1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

máy điện không đồng bộ máy điện 1 đại học bách khoa

32 442 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

B Stato và rôto được ghép từ các lá thép dày 1 đến 1,6 mm C Stato và rôto được làm từ thép nguyên khối D Rôto được ghép từ các lá thép kỹ thuật điện và stato được làm từ thép nguyên khố

Trang 1

PHẦN IV MÁY ĐIỆN KHÔNG ĐỒNG BỘ

C©u 1 Nguyên lý làm việc của máy điện không đồng bộ dựa trên:

A) Hiện tượng cảm ứng điện từ.

B) Hiện tượng cảm ứng từ

C) Hiện tượng biến đổi năng lượng.

D) Hiện tượng thay đổi vị trí tương đối của phần tĩnh và phần quay.

§¸p ¸n

C©u 2 Sự biến đổi năng lượng trong máy điện không đồng bộ được thực hiện

thông qua:

A) Từ trường khe hở.

B) Từ trường tản rãnh, tản tạp và từ trường tản đầu nối

C) Tổng hợp của từ trường cực từ với từ trường phần ứng.

D) Tổng hợp của từ trường cực từ với cực từ bên cạnh.

§¸p ¸n

C©u 3 Cấu tạo của máy điện không đồng bộ gồm:

A) Stato và rôto được ghép từ các lá thép kỹ thuật điện dày 0,35 hay 0,5

mm

B) Stato và rôto được ghép từ các lá thép dày 1 đến 1,6 mm

C) Stato và rôto được làm từ thép nguyên khối

D) Rôto được ghép từ các lá thép kỹ thuật điện và stato được làm từ thép

nguyên khối

§¸p ¸n

C©u 4 Cấu tạo rôto của máy điện không đồng bộ 3 pha:

A) Rôto lồng sóc và rôto dây quấn.

B) Rôto cực ẩn và rôto cực lồi

C) Rôto lồng sóc.

D) Rôto dây quấn.

§¸p ¸n

C©u 5 Cấu tạo rôto của máy điện không đồng bộ 1 pha:

A) Rôto lồng sóc và rôto dây quấn.

B) Rôto cực ẩn và rôto cực lồi

Trang 2

B) Hệ thống cực từ có vành ngắn mạch.

C) Lõi thép có đặt dây quấn phân bố đều trên toàn bộ chu vi.

D) Lõi thép có đặt dây quấn và có phần không đặt dây quấn hình thành mặt

cực từ

§¸p ¸n

C©u 9 Cấu tạo rôto của máy điện không đồng bộ 3 pha khác với máy điện đồng

bộ 3 pha vì có:

A) Rôto lồng sóc và rôto dây quấn Dây quấn rôto nối ngắn mạch

B) Rôto lồng sóc và rôto dây quấn Dây quấn rôto nối với nguồn 1 chiều

C) Rôto cực ẩn và rôto cực lồi Dây quấn rôto nối với nguồn 1 chiều.

D) Rôto cực ẩn và rôto cực lồi Dây quấn rôto nối ngắn mạch

§¸p ¸n

C©u 10 Rôto của máy điện không đồng bộ khác với rôto của máy điện đồng bộ

vì:

A) Không có các dây quấn đặt trên mỏm (hay trên bề mặt) cực từ.

B) Không phải dạng cực ẩn hay dạng lồng sóc

C) Không ghép từ các lá thép kỹ thuật điện

D) Không có dây quấn nối với hệ thống vành trượt chổi than.

§¸p ¸n

C©u 11 Máy điện không đồng bộ có thể làm việc ở các chế độ sau:

A) Chế độ máy phát, chế độ động cơ.

B) Chế độ động cơ và chế độ hãm điện từ

C) Chế độ máy phát, chế độ động cơ và chế độ máy bù.

D) Chế độ máy phát, chế độ động cơ và chế độ hãm điện từ.

§¸p ¸n

C©u 12 Ở máy điện không đồng bộ 3 pha, nếu gọi n là tốc độ quay của roto, n1 là

tốc độ của từ trường quay, s là hệ số trượt thì:

C©u 13 Ở máy điện không đồng bộ, nếu gọi n là tốc độ quay của rôto, n1 là tốc

độ của từ trường quay, s là hệ số trượt thì:

C©u 14 Ở máy điện không đồng bộ, nếu gọi n là tốc độ quay của roto, n1 là tốc

độ của từ trường quay, s là hệ số trượt thì:

C©u 15 Ở máy điện không đồng bộ, nếu gọi n là tốc độ quay của roto, n1 là tốc

độ của từ trường quay, s là hệ số trượt thì:

A) Chế độ động cơ: 0 < s < 1; máy phát: s < 0; hãm điện từ: s > 1

Trang 3

B) Chế độ động cơ: s > 1; máy phát: s < 0; hãm điện từ: 0 < s < 1

C) Chế độ động cơ: s < 0; máy phát: s > 1; hãm điện từ: 0 < s < 1

D) Chế độ động cơ: 0 < s < 1; máy phát: s > 1; hãm điện từ: s < 0

§¸p ¸n

C©u 16 Khi đặt điện áp 3 pha đối xứng vào dây quấn 3 pha ở stato của máy điện

không đồng bộ trong máy sẽ sinh ra từ trường:

A) Từ trường quay.

B) Từ trường đập mạch

C) Từ trường quay thuận và quay ngược

D) Từ trường quay và từ trường đập mạch.

§¸p ¸n

C©u 17 Khi đặt điện áp 1 pha vào dây quấn stato của máy điện không đồng bộ 1

pha trong máy sẽ sinh ra từ trường:

A) Từ trường quay.

B) Từ trường đập mạch

C) Từ trường quay thuận và quay ngược.

D) Từ trường quay và từ trường đập mạch.

§¸p ¸n

C©u 18

Khi đặt điện áp 3 pha vào dây quấn 3 pha ở stato của máy điện không

đồng bộ trong máy sẽ sinh ra từ trường quay Gọi n là tốc độ quay của rôto thì:

A) Chế độ động cơ: rôto quay cùng chiều từ trường quay với tốc độ lớn hơn

tốc độ của từ trường quay

B) Chế độ động cơ: rôto quay cùng chiều từ trường quay với tốc độ nhỏ hơntốc độ của từ trường quay

C) Chế độ động cơ: rôto quay ngược chiều từ trường quay với tốc độ nhỏ

hơn tốc độ của từ trường quay

D) Chế độ động cơ: rôto quay ngược chiều từ trường quay với tốc độ lớn

hơn tốc độ của từ trường quay

§¸p ¸n

C©u 19

Khi đặt điện áp 3 pha vào dây quấn 3 pha ở stato của máy điện không

đồng bộ trong máy sẽ sinh ra từ trường quay Gọi n là tốc độ quay của rôto thì:

A) Chế độ máy phát: rôto quay cùng chiều từ trường quay với tốc độ nhỏ

hơn tốc độ của từ trường quay

B) Chế độ máy phát: rôto quay cùng chiều từ trường quay với tốc độ lớnhơn tốc độ của từ trường quay

C) Chế độ máy phát: rôto quay ngược chiều từ trường quay với tốc độ nhỏ

hơn tốc độ của từ trường quay

D) Chế độ máy phát: rôto quay ngược chiều từ trường quay với tốc độ lớn

hơn tốc độ của từ trường quay

§¸p ¸n

C©u 20

Khi đặt điện áp 3 pha vào dây quấn 3 pha ở stato của máy điện không

đồng bộ trong máy sẽ sinh ra từ trường quay Gọi n là tốc độ quay của rôto thì:

Trang 4

D) Chế độ hãm điện từ: rôto quay ngược chiều từ trường quay với tốc độ

lớn hơn tốc độ của từ trường quay

§¸p ¸n

C©u 21

Khi đặt điện áp 3 pha vào dây quấn 3 pha ở stato của máy điện không

đồng bộ trong máy sẽ sinh ra từ trường quay Gọi n là tốc độ quay của rôto thì:

A) Chế độ động cơ: rôto quay cùng chiều từ trường quay với tốc độ nhỏ hơn

tốc độ của từ trường quay

B) Chế độ máy phát: rôto quay cùng chiều từ trường quay với tốc độ nhỏhơn tốc độ của từ trường quay

C) Chế độ hãm điện từ: rôto quay cùng chiều từ trường quay với tốc độ lớn

hơn tốc độ của từ trường quay

D) Chế độ máy phát : rôto quay ngược chiều từ trường quay

§¸p ¸n

C©u 22 Trong máy điện không đồng bộ 3 pha có các loại dây quấn:

A) Dây quấn stato và dây quấn rôto

B) Dây quấn stato, dây quấn rôto và dây quấn mở máy

C) Dây quấn stato, dây quấn rôto và dây quấn cản.

D) Dây quấn stato, dây quấn rôto và dây quấn bù.

§¸p ¸n

C©u 23 Trong động cơ không đồng bộ 1 pha có các loại dây quấn:

A) Dây quấn stato, dây quấn rôto và dây quấn mở máy.

B) Dây quấn stato, dây quấn rôto và dây quấn cản

C) Dây quấn chính, dây quấn phụ.

D) Dây quấn chính, dây quấn phụ và dây quấn cản.

§¸p ¸n

C©u 24 Sự phân bố từ trường trong máy điện không đồng bộ gồm:

A) Từ trường chính và từ trường tản.

B) Từ trường cực từ chính và từ trường tản

C) Từ trường khe hở, từ trường vùng đầu nối và từ trường tản.

D) Từ trường khe hở, từ trường vùng đầu nối và từ trường rãnh.

§¸p ¸n

C©u 25 Từ trường trong máy điện không đồng bộ bao gồm:

A) Từ trường cực từ chính và từ trường tản.

B) Từ trường cực từ chính và từ trường cực từ phụ

C) Từ trường khe hở, từ trường vùng đầu nối và từ trường rãnh.

D) Từ trường cực từ chính, từ trường dây quấn bù và từ trường cực từ phụ.

1 1 1

U     

' 2 ' 2 '

E

m 0

E   

' 2

E 

B) I I ( I' )

2 0

1 1 1

U     

' ' '

Z I E

0     

Trang 5

Z I

E1   0

' 2

E 

C) I I ( I' )

2 0

1 1 1

U    

' ' '

Z I

0     

m 0

E   

' 2

E 

D) I I ( I' )

2 0

1 1 1

U    

' 2 ' 2 '

E

m 0

E   

' 2

1 1 1

U     

) r s

s 1 x j r I E

0    '2  '2 2'  '2   2'

m 0

E   

' 2

E 

B) I I ( I' )

2 0

1 1 1

U     

)xjs

r(I

' ' '

2

2 2 2

m

Z I

E1 0

' 2

E 

C) I I ( I' )

2 0

1 1 1

) r s

s x

j r I

m 0

E   

' 2

E 

D) I I ( I' )

2 0

1 1 1

U    

)xj

r(I

' ' '

2

2 2 2

Trang 6

rôto đứng yên là:

A) Xuất hiện điện trở giả tưởng do phép quy đổi tần số.

B) Xuất hiện điện trở tải

C) Xuất hiện điện trở mở máy.

D) Xuất hiện điện trở phụ.

§¸p ¸n

C©u 29 Sự giống nhau cơ bản trong cách thành lập hệ phương trình cơ bản của

máy điện không đồng bộ khi rôto đứng yên và khi rôto quay:

A) Có thao tác quy đổi các đại lượng phía rôto về stato

B) Có thao tác quy đổi tần số các đại lượng phía rôto về stato

C) Có thao tác quy đổi các đại lượng phía stato về rôto

D) Có thao tác quy đổi tần số các đại lượng phía stato về rôto.

§¸p ¸n

C©u 30 Sự khác nhau cơ bản trong cách thành lập hệ phương trình cơ bản của

máy điện không đồng bộ khi rôto quay và máy biến áp :

A) Có thao tác quy đổi các đại lượng phía rôto về stato tương đương với

thao tác quy đổi các đại lượng phía thứ cấp về sơ cấp

B) Có thao tác quy đổi tần số các đại lượng phía rôto về stato

C) Có thao tác quy đổi các đại lượng phía stato về rôto tương đương với

thao tác quy đổi các đại lượng phía sơ cấp về thứ cấp

D) Có thao tác quy đổi tần số các đại lượng phía stato về rôto.

§¸p ¸n

C©u 31 Sự giống nhau trong cách thành lập hệ phương trình cơ bản của máy biến

áp và máy điện không đồng bộ khi rôto đứng yên:

A) Có thao tác quy đổi các đại lượng phía rôto về stato tương đương với

thao tác quy đổi các đại lượng phía thứ cấp về sơ cấp, có thao tác quy đổi tần số các đại lượng phía rôto về stato.

B) Có thao tác quy đổi các đại lượng phía stato về rôto tương đương vớithao tác quy đổi các đại lượng phía sơ cấp về thứ cấp, có thao tác quyđổi tần số các đại lượng phía stato về rôto

C) Có thao tác quy đổi các đại lượng phía rôto về stato tương đương với

thao tác quy đổi các đại lượng phía thứ cấp về sơ cấp

D) Có thao tác quy đổi sức điện động và tổng trở mạch rôto về stato và quy

đổi tần số các đại lượng phía rôto về stato

Trang 10

' 2 '

1

1xI

2xI

0

I

1

1x I

Trang 11

B) Máy phát không đồng bộ.

C) Máy biến áp

D) Động cơ đồng bộ.

§¸p ¸n

C©u 37 Gọi P1 là năng lượng máy nhận vào Quá trình năng lượng trong động cơ

không đồng bộ được biểu diễn:

C©u 38 Gọi P1 là năng lượng máy nhận vào Quá trình năng lượng trong máy

phát không đồng bộ được biểu diễn:

Mạch điện thay thế sau là của:

A) Máy điện không đồng bộ ba pha khi rôto quay.

B) Máy điện không đồng bộ ba pha khi rôto đứng yên

C) Máy điện một chiều.

D) Máy biến áp

§¸p ¸n

Pcơ

P2(cơ)

r1 x1

r’

2

x’ 2

r2' 1

Trang 12

C©u 40

Biểu thức tính mômen sau là của:

A) Máy điện một chiều.

C©u 41 Từ biểu thức tính mômen điện từ của máy điện không đồng bộ ta thấy:

A) Mômen tỷ lệ thuận với bình phương điện áp đặt vào, tỷ lệ thuận với điện

trở mạch rôto và tỷ lệ nghịch với điện kháng

B) Mômen tỷ lệ thuận với bình phương điện áp đặt vào, tỷ lệ thuận với điệntrở mạch rôto

C) Mômen tỷ lệ thuận với bình phương điện áp đặt vào và tỷ lệ thuận với

điện kháng và tỷ lệ nghịch với điện trở mạch rôto

D) Mômen tỷ lệ nghịch với bình phương điện áp đặt vào và tỷ lệ thuận với

điện trở mạch rôto

§¸p ¸n

C©u 42 Trong máy điện không đồng bộ, mômen điện gồm

A) Mômen điện từ, mômen mở máy, mômen max đều tỷ lệ với điện trở

mạch rôto

B) Mômen điện từ, mômen mở máy đều tỷ lệ với điện trở mạch rôto,mômen max không phụ thuộc điện trở mạch rôto

C) Mômen điện từ, mômen max đều tỷ lệ với điện trở mạch rôto, mômen

mở máy không phụ thuộc điện trở mạch rôto

D) Mômen mở máy, mômen max đều tỷ lệ với điện trở mạch rôto, mômen

điện từ không phụ thuộc điện trở mạch rôto

§¸p ¸n

2 ' 2 1 1

2 ' 2 1 1

' 2 2 1 1

f 2 x C x s

r C

r

p s

r U m M

Trang 13

C©u 43

Cho đặc tính:

A) Máy phát không đồng bộ làm việc ổn định trên đoạn 0A.

Với điều kiện:

dn

dMdn

dMds

dMds

B) Động cơ không đồng bộ làm việc ổn định trên đoạn 0A

Với điều kiện:

dn

dMdn

dMds

dMds

C) Máy phát không đồng bộ làm việc ổn định trên đoạn AB.

Với điều kiện:

dn

dMdn

dMds

dMds

D) Động cơ không đồng bộ làm việc ổn định trên đoạn AB.

Với điều kiện:

dn

dMdn

dMds

dMds

C©u 44 Trong máy điện không đồng bộ có:

A) Mô men phụ đồng bộ, mô men phụ không đồng bộ cùng có tác dụng gây

khó khăn cho mở máy

B) Mô men phụ đồng bộ, mô men phụ không đồng bộ và mô men phụ sinh

I

Trang 14

C©u 45

Trong đặc tính cơ của máy điện không đồng bộ 3 pha:

A) Vùng I: chế độ máy phát; II: chế độ động cơ; III: chế độ hãm.

B) Vùng I: chế độ động cơ; II: chế độ hãm; III: chế độ máy phát

C) Vùng I: chế độ hãm; II: chế độ máy phát; III: chế độ động cơ;

D) Vùng I: chế độ hãm; II: chế độ động cơ; III: chế độ máy phát.

§¸p ¸n

C©u 46 Ảnh hưởng của mômen phụ trong máy điện không đồng bộ:

A) Làm máy không quay được.

B) Làm cho máy khởi động tốt hơn

C) Gây khó khăn cho quá trình mở máy, làm xuất hiện tiếng ồn và rung

máy

D) Làm xuất hiện tiếng ồn và rung máy nhưng mở máy tốt.

§¸p ¸n

C©u 47 Các biện pháp có thể trừ khử mômen phụ:

A) Thực hiện rút ngắn bước dây quấn, làm rãnh chéo, phối hợp răng rãnh

stato và rôto: Z1 Z2; Z1 Z2±2p; Z1 Z2±2p±1

B) Thực hiện rút ngắn bước dây quấn, phối hợp răng rãnh stato và rôto: Z1

Z2; Z1 Z2±2p; Z1 Z2±2p±1

C) Thực hiện rút ngắn bước dây quấn, quấn rải.

D) Thực hiện quấn rải, chế tạo mặt cực từ phù hợp, phối hợp răng rãnh stato

và rôto: Z1 Z2; Z1 Z2±2p; Z1 Z2±2p±1

§¸p ¸n

C©u 48 Sự giống nhau về nguyên lý làm việc của máy điện đồng bộ và không

đồng bộ:

A) Đều là máy điện quay, làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Năng lượng được biến đổi thông qua từ trường khe hở móc vòng với dâyquấn stato và rôto

B) Đều là máy điện quay, làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Năng lượng được biến đổi thông qua từ trường khe hở khép kín trong

mạch từ

C) Đều là máy điện quay, làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Năng lượng được biến đổi thông qua từ trường khe hở có cùng tần số

Trang 15

D) Đều là máy điện quay, làm việc dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ

Năng lượng được biến đổi thông qua từ trường khe hở (tổng hợp của các dây quấn kể cả cực từ phụ và dây quấn bù nếu có)

B) Bỏ qua điện áp rơi trên dây quấn stato: U1 E1 tỷ lệ với f   cos

tăng Nếu mômen cản bằng hằng số thì hệ số trượt s giảm và tốc độ giảm

C) Bỏ qua điện áp rơi trên dây quấn stato: U1 E1 tỷ lệ với f   cos

giảm Nếu mômen cản bằng hằng số thì hệ số trượt s giảm và tốc độ

tăng

D) Bỏ qua điện áp rơi trên dây quấn stato: U1 E1 tỷ lệ với f   costăng Nếu mômen cản bằng hằng số thì hệ số trượt s giảm và tốc độgiảm

A) Thành phần thứ tự không không ảnh hưởng tới chế độ làm việc của máy.

Thành phần thức tự ngược sinh ra mômen hãm làm giảm mômen có ích

và gây tổn hao phụ làm giảm hiệu suất máy

B) Thành phần thứ tự không làm ảnh hưởng tới chế độ làm việc của máy.Thành phần thức tự ngược sinh ra mômen hãm làm giảm mômen có ích

và gây tổn hao phụ làm giảm hiệu suất máy

C) Thành phần thứ tự không không ảnh hưởng tới chế độ làm việc của máy.

Thành phần thức tự ngược sinh ra mômen quay làm tăng mômen có ích

D) Thành phần thức tự không và thứ tự ngược đều sinh ra mômen hãm làm

giảm mômen có ích

§¸p ¸n

C©u 52 Các yêu cầu chính khi mở máy của động cơ không đồng bộ:

A) Mômen mở máy và dòng mở máy càng nhỏ càng tốt ít tổn hao công suất B) Mômen mở máy và dòng mở máy càng lớn càng tốt ít tổn hao công suất

Trang 16

A) Với 1 máy nhất định M – Mc càng lớn, hằng số quán tính càng nhỏ thìtốc độ tăng tốc càng nhanh.

B) Với 1 máy nhất định M – Mc càng lớn, hằng số quán tính càng lớn thì tốc

C©u 54 Các phương pháp mở máy động cơ không đồng bộ 3 pha rôto dây quấn:

A) Mở máy bằng cách nối tiếp thêm điện trở phụ vào mạch stato.

B) Mở máy bằng cách nối tiếp thêm điện kháng vào mạch stato

C) Mở máy bằng cách nối tiếp thêm điện trở phụ vào mạch rôto.

D) Mở máy bằng cách nối tiếp thêm điện kháng vào mạch rôto.

§¸p ¸n

C©u 55 Khi mở máy động cơ không đồng bộ 3 pha rôto dây quấn:

A) Nếu nối tiếp thêm điện trở phụ vào mạch rôto thì có thể giảm dòng mở

máy và giảm mômen mở máy

B) Nếu nối tiếp thêm điện trở phụ vào mạch rôto thì có thể giảm dòng mởmáy và tăng mômen mở máy

C) Nếu nối tiếp thêm điện kháng vào mạch rôto thì có thể giảm dòng mở

máy và tăng mômen mở máy

D) Nếu nối tiếp thêm điện kháng vào mạch stato thì có thể giảm dòng mở

máy và tăng mômen mở máy

C) Có thể tăng mômen mở máy, giảm dòng mở máy.

D) Có thể điều chỉnh được tốc độ động cơ.

§¸p ¸n

C©u 57 Có thể mở máy động cơ không đồng bộ 3 pha rôto lồng sóc:

A) Mở máy bằng cách nối tiếp thêm điện kháng vào mạch stato.

B) Mở máy bằng cách nối tiếp thêm điện kháng vào mạch rôto

C) Mở máy bằng cách nối tiếp thêm điện trở vào mạch stato.

D) Mở máy bằng cách nối tiếp thêm điện trở vào mạch rôto.

§¸p ¸n

C©u 58 Các biện pháp mở máy động cơ không đồng bộ 3 pha rôto lồng sóc:

A) Mở máy bằng cách nối tiếp thêm cuộn kháng vào mạch stato, hoặc nối

tiếp thêm biến áp tự ngẫu vào mạch stato, hoặc đổi nối Y/

B) Mở máy bằng cách nối tiếp thêm cuộn kháng vào mạch rôto, hoặc nối

Ngày đăng: 11/01/2016, 23:31

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị véc tơ sau là của: - máy điện không đồng bộ máy điện 1 đại học bách khoa
th ị véc tơ sau là của: (Trang 10)
Sơ đồ nguyên lý của động cơ 1 pha kiểu điện dung như sau: - máy điện không đồng bộ máy điện 1 đại học bách khoa
Sơ đồ nguy ên lý của động cơ 1 pha kiểu điện dung như sau: (Trang 22)
Hình a Hình b - máy điện không đồng bộ máy điện 1 đại học bách khoa
Hình a Hình b (Trang 25)
Hình a Hình b - máy điện không đồng bộ máy điện 1 đại học bách khoa
Hình a Hình b (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w