1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Trắc nghiệm hóa sinh có đáp án

14 4,2K 97

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 78,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: Trong các nhận định sau, nhận định nào sai: A. Trong tự nhiên, Monosacarid thường gặp nhiều nhất là pentose và hexoseB. Đối với glucose, công thức dạng αDglucopyranose bền nhấtC. Đường deoxyribose là đường ribose mất oxy ở C3D. Dextrin là chất có thể thay thế huyết tươngCâu 2: Chọn ý đúng: A. Cellulose bị thủy phân bởi βglucosidaseB. Tinh bột là glucid dự trữ của động vậtC. Insulin là chuẩn vàng trong thăm dò hệ số lọc cầu thậnD. Đường lactose có ngưỡng bài tiết ở thận khoảng 210 mg%Câu 3: Sacarose được tạo thành bởi:A. 1 phân tử βglucose và 1 phân tử αglucoseB. 1 phân tử αglucose và 1 phân tử βfructoseC. 1 phân tử βglucose và 1 phân tử αfructoseD. 1 phân tử αfructose và 1 phân tử βfructoseCâu 4: Các chất nào sau đây thuộc Polysacarid thuần: A. Glycogen, Chondroitin sulfat, HeparinB. Cellulose, Amylose, Acid HyaluronicC. Fructose, Amylopectin, HeparinD. Glycogen, Amylose, AmylopectinCâu 5: Trong cấu tạo của acid hyaluronic có: A. H3PO4B. Acid glyceridC. NacetylglucosaminD. Acid gluconicCâu 6: Tập hợp nào sau đây khi thủy phân chỉ cho ra đường αDglucose: A. Maltose, Lactose, GlycogenB. Maltose, Glycogen, Tinh bộtC. Succrose, Lactose, MaltoseD. Maltose, Sacarose, Tinh bộtCâu 7: Công thức này là: A. αDglucopyranoseB. αDglucofuranoseC. αDfructopyranoseD. αDfructofuranoseCâu 8: Chọn câu đúng:A. Sulfatid có nhiều ở động vật, là dẫn xuất của sphingophosphatidB. Khi thủy phân cerebrosid sẽ cho ra sphingosin,acid béo, acid phosphoric và glucoseC. Trong công thức cấu tạo của gangliosid có chứa đường galactoseD. Sphingomyelin có chứa sphingosin, glycerol, H3PO4, acid béo, galactose Câu 9: Acid béo là acid hữu cơ có những đặc điểm sau:1. Có thể có số C chẳn hoặc lẻ2. Có thể có nhóm –NH23. Có thể có mạch thẳng hoặc vòng4. Có nhiều nhóm cacboxyl5. Có thể có nhánh hoặc không có nhánhA. 1,2,3B. 1,3,5C. 1,3,4,5D. 1,2,5Câu 10: Tập hợp phát biểu đúng về DHA trong các phát biểu sau: 1. DHA là acid docosapentaenoic thuộc họ ω3 2. Trong phân tử DHA có 22C và 6 liên kết đôi 3. DHA là acid béo thuộc ω3 cần thiết cho quá trình phát triển tế bào não thời kì đầu của trẻ em 4. DHA là acid cervonicA. 1,3B. 2,3,4C. 3,4D. 2,4 Câu 11: Acid béo nào sau đây là acid béo bão hòa:A. Acid arachidicB. Acid panmiticC. Acid caprylicD. Tất cả đều đúngCâu 12: Chọn phát biểu đúng:A. Chỉ số iot là số mg iot có thể hấp thu bởi 100g chất béoB. Chỉ số xà phòng hóa là số mg KOH dùng để xà phòng hóa 1g chất béoC. Ý nghĩa của chỉ số xà phòng hóa là xác định số mg KOH phản ứngD. Chỉ số xà phòng hóa giảm khi mạch AB càng ngắnCâu 13: Lipoprotein nào giúp vận chuyển cholesterol tử các mô về gan:A. ChylomicronB. HDLC. LDLD. VLDLCâu 14: Chọn câu đúng:A. Hemoglobin có cấu trúc bậc 3B. Các liên kết peptid và liên kết và liên kết disulfid là liên kết yếuC. Khoa học nghiên cứu về protein được gọi là proteomicsD. Mỗi protein có một cấu trúc ba chiều duy nhất được xác định bởi trình tự các acid amin trong chuỗi polypeptideCâu 15: Công thức này là của acid amin nào:A.HistidinB.TyrosinC.TryptophanD.ProlinCâu 16: Keratin là:A. Protein sợiB. Protein cầuC. HistonD. GlobulinCâu 17: Trong phép điện di, acid amin nào có pH đẳng điện nhỏ hơn pH dung dịch đệm thì chúng sẽ:A. TủaB. Di chuyển về cực âmC. Di chuyển về cực dươngD. Tạo dạng lưỡng cựcCâu 18: Phản ứng đặc trưng để nhận biết αacid amin là:A. Phản ứng NinhydrinB. Phản ứng MolishC. Phản ứng BiurêD. Phản ứng thủy phânCâu 19: Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng: A.Các pentose trong phân tử ARN là deoxyribose.B.Trong sáu loại cấu trúc xoắn đôi được mô tả là A, B, C, D, E và Z thì ADN loại A là loại gặp nhiều nhất trong những điều kiện sinh lý.C.ADN là một polypeptid gồm rất nhiều nucleotid, số nucleotid có thể lên đến hàng triệu. D.Alloprinol là một sản phẩm tương tự pyrimidin, được dùng để điều trị tăng acid uric máu và bệnh gút.Câu 20: Công thức sau có tên là: A.Deoxyadenosin triphosphatB.Guanosine triphosphatC.Adenosine triphosphatD.Deoxyguanosin triphosphatCâu 21: Sản phẩm tổng hợp nào có nguồn gốc từ nucleotid được dùng để điều trị HIV:A. AzidothymidinB. 8azaguaninC. 5iodo2’deoxyuridinD. AzathioprinCâu 22: Ở phân tử ARNt, nhánh kết thúc bằng nhóm CCA (chiều 5’ – 3’) được gọi là: A.Nhánh đối mãB.Nhánh tiếp nhận C.Nhánh DD.Tất cả đều saiCâu 23: ADN có đặc tính nào sau đây:A.Khác biệt với ARN vì chuỗi polynucleotid của ADN có nối giữa C2’ và C3’B.Là một chuỗi polymer dài bao gồm các nucleotid nối với nhau bằng liên kết phosphodiester giữa C3’ và C5’C.Luôn hiện diện trong mô ở dạng nucleoprotein và thành phần cấu tạo của nó không bao giờ bị phân chiaD.Bị thủy phân bởi kiềm nhẹ (pH = 9 và 1000C)Câu 24: Pepsinogen là một loại:A. IsoenzymB. ProenzymC. MultienzymD. Một enzym thuộc nhóm decacboxylaseCâu 25: Sulfamid có tác dụng ức chế vi khuẩn do:A. Ức chế tổng hợp proteinB. Giảm quá trình tổng hợp glucid ở vi khuẩnC. Cạnh tranh với axit paraaminobenzoic trong tổng hợp axit folicD. Kết hợp với protein màng tạo phức hợp bất hoạt Câu 26: Tốc độ phản ứng enzym đạt được tối đa khi:A. Nồng độ cơ chất của phản ứng rất lớn so với hằng số KMB. Nồng độ cơ chất của phản ứng bằng hằng số KMC. Nồng độ cơ chất của phản ứng rất nhỏ so với hằng số KMD. Nồng độ enzym rất lớn so với nồng độ cơ chấtCâu 27: Phát biểu không đúng khi nói về enzym lactate dehydrogenase là:A. Có tổng cộng 5 isozym B. Có coenzym là NAD+C. Xúc tác phản ứng chuyển hydroD. Chuyển pyruvat thành lactate xảy ra chủ yếu trong điều kiện ái khíCâu 28: Nghiên cứu động học một phản ứng enzyme cho thấy rằng với một nồng độ cơ chất là 40 µgml (trọng lượng phân tử là 160) thì vận tốc phản ứng bằng 14 vận tốc tối đa trong môi trường nồng độ cơ chất bão hòa. Hằng số KM của phàn ứng bằng:A. 7,5 x 104 mollB. 5 x 104 mollC. 2,5 x 104 mollD. 4 x 103 moll

Trang 1

ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI THỬ LẦN 1

Y KHOA HỘI Môn: Hóa Sinh

Thời gian: 35 phút

-Câu 1: Trong các nhận định sau, nhận định nào sai:

A. Trong tự nhiên, Monosacarid thường gặp nhiều nhất là pentose và hexose

B. Đối với glucose, công thức dạng α-D-glucopyranose bền nhất

D. Dextrin là chất có thể thay thế huyết tương

Câu 2: Chọn ý đúng:

A. Cellulose bị thủy phân bởi β-glucosidase

B. Tinh bột là glucid dự trữ của động vật

C. Insulin là chuẩn vàng trong thăm dò hệ số lọc cầu thận

D. Đường lactose có ngưỡng bài tiết ở thận khoảng 210 mg%

Câu 3: Sacarose được tạo thành bởi:

A. 1 phân tử β-glucose và 1 phân tử α-glucose

B. 1 phân tử α-glucose và 1 phân tử β-fructose

C. 1 phân tử β-glucose và 1 phân tử α-fructose

D. 1 phân tử α-fructose và 1 phân tử β-fructose

Câu 4: Các chất nào sau đây thuộc Polysacarid thuần:

A. Glycogen, Chondroitin sulfat, Heparin

B. Cellulose, Amylose, Acid Hyaluronic

C. Fructose, Amylopectin, Heparin

Câu 5: Trong cấu tạo của acid hyaluronic có:

A. H3PO4

B. Acid glycerid

D. Acid gluconic

Câu 6: Tập hợp nào sau đây khi thủy phân chỉ cho ra đường α-D-glucose:

A. Maltose, Lactose, Glycogen

C. Succrose, Lactose, Maltose

D. Maltose, Sacarose, Tinh bột

Câu 7: Công thức này là:

A. α-D-glucopyranose

Trang 2

B. α-D-glucofuranose

C. α-D-fructopyranose

Câu 8: Chọn câu đúng:

A Sulfatid có nhiều ở động vật, là dẫn xuất của sphingophosphatid

B Khi thủy phân cerebrosid sẽ cho ra sphingosin,acid béo, acid phosphoric và glucose

C Trong công thức cấu tạo của gangliosid có chứa đường galactose

D Sphingomyelin có chứa sphingosin, glycerol, H3PO4, acid béo, galactose

Câu 9: Acid béo là acid hữu cơ có những đặc điểm sau:

1 Có thể có số C chẳn hoặc lẻ

2 Có thể có nhóm –NH2

3 Có thể có mạch thẳng hoặc vòng

4 Có nhiều nhóm cacboxyl

5 Có thể có nhánh hoặc không có nhánh

A 1,2,3

B 1,3,5

C 1,3,4,5

D 1,2,5

Câu 10: Tập hợp phát biểu đúng về DHA trong các phát biểu sau:

1 DHA là acid docosapentaenoic thuộc họ ω-3

2 Trong phân tử DHA có 22C và 6 liên kết đôi

3 DHA là acid béo thuộc ω-3 cần thiết cho quá trình phát triển tế bào não thời kì đầu của trẻ em

4 DHA là acid cervonic

A 1,3

B 2,3,4

C 3,4

D 2,4

Câu 11: Acid béo nào sau đây là acid béo bão hòa:

A Acid arachidic

Trang 3

B Acid panmitic

C Acid caprylic

D Tất cả đều đúng

Câu 12: Chọn phát biểu đúng:

A Chỉ số iot là số mg iot có thể hấp thu bởi 100g chất béo

B Chỉ số xà phòng hóa là số mg KOH dùng để xà phòng hóa 1g chất béo

C Ý nghĩa của chỉ số xà phòng hóa là xác định số mg KOH phản ứng

D Chỉ số xà phòng hóa giảm khi mạch AB càng ngắn

Câu 13: Lipoprotein nào giúp vận chuyển cholesterol tử các mô về gan:

A Chylomicron

B HDL

C LDL

D VLDL

Câu 14: Chọn câu đúng:

A Hemoglobin có cấu trúc bậc 3

B Các liên kết peptid và liên kết và liên kết disulfid là liên kết yếu

C Khoa học nghiên cứu về protein được gọi là proteomics

D Mỗi protein có một cấu trúc ba chiều duy nhất được xác định bởi trình tự các acid amin trong chuỗi polypeptide

Câu 15: Công thức này là của acid amin nào:

A. Histidin

B. Tyrosin

C. Tryptophan

D. Prolin

Câu 16: Keratin là:

A Protein sợi

B Protein cầu

C Histon

D Globulin

Câu 17: Trong phép điện di, acid amin nào có pH đẳng điện nhỏ hơn pH dung dịch đệm thì

chúng sẽ:

A Tủa

B Di chuyển về cực âm

C Di chuyển về cực dương

D Tạo dạng lưỡng cực

Trang 4

Câu 18: Phản ứng đặc trưng để nhận biết α-acid amin là:

A Phản ứng Ninhydrin

B Phản ứng Molish

C Phản ứng Biurê

D Phản ứng thủy phân

Câu 19: Trong các nhận định sau, nhận định nào đúng:

A. Các pentose trong phân tử ARN là deoxyribose

B. Trong sáu loại cấu trúc xoắn đôi được mô tả là A, B, C, D, E và Z thì ADN loại A là loại gặp nhiều nhất trong những điều kiện sinh lý

C. ADN là một polypeptid gồm rất nhiều nucleotid, số nucleotid có thể lên đến hàng triệu

D. Alloprinol là một sản phẩm tương tự pyrimidin, được dùng để điều trị tăng acid uric máu và bệnh gút

Câu 20: Công thức sau có tên là:

B. Guanosine triphosphat

C. Adenosine triphosphat

D. Deoxyguanosin triphosphat

nucleotid được dùng để điều trị HIV:

A Azidothymidin

B 8-azaguanin

C 5-iodo-2’-deoxyuridin

D Azathioprin

Câu 22: Ở phân tử ARNt, nhánh kết thúc bằng nhóm CCA (chiều 5’ – 3’) được gọi là:

A. Nhánh đối mã

C. Nhánh D

D. Tất cả đều sai

Câu 23: ADN có đặc tính nào sau đây:

A. Khác biệt với ARN vì chuỗi polynucleotid của ADN có nối giữa C2’ và C3’

giữa C3’ và C5’

C. Luôn hiện diện trong mô ở dạng nucleoprotein và thành phần cấu tạo của nó không bao giờ

bị phân chia

D. Bị thủy phân bởi kiềm nhẹ (pH = 9 và 1000C)

Câu 24: Pepsinogen là một loại:

A Isoenzym

B Proenzym

Trang 5

C Multienzym

D Một enzym thuộc nhóm decacboxylase

Câu 25: Sulfamid có tác dụng ức chế vi khuẩn do:

A Ức chế tổng hợp protein

B Giảm quá trình tổng hợp glucid ở vi khuẩn

C Cạnh tranh với axit para-aminobenzoic trong tổng hợp axit folic

D Kết hợp với protein màng tạo phức hợp bất hoạt

Câu 26: Tốc độ phản ứng enzym đạt được tối đa khi:

A Nồng độ cơ chất của phản ứng rất lớn so với hằng số KM

B Nồng độ cơ chất của phản ứng bằng hằng số KM

C Nồng độ cơ chất của phản ứng rất nhỏ so với hằng số KM

D Nồng độ enzym rất lớn so với nồng độ cơ chất

Câu 27: Phát biểu không đúng khi nói về enzym lactate dehydrogenase là:

A Có tổng cộng 5 isozym

B Có coenzym là NAD+

C Xúc tác phản ứng chuyển hydro

D Chuyển pyruvat thành lactate xảy ra chủ yếu trong điều kiện ái khí

Câu 28: Nghiên cứu động học một phản ứng enzyme cho thấy rằng với một nồng độ cơ chất là

40 µg/ml (trọng lượng phân tử là 160) thì vận tốc phản ứng bằng 1/4 vận tốc tối đa trong môi trường nồng độ cơ chất bão hòa Hằng số KM của phàn ứng bằng:

A 7,5 x 10-4 mol/l

B 5 x 10-4 mol/l

C 2,5 x 10-4 mol/l

D 4 x 10-3 mol/l

Câu 29: Một bệnh nhân 35 tuổi đến khám bệnh với các triệu chứng lâm sàng là mệt mỏi các cơ

bắp, các chi có cảm giác tê tê, phản xạ gân xương giảm và phát hiện phù ở mặt trước xương chày Khám còn thấy bệnh nhân bị suy tim, bệnh nhân còn kể lúc trước từng bị hôn mê bất tỉnh Sau đó bệnh nhân được kết luận do thiếu một loại vitamin trong khẩu phần ăn hàng ngày Đó là vitamin nào sau đây:

A Vitamin B1

B Vitamin B3

C Vitamin B6

D Vitamin B12

Câu 30: Một bệnh nhân nữ đến gặp bạn Bà ta phàn nàn về tình trạng bệnh của mình: hay bị sưng lợi và chảy máu khi đánh răng, thỉnh thoảng trên da có đốm xuất huyết Nghiên cứu sinh học phân tử thấy các phân tử collagen không hoàn chỉnh về cấu trúc Theo bạn, bệnh nhân này nên bổ sung thêm vitamin nào ?

Trang 6

A Vitamin B12

B Vitamin C

C Vitamin K

D Vitamin A

Câu 31: Hormon X được bào chế dưới dạng dược phẩm dùng để ngậm dưới lưỡi hay tiêm tĩnh

mạch được sử dụng rất phổ biến trong phòng bệnh khi xử trí cấp cứu và chăm sóc bệnh nhân X

có các tác dụng dược lý như gây co mạch, tăng co bóp cơ tim, tăng nhịp tim, tăng huyết áp, giãn phế quản và còn kháng histamine trong các phản ứng dị ứng Phát biểu sai khi nói về X là:

A X là một hormone amin

B X được tiết ra từ tủy thượng thận

C Người bị bệnh tiểu đường nên hạn chế dùng X

D Dùng X góp phần làm giảm nguy cơ bệnh xơ vữa động mạch

Câu 32: Chọn một câu sai: Các liên kết sau đây là liên kết giàu năng lượng:

A Pyrophosphat

B Acyl phosphat

C Este phosphate

D Thioester

Câu 33: Trình tự các chất trong chu trình acid citric đi theo chiều từ Acetyl-CoA tiến tới là:

A Malat, succinat, citrate

B α-ceto glutarat, isocitrat, oxalo acetat

C Succinat, oxalosuccinat, isocitrat

D Citrat, succinyl CoA, fumarat

Câu 34: Đặc điểm của chu trình acid citric:

A Có thề xảy ra trong điều kiện yếm khí

B Là giai đoạn thoái hóa thứ II của glucid, lipid, protid

C Có sự tạo thành các acid tricarboxylic

D Acid citric cùng gốc acetyl kết thúc và bắt đầu một chu trình

Câu 35: Chất phá ghép gồm:

A Rotenon, piercidin A

B Antimycin A, cyanid

C Myxothiazol, azid

D 2,4-dinitrophenol, thermogenin

Câu 36: Đột biến gen α không ảnh hưởng tới loại Hb nào sau đây:

A HbA

B Hb Gower I

Trang 7

C Hb Gower II

D HbF

Câu 37: Một cụ ông 69 tuổi đến gặp bác sĩ Nội khoa, than phiền gần đây ông gặp khó khăn

trong hoạt động hằng ngày Ông ta đã nghỉ hưu cách đây 4 năm Sau khi đặt câu hỏi, ông ta tiết

lộ mình không thể đi bộ lâu được Các kiểm tra của bác sĩ cho thấy dáng đi của ông ta chậm chạp và dường như có sự run rẩy, mệt mỏi Hướng điều trị về mặt nào sau đây sẽ thích hợp với trường hợp này ?

A Thoái hóa axit amin

B Tổng hợp catecholamine

C Tổng hợp prostaglandin

D Thoái hóa sphingolipid

Câu 38: Loại Porphyrin cấu tạo nên Hem là:

A Protoporphyrin IX

B Protoporphyrin XI

C Protoporphyrin IV

D Protoporphyrin VI

Câu 39: Nhận đinh sai là:

A Tinh thể Hemin được sử dụng trong pháp y để xác định loại máu ở hiện trường

B Uroporphyrin tan nhiều trong nước và được thải qua nước tiểu

C Myoglobin cung cấp O2 cho cơ rất ít

D Mỗi chuỗi globin kết hợp với Fe2+ tại vị trí E7 và F8

Câu 40: Tổng hợp axit δ-aminolevulinic xảy ra ở:

A Dịch kẽ

B Dịch bào tương

C Ty thể

D Nhân

Câu 41 Trong thoái hóa hemoglobin:

Hem + O2 Biliverdin + CO + Fe3+ + H2O

Vậy enzym X và coenzym Y lần lượt là:

B Hem reductase ; NAD+

C Hem oxygenase ; NADP+

D Hem reductase ; NADPH, H+

Trang 8

Câu 42: Màu vàng của nước tiểu ở người bình thường là do:

A Urobilinogen

B Urobilin

C Stercobilin

D Ure

Câu 43: Nhận xét sai là:

A Biliverdin màu xanh, tan trong nước

B Bilirubin gián tiếp nhờ albumin đặc hiệu chở trong lòng mạch tới gan

C Bilirubin tự do không độc đối với hệ thần kinh trung ương

D Bilirubin liên hợp cho phản ứng Diazo nhanh

Câu 44: Chỉ gây thiếu enzyme bilirubin UDP-glucuronyl transferase là biểu hiểu của bệnh:

A Hội chứng Crigler-Najjar

B Hemochromatosis

C Sốt rét

D Thalassemia

Câu 45: Năng lượng dự trữ phát sinh của quá trình phân hủy một phân tử glucose từ glycogen

theo con đường HDP trong điều kiện hiếu khí tạo ra:

A 32 ATP

B 33 ATP

C 38 ATP

D 39 ATP

Câu 46: Glycogen ở cơ không thể được dùng làm nguồn cung cấp glucose cho máu vì:

A Dùng tất cả glucose phosphat cho đường phần tạo năng lượng

B Thiếu aldose

C Thiếu phosphoglucomutase

D Thiếu glucose-6-phosphatase

Câu 47: Ý nghĩa của quá trình thoái hóa glucose theo con đường HMP, trừ:

A Cung cấp NADPH, H+ cho quá trình tổng hợp hợp chất steroid

B Cung cấp NADPH, H+ cho chu trình axit citric tạo năng lượng

C Cung cấp đường ribose cho quá trình tạo acid nucleotide

D Góp phần tham gia vào cơ chế chống oxy hóa cho cơ thể

Câu 48: Cho các hormone: insulin, adrenalin, glucagon, T4, Somatotropin, ACTH,

glucocorticoid Có mấy hormone có tác dụng làm tăng đường huyết:

A 7

B 6

Trang 9

C 5

D 4

Câu 49: Một bệnh nhân nam, 40 tuổi, tới viện thăm khám sau khi ông ta thấy các đầu khớp ở

bàn tay, bàn chân bị to ra, khó cử động , bị đổ mồ hôi nhiều cả khi nghỉ ngơi , đau đầu dữ dội kèm thị lực suy giảm Qua các bước thăm khám, xét nghiệm và chụp X- quang , bác sĩ kết luận ông ta bị u tuyến yên gây tăng tiết GH quá mức Và, ông ta cũng mắc “ Bệnh đái tháo đường

do tuyến yên” – được xem như là bệnh thứ phát kéo theo do sự tăng tiết GH quá mức kéo dài với các triệu chứng lâm sàng và thể dịch giống với bệnh đái tháo đường thông thường Vậy nguyên nhân do đâu mà việc tăng tiết GH quá mức thời gian dài có thể gây nên đái tháo đường :

A Do GH làm biến đổi thụ thể tiếp nhận insulin trên màng tế bào khiến các thụ thể không gắn được với insulin

B Do GH tác động lên tế bào β thuộc tiểu đảo Langerhans tuyến tụy làm giảm tiết insulin

C Do GH làm tăng hoạt tính men insulinase khiến insulin bị phân giải mạnh không đủ cung cấp cho cơ thể

D Do lúc đầu GH tăng , tế bào tăng thu nhận glucose và giảm phân giải glycogen nhưng sau 1 thời gian ngắn, tế bào “bão hòa” với glucose và ngừng thu nhận khiến nông độ glucose trong máu cao và xuất hiện glucose niệu

Câu 50: Có 12 phân tử glucose chứa 13 C đi vào con đường thoái hóa HDP sinh năng lượng ATP Số phân tử ATP mang 13C của các phân tử glucose này là:

A 12

B 8

C 4

D 0

Câu 51: Trong viêm gan siêu vi cấp tính thì:

A GOT tăng, GPT tăng

B GOT tăng, GPT giảm

C GOT giảm, GPT tăng

D Amylase tăng hoạt tính

Câu 52: Tồng hợp Cholesterol diễn ra theo thứ tự sau:

A Acetyl CoA – Mevalonat – Lanosterol – Squalen – Cholesterol

B Acetyl CoA – Lanosterol – Squalen – Mevalonat – Cholesterol

C Acetyl CoA – Mevalonat – Squalen - Lanosterol – Cholesterol

D Mevalonat – Lanosterol – Mevalonat – Cholesterol

Câu 53: Số ATP tích trữ được trong quá trình β-oxy hóa axit palmitic là:

A 106 ATP

B 129 ATP

Trang 10

C 131 ATP

D 96 ATP

Câu 54: Quá trình β-oxy hóa axit béo xảy ra ở:

A Nhân tế bào

B Ty thể

C Lưới nội bào trơn

D Ribosome

Câu 55: Một bệnh nhân nam nhập viện với tình trạng đau vùng thượng vị liên tục Kiểm tra lâm

sàng phát hiện những u vàng phát ban trên da, gan lách to và viêm tụy Xét nghiệm máu thì thấy huyết tương có màu đục như sữa Loại lipoprotein nào đã tăng lên trong huyết tương của nam bệnh nhân này ?

A Chylomicron

B VLDL

C HDL

D LDL

Câu 56: Cholesterol tự do có thể ức chế quá trình sinh tổng hợp cholesterol ở bước nào sau

trong các bước sau đây ?

A Đóng vòng squalen tạo lanosterol

B Khử 7-dehydrocholesterol tạo cholesterol

C Tạo mevalonat từ ß-hydroxymethylglutaryl CoA

D Ngưng tụ acetyl CoA và acetoacetyl CoA tạo ß-hydroxymethylglutaryl CoA

Câu 57: Bệnh Gaucher là do ứ đọng loại lipid nào sau đây ?

A Gangliosid

B Cerebrosid

C Sphingomyelin

D Sulfatid

Câu 58: Trong chu trình urê, nhóm carbamyl được chuyển qua ornithin để tạo ra:

A Arginosuccinat

B Fumarat

C Arginin

D Citrullin

Câu 59: Các phát biểu này sau đây đều sai, trừ:

A Taurin được tạo thành ở gan từ homocystein

B Serin được tổng hợp từ 3-phosphoglycerat

Trang 11

C Creatinin là một chất giúp dự trữ năng lượng ở cơ

D Tăng ammoniac máu là do thiếu hụt enzym arginosuccinat synthase

Câu 60: Enzym nào sau đây thủy phân liên kết peptid trước Phenylalanin hoặc Tyrosin:

A Trypsin

B Aminopeptidase

C Chymotrypsin

D Elastase

Câu 61 : Acid amin chuyển hóa tạo vitamin PP là :

A Tryptophan

B Tyrosin

C Prolin

D Threonin

Câu 62: Các chất sau đây là sản phẩm chuyển hóa của histidin, trừ:

A Urecanat

B Leucin

C N-formimino glutamate

D L-glutamate

Câu 63: Một bệnh nhân được chẩn đoán bị bệnh Phenylketo niệu Nhận định nào sau đây là sai

khi nói về bệnh nhân này ?

A Bệnh nhân bị thiếu enzym Phenylalanin hydroxylase

B Xuất hiện nhiều Phenylpyruvat trong nước tiểu của bệnh nhân

C Nên bổ sung thêm Phenylalanin trong khẩu phần ăn của bệnh nhân

D Bệnh nhân có thể bị chậm phát triển về tinh thần và co giật

Câu 64: Phương pháp loại trừ ngoại nhiễm sản phẩm khuếch đại AND có hiệu quả nhất:

A Dùng PCR mix có thêm dTTP và enzym UNG

B Dùng PCR mix có thêm dUTP và enzym UDG

C Dùng PCR mix có thêm dATP và enzym UDG

D Dùng PCR mix có thêm dGTP và enzym UNG

Câu 65: Công thức tính nhiệt độ nóng chảy của mồi Primer là:

A Tm (0C) = 4 (G+C) + 2 (A+T)

B Tm (0C) = 4 (A +G) + 2 (C+T)

C Tm (0C) = 4 (G+C) + 2 (A+T) – 5 (0C)

D Tm (0C) = 4 (A+G) + 2 (C+T) – 5 (0C)

Ngày đăng: 07/01/2016, 14:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w