Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản Yêu cầu học sinh viết biểu thức tính điện dung của tụ điện phẳng.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 1Chủ đề 1 : TỤ ĐIỆN – GHÉP TỤ ĐIỆN THÀNH BỘ (3 tiết) Tiết 1 TỤ ĐIỆN VÀ ĐIỆN DUNG CỦA TỤ ĐIỆN Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu định nghĩ tụ điện, điện dụng của tụ điện.
Hoạt động 2 (25 phút) : Tìm hiểu vật dẫn và điện môi trong điện trường, điện dung của tụ điện phẵng
và năng lượng điện trường trong tụ điện
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Giới thiệu vật dẫn ở trạng
thái cân bằng tĩnh điện
Cho học sinh tìm ví dụ
Nêu đặc điểm của vật
dẫn ở trạng thái cân bằng
Giới thiệu kết quả của sự
phân cực điện môi
Giới thiệu điện dung của
tụ điện phẵng
Giới thiệu năng lượng
điện trường của tụ điện
Giới thiệu mật độ năng
lượng điện trường trong tụ
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận sự phân cực điệnmôi làm giảm điện trườngngoài
Ghi nhận điện dung của tụđiện phẵng
Hiểu rỏ các đại lượngtrong biểu thức
Ghi nhận biểu thức tínhnăng lượng điện trường củatụ điện
Ghi nhận biểu thức tínhmật độ năng lượng điệntrường trong tụ điện
I Lý thuyết
1 Vật dẫn trong điện trường
Vật dẫn ở trạng thái cân bằng tĩnh điện: Sự phân bố điện tích trên vật dẫnkhông còn thay đổi theo thời gian, khôngcó dòng điện tích chạy từ nơi này đếnnơi khác
Đặc điểm của vật dẫn ở trạng thái cânbằng tĩnh điện :
+ Điện tích chỉ phân bố ở mặt ngoài vậtdẫn
+ Không có điện trường ở bên trong vậtđẫn
+ Véc tơ cường độ điện trường ở mặt vậtđãn luôn vuông góc với mặt đó
+ Tất cả các điểm trên vật dẫn đều cócùng điện thế (đẵng thế)
2 Điện môi trong điện trường
Khi điện môi đặt trong điện trường thìtrong điện môi có sự phân cực điện Sự phân cực điện môi làm xuất hiệnmột điện trường phụ ngược chiều vớiđiện trường ngoài làm giảm điện trườngngoài
3 Điện dung của tụ điện phẵng
36 9Trong đó S là phần diện tích đối diệngiữa hai bản, d là khoảng cách giữa haibản và ε là hằng số điện môi của chấtđiện môi chiếm đầy giữa hai bản
4 Năng lượng điện trường trong tụ điện
W = 2
1
QU = 2
1
C
Q2
= 2
Trang 2điện tỉ lệ với bình phương của cường độđiện trường E.
Hoạt động 3 (10 phút) : Giải bài tập ví dụ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh viết
biểu thức tính điện dung
của tụ điện phẳng
Yêu cầu học sinh tính
diện tích bản tụ
Y/c h/s tính điện dung của
tụ
Y/c h/s tính điện tích của
tụ
Yêu cầu học sinh xác
điện điện tích và điện dung
của tụ khi tháo tụ ra khỏi
nguồn và tăng khoảng
cách giữa hai bản lên gấp
đôi
Yêu cầu học sinh tính
hiệu điện thế giữa hai bản
khi đó
Viết biểu thức tính điệndung của tụ điện phẵng
Tính diện tích mỗi bản tụ
Tính điện dung của tụ
Tính điện tích của tụ
Xác định Q’ và C’
Tính U’
II Bài tập ví dụ
a) Điện dung của tụ điện
2 9
2 1
10.4.10.9
2
10.2.1
π
= 28.10-12(F)b) Điện tích của tụ điện
Q = CU = 28.10-12.120 = 336.10-11 (C)c) Hiệu điện thế mới giữa hai bản
Ta có : Q’ = Q C’ =
'4.10
'
C
Q C
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức đã hocï
Yêu cầu học sinh về nhà giải các câu hỏi và
bài tập từ 1 đến 7 trang 8, 9 sách TCNC
Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Tiết 2 GHÉP CÁC TỤ ĐIỆN Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Điện dung của tụ điện phẵng phụ thuộc vào những yếu tố
nào ? Làm thế nào để thay đổi điện dung của tụ điện phẵng Cách thay đổi điện dung của tụ điệnphẵng thường sử dụng
Hoạt động 2 (20 phút) : Tìm hiểu cách ghép các tụ điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
I Lý thuyết
1 Bộ tụ điện mắc nối tiếp
Trang 3Giới thiệu bộ tụ mắc nối
Vẽ bộ tụ mắc nối tiếp
Xây dựng các công thức
Vẽ bộ tụ mắc song song
Xây dựng các công thức
Q = q1 = q2 = … = qn
U = U1 + U2 + … + Un
n
C C
C C
1
111
2 1
+++
Hoạt động 3 (15 phút) : Giải bài tập ví dụ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh lập luận
để xác định hiệu điện thế
giới hạn của bộ tụ
Yêu cầu học sinh tính
điện dung của bộ tụ
Yêu cầu học sinh tính
điện tích tối đa mà bộ tụ
tích được
Yêu cầu học sinh lập luận
để tính điện tích tối đa mà
bộ tụ có thể tích được
Yêu cầu học sinh tính
điện dung của bộ tụ
Yêu cầu học sinh tính
hiệu điện thế tối đa có thể
đặt vào giữa hai đầu bộ tụ
Xác định hiệu điện thếgiới hạn của bộ tụ
Tính điện dung tươngđương của bộ tụ
Tính điện tích tối đa mà bộtụ tích được
Xác định điện tích tối đamà bộ tụ có thể tích được
Tính điện dung tươngđương của bộ tụ
Tính hiệu điện thế tối đacó thể đặt vào giữa hai đầubộ tụ
II Bài tập ví dụ
a) Trường hợp mắc song song
Hiệu điện thế tối đa của bộ không thểlớn hơn hiệu điện thế tối đa của tụ C2,nếu không tụ C2 sẽ bị hỏng
Vậy : Umax = U2max = 300V Điện dung của bộ tụ :
C = C1 + C2 = 10 + 20 = 30(µF) Điện tích tối đa mà bộ có thể tíchđược :
Qmax = CUmax = 30.10-6.300 = 9.10-3(C)
b) Trường hợp mắc nối tiếp
Điện tích tối đa mà mỗi tụ có thể tíchđược :
Q1max = C1U1max = 10.10-6.400 = 4.10-3(C)Q2max = C2U2max = 20.10-6.300 = 6.10-3(C) Điện tích tối đa mà bộ tụ có thể tíchđược không thể lớn hơn Q1max , nếukhông, tụ C1 sẽ bị hỏng
Vậy : Qmax = Q1max = 4.10-3C Điện dung tương đương của bộ tụ :
C = 1010.2020 203
2 1
2
+
=+C C
C C
(µF) Hiệu điện thế tối đa có thể đặt vào giữahai đầu bộ :
3 max
10.320
10.4
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức đã hocï
Yêu cầu học sinh về nhà giải các câu hỏi và
bài tập từ 1 đến 8 trang 13, 14 sách TCNC
Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài
Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 4Tiết 3 BÀI TẬP Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ và tóm tắt những kiến thức liên quan đến các bài tập cần
giải : Viết biểu thức xác định điện tích, hiệu điện thế và điện dung tương đương của các bộ tụ gồm cáctụ mắc song song và bộ tụ gồm các tụ mắc nối tiếp
Hoạt động 2 (15 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Câu 1 trang 13 : CCâu 2 trang 13 : DCâu 3 trang 13 : BCâu 4 trang 13 : DCâu 5 trang 13 : D
Hoạt động 3 (20 phút) : Giải các bài tập
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Cho học sinh phân tích
mạch
Yêu cầu học sinh tính
điện dung của bộ tụ
Hướng dẫn để học sinh
tính điện tích của mỗi tụ
điện
Yêu cầu học sinh tính
điện tích của mỗi tụ khi đã
tích điện
Hướng dẫn để học sinh
tính điện tích, điện dung
của bộ tụ và hiệu điện thế
trên từng tụ khi các bản
cùng dấu của hai tụ điện
được nối với nhau
Phân tích mạch
Tính điện dung tương đươngcủa bộ tụ
Tính điện tích trên từng tụ
Tính điện tích của mỗi tụ điệnkhi đã được tích điện
Tính điện tích của bộ tụ Tính điện dung của bộ tụ
Tính hiệu điện thế trên mỗitụ
3 12
+
=+C C
C C
= 2(µF)b) Điện tích của mỗi tụ điện
Ta có : Q = q12 = q3 = C.U = 2.10-6.30 = 6.10-5 (C)
U12 = U1 = U2 = 6
5 12
1210.3
10.6
−
−
=
C q
= 20 (V) q1 = C1.U1 = 10-6.20 = 2.10-5(C)
q2 = C2.U2 = 2.10-6.20 = 4.10-5(C)
Bài 7 trang 14
Điện tích của các tụ điện khi đãđược tích điện
q1 = C1.U1 = 10-5.30 = 3.10-4 (C) q1 = C2.U2 = 2.10-5.10 = 2.10-4 (C)a) Khi các bản cùng dấu của hai tụđiện được nối với nhau
Ta có
Q = q1 + q2 = 3.10-4 + 2.10-4 = 5.10-4(C)
C = C1 + C2 = 10-5 + 2.10-5 = 3.10-5(C)
Trang 5Hướng dẫn để học sinh
tính điện tích, điện dung
của bộ tụ và hiệu điện thế
trên từng tụ khi các bản
trái dấu của hai tụ điện
được nối với nhau
Tính điện tích của bộ tụ Tính điện dung của bộ tụ
Tính hiệu điện thế trên mỗitụ
U = U’1 = U’2 = 54
10.3
10.5
Ta có
Q = q1 - q2 = 3.10-4 - 2.10-4 = 10-4 (C)
C = C1 + C2 = 10-5 + 2.10-5 = 3.10-5(C)
U = U’1 = U’2 = 45
10.3
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Chủ đề 2 : ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐOẠN MẠCH CÓ CHỨA NGUỒN ĐIỆN VÀ MÁY THU
ĐIỆN
(4 tiết) Tiết 4 ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐOẠN MẠCH CÓ MÁY THU ĐIỆN Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Phát biểu, viết biểu thức của định luật Ôm đối với toàn
mạch
Hoạt động 2 (25 phút) : Tìm hiểu máy thu điện, định luật Ôm đối với đoạn mạch có máu thu điện,
công suất tiêu thụ của máy thu điện, hiệu suất của máy thu điện
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Cho học sinh kể tên một
số dụng cụ tiêu thụ điện
Giới thiệu máy thu điện
Giới thiệu suất phản điện
và điện trở trong của máy
thu điện
Vẽ đoạn mạch
Xây dựng định luật Ôm
cho đoạn mạch có máy thu
điện
Kể tên một số dụng cụ tiêuthụ điện
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận khái niệm
Vẽ hình
Ghi nhận định luật
I Lý thuyết
1 Máy thu điện
Có hai loại dụng cụ tiêu thụ điệnthường gặp là dụng cụ toả nhiệt và máythu điện
Máy thu điện là dụng cụ tiêu thụ điệnmà phần lớn điện năng được chuyển hoáthành các dạng năng lượng khác nhiệtnăng
Mỗi máy thu diện có một suất phảnđiện E p và một điện trở trong rp, với E p
=
q
A
Trong đó A là phần điện năng đượcchuyển hoá thành năng lượng, khôngphải là nhiệt năng khi có điện lượng qchuyển qua máy thu điện
2 Định luật Ôm cho đoạn mạch có máy thu
Dòng điện qua máy thu điện đi từ cực
Trang 6Giới thiệu điện năng tiêu
thụ trên máy thu điện
Giới thiệu công suất tiêu
thụ trên máy thu điện
Giới thiệu hiệu suất của
máy thu điện
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận khái niệm
dương sang cực âm của máy thu Cường độ dòng điện qua máy thu điện :
3 Công suất điện tiêu thụ của máy thu
Điện năng tiêu thụ trên máy thu trongthời gian t : Atp = E pI t+ rpI2t
Công suất tiêu thụ điện của máy thuđiện :
Hoạt động 3 (10 phút) : Giải bài tập ví dụ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Hướng dẫn để học sinh
tính cường độ dòng điện
chạy qua máy thu điện
Yêu cầu học sinh tính
công suất tiêu thụ và hiệu
suất của máy thu
Hướng dẫn học sinh lập
phương trình để tính cường
độ dòng điện chạy qua
máy thu
Yêu cầu học sinh giải
phương trình để tính I’
Yêu cầu học sinh lập luận
để loại nghiệm I’ = 1,5A
Yêu cầu học sinh tính
suất phản điện của máy
thu
Tính cường độ dòng điệnchạy qua máy thu điện
Tính công suất tiêu thụ
Tính hiệu suất của máythu
Lập phương trình để tìm I’
Giải phương trình bậc 2bằng máy tính bỏ túi
Lập luận để loại nghiệm I’
= 1,5A
Tính suất phản điện củamáy thu
II Bài tập ví dụ
a) Công suất điện tiêu thụ và hiệu suất của máy
Ta có : PN = rpI2 => I =
6
5,1
Công suất tiêu thụ : P = UI = 12.0,5 =6(W)
=0,75
b) Cường độ dòng điện và suất phản điện của máy thu
Ta có : U’.I’ = Ep,I’ + rp.I’2 Hay 12,6.I’ = 5,4 + 6.I’2 => 6I’2 -12,6I’ + 5,4 = 0 Giải ra ta có I’ = 0,6A và I’ = 1,5A.Loại nghiệm I’ = 1,5A vì ứng với nócông suất toả nhiệt trên máy thu rpI’2 lớnhơn công suất có ích của máy
Suất phản điện : E p = U’ – rpI’
= 12,6 – 6.0,6 =9(V)
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức đã hocï
Yêu cầu học sinh về nhà giải các câu hỏi và
Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà
Trang 7bài tập từ 1 đến 5 trang 21, 22 và 7, 8, 9 trang 22
sách TCNC
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Tiết 5 BÀI TẬP VỀ ĐOẠN MẠCH CÓ NGUỒN ĐIỆN VÀ ĐOẠN MẠCH CÓ MÁY THU ĐIỆN Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Viết biểu thức định luật Ôm cho mạch kín, cho đoạn mạch
có máy thu điện, biểu thức tính công suất tiêu thụ của máy thu và hiệu suất máy thu điện
Hoạt động 2 (20 phút) : Ôn tập lý thuyết : So sánh các công thức về đoạn mạch có chứa nguồn điện
và đoạn mạch có chứa máy thu điện
Chiều dòng điện
Hiệu điện thế giữa đầu
vào và đầu ra UAB = Ir - E(UAB < 0) UAB = Irp + Ep(UAB > 0)
r
E
2(Tiêu thụ điện)
E
Ir E E
p
U
Ir U U
=
Hoạt động 3 (15 phút) : Giải bài tập ví dụ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh viết
biểu thức xác định hiệu
điện thế giữa hai của
acquy khi nạp điện và khi
phát điện
Hướng dẫn học sinh tính
điện trở trong của acquy
Hướng dẫn học sinh tính
suất điện động của acquy
Yêu cầu học sinh tính
Viết biểu thức xác địnhhiệu điện thế giữa hai củaacquy khi nạp điện và khiphát điện
Tính điện trở trong củaacquy
Tính suất điện động củaacquy
Khi nạp điện thì acquy là máy thu điện.Hiệu điện thế giữa cực dương và cực âmcủa acquy là E + Ir Khi phát điện thìhiệu điện thế đó là : UBA = - UAB = E –
Ir Do đó ta có:
a) (E + Ir) – (E – Ir) = ∆U => r =
2.2
2,1
Trang 8hiệu suất của acquy khi
nạp điện Tính hiệu suất của acquykhi nạp điện H’ = 6 2.0,3
6
+
=+Ir E
E
= 0,91
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức đã hocï
Yêu cầu học sinh về nhà giải các câu hỏi và
bài tập từ 1 đến 7 trang 25, 26 sách TCNC
Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Tiết 6 ĐỊNH LUẬT ÔM ĐỐI VỚI ĐOẠN MẠCH CÓ CẢ NGUỒN ĐIỆN VÀ MÁY THU ĐIỆN Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu cách phân biệt nguồn phát và máy thu trên mạch điện Hoạt động 2 (20 phút) : Tìm hiểu đoạn mạch và mạch kín có cả nguồn điện và máy thu điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ đoạn mạch điện có cả
nguồn điện và máy thu
điện
Hướng dẫn học sinh cách
phân biệt nguồn và máy
thu
Hwớng dẫn học sinh xây
dựng biểu thức định luật
Đưa ra trường hợp mạch
điện chưa biết chắc chắn
chiều dòng điện để từ đó
hướng dẫn học sinh xử lí
trường hợp đó
Vẽ mạch điện
Vẽ hình
Phân biệt nguồn và máythu
Xây dựng biểu thức địnhluật
Ghi nhận cách xữ lí tìnhhuống chưa biết chắc chánchiều dòng điện
Vẽ hình
Xây dựng biểu thức địnhluật
++
−+
Nếu chưa biết chiều dòng điện trongđoạn mạch, ta có thể giả thiết dòng điệnchạy theo một chiều nào đó rồi áp dụngcông thức trên Nếu kết quả I có giá trịâm thì dòng điện có chiều ngược lại
2 Mạch kín có cả nguồn điện và máy thu điện
Khi nối hai điểm A, B trong đoạn mạchtrên lại với nhau thì ta được mạch kín(UAB = 0) Khi đó : I = r E r E R
p
p
++
−
Trang 9Hướng dẫn học sinh xây
dựng biểu thức định luật
Hoạt động 3 (15 phút) : Giải bài tập ví dụ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ mạch điện
Hướng dẫn học sinh cách
giã sử chiều dòng điện để
viết biểu thức định luật
Ôm để tìm cường độ dòng
điện chạy qua các nhánh
Giã sử chiều dòng điện
Viết biểu thức định luậtÔm
Tính I1
Tính I2
Tính UMN
II Bài tập ví dụ
a) Giả sử dòng điện chạy qua nhánh cóE1 và E2 có chiều từ trái qua phải Nhưvậy E1 là máy thu còn E2 là nguồn điện
Ta có :I1 =
2 1
2 1
r r
E E
394
+
+
−
= - 0,5(A)I1 < 0 chứng tỏ dòng điện qua nhánh trêncó chiều ngược lại E1 là nguồn, E2 làmáy thu
Trong nhánh dưới : I2 = 10415
UMN = VM VN = VM VA + VA VN = 5,9 V
-Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức đã hocï
Yêu cầu học sinh về nhà giải các câu hỏi và
bài tập từ 1 đến 10 trang 28, 29, 30
Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài
Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Tiết 7 BỘ NGUỒN MẮC XUNG ĐỐI Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Vẽ một đoạn mạch điện có cả nguồn và máy thu và một số
điện trở rồi viết biểu thức định luật Ôm cho đoạn mạch đó
Hoạt động 2 (15 phút) : Tìm hiểu bộ nguồn mắc xung đối.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ mạch mắc xung đối
Dẫn dắt để đưa ra cách
tính suất điện động và điện
trở trong của bộ nguồn
mắc xung đối
Vẽ hình
Ghi nhận cách tính suấtđiện động và điện trở trongcủa bộ nguồn mắc xung đối
I Bộ nguồn mắc xung đối
Nếu hai nguồn diện có hai cực cùngdấu nối với nhau thì ta nói hai nguồn đómắc xung đối Khi nối hai cực của bộnguồn này với dụng cụ tiêu thụ điện thìnguồn có suất điện động lớn hơn thànhnguồn phát còn nguồn kia trở thành máythu
Suất điện động và điện trở trong của bộnguồn là: Eb = |E1 – E2| ; rb = r1 + r2
Hoạt động 3 (20 phút) : Giải các bài tập ví dụ.
Trang 10Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh viét
biểu thức tính cường độ
dòng điện trong 2
trường hợp
Hướng dẫn để học
sinh tính n
Cho học sinh nhắc lại
cách mắc hỗn hợp đối
xứng
Hướng dẫn để học
sinh lập luận và nêu ra
các cách mắc
Yêu cầu học sinh tính
suất điện động và điện
trở trong của bộ nguồn
Yêu cầu học sinh tính
cường độ dòng điện
chạy trong mạch chính
Yêu cầu học sinh tính
cường độ dòng điện
chạy trong mach trong
2 cách
Viết biểu thức định luậtÔm cho từng trường hợp
Lập tỉ số I/I’ để tính n
Nêu các cách mắc
Lập luận để đưa ra cáchmắc cho hiệu suất lớnnhất
Tính suất điện động vàđiện trở trong của bộnguồn
Tính cường độ dòng điệnchạy trong mạch chính
Tính cường độ dòng điệntrong hai cách mắc đó, sosánh và rút ra kết luận
II Bài tập ví dụ
Bài tập 1
a) Ta có :
I =
nr R
ne
e n nr
R
e e n
n I
I
= 1,5 => n = 12b) Có 6 ước số của 12 nên có 6 cách mắc đốixứng
Hiệu suất của bộ nguồn H =
b
r R
R
+ cực đại
khi rb nhỏ nhất Mà rb nhỏ nhất khi các nguồnmắc song song nên khi các nguồn mắc songsong thì hiệu suất của bộ nguồn là lớn nhất
Bài tập 2 (6 trang 34)
a) Suất điện động và điện trở trong của bộnguồn
Eb = 2e + 1e = 3e = 3.2,2 = 6,6(V)
rb = 2
2r
+ r = 2r = 2.1 = 2(Ω) Cường độ dòng điện chạy qua R
I = + =206,+62
b
b
r R
E
= 0,3(A)b) Để cường độ dòng điện qua các nguồnbằng nhau thì có 2 cách mắc là mắc songsong và mắc nối tiếp các nguồn với nhau.Trong 2 cách mắc đó thì cách mắc nối tiếpcho dòng qua R lớn hơn
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức đã hocï
Yêu cầu học sinh về nhà giải các câu hỏi và
bài tập trang 32, 33, 34
Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài
Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Chương III : DÒNG ĐIỆN TRONG CÁC MÔI TRƯỜNG Tiết 8 LUYỆN TẬP GIẢI CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ
DÒNG ĐIỆN TRONG KIM LOẠI VÀ DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT ĐIỆN PHÂN
Hoạt động 1 (10 phút) : Kiểm tra bài cũ:
+ Dòng điện trong kim loại: hạt tải điện, nguyên nhân tạo ra, bản chất dòng điện, nguyên nhângây ra điện trở
+ Dòng điện trong chất điện phân: hạt tải điện, nguyên nhân tạo ra, bản chất dòng điện, ứng dụng
Hoạt động 2 (10 phút) : Ghép các nội dung cho phù hợp.
Câu 13.1: 1 – c; 2 – i; 3 – d; 4 – g; 5 – h; 6 – e; 7 – k; 8 – đ; 9 – b.
Trang 11Câu 14.1: 1 – c; 2 – p; 3 – m; 4 – h; 5 – a; 6 – n; 7 – o; 8 – l; 9 – b; 10 – d; 11 – đ; 12 – e; 13 – k; 14 –
i
Hoạt động 3 (25 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn A
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn A
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Câu 13.2 : BCâu 13.3 : DCâu 13.4 : CCâu 13.5 : BCâu 13.6 : CCâu 13.7 : ACâu 14.2 : DCâu 14.3 : ACâu 14.4 : DCâu 14.5 : BCâu 14.6 : C
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Tiết 9 LUYỆN TẬP GIẢI CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ
Trang 12DÒNG ĐIỆN TRONG CHẤT KHÍ, TRONG CHÂN KHÔNG VÀ TRONG CHẤT BÁN DẪN
Hoạt động 1 (15 phút) : Kiểm tra bài cũ:
+ Dòng điện trong chất khí: hạt tải điện, nguyên nhân tạo ra, bản chất dòng điện, sự dẫn điện tựlực
+ Dòng điện trong chân không: hạt tải điện, nguyên nhân tạo ra, bản chất dòng điện, ứng dụng.+ Dòng điện trong chất bán dẫn tinh khiết: hạt tải điện, nguyên nhân tạo ra, bản chất dòng điện.+ Bán dẫn có pha tạp chất: Hai loại bán dẫn, tính chất dẫn điện một chiều của lớp p-n, ứng dụng
Hoạt động 2 (30 phút) : Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn A
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn B
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn C
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn A
Yêu cầu hs trả lời tại sao chọn D
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Giải thích lựa chọn
Câu 15.2 : DCâu 15.3 : ACâu 15.4 : BCâu 15.5 : CCâu 15.6 : CCâu 15.7 : BCâu 16.2 : DCâu 16.3 : BCâu 16.4 : BCâu 16.5 : CCâu 16.6 : CCâu 16.7 : DCâu 16.8 : BCâu 16.9 : CCâu 16.10 : BCâu 17.2 : DCâu 17.3 : BCâu 17.4 : CCâu 17.5 : DCâu 17.6 : BCâu 17.7 : CCâu 17.8 : BCâu 17.9 : CCâu 17.10 : ACâu 17.11 : D
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Trang 13Chủ đề 3 : TÁC DỤNG CỦA TỪ TRƯỜNG ĐỀU LÊN KHUNG DÂY CÓ DÒNG ĐIỆN
ỨNG DỤNG CỦA LỰC LO-REN-XƠ (3 tiết) Tiết 10 TÁC DỤNG CỦA TỪ TRƯỜNG ĐỀU LÊN KHUNG DÂY CÓ DÒNG ĐIỆN
Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu đặc điểm của véc tơ cảm ứng từ B tại một điểm trong→
từ trường
Hoạt động 2 (10 phút) : Tìm hiểu lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn mang dòng điện.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh nhắc lại
đặc điểm của lực từ tác
dụng lên đoạn dây dẫn
mang dòng điện
Giới thiệu véc tơ phần tử
Ghi nhận khái niệm
Ghi nhận công thức
Cho biết khi nào →F = →0
1 Định luật Laplace - Ampere
Lực từ F do một từ trường đều có cảm→ứng từ B tác dụng lên một đoạn dây có→độ dài l có dòng điện có cường độ I chạyqua:
+ Đặt tại trung điểm của đoạn dây;+ có phương vuông góc với →B và đoạndây dẫn l;
+ Có chiều tuân theo quy tắc bàn tai trái;+ Có độ lớn F = BIlsinα
Hoạt động 3 (15 phút) : Tìm hiểu tác dụng của từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng
điện
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ hình 3.2
Yêu cầu học sinh xác
định lực từ tác dụng lên
các cạnh NP và QM
Yêu cầu học sinh xác
định lực từ tác dụng lên
các cạnh MN và PQ
Giới thiệu ngẫu lực từ
Yêu cầu học sinh rút ra
kết luận
Yêu cầu học sinh cho biết
khung dây quay đến vị trí
Ghi nhận khái niệm
Nhận xét về sự quay củakhung dây có dòng điện khiđặt trong từ trường đều
2 T ác dụng của từ trường đều lên một khung dây dẫn mang dòng điện
+ Lực từ tác dụng lên các cạnh NP và
QM bằng →0 vì các cạnh này song songvới cảm ứng từ →B
+ Lực từ tác dụng lên các cạnh MN và
PQ là →
F = I[ MN ,→ →B ]
F = I[→' PQ ,→ →B ] Hai lực này đều vuông góc với mặtphẵng khung dây và cùng độ lớn F = F’
= B.I.MN, chúng tạo thành một ngẫu lựccó mômen
M = B.I.MN.NP = B.I.S Vậy khi một khung dây dẫn không bịbiến dạng, có dòng điện chạy qua tạo
Trang 14nào thì thôi quay.
Giới thiệu ứng dụng
chuyển động của khung
dây trong từ trường đều để
làm điện kế khung quay
Ghi nhận ứng dụng thành một mạch kín được đặt trong mộttừ trường đều, thì từ trường đó tác dụng
lên khung dây một ngẫu lực từ
Nếu khung dây tự do thì ngẫu lực từlàm cho khung dây quay đến vị trí saocho mặt phẵng của khung dây vuông gócvới các đường sức từ
Hoạt động 4 (10 phút) : Giải bài tập ví dụ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Vẽ hình 3.4
Yêu cầu học sinh xác
định các lực tác dụng lên
các cạnh của khung dây
Yêu cầu học sinh tính
mômen của ngẫu lực
Tính mômen của ngẫu lực
3 Bài tập ví dụ
Lực từ tác dụng lên các cạnh AE và CDbằng →0 , bì các cạnh này song song vớicảm ứng từ →B
Hai lực từ tác dụng lên các cạnh AC và
DE đặt vào trung điểm của hai cạnh này,cùng vuông góc với mặt phẵng ACDE,ngược chiều nhau và có độ lớn:
Hoạt động 5 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức đã hocï
Yêu cầu học sinh về nhà giải các câu hỏi và
bài tập trang 41 và 42
Tóm tắt những kiến thức đã học trong bài
Ghi các câu hỏi và bài tập về nhà
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY
Tiết 11 ỨNG DỤNG CỦA LỰC LO-REN-XƠ Hoạt động 1 (5 phút) : Kiểm tra bài cũ : Nêu định nghĩa và các đặc điểm của lực Lo-ren-xơ.
Hoạt động 2 (20 phút) : Tìm hiểu ứng dụng của lực Lo-ren-xơ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh nhắc lại
đặc điểm của lực
+ Đặt lên điện tích;
+ Có phương vuông góc với →v và →B ;+ Có chiều theo qui tắc bàn tay trái; + Có độ lớn: f = |q|vBsinα
2 Quỹ đạo chuyển động
Hạt điện tích bay vào trong từ trường
Trang 15Yêu cầu học sinh nêu
dạng quỹ đạo chuyển động
của hạt điện tích chỉ chịu
tác dụng của lực
Lo-ren-xơ
Yêu cầu học sinh viết
công thức tính bán kính
quỹ đạo
Giới thiệu cách làm lệch
chùm electron trong đèn
hình của tivi
Giới thiệu cách phân biệt
các hạt có cùng điện tích
nhưng có khối pượng khác
nhau
Giới thiệu cách xác định
động lượng của hạt cơ bản
Nêu dạng quỹ đạo chuyểnđộng của hạt điện tích chỉchịu tác dụng của lực Lo-ren-xơ
Viết công thức tính bánkính quỹ đạo
Ghi nhận cách làm lệchchùm electron trong đènhình của tivi
Ghi nhận cách phân biệtcác hạt có cùng điện tíchnhưng có khối pượng khácnhau
Ghi nhận cách xác địnhđộng lượng của hạt cơ bản
đều theo phương vuông góc với từtrường sẽ chuyển động tròn đều trongmặt phẵng vuông góc với →B , với bánkính quỹ đạo tính theo công thức: R =
B q
mv
|
3 Một số ứng dụng
+ Lực Lo-ren-xơ được ứng dụng để làmlệch quỹ đạo của chùm tia electron trongmột số thiết bị điện tử
+ Lực Lo-ren-xơ được ứng dụng trongkhối phổ kế để phân biệt các hạt cócùng điện tích nhưng có khối lượng khácnhau:
2
1 2
1
2 1
v m
B q
v m R
Hoạt động 3 (15 phút) : Giải bài tập ví dụ.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung cơ bản
Yêu cầu học sinh viết
công thức và suy ra để tính
vận tốc của electron
Yêu cầu học sinh viết
công thức và thay số để
tính bán kính quỹ đạo
Yêu cầu học sinh viết
công thức và thay số để
tính chu kì chuyển động
của electron trên quỹ đạo
Tính vận tốc của electronkhi bay vào trong từ trường
Tính bán kính quỹ đạo
Tính chu kì chuyển độngcủa electron trên quỹ đạo
4 Bài tập ví dụ Bài 6 trang 46
a) Bán kính quỹ đạo
|
mU eB
m
eU m B q
= 19 31 3 3
10.19,1.10.6,1
10.10.1,9.2
−
−
−
= 9.10-2(m)b) Chu kì chuyển động của electron
m m
B
R v
10.1,9.14,3.2
−
−
− = 3.10-8(s)
Hoạt động 4 (5 phút) : Củng cố, giao nhiệm vụ về nhà.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh