1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

chương 3 mối ghép đinh tán

9 843 11

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 377 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kết cấu của mối ghép đinh tán +Mối ghép chắc : mối ghép chỉ dùng để chịu lực khong cần đảm bảo khít.. +Mối ghép một hàng đinh : trên mỗi tấm ghép chỉ có một hàng đinh.. +Mối ghép nhiều

Trang 2

3.2 Tính mối ghép chắc

3.3 Tính mối ghép chắc kín

Trang 3

3.1 Khái niệm chung

b Kết cấu của mối ghép đinh tán

+Mối ghép chắc : mối ghép chỉ dùng để chịu lực khong cần đảm bảo khít +Mối ghép chắc kín : vừa dùng để chịu lực vùa đảm bảo kín khít

+Mối ghép chồng : hai tấm ghép có phần chồng lên nhau

+Mối ghép giáp mối : hai tấm ghép đối đầu, đầu của hai tấm ghép giáp nhau +Mối ghép một hàng đinh : trên mỗi tấm ghép chỉ có một hàng đinh

+Mối ghép nhiều hàng đinh : trên mỗi tấm ghép có nhiều hơn một hàng đinh

c Phân loại mối ghép đinh tán

a Khái niệm mối ghép đinh tán

Trang 4

d Kích thước chủ yếu của mối ghép đinh tán

* Kích thước của mối ghép đinh tán ghép chắc

+ Đối với mối ghép chồng một hàng đinh :

d = 2.Smin ; Pđ = 3.d ; e = 1,5.d

+ Đối với mối ghép chồng n hàng đinh :

d = 2.Smin ; Pđ = (1,6.n +1).d ; e = 1.5.d

+ Đối với mối ghép giáp mối hai tấm đệm

một hàng đinh :

d = 1,5.S; Pđ = 3,5.d ; e =2.d

+ Đối với tấm ghép giáp mối hai tấm đệm

n hàng đinh :

d = 1,5.S; Pđ = (2,4.n + 1).d ; e =2.d

Trang 5

3.1 Khái niệm chung

d Kích thước chủ yếu của mối ghép đinh tán

* Kích thước của mối ghép đinh tán ghép chắc kín

+ Đối với mối ghép chồng một hàng đinh:

d = Smin+8mm ;pđ = 2.d +8mm ;e = 1,5.d

+ Đối với mối ghép chồng 2 hàng đinh :

d=Smin+8mm;pđ=2,6.d +15mm).d;e =1.5.d

+ Đối với mối ghép chồng 3 hàng đinh:

d =Smin +6mm;pđ = 3.d+22mm ; e =2.d

+ Đối với tấm ghép giáp mối tấm đệm 3

hàng đinh :

d =S+5mm; pđ = 6.d+20mm ; e =2.d

Kích thước pđ1 và e1 lấy theo bước đinh pđ : pđ1 = (0,8 ÷ 1).pđ ; e1 = 0,5.pđ

Trang 6

a Các dạng hỏng của mối ghép đinh tán và chỉ tiêu tính toán:

* Các dạng hỏng:

- Thân đinh bị cắt đứt tại tiết diện qua tâm các đinh,

- Bề mặt tiếp xúc giữa lỗ trên tấm ghép và thân đinh bị dập,

- Biên của tấm ghép bị cắt đứt theo các tiết diện có kích thước e,

- Các tấm ghép bị trượt tương đối với nhau, không đảm bảo kín khít

* Các chỉ tiêu tính toán:

Điều kiện bền τđ ≤ [ τđ ],

Trong đó

τđ : là ứng suất cắt sinh ra trên tiết diện thân đinh

[ τđ ] là ứng suất cắt cho phép của đinh

Trang 7

3.2 Tính mối ghép chắc

b Tính mối ghép chắc chịu lực ngang:

* Kiểm tra mối ghép chắc chịu lực ngang

- Tính lức tác dụng lên một đinh tán: Fđ = K.F/z

z :số đinh lắp ghép, tính trên một tấm ghép

K :hệ số kể đến sự phân bố tải trọng không đều cho các đinh, K = 1 ÷ 1,2 Trường hợp lắp một hàng đinh, lấy K=1

- Tính ứng suất cắt trên thân đinh : τđ = 4.Fđ /(i.π.d2)

Trong đó i là số tiết diện chịu cắt của mỗi đinh

-Xác định ứng suất cho phép : [τđ] tra bảng hoặc tính theo ct kinh

nghiệm,phụ thuộc vào cách tạo mối ghép và vật liệu đinh tán

- So sánh τđ và [τđ ] ,rút ra kết luận :τđ ≤ [τđ] đủ bền; τđ nhỏ hơn nhiều so với [τđ], mối ghép quá dư bền, không kinh tế

Trang 8

b Tính mối ghép chắc chịu lực ngang:

* Thiết kế mối ghép chắc chịu lực ngang

- Chọn vật liệu, P2 gia công lỗ trên tấm ghép, tra bảng để có giá trị [τđ ]

-Xác định kích thước của đinh tán:

Tính d theo các công thức đã có, nên lấy d theo dãy số tiêu chuẩn và xác định h = (0,6 − 0,65)d ; R=(0,8-1)d; l = (S1 + S2) + (1,5-1,7)d

-Tính số đinh tán z :

z ≥ 4.K.F / (i.π.d2 [τđ ]) -Vẽ kết cấu của mối ghép :

Bố trí các đinh theo hàng, đảm bảo kích thước như đã nêu ở trên

Trang 9

3.2 Tính mối ghép chắc

c Tính mối ghép chắc chịu mômen uốn:

* Kiểm tra mối ghép chắc chịu mômen uốn

- XĐ lực tác dụng lên đinh tán chịu tải trọng lớn nhất:

Fđi / ri = const P.trình cân bằng mô men đối với tâm mối ghép:

∑ z

i-1 Fđiri = M

=> lực tác dụng lên đinh tán chịu tải lớn nhất là :

Fđmax = M rmax / ∑ ri2

- Tính ƯS cắt trên thân đinh tán chịu tải lớn nhất:

Trong đó i là số tiết diện chịu cắt của mỗi đinh.

-Xác định ứng suất cho phép:

Giá trị của [ τđ] được tra bảng, phụ thuộc vào cách tạo mối ghép và vật liệu đinh tán -So sánh τđ và [ τđ], rút ra kết luận: (Giống như trên)

τđ = 4 Fđmax/(i.π.d2)

Ngày đăng: 04/01/2016, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w