Nguyên Lý Máy là một trong những môn học cơ sở rất quan trọng cho các chuyên ngành cơ khí.
Trang 1Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
Khoa Cơ khí – Bộ môn Kỹ thuật Cơ khí
THUYẾT MINH BÀI TẬP LỚN NGUYÊN LÝ MÁY
Máy: Động Cơ Đốt Trong Song Hành(1) Phương án:5
Họ và tên sinh viên: Nguyễn Thành Nam
Mã số: DTK0851010698
Lớp sinh viên: K44CCM6 Lớp học phần: 44C
Email liên hệ: thanhnam240390@gmail.com
Giáo viên hướng dẫn: PGS.TS Vũ Quý Đạc
Thái Nguyên, năm 2011
Trang 3Muc lục
trang:
Phần 1: Tổng hợp và phân tích động học cơ cấu phẳng 5
Phần 2: Phân tích áp lực khớp động của nhóm (4.5) bằng phương
pháp vẽ và tính Mcb trên khâu dẫn bằng phương pháp
1.Phân tích áp lực khớp động của các nhóm (4,5)và (2,3) 16
Trang 4Lời nói đầu
Nguyên Lý Máy là một trong những môn học cơ sở rất quan trọng chocác chuyên ngành cơ khí Việc hoàn thành bài tập lớn là một khâu rất quantrọng trong quá trình học tập môn học Nguyên Lý Máy, nó giúp cho người sinhviên hiểu sâu hơn về những kiến thức của môn học
Qua thời gian học tập, em đã được giao bài tập lớn về “động cơ đốt
trong song hành” Với bài tập lớn này, qua một thời gian tìm hiểu tài liệu kết
hợp với sự hướng dẫn tận tình của thầy giáo PGS.TS Vũ Quý Đạc và các thầy
cô trong tổ môn đến nay em đã hoàn thành về cơ bản bài tập lớn của mình
Mặc dù em đã cố gắng học hỏi để làm tốt bài tập lớn của mình, nhưng
do kiến thức còn hạn chế nên bài tập lớn của em không tránh khỏi những saisót.Vậy em rất mong đợc sự chỉ bảo và giúp đỡ của các thầy cô để bài tập lớncũng như kiến thức của em được hoàn chỉnh hơn
Em xin chân thành cảm ơn!
Thái Nguyên, ngày 24 tháng 3 năm 2011
Sinh viên:
Nguyễn Thành Nam
Trang 5Phần I - Tổng hợp và phân tích động học cơ cấu phẳng
1 Tính bậc tự do của cơ cấu
Ta có công thức tính bậc tự do của cơ cấu là:
Vậy cơ cấu có một bậc tự do
Từ lược đồ cơ cấu ta thấy khâu 1 quay quanh khớp O1 với vận tốc góc ω1và
ta chọn khâu 1 làm khâu dẫn
∗ Phân loại cơ cấu
Ta thấy cơ cấu bao gồm khâu 1 và 2
nhóm atxua loại 2
Nhóm 1: gồm 2 khâu: khâu 2 và khâu 3
Nhóm 2: gồm 2 khâu: khâu 4 và khâu 5
⇒ Đây là cơ cấu loại 2
Trang 62.Phân tích chuyển động của cơ cấu.
Cơ cấu động cơ đốt trong song hành là cơ cấu tay quay con trượt chínhtâm Dùng cơ cấu này trong động cơ để biến chuyển động qua lại của pistonsthành chuyển động quay của trục khuỷu và từ chuyển động này để dẫn đến máycông tác
Trong động cơ đốt trong song hành này khâu dẫn (trục khuỷ) có chuyểnđộng là chuyển động quay tròn quanh một trục cố định mà giả thiết là đều Contrượt 3 (pistons) và con trượt 5 (pistons) chuyển động tịnh tiến thẳng Thanhtruyền 2 và 4 chuyển động song phẳng
3 Tổng hợp động học cơ cấu
Xác định kích thước động của các khâu trong cơ cấu
Từ thông số dã cho ta có :
) ( 027 , 0 ) ( 45 , 1 40
) ( 04 , 0 ) ( 40 2
80 2 2
m mm
R L
L
R
m mm
H R
LAS2= LCS4= 0,35L= 0,35.27,58 = 9,653(mm) = 0,0096 (m)
Để vẽ được cơ cấu ta chọn đoạn biểu diễn O1A=50(mm)
Chọn tỉ lệ xích chiều dài làµL:
) ( 00095 , 0 50
0475 ,
0
mm
m OA
4 Phân tích động học cơ cấu
Trang 74.1.Vẽ họa đồ chuyển vị
Trên phương thẳng đứng lấy
điểm O1 làm tâm, dựng đường tròn
tâm O1 bán kính R=50 mm Chia
dường tròn làm 8 phần đều nhau
tương ứng với các điểm A1 ,A2 ,…A8
theo chiều quay ω1 bắt đầu từ điểm
chết trên, các điểm C1 ,C2 ,…C8 lần
lượt đối xứng với các điểm A1 , A2 ,…
A8 Lần lượt từ các điểm A1 ,A2 ,…A8 ,
vẽ cung tròn bán kính AiB =180
mm ,cắt đường thẳng đứng đi qua O
tại B Ta được 8 vị trí tương ứng của
con trượt 3 (điểm B) Tương tự với
các điểm C1 ,C2 ,…C8 vẽ cung tròn bán
kính CiB =180 mm , cắt đường thẳng
đứng đi qua O tại C Ta được 8 vị trí
tương ứng của con trượt 5 (điểm D)
Trong xilanh có 2 điểm chết :
điểm chết trên ứng với vị trí B1≡ D5
và điểm chết dưới ứng với vị trí B5
≡ D1 vì đây là động cơ đốt trong
song hành nên 2 pistons 3 và 5 cùng
thực hiện ở hai điểm chết khi pistons
3 nằm ở điểm chết trên thì pistons 5
nằm ở điểm chết dưới và sau nửa
vòng quay của trục khuỷu thì pistons
3 ở điểm chết dưới còn pistons 5 ở
Trang 8Vận tốc góc của khâu 1
) / ( 38 , 230 60
2200 2 60
1 1 1
VB2 = A2+ B2A2 (1) , VB2A2 có phương vuông góc với AB
Trị số chưa biết
V
VB2= B3 ,V B3 có phương thẳng đứng
Trị số chưa biếtPhương trình (1) còn 2 ẩn chưa biết là trị số của VB2A2 và VB 2 , hai ẩnnày sẽ đươc xác định bằng phương pháp vẽ
phương vuông góc với O1C
V
VC1= C4 , V C1 có Chiều phù hợp ω1
Trị số VC1=ω1.LO1C =10 , 94 ( m / s )
Trang 9V V
VD4= C4+ D4C4 (2) , VD4C4 có phương vuông góc với DC
Trị số chưa biết
V
VD4= D5 ,V D5 có phương thẳng đứng
Trị số chưa biếtPhương trình (2) còn 2 ẩn chưa biết là trị số của VD4C4 và V D 4 ,hai ẩn này sẽ đươc xác định bằng phương pháp vẽ
Trọng tâm S2 và S4 được xác định bằng định lí đồng dạng thuận
* Vẽ họa đồ vận tốc
Chọn điểm P là gốc của họa đồ vận tốc, khi đó ta dựng các véctơ
Pa
Pa1= 2 có phương vuông góc với O1A, có chiều phù hợp chiều ω1 và có
độ dài là pa1= pa2 =50 ( ) mm Từ mút véctơ pa2 ta kẻ 1 đườngthẳng theo phương vuông góc với AB biểu diễn cho phương của véctơ VB2A2
.Tiếp theo từ gốc p của họa đồ vận tốc ta kẻ một dường thẳng theo phươngthẳng đứng biểu diễn cho phương của véctơ VB2=VB3 Khi đó giao điểmcủa 2 đường thẳng này cắt nhau tại đâu thì điểm đó chính là điểm b2≡ b3.Vận tốc của trọng tâm S2 của khâu 2 được xác định bằng phương phápđồng dạng thuận
Theo đầu bài ta có: LAS2=0 35 LAB
b a s
Trang 10( ) mm pc
pc1= 4 =50 Từ mút véctơ pc4 ta kẻ 1 đường thẳng theo phương vuông góc với CD biểu diễn cho phương của véctơ VD4C4 Tiếp theo
từ gốc p của họa đồ vận tốc ta kẻ một dường thẳng theo phương thẳng đứng biểu diễn cho phương của véctơ VD4=VD5 Khi đó giao điểm của 2 đường thẳng này cắt nhau tại đâu thì điểm đó chính là điểm d4≡ d5
Vận tốc của trọng tâm S4 của khâu 4 được xác định bằng phương phápđồng dạng
Theo đầu bài ta có: LCS4 =0 35 LCD
d c s
Vận tốc các điểm:
Trang 11) ( 284 ,
9 41 , 42 2189 ,
0
) ( 780 ,
8 11 , 40 2189 ,
0
) ( 861 ,
7 91 , 35 2189 ,
0
) ( 173 , 6 20 , 28 2189 ,
0
4 5
4
2 2
2 2 2
2
2 3
2
s
m pd
V
V
s
m ps
V
s
m b
a V
s
m pb
V
V
v D
D
v
S
v A
B
v B
µ
µ
) ( 861 ,
7 91 , 35 2189 ,
0
4 4 4
s
m d
c
) ( 689 ,
9 26 , 44 2189 ,
b
a L
V
AB
v AB
A
171
0
2189 ,
0 91 , 35
.
2 2 2
2
2
µ ω
d
c L
V
CD
v CD
D
171 0
2189 ,
0 91 , 35
4 4 4
4
4
µ ω
Bảng vận tốc góc của các khâu quay
Vận tốc góc Trị số (rad/s) Chiều quay
Trang 124.3 Xác định gia tốc của các điểm:
Chọn điểm π là gốc của họa đồ gia tốc
m a
AO
a L a
a
'
'
1 1
2 1 1
1
2 1 1
1
ω π
ω π
mL
a
.
421 , 50 0,00095
n A
O
A A
V L
a
2
1
2 1 1
2 1 1
µ µ π
µ
L a
1= ' = '
AO
pa a
1
2 1 1
a
n A B A
B
τ
2 2 2 2 2
A B BA
V L
a
2 2 2
2 2 2
n A
a
2
2 2 2
2 2
2 2
⇒
Trang 13a a a a
C C
n C C
O
C C
O
n
pc L
V L
a
2
1
2 1 1
2 1 1
µ
µ π
µ
L a
1= ' = '
CO
pc c
1
2 1 1
' =
⇒π
a a
a
n C D C
D
τ
4 4 4 4 4
C D DC
V L
a
2 2 2
2 2 4
n C
a
2
4 4 4
4 2
Trang 14*Vẽ họa đồ gia tốc:
Từ gốc họa đồ π ta dựng 1 véctơ π a '1 =π a '2( chuyển π a '1từ họa
đồ chuyể n vị sang) biểu diễn véctơ gia tốc aA1=aA2 ( a '1≡ a '2) Từ mútvéctơ π a '2 vẽ véctơ nB2A2 ( chuyển nB2A2từ họa đồ chuyển vị sang) biểudiễn cho véctơ gia tốc an
2 Tiếp theo, từ gốc họa đồ gia tốc π
ta kẻ một đường thẳng theo phương thẳng đứng biểu diễn cho véctơ gia tốc
aB3 2 đường này cắt nhau tại đâu thì điểm đó chính là điểmb '2 ≡ b '3.Gia tốc trọng tâm S '2 của khâu 2 được xác định bằng phương pháp đồng dạng
Theo bài ta có: LAS2=0 35 LAB
' ' 35 0 '
'2s 2 a 2b2
⇒
Từ gốc họa đồ ta dựng 1 véctơ π c '1 =π c '4 ( chuyển π c '1từ họa
đồ chuyển vị sang) biểu diễn véctơ gia tốcaC1=aC4 Từ mút véctơ π c '4
vẽ véctơ nD4C4 ( chuyển nD4C4từ họa đồ chuyển vị sang) biểudiễn cho véctơgia tốc an
Gia tốc trọng tâm S '4 của khâu 4 được xác định bằng phương pháp đồng dạng:
Theo bài ta có: LCS4 =0 35 LCD
' ' 35 0 '
'4s 4 c 4d 4
c =
⇒
Trang 155 4
a
s
m b
a
a
s
m n
a
a C D
n
C
D
a B
B
a A B
363 421
, 50 20 , 7
1770 421
, 50 10 , 35
'
363 421
, 50 20 , 7
4 4 4
4
3 3
2
2 2 2
2
µ
µ π
a
a
s
m L
a
a
a D
D
A O A
A
2
2
1796 421
, 50 62 , 35 '
2521 0475
, 0 38 , 230
4 5
4
2 1
2 1 2
1
µ π
ω
Trang 16a
s
m b
n
a
s
m s
a
a C
D C
D
a A
B A
B
a S
2
2
2
1745 421
, 50 61 , 34
1745 421
, 50 61 , 34
2129 421
, 50 23 , 42 '
4 4 4 4
4
2 2 2 2
2
4 4
µ µ
µ π
aAB
A B
2
10205 171
, 0
1745
2 2 2
Trang 17G m
m
kg G
G m
m
81 , 9
22 81
, 9 81 , 9
81 , 9
20 81
, 9 81 , 9
5 3
5
3
4 2
m
L m L
m J L
S A
AB
S A
S K
S K
36 , 0 12
171 ,
0 36
, 0 12
12
2 2 2
2 2
2 2 2
2 4
4 2
Tại trọng tâm S4 của khâu 4 ta kẻ phương song song với π c '4 tại tâm
va đậpk4ta kẻ phương song song với s '4c '4 2 phương này gặp nhau ở
đâu thì đó chính là điểm Q Pqt 4 cùng phương , ngược chiều với π s '4
Tương tự Tại trọng tâm S2 của khâu 2 ta kẻ phương song song với
'2
a
π tại tâm va đậpk2ta kẻ phương song song với s '2a '2 2 phương
này gặp nhau ở đâu thì đó chính là điểm P Pqt 2 cùng phương , ngược chiều
với π s '2
Trang 18-Xác định giá trị các lực quán tính
( ) ( ) N s
m a
m
P
N s
m a
m
P
a S
qt
a S
qt
4326 421
, 50 08 , 42
81 , 9
20 '
4341 421
, 50 23 , 42
81 , 9
20 '
2 2
2 2
2
4 4
4 4
µ π
( ) N a
m
81 , 9
22
5 5
( ) N a
m
81 , 9
22
3 3
Pqt 3 cùng phương , ngược chiều với π b '3 , Pqt 5 cùng phương , ngược
chiều với π d '5
- Xác định lực tác động lên pistons
Để xác định lực tác động lên pistons ta phải dựa vào biểu đồ công và các
quá trình làm việc của động cơ
Trang 20
( ) ( ) N
D p
F p
P
N
D p
F p
P
1046 4
8 , 9 87 , 13
189 4
8 , 9 5 , 2
2 2
2 5
5
5
2 2
1 3
3
3
4
4
π π
P3 có phương thẳng đứng ,hướng lên trên
P5 có phương thẳng đứng , hướng xuống dưới
(dấu – vì áp suất ngược chiều chuyển động của pistons)
5 5 5
05 +P +P +G +R +P +G =
Phương trình trên còn 3 ẩn đó là chiều và độ lớn củaR14 và độ lớn của R05
,để khử tiếp ẩn của phương trình (∗) ta tách khâu 4 và phân tích :
R R
14 14
14 = +
Viết phương trình momen cho điểm D ta được:
Trang 21( ) N R
L
h G h
P R
h G h
P L
R M
CD
L L
qt
qt CD
D
2252 171
, 0
00095 ,
0 23 20 00095
, 0 5 , 93
4341
14
2 4 1
4 14
2 4 1
4 14
0
Phương trình (*) được viết lại :
` R05 +P 5 +P5 +G5 +R14 +R14 +Pqt4 +G4 =0
n qt
τ
Phương trình trên còn 2 ẩn là trị số của R05 và Rn
14 ta giải được bằng phương pháp vẽ
Chọn 1 điểm e bất kì.từ điểm e vẽ ef biểu diễn choPpt 5, từ mút của ef , vẽ
fg biểu diễn cho Pp5, từ mút của fg, vẽ gh biểu diễn cho G5, từ mút của
gh, vẽ hi biểu diễn choG4 , từ mút củahi, vẽ ij biểu diễn choPpt 4, từ mút
của ij vẽ jk biểu diễn cho vectơ Rτ14, từ điểm k vẽ 1 đường thẳng theo
phương của vectơRn
14 , từ điểm e vẽ 1 đường thẳng theo phương của R05, hai đường này cắt nhau ở đâu thì đó là điểm n, ne biểu diễn choR05 , jn biểu
diễn cho R14, nh biểu diễn cho R54
Trang 22R05 = r =67 , 46 20 , 92 =1411
chiều từ phải sang trái
Để xác định điểm đặt của R05ta tách riêng khâu 5:
Trang 23( ) N jn
R14= µr =318 , 04 20 , 92 =6653 , chiều như trên hình vẽ đa giác lực
( ) N nh
R54 = µr =156 , 72 0 , 92 =3279 , chiều như trên hình
3 3 3
03 +P +P +G +R +P +G =
Phương trình trên còn 3 ẩn đó là chiều và độ lớn của R12và độ lớn của R03
,để khử tiếp ẩn của phương trình (**) ta tách khâu 2 và phân tích :
R R
12 12
12 = +
Viết phương trình momen cho điểm B ta được:
Trang 24( ) N R
L
h G h
P R
h G h
P L
R M
AB
L L
qt
qt AB
B
1334 171
, 0
00095 ,
0 23 20 00095
, 0 6 , 55
4326
12
4 2 3
2 12
4 2 3
2 12
0
Phương trình (**) được viết lại :
` R03 +P 3 +P3 +G3 +R12 +R12 +Pqt2 +G2 =0
n qt
τ
Phương trình trên còn 2 ẩn là trị số của R03 và Rn
12 ta giải được bằng phương pháp vẽ
Vẽ đa giác lực
Chọn 1 điểm o bất kì.từ điểm o vẽ of' biểu diễn choPpt 3, từ mút của
'
of , vẽ f ' g' biểu diễn cho P3, từ mút của f ' g', vẽ g ' h' biểu diễn choG3
, từ mút của g ' h', vẽ h 'i' biểu diễn choG2, từ mút của h 'i', vẽ i ' j' biểu
diễn choPqt 2, từ mút của i ' j', vẽ j ' k'biểu diễn cho Rτ12, từ mút của j ' k'
,vẽ 1 đường thẳng theo phương của vectơ Rn
12 , từ điểm e vẽ 1 đường thẳng theo phương của R03, hai đường này cắt nhau ở đâu thì đó là điểm n’, n' o
biểu diễn cho R03, j ' n' biểu diễn cho R12, n ' h' biểu diễn cho R32
Trang 25R03 = ' R =22 , 71 20 , 92 =475
chiều từ phải sang trái
Để xác định điểm đặt của R03ta tách riêng khâu 3:
R03
B
P3 R23 y
Trang 26Vậy R03 có điểm đặt tại trọng tâm khâu 3( S3 ≡B3)
( ) N n
j
R12 = ' ' µr =380 , 87 20 , 92 =7968 , chiều như trên
hình vẽ đa giác lực
( ) N h
n
R32 = ' ' µr =183 , 41 20 , 92 =3837 , chiều như trên
hình vẽ đa giác lực
2 Tính mô men cân bằng trên khâu dẫn
Tính mô men cân bằng trên khâu dẫn bằng phương pháp lực :Tách
R M
h R h
R M
CB
L L
CB
L L
CB
3 , 333 00095
, 0 9 , 19 7967 00095
, 0 9 , 28 6653
' ''
0 '
''
21 41
21 41
=+
+
−
= µ µ µ µ
Tính mô men cân bằng trên khâu dẫn bằng phương pháp dựa trên
nguyên lý di chuyển khả dĩ : Xoay họa đồ vận tốc vẽ trong phần phân tích
động học cơ cấu đi 90° theo chiều ω1.Đặt các lực trọng lượng khâu, lực quán
tính, lực phát động tác dụng trên hai pistons vào mút các véc tơ vận tốc của
điểm đặt lực tương ứng trên họa đồ vận tốc đã xoay giữ nguyên phương chiều
R41
R21 Kh©u DÉn
MCB h'
h''
Trang 27( )
0
.
0
.
µ µ
ω
v k k CB
ABk
v k k
v k k CB
h P M
L
ab M
h P M
Pqt2 7+ 2 8+ qt4 5− 4 6
+
00095 ,
, 16 4341 8
, 32 20 8
, 11
+
( N m )
M CB =− 336 , 6
Dấu – có nghĩa là mô men cân bằng MCB ngược chiều ω1.
So sánh kết quả của hai phương pháp
(%) 99
, 0
% 100
4
, 333
3 , 333 6
,
=
η