to dạng khối hình trụ tròn, bề mặt được gắn các cực từ, trên các cực từ có quấn cuộn dây kích từ C Lõi sắt hình trụ tròn, được cấu tạo từ các lá

Trang 1

PHẦN V MÁY ĐIỆN ĐỒNG BỘ

C©u 1 Theo ứng dụng máy điện đồng bộ được phân loại thành

A) Máy phát đồng bộ, động cơ đồng bộ và máy bù đồng bộ

B) Máy động bộ cực lồi, máy đồng bộ cực ẩn

C) Máy đồng bộ kiểu trục đứng, máy đồng bộ kiểu trục ngang

D) Máy phát thủy điện, máy phát nhiệt điện và máy phát điezen

§¸p ¸n

C©u 2 Theo số pha máy phát đồng bộ được phân loại thành

A) Máy phát đồng bộ một pha, máy phát đồng bộ 3 pha

B) Máy phát đồng bộ một pha, hai pha và máy phát đồng bộ 3 pha

C) Máy phát đồng bộ một pha, hai pha và máy phát đồng bộ nhiều pha D) Máy phát thủy điện, máy phát nhiệt điện và máy phát điezen

C©u 4 Vì sao lõi thép roto của máy điện đồng bộ có thể chế tạo bằng thép khối

hoặc các lá thép dày mà không cần phải sử dụng thép lá kĩ thuật điện?

A) Vì từ trường trong lõi thép roto là từ trường không biến thiên

B) Vì rô to cần phải có độ bền cơ học cao

C) Vì công nghệ chế tạo từ thép lá kĩ thuật điện phức tạp, đắt tiền

D) Vì những nguyên nhân khác

§¸p ¸n

C©u 5 Roto của máy điện đồng bộ cực ẩn thường được chế tạo có tỉ lệ đường

kính /chiều dài nhỏ vì

A) Thích hợp với số đôi cực ít, làm việc ở tốc độ cao

B) Chỉ được đặt nằm ngang khi lắp đặt

C) Thường được chế tạo với công suất bé

Trang 2

các rãnh xẻ trên bề mặt roto

B) Lõi sắt rô to dạng khối hình trụ tròn, bề mặt được gắn các cực từ, trên các cực từ có quấn cuộn dây kích từ

C) Lõi sắt hình trụ tròn, được cấu tạo từ các lá thép kĩ thuật điện ghép lại,

mặt ngoài có xẻ rãnh để đặt dây quấn kích từ, dây quấn kích từ có thể quấn kiểu xếp hoặc quấn kiểu sóng

D) Lõi sắt rô to dạng khối hình trụ tròn, bề mặt được gắn các nam châm

vĩnh cửu có cực tính xen kẽ nhau

§¸p ¸n

C©u 8 Hãy lựa chọn phát biểu đúng về cấu tạo rô to của máy điện đồng bộ cực

lồi

A) Lõi sắt rô to dạng khối hình trụ tròn, bề mặt không hình thành nên các

cực từ rõ rệt, dây quấn kích từ là những bối dây đồng tâm được đặt trong các rãnh xẻ trên bề mặt roto

B) Lõi sắt rô to dạng khối hình trụ hoặc lăng trụ, bề mặt được gắn các cực

từ, trên các cực từ có quấn cuộn dây kích từ

C) Lõi sắt hình trụ tròn, được cấu tạo từ các lá thép kĩ thuật điện ghép lại,

mặt ngoài có xẻ rãnh để đặt dây quấn kích từ, dây quấn kích từ có thể quấn kiểu xếp hoặc quấn kiểu sóng

D) Lõi sắt hình trụ tròn, được cấu tạo từ các lá thép kĩ thuật điện ghép lại, bề

mặt được gắn các nam châm vĩnh cửu có cực tính xen kẽ nhau

§¸p ¸n

C©u 9 Từ trường trong khe hở của máy điện đồng bộ khi làm việc với tải gồm

A) Từ trường kích từ do dòng kích từ một chiều sinh ra và từ trường quay

do dòng điện trong dây quấn phần ứng sinh ra

B) Từ trường chính và từ trường tản

C) Từ trường không đổi do dòng kích từ một chiều sinh ra và từ trường biến

thiên do dòng điện xoay chiều trong dây quấn phần ứng sinh ra

D) Từ trường đập mạch và từ trường quay

§¸p ¸n

C©u 10 Trong máy điện đồng bộ quan hệ giữa tốc độ quay của từ trường phần

ứng và tốc độ quay của từ trường kích từ là

A) Luôn đồng bộ với nhau

B) Tốc độ quay của từ trường phần ứng là lớn hơn khi là động cơ

C) Tốc độ quay của từ trường kích từ là lớn hơn khi là máy phát

D) Tốc độ của từ trường kích từ luôn bằng 0 cho dù từ trường phần ứng

quay với bất cứ tốc độ nào

§¸p ¸n

C©u 11 Phản ứng phần ứng trong máy điện đồng bộ phụ thuộc vào những yếu tố

nào?

A) Phụ thuộc vào độ lớn và tính chất của tải, ngoài ra còn phụ thuộc vào

mức độ bào hòa của mạch từ và kết cấu của roto là cực lồi hay cực ẩn

B) Phụ thuộc vào độ lớn và tính chất của tải

C) Phụ thuộc vào kết cấu của roto là cực lồi hay cực ẩn

D) Phụ thuộc vào mức độ bão hòa của mạch từ

§¸p ¸n

C©u 12 Vì sao cần quy đổi sức từ động phần ứng về sức từ động cực từ khi ngiên

Trang 3

cứu ảnh hưởng của phản ứng phần ứng?

A) Để chúng có cùng thứ nguyên khi thực hiện xếp chồng

B) Để sử dụng chung đường cong từ hóa  = f(Fkt) khi xét các đặc tính của máy

C) Vì giữa cực từ và phần ứng không liên hệ trực tiếp về điện

D) Vì từ trường phần ứng là từ trường xoay chiều, còn từ trường kích từ là

từ trường một chiều

§¸p ¸n

C©u 13 Biểu thức xác định điện kháng tự cảm của dây quấn phần ứng máy điện

đồng bộ cực ẩn đối với từ trường phần ứng?

A)

p

k W k

k

l mf

.

4

um

k k B l

l mf

4

um

k k B l

l mf

.

4

um

k k B l

k

l mf

.

2

um

k k B l

C©u 14 Biểu thức xác định điện kháng tự cảm của dây quấn phần ứng máy điện

đồng bộ cực lồi đối với từ trường phần ứng dọc trục?

A)

ud dq

d d

ud

p

k W k

k

l mf

I

E

.

4

2 2 0

.

1

d ud

udm udm

k k k B

k

l mf

I

E

d d

ud ud

2 2

.

4

.

1

d ud

udm udm

k k k B

l

Trang 4

C)

ud dq

d d

ud

p

k W k k

l mf

I

E

.

4

2 2 0

.

1

d ud

udm udm

k k k B

C©u 15 Biểu thức xác định điện kháng tự cảm của dây quấn phần ứng máy điện

đồng bộ cực lồi đối với từ trường phần ứng ngang trục?

A)

uq dq

q q

uq

p

k W k

k

l mf

I

E

.

4

2 2 0

.

1

q uq

uqm uqm

k k k B

k

l mf

I

E

q q

uq uq

2 2

.

4

.

1

q uq

uqm uqm

k k k B

q q

uq

p

k W k k

l mf

I

E

.

4

2 2 0

.

1

q uq

uqm uqm

k k k B

C©u 16 Thế nào là phản ứng phần ứng ngang trục?

A) Khi phương của từ trường phần ứng Fu là vuông góc với phương của từ trường kích từ Ft

B) Khi phương của từ trường phần ứng Fu là vuông góc với trục của máy

C) Khi phương của từ trường phần ứng Fu là trùng với trục cực từ

D) Khi trục của từ trường phần ứng Fu là trùng với trục của từ trường kích từ

B) Khi phương của từ trường phần ứng Fu là trùng với trục của máy

C) Khi phương của từ trường phần ứng Fu là vuông góc với trục cực từ

D) Khi phương của từ trường phần ứng Fu là trùng với phương của từ trườngkích từ Ft

§¸p ¸n

C©u 18 Trong máy điện đồng bộ phản ứng phần ứng chỉ là ngang trục khi

A) Tải của phần ứng là thuần trở

Trang 5

B) Tải của phần ứng là thuần cảm

C) Tải của phần ứng là thuần dung

D) Tải của phần ứng mang tính R-L

§¸p ¸n

C©u 19 Trong máy điện đồng bộ phản ứng phần ứng chỉ là dọc trục trợ từ khi

A) Tải của phần ứng là thuần trở

B) Tải của phần ứng là thuần cảm

C) Tải của phần ứng là thuần dung

D) Tải của phần ứng mang tính R-C

§¸p ¸n

C©u 20 Trong máy điện đồng bộ phản ứng phần ứng chỉ là dọc trục khử từ khi

A) Tải của phần ứng là thuần trở

B) Tải của phần ứng là thuần cảm

C) Tải của phần ứng là thuần dung

D) Tải của phần ứng mang tính R-L

§¸p ¸n

C©u 21 Trong máy điện đồng bộ phản ứng phần ứng vừa ngang trục vừa khử từ

khi

A) Tải của phần ứng mang tính R – C

B) Tải của phần ứng là thuần cảm

C) Tải của phần ứng là thuần trở

D) Tải của phần ứng mang tính R-L

§¸p ¸n

C©u 22 Trong máy điện đồng bộ phản ứng phần ứng vừa ngang trục vừa trợ từ

khi

A) Tải của phần ứng mang tính R – C

B) Tải của phần ứng là thuần dung

C) Tải của phần ứng là thuần trở

D) Tải của phần ứng mang tính R-L

p

k W k

k

l

.

.

.

0 1

tm tm

k k k B l

.

1 1

p

W k

k

l

.

.

.

0 1

tm tm

k k k B l

.

1 1

p

k W k

k

l

2

.

.

0 1

tm tm

k k k B l

.

1 1

Trang 6

D)

kt t t d

p

k W k

k

l

.

.

tm tm

k k k B l

.

1 1

W dt

d

e t  dq.t1.sin với tW.k dq.t1 cos t là từthông mắc vòng với dây quấn phần ứng do thành phần cơ bản của từtrường kích từ khi roto quay với tốc độ 

B)

t W

I E

U      

B)

db

u j I x r

I E

U      

Trang 7

C)

db

u j I x r

I E

U     

D)

db

u I x r I E

U      

§¸p ¸n

C©u 28 Phương trình cân bằng điện áp của máy phát đồng bộ cực lồi

A) U E  I.r uj Id.x dj Iq.x q với IdI sin  IqI cos 

B) U E I.r uj Id.x dj Iq.x q với IdI sin  IqI cos 

C) U E  I.r uj Id.x dj Iq.x q với IdI sin  IqI cos 

D) U E  I.r uId.x dIq.x q với IdI sin  IqI cos 

sin

mU x

E U m P

B)

 1 1 sin 2 2

sin

mU x

E U m P

C)

 1 1 sin 2 2

sin

mU x

E U m P

D)

 1 1 sin 2 2

sin

mU x

E U m P

d x

E U m

db

mU x

E U m

db

mU x

E U m

db

mU x

E U m

q

U m x

x

U m x

E U m

2

2 cos 1 1 2

cos

q

U m x

x

U m x

E U m

2

2 cos 1 1 2

cos

q

U m x

x

U m x

E U m

2

2 cos 1 1 2

cos

U m x

x

U m x

E U m

2

2 cos 1 1 2

cos

Trang 8

x I

I

là một thông số quan trọng trong máy điện đồng bộ Máy

có K lớn có ưu điểm là độ thay đổi điện áp U sẽ nhỏ, khả năng sinhcông suất điện từ lớn làm cho máy làm việc được ổn định khi tải daođộng

n

x I

I

là một thông số quan trọng trong máy điện đồng bộ Máy

có K lớn có ưu điểm là dòng điện ngắn mạch xác lập của máy sẽ nhỏ,khả năng sinh công suất điện từ lớn làm cho máy làm việc được ổn địnhkhi tải dao động

n

x I

I

là một thông số quan trọng trong máy điện đồng bộ Máy

có K lớn có ưu điểm là độ thay đổi điện áp U sẽ nhỏ, dòng kích từ địnhmức sẽ nhỏ, vì thế công suất kích từ nhỏ và khả năng điều chỉnh điện ápthuận lợi

n

x I

I

là một thông số quan trọng trong máy điện đồng bộ Máy

có K lớn tương ứng khe hở  sẽ nhỏ, dòng kích từ định mức sẽ nhỏ, vìthế công suất kích từ nhỏ và khả năng điều chỉnh điện áp thuận lợi

§¸p ¸n

C©u 33 Trị số của tỷ số ngắn mạch K ảnh hưởng thế nào đến cấu tạo của máy

điện đồng bộ?

A) Máy có K lớn thì tương ứng có điện kháng đồng bộ dọc trục xd nhỏ, do

đó phải tăng khe hở  và công suất kích từ, như vậy kích thước và trọng lượng của máy tăng

B) Máy có K lớn thì tương ứng có điện kháng đồng bộ dọc trục xd lớn, do

đó phải tăng khe hở  và công suất kích từ, như vậy kích thước và trọng lượng của máy tăng

C) Máy có K lớn thì tương ứng có điện kháng đồng bộ dọc trục xd nhỏ, do

đó giảm được khe hở  và công suất kích từ, như vậy kích thước và trọnglượng của máy giảm

kt dm

n

x I

I I

I

Với Ikt0 là dòng kích từ sinh ra U0 = E = Uđm khikhông tải, Iktn là dòng kích từ sinh ra In = Iđm khi ngắn mạch

Trang 9

kt dm

n

x I

I I

kt dm

n

x I

I I

kt dm

n

x I

I I

C©u 35 Trị số điện kháng đồng bộ dọc trục của máy điện đồng bộ cực lồi thay

đổi thế nào khi ngắn mạch so với khi làm việc bình thường với tải?

C©u 36 Điện áp đầu cực của máy phát đồng bộ thay đổi thế nào khi tăng phụ tải

mang tính cảm (R-L)? Tại sao?

A) Điện áp đầu cực sẽ giảm vì sụt áp trên mạch phần ứng tăng, hơn nữa do

phản ứng phần ứng có tính khử từ nên từ thông trong máy giảm làm E cũng giảm

B) Điện áp đầu cực sẽ giảm vì sụt áp trên mạch phần ứng tăng nhưng khôngđáng kể (do điện trở và điện kháng tản mạch phần ứng nhỏ)

C) Điện áp đầu cực sẽ giảm nhiều vì phản ứng phần ứng khử từ tăng mạnh D) Điện áp đầu cực sẽ tăng vì phản ứng phần ứng mang tính trợ từ nên từ

thông khe hở hay tương ứng làm sức điện động dây quấn tăng

§¸p ¸n

C©u 37 Điện áp đầu cực của máy phát đồng bộ thay đổi thế nào khi tăng phụ tải

mang tính dung (R-C)? Tại sao?

A) Điện áp đầu cực có su hướng tăng vì phản ứng phần ứng mang tính trợ từ

nên từ thông khe hở hay tương ứng làm sức điện động dây quấn tăng

B) Điện áp đầu cực sẽ giảm vì sụt áp trên mạch phần ứng tăng, hơn nữa do phản ứng phần ứng có tính khử từ nên từ thông trong máy giảm làm Ecũng giảm

C) Điện áp đầu cực sẽ giảm vì sụt áp trên mạch phần ứng tăng nhưng không

đáng kể (do điện trở và điện kháng tản mạch phần ứng nhỏ)

D) Điện áp đầu cực gần như không đổi vì phản ứng phần ứng trợ từ tăng nên

bù trừ hoàn toàn sụt áp trên mạch phần ứng

§¸p ¸n

C©u 38

Cho biết hướng điều chỉnh dòng kích từ của máy phát đồng bộ khi tải mang tính cảm (R-L) tăng mà vẫn duy trì điện áp đầu cực là không đổi? tại sao?

A) Tăng dòng kích từ, để khắc phục phản ứng phần ứng khử từ và bù lại sụt

áp trên mạch phần ứng

Trang 10

B) Tăng dòng kích từ, để bù lại sụt áp trên mạch phần ứng tăng khi tăng tải

C) Tăng dòng kích từ, để khắc phục sự giảm từ thông do sự khử từ rất mạnh

A) Để giảm thiểu chi phí đầu tư về máy phát dự phòng

B) Để sử dụng hợp lí các nguồn năng lượng

C) Nâng cao các chỉ tiêu chất lượng nguồn điện và đảm bảo việc cung cấp

điện an toàn, liên tục

C) Chỉ cần điều chỉnh dòng điện kích từ của máy phát

D) Điều chỉnh mô men quay trên trục máy phát

§¸p ¸n

C©u 42

Việc hòa đồng bộ máy phát đồng bộ vào lưới sử dụng

sơ đồ “nối tối” thì trị số điện áp đặt lên các đèn, chu kì sáng – tối của các đèn phụ thuộc vào

A) Trị số điện áp, góc lệch pha và hiệu tần số của điện áp máy phát và của lưới

B) Trị số góc lệch pha và hiệu tần số của điện áp máy phát và của lưới

C) Trị số điện áp và hiệu tần số của điện áp máy phát và của lưới

D) Hiệu tần số của điện áp máy phát và của lưới

§¸p ¸n

C©u 43

Việc hòa đồng bộ máy phát đồng bộ vào lưới sử dụng sơ đồ “ánh sáng quay” thì chu kì “ánh sáng quay” và chiều quay của ánh sáng các đèn phụ thuộc vào :

A) Hiệu tần số của điện áp máy phát và của lưới Nếu fL > fF ánh sáng quay thuận thì khi fL < fF ánh sáng quay ngược lại

B) Hiệu tần số của điện áp máy phát và của lưới là dương hay âm

C) Độ lớn của điện áp máy phát và thứ tự sắp xếp các đèn

D) Độ lớn của tần số điện áp máy phát và thứ tự sắp xếp các đèn

§¸p ¸n

C©u 44 Cột đồng bộ để sử dụng hòa đồng bộ các máy phát đồng bộ gồm các

thiết bị sau:

Trang 11

A) Một vôn met hai chỉ thị (UF, UL), một tần số kế hai chỉ thi (fF, fL) và một thiết bị đồng bộ làm việc theo nguyên lí từ trường quay

B) Một vôn met hai chỉ thị (UF, UL), một tần số kế hai chỉ thi (fF, fL) và một

bộ đèn

C) Hai vôn met chỉ thị (UF, UL), hai tần số kế chỉ thi (fF, fL) và một bộ đèn

D) Hai vôn met chỉ thị (UF, UL), hai tần số kế chỉ thi (fF, fL) và một thiết bị đồng bộ làm việc theo nguyên lí từ trường quay

§¸p ¸n

C©u 45 Để hòa đồng bộ máy phát đồng bộ theo phương pháp tự đồng bộ cần

phải đảm bảo :

A) Đúng thứ tự pha giữa máy phát và lưới, tốc độ máy phát khi thực hiện

hòa sai khác không quá (2 - 5)% tốc độ đồng bộ

B) Kích từ bằng định mức, tốc độ máy phát khi thực hiện hòa sai khác không quá (2 - 5)% tốc độ đồng bộ

C) Đúng thứ tự pha giữa máy phát và lưới, tốc độ máy phát khi thực hiện

hòa sai khác không quá 10% tốc độ đồng bộ

D) Đúng thứ tự pha giữa máy phát và lưới, điện áp đầu cực máy phát khi

thực hiện hòa sai khác không quá (2 - 5)% điện áp lưới

§¸p ¸n

C©u 46

Khi thực hiện hòa đồng bộ một máy phát đồng bộ vào làm việc song song với lưới bằng phương pháp tự đồng bộ thì cần nối tắt mạch kích từ qua điện trở triệt từ vì:

A) Để chống xảy ra quá điện áp trên cuộn dây kích từ và làm giảm nhanh

dòng xung quá độ của lưới khi hòa

B) Để chống xảy ra quá điện áp trên cuộn dây kích từ

C) Để hạn chế biên độ dòng xung quá độ của lưới

D) Để chống xảy ra ngắn mạch đối với lưới

§¸p ¸n

C©u 47 Để điều chỉnh công suất tác dụng của một máy phát đồng bộ làm việc

trong lưới điện người ta thực hiện

A) Điều chỉnh công suất cơ trên trục của máy phát

B) Điều chỉnh công suất kích từ của máy phát

C) Điều chỉnh phối hợp dòng kích từ và mô men trên trục máy phát

D) Điều chỉnh phụ tải trên lưới

§¸p ¸n

C©u 48 Để điều chỉnh công suất phản kháng của một máy phát đồng bộ làm việc

trong lưới điện người ta thực hiện:

A) Điều chỉnh công suất kích từ của máy phát

B) Điều chỉnh công suất cơ trên trục của máy phát

C) Điều chỉnh phối hợp dòng kích từ và mô men trên trục máy phát

D) Điều chỉnh Cos của phụ tải trên lưới

§¸p ¸n

C©u 49 Khi điều chỉnh công suất tác dụng của máy phát đồng bộ làm việc trong

lưới có công suất vô cùng lớn thì

A) Công suất phản kháng phát ra của máy phát cũng thay đổi

B) Trị số điện áp phát ra của máy phát thay đổi

C) Tần số của điện áp phát ra của máy phát thay đổi

Trang 12

D) Trị số tần số và điện áp phát ra của máy phát đều thay đổi

§¸p ¸n

C©u 50 Khi điều chỉnh công suất phản kháng của máy phát đồng bộ làm việc

trong lưới có công suất vô cùng lớn thì

A) Không làm thay đổi trị số tần số và điện áp phát ra của máy phát

B) Công suất tác dụng phát ra của máy phát cũng thay đổi

C) Trị số điện áp phát ra của máy phát thay đổi

D) Tần số của điện áp phát ra của máy phát thay đổi

§¸p ¸n

C©u 51 Khả năng cho phép quá tải Kp = Pm/Pđm của một máy phát đồng bộ làm

việc trong lưới có công suất vô cùng lớn thì phụ thuộc vào:

A) Trị số dòng kích từ của máy phát

B) Dự trữ công suất cơ trên trục của máy phát

C) Trị số dòng kích từ và dự trữ công suất cơ trên trục của máy phát

D) Quy định cho phép của nhà sản xuất máy phát

B) Năng lực quá tải của máy phát

C) Chất lượng chế tạo máy phát

D) Độ ổn định điện áp làm việc của máy phát khi tải dao động

§¸p ¸n

C©u 53 Khi điều chỉnh công suất tác dụng của một máy phát đồng bộ làm việc

với lưới có công suất nhỏ trong điều kiện tải của lưới chưa thay đổi thì

A) Cả điện áp và tần số của lưới đều thay đổi.

B) Chỉ điện áp của lưới thay đổi

C) Chỉ tần số của lưới thay đổi

D) Chỉ công suất của lưới thay đổi

§¸p ¸n

C©u 54

Khi điều chỉnh công suất phản kháng của một máy phát đồng bộ làm việc với lưới có công suất nhỏ trong điều kiện tải của lưới chưa thay đổi thì

A) Chỉ điện áp của lưới thay đổi

B) Cả điện áp và tần số của lưới đều thay đổi

C) Chỉ tần số của lưới thay đổi

D) Công suất phản kháng của lưới thay đổi, điện áp không đổi

§¸p ¸n

C©u 55 Động cơ đồng bộ có thể đảo chiều quay bằng phương pháp :

A) Đảo 2 trong 3 pha điện áp đặt vào dây quấn phần ứng động cơ

B) Đảo chiều dòng kích từ của động cơ

C) Dùng động cơ sơ cấp kéo rô to động cơ quay theo chiều ngược lại khi

khởi động

D) Hoán vị lần lượt điện áp đặt vào các dây quấn pha của động cơ

§¸p ¸n

C©u 56 Cho biết nhận xét nào là không đúng về ưu điểm của động cơ đồng bộ so

với động cơ không đồng bộ trong những câu sau :

Trang 13

A) Mở máy và điều chỉnh tốc độ dễ dàng khi làm việc

B) Có thể làm việc với Cos = 1

C) Khả năng khắc phục tải tốt hơn khi điện áp lưới giảm

D) Có thể làm việc ở chế độ quá kích thích, phát công suất phản kháng vào

lưới

§¸p ¸n

C©u 57 Động cơ đồng bộ có thể thực hiện điều chỉnh tốc độ bằng cách

A) Thay đổi tần số nguồn điện áp đặt vào dây quấn phần ứng

B) Thay đổi giá trị dòng kích từ

C) Thay đổi trị số điện áp nguồn

D) Thay đổi số đôi cực bằng cách đổi nối dây quấn phần ứng

Trang 14

j

db

x I

Trang 16

j

db

x I

j

db

x I

j

Hình d

Ngày đăng: 11/01/2016, 23:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w