Kết cấu của mối ghép đinh tán +Mối ghép chắc : mối ghép chỉ dùng để chịu lực khong cần đảm bảo khít.. +Mối ghép một hàng đinh : trên mỗi tấm ghép chỉ có một hàng đinh.. +Mối ghép nhiều
Trang 23.2 Tính mối ghép chắc
3.3 Tính mối ghép chắc kín
Trang 33.1 Khái niệm chung
b Kết cấu của mối ghép đinh tán
+Mối ghép chắc : mối ghép chỉ dùng để chịu lực khong cần đảm bảo khít +Mối ghép chắc kín : vừa dùng để chịu lực vùa đảm bảo kín khít
+Mối ghép chồng : hai tấm ghép có phần chồng lên nhau
+Mối ghép giáp mối : hai tấm ghép đối đầu, đầu của hai tấm ghép giáp nhau +Mối ghép một hàng đinh : trên mỗi tấm ghép chỉ có một hàng đinh
+Mối ghép nhiều hàng đinh : trên mỗi tấm ghép có nhiều hơn một hàng đinh
c Phân loại mối ghép đinh tán
a Khái niệm mối ghép đinh tán
Trang 4d Kích thước chủ yếu của mối ghép đinh tán
* Kích thước của mối ghép đinh tán ghép chắc
+ Đối với mối ghép chồng một hàng đinh :
d = 2.Smin ; Pđ = 3.d ; e = 1,5.d
+ Đối với mối ghép chồng n hàng đinh :
d = 2.Smin ; Pđ = (1,6.n +1).d ; e = 1.5.d
+ Đối với mối ghép giáp mối hai tấm đệm
một hàng đinh :
d = 1,5.S; Pđ = 3,5.d ; e =2.d
+ Đối với tấm ghép giáp mối hai tấm đệm
n hàng đinh :
d = 1,5.S; Pđ = (2,4.n + 1).d ; e =2.d
Trang 53.1 Khái niệm chung
d Kích thước chủ yếu của mối ghép đinh tán
* Kích thước của mối ghép đinh tán ghép chắc kín
+ Đối với mối ghép chồng một hàng đinh:
d = Smin+8mm ;pđ = 2.d +8mm ;e = 1,5.d
+ Đối với mối ghép chồng 2 hàng đinh :
d=Smin+8mm;pđ=2,6.d +15mm).d;e =1.5.d
+ Đối với mối ghép chồng 3 hàng đinh:
d =Smin +6mm;pđ = 3.d+22mm ; e =2.d
+ Đối với tấm ghép giáp mối tấm đệm 3
hàng đinh :
d =S+5mm; pđ = 6.d+20mm ; e =2.d
Kích thước pđ1 và e1 lấy theo bước đinh pđ : pđ1 = (0,8 ÷ 1).pđ ; e1 = 0,5.pđ
Trang 6a Các dạng hỏng của mối ghép đinh tán và chỉ tiêu tính toán:
* Các dạng hỏng:
- Thân đinh bị cắt đứt tại tiết diện qua tâm các đinh,
- Bề mặt tiếp xúc giữa lỗ trên tấm ghép và thân đinh bị dập,
- Biên của tấm ghép bị cắt đứt theo các tiết diện có kích thước e,
- Các tấm ghép bị trượt tương đối với nhau, không đảm bảo kín khít
* Các chỉ tiêu tính toán:
Điều kiện bền τđ ≤ [ τđ ],
Trong đó
τđ : là ứng suất cắt sinh ra trên tiết diện thân đinh
[ τđ ] là ứng suất cắt cho phép của đinh
Trang 73.2 Tính mối ghép chắc
b Tính mối ghép chắc chịu lực ngang:
* Kiểm tra mối ghép chắc chịu lực ngang
- Tính lức tác dụng lên một đinh tán: Fđ = K.F/z
z :số đinh lắp ghép, tính trên một tấm ghép
K :hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều cho các đinh, K = 1 ÷ 1,2 Trường hợp lắp một hàng đinh, lấy K=1
- Tính ứng suất cắt trên thân đinh : τđ = 4.Fđ /(i.π.d2)
Trong đó i là số tiết diện chịu cắt của mỗi đinh
-Xác định ứng suất cho phép : [τđ] tra bảng hoặc tính theo ct kinh
nghiệm,phụ thuộc vào cách tạo mối ghép và vật liệu đinh tán
- So sánh τđ và [τđ ] ,rút ra kết luận :τđ ≤ [τđ] đủ bền; τđ nhỏ hơn nhiều so với [τđ], mối ghép quá dư bền, không kinh tế
Trang 8b Tính mối ghép chắc chịu lực ngang:
* Thiết kế mối ghép chắc chịu lực ngang
- Chọn vật liệu, P2 gia công lỗ trên tấm ghép, tra bảng để có giá trị [τđ ]
-Xác định kích thước của đinh tán:
Tính d theo các công thức đã có, nên lấy d theo dãy số tiêu chuẩn và xác định h = (0,6 − 0,65)d ; R=(0,8-1)d; l = (S1 + S2) + (1,5-1,7)d
-Tính số đinh tán z :
z ≥ 4.K.F / (i.π.d2 [τđ ]) -Vẽ kết cấu của mối ghép :
Bố trí các đinh theo hàng, đảm bảo kích thước như đã nêu ở trên
Trang 93.2 Tính mối ghép chắc
c Tính mối ghép chắc chịu mômen uốn:
* Kiểm tra mối ghép chắc chịu mômen uốn
- XĐ lực tác dụng lên đinh tán chịu tải trọng lớn nhất:
Fđi / ri = const P.trình cân bằng mô men đối với tâm mối ghép:
∑ z
i-1 Fđiri = M
=> lực tác dụng lên đinh tán chịu tải lớn nhất là :
Fđmax = M rmax / ∑ ri2
- Tính ƯS cắt trên thân đinh tán chịu tải lớn nhất:
Trong đó i là số tiết diện chịu cắt của mỗi đinh.
-Xác định ứng suất cho phép:
Giá trị của [ τđ] được tra bảng, phụ thuộc vào cách tạo mối ghép và vật liệu đinh tán -So sánh τđ và [ τđ], rút ra kết luận: (Giống như trên)
τđ = 4 Fđmax/(i.π.d2)