1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Bài giảng kinh tế quốc tế

83 495 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 83
Dung lượng 686 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xu hướng bảo hộ• Nội dung: Nhà nước áp dụng các biện pháp cần thiết để hạn chế các nguồn hàng nhập khẩu • Nguyên nhân: – Sự phát triển không đồng đều giữa các quốc gia về kinh tế và sự

Trang 1

Đại học Kinh tế quốc dân

Kinh tế quốc tế

(International Economics)

Trang 2

Khái niệm nền kinh tế thế giới và các

Trang 3

Tính chất quan hệ kinh tế quốc tế

• Bình đẳng

• Cùng có lợi

• Phù hợp pháp luật trong và ngoài nước

• Các tính chất khác

Trang 4

Đặc điểm nền kinh tế thế giới

• Sự phát triển bùng nổ khoa học- công nghệ

• Xu hướng toàn cầu hoá và hội nhập

• Sư phát triển của các khu vực

• Các đặc điểm khác

• Những ảnh hưởng của các đặc điểm này đến nền kinh tế Lào

Trang 5

Đối tượng và phương pháp nghiên cứu

• Đối tượng: Quan hệ kinh tế quốc tế

• Phương pháp: Sử dụng tổng hợp các

phương pháp

Trang 6

Điều kiện và khả năng phát triển

kinh tế quốc tế của Lào

• Điều kiện

• Khả năng

• Các yếu tố khác

Trang 7

CHƯƠNG 2:

Lý thuyết thương mại quốc tế

và chính sách

Trang 8

lý thuyết truyền thống về thư

ơng mại quốc tế

• * Tại sao các nước buôn bán với nhau?

• * Mặt hàng nào được trao đổi?

• * Thu lợi ích nào từ thương mại?

Trang 10

Lợi thế tuyệt đối (Absolute advantage)

• Tác phẩm Sự giàu có của các dân tộc

(The Wealth of Nations) năm 1776 của A.Smith

Trang 11

Lợi thế tuyệt đối (tiếp)

thép Nếu đổi 6kg gạo = 6 kg thép, VN lợi 4kg thép, L o lợi 4,8 kg gạo à

Trang 12

Lîi thÕ so s¸nh (Comparative advantage)

tÕ chÝnh trÞ vµ thuÕ kho¸ (The

Principles of Political Economy and Taxation) n¨m 1817 cña D Ricardo

Trang 13

Lợi thế so sánh (tiếp) (Comparative advantage)

• Minh hoạ: (2 quốc gia và 2 hàng hoá)

thấp hơn mặt hàng vải HK, VN lợi thế so sánh về vải

L o lợi thế so sánh về thép Nếu đổi 6kg thép = 6 m vải à

Trang 14

Lợi thế so sánh (17) (tiếp)

(Comparative advantage)

• Các giả định:

• * Thế giới có hai quốc gia và hai hàng hoá

• * Lao động không di chuyển giữa các quốc gia

• * Chi phí sản xuất và công nghệ không đổi

• * Không có chi phí vận tải

• * Thương mại hoàn toàn tự do

Trang 15

Opportunity cost

• The nation with the lower opportunity cost

in the production of a commodity has a

comparative advantage in that commodity.

• E.g In Vietnam the OC of steel is 2 cloths and in the Laos, the OC of steel is 3/4

cloth Hence, Vietnam has comparative

advantage of cloth and Laos has

comparative of steel (3/4 cloth < 2 cloths).

Trang 16

Production Possibility Frontier

Each nation produces more the first product, it must give up some the

second product Straight line PPF shows the constant opportunity

Trang 17

Các lý thuyết khác

• Lý thuyết H-O

• Lý thuyết chu kỳ sống quốc tế của sản phẩm

• Lý thuyết khả năng cạnh tranh quốc gia (M Porter)

• …

Trang 18

Khái niệm và nội dung chính sách

thương mại quốc tế

Trang 19

Chức năng

– Tạo điều kiện thuận lợi cho các DN trong nước thâm nhập và mở rộng thị trường nước ngoài

– Bảo vệ thị trường nội địa, tạo điều kiện thuận

lợi cho các DN trong nước phát triển

Trang 21

Thuế quan:

 Khái niệm: Thuế quan là loại thuế đánh vào

mỗi đơn vị hàng hóa XK hay NK qua lãnh thổ hải quan

 Phân loại :

- Theo đối tượng: Thuế XK và NK

- Theo cách tính: Thuế trị giá và đặc định

- Theo tính chất áp dụng: Thuế thông thường

và ưu đãi

Công cụ và biện pháp

Trang 22

• Tác động của thuế nhập khẩu (nước nhỏ)

Q1 Q2 Q3 Q4

Pw

Trang 23

Công cụ và biện pháp

Khi đánh thuế NK = t%

- P o tăng lên đến P t ; P t = P o (1+t%)

- Sản xuất: sản lượng sản xuất tăng lên (Q1Q2); Thặng dư

sản xuất tăng lên: dt hình a

- Tiêu dùng: sản lượng tiêu dùng giảm (Q3  Q4); Thặng dư

tiêu dùng giảm: dt hình (a+b+c+d)

- Thu nhập của chỉnh phủ: dt hình c

- Thiệt hại ròng đối với xã hội: dt hình (b+d)

Kết luận

Trang 24

Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả (effective rate of protection “ERP”)

– Hàng hóa trung gian được đưa vào thương mại quốc tế

– Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả đánh vào phần giá trị gia tăng của sản

phẩm

– Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả được tính bằng công thức:

Vi’ là giá trị gia tăng trong ngành i khi áp dụng thuế nhập khẩu

Vi’ = (doanh thu của thành phẩm – tổng giá trị sản phẩm trung gian),

tính theo giá trong nước trong điều kiện áp dụng thuế nhập khẩu.

Vi là giá trị gia tăng trong ngành i trong điều kiện buôn bán tự do

(không có thuế quan)

Vi = (doanh thu thành phẩm - tổng giá trị sản phẩm trung gian), tính

theo mức giá trong nước trong điều kiện tự do thương mại

Vi

Vi Vi

Fi = ' −

Trang 25

Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả

F i: là tỷ lệ bảo hộ thuế quan hiệu quả;

t: tỷ lệ thuế quan danh nghĩa đối với sản phẩm cuối cùng;

a i :tỷ lệ giữa giá trị sản phẩm trung gian với giá trị sản phẩm

cuối cùng khi không có thuế quan;

ti: là tỷ lệ thuế quan danh nghĩa đối với sản phẩm trung gian

trường hợp thứ i.

thực tế chính là thuế quan danh nghĩa.

hộ thực tế là cao nhất, người sản xuất sẽ có lợi cao nhất.

i

i

i i

a

t a t F

=

1

Trang 27

Giống thuế nhâp khẩu:

• Hạn ngạch: MN

• Giá trong nước tăng đến P1

• Sản xuất: sản lượng tăng lên (Q1Q2); Thặng dư của sản xuất tăng lên: dt hình a

•Tiêu dùng: sản lượng tiêu dùng giảm (Q3Q4); Mức giảm thặng dư tiêu

dùng: dt hình (a+b+c+d)

•Thu nhập của chỉnh phủ: dt hình c (nếu chính phủ bán đấu giá giấy phép NK)

•Thiệt hại đối với xã hội: dt hình (b+d)

Khác thuế nhập khẩu:

Trang 28

Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật

(Rào cản kỹ thuật)

Quy định về tiêu chuẩn vệ sinh, đo lường,

an toàn lao động, bao bì đóng gói, ký mã

hiệu, dãn nhãn, bảo vệ môi trường sinh

thái

Trang 29

Quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật

– Nội dung:

HACCP;

ISO 14000, dán mác sinh thái (C/E);

8000;

Trang 30

Hạn chế xuất khẩu tự nguyện

Biện pháp hạn chế xuất khẩu theo đó một quốc gia NK yêu cầu quốc gia XK phải hạn chế

ượng hàng xuất khẩu sang nước mình một

cách “tự nguyện”, nếu không sẽ áp dụng biện pháp trả đũa kiên quyết.

Trang 31

phép nhập khẩu, yêu cầu đặt cọc, quy định xuất

Trang 32

Các biện pháp xúc tiến xuất khẩu

a Xúc tiến TM

• Cung cấp thông tin thị trường;

• Hỗ trợ nghiên cứu thị trường, quảng bá,

giới thiệu sản phẩm, tìm kiếm đối tác, đào tạo nguồn nhân lực, tư vấn KD, XD và

phát triển thương hiệu, …

b Tín dụng TM

Trang 33

Hai xu hướng cơ bản chi phối chính sách TMQT

Nội dung: Nhà nước áp dụng các biện pháp để

giảm thiểu trở ngại trong TMQT

Nguyên nhân:

– Quá trình quốc tế hoá đời sống KTTG ngày

càng gia tăng– Hầu hết các QG chuyển sang mô hình KT thị

trường “mở”

– Tự do hoá thương mại đưa lại lợi ích cho mỗi

Trang 34

Xu hướng tự do hóa

Mục đích:

– Nâng cao chất lượng, tiết kiệm chi phí và

nâng cao hiệu quả khai thác nguồn lực

– Phát huy lợi thế so sánh, mở rộng thị trường

thúc đẩy XK, nâng cao uy tín của quốc gia…

Trang 35

quan và phi thuế quan Điều chỉnh các chính sách hỗ trợ về đầu tư,

TGHĐ, tín dụng v.v…

Hình thành các thể chế thương mại phù hợp

Trang 36

Xu hướng bảo hộ

• Nội dung: Nhà nước áp dụng các biện pháp

cần thiết để hạn chế các nguồn hàng nhập khẩu

• Nguyên nhân:

– Sự phát triển không đồng đều giữa các quốc gia về

kinh tế và sự khác biệt điều kiện tái sản xuất

– Chênh lệch về khả năng cạnh tranh giữa các công

ty trong nước với các công ty nước ngoài

– Yếu tố lịch sử

Trang 37

Bảo hộ mậu dịch

• Mục đích:

– Bảo vệ thị trường trong nước trước sự

thâm nhập ngày càng mạnh mẽ của các

luồng hàng hoá từ bên ngoài

– Giúp các doanh nghiệp trong nước có thể tồn tại và đứng vững trong cạnh tranh,

hoặc vì lý do trả đũa các quốc gia khác.

Trang 38

Biện pháp bảo hộ

– Thuế quan bao gồm biểu thuế xuất nhập khẩu

– Công cụ hành chính bao gồm qui định về hạn

ngạch xuất nhập khẩu, quy định về giấy phép,

biện pháp hạn chế xuất khẩu tự nguyện v.v…

– Biện pháp về hỗ trợ đầu tư, cấp tín dụng ưu đãi, trợ giá, ký quỹ nhập khẩu, quản lý ngoại hối và

tỷ giá hối đoái

– Biện pháp kỹ thuật bao gồm các quy định về

tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng, bao bì, mẫu

mã, vệ sinh, bảo vệ môi trường và sinh thái

Trang 39

Mối quan hệ

Hai xu hướng này có tác động mạnh mẽ đến chính

sách TMQT của mỗi quốc gia qua từng thời kỳ

 Về mặt nguyên tắc: Hai xu hướng này đối nghịch

nhau và gây ra những tác động ngược chiều nhau đển hoạt động TMQT, nhưng không bài trừ nhau

 Trong thực tế: Hai xu hướng này song song tồn

tại và được sử dụng kết hợp

Trang 40

Mối quan hệ

– Về mặt lịch sử: Chưa khi nào có tự do

hoá thương mại hoàn toàn và bảo hộ mậu dịch quá dày đặc đến mức làm tê liệt các hoạt động TMQT.

– Về mặt logic: TDHTM là một quá trình

đi từ thấp đến cao, từ cục bộ đến toàn thể TDHTM và BHMD làm tiền đề cho nhau

và kết hợp với nhau

Trang 41

CHƯƠNG 3:

Đầu tư quốc tế và di chuyển lao

động quốc tế

Trang 42

Đầu tư quốc tế

Trang 43

Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI)

• Khái niệm

• Đặc điểm

• Các hình thức: liên doanh, doanh nghiệp

100% vốn nước ngoài, hợp đồng hợp tác kinh doanh

• Tình hình Lào

Trang 44

Đầu tư gián tiếp nước ngoài

• Khái niệm

• Đặc điểm

• Tình hình Lào

Trang 45

Di chuyển lao động quốc tế

Trang 47

Thời gian hach toán

(BPM5: The fifth edition of the balance of payment manual)

Trang 48

Những giao dịch tự định làm tăng dòng tiền ra khỏi đất nước

Những giao dịch tự định làm tăng dòng tiền vào trong nước

Trang 49

• Mỗi giao dịch được ghi vào sổ 2 lần

• Một vế ghi lại đặc trưng của giao dịch

(về hàng hóa, dịch vụ và tài sản)

Trang 50

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

Ví dụ 1 về nguyên tắc ghi sổ kép: Giả sử

một công ty xuất khẩu thủy sản của Việt

Nam xuất khẩu một lượng hàng hóa trị

giá 10.000 USD sang Mỹ và khoản thanh

toán được chuyển vào tài khoản của công

ty thủy sản của Việt Nam tại ngân hàng ở

Mỹ Hai mặt của giao dịch này sẽ được

thể hiện trong cán cân thanh toán của

Việt Nam như sau:

Ghi có (+) Ghi nợ (-)

Xuất khẩu hàng hóa 10.000

USD Gia tăng tài sản ngắn hạn

của tư nhân tại nước ngoài

10.000 USD

Ghi có (+) Ghi nợ (-)

Mua dịch vụ du lịch của nước ngoài 300

USD Gia tăng tài sản ngắn hạn của tư 300

Ví dụ 2 về nguyên tắc ghi sổ kép: Giả sử một cư dân của

Việt Nam đi du lịch, tham quan

ở Singapore 1 tuần và chi tiêu hết 300 USD cho việc ăn ở, đi lại Hai mặt của giao dịch này

Trang 51

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế Các bộ phận cấu thành

Cán cân thường xuyên (current account)

– Giao dịch xuất nhập khẩu

• Xuất nhập khẩu hàng hóa

• Xuất nhập khẩu dịch vụ

– Giao dịch chuyển giao đơn phương:

• Giao dịch về thu nhập

Trang 52

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

Các bộ phận cấu thành(tiếp)

Cán cân luồng vốn (capital account)

• Dòng vốn đầu tư quốc tế

• Dòng vốn dài hạn

• Dòng vốn ngắn hạn

• Cán cân cơ sở

• Các giao dịch độc lập

Trang 54

– Sự khác nhau về hệ thống hạch toán giữa các quốc gia

– Hai vế ghi sổ của một giao dịch được ghi tách rời nhau

Trang 55

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

Cán cân thường xuyên &thu nhập quốc dân

• Theo đẳng thức cơ bản trong kinh tế học vĩ mô:

Trang 56

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

Cán cân thường xuyên, tiết kiệm và đầu tư

• Thu nhập quốc dân còn được thể hiện theo công thức sau:

Trang 57

• Điều chỉnh giá đồng tiền trong nước

• Lãi suất chiết khấu

• Xuất khẩu, nhập khẩu

• Đầu tư quốc tế

Trang 58

• Theo hệ thống Anh-Mỹ: có tính chất biểu tượng

• Theo hệ thống châu Âu: có địa điểm giao dịch

Trang 59

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

Các chức năng cơ bản của TTNH

• Mua bán, trao đổi ngoại hối

• Chính sách tiền tệ

• Cung cấp tín dụng

• Phòng ngừa rủi ro hối đoái v.v

Trang 61

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

Các nghiệp vụ kinh doanh cơ bản

Giao dịch ngoại hối giao ngay (spot transaction)

– Thị trường giao ngay

– Tỷ giá giao ngay (spot rate)

– Chi phí giao dịch (%)

Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệch tỷ giá (Arbitrage transaction)

– Dựa vào mức chênh lệch tỷ giá

– Ví dụ: Tại New York: 1 GBP = 1,99 USD

Trang 62

• Tỷ giá kỳ hạn (forward rate):

(F)= S+S (N/12)(i tiền định giá– itiền yết giá)

Nghiệp vụ hoán đổi (SWAP)

• Phối hợp giữa hai nghiệp vụ ngoại hối giao ngay và ngoại hối có kỳ hạn

Trang 63

• loại và số lượng ngoại tệ giao dịch

• ngày chuyển giao ngoại tệ.

– Thị trường tương lai

– Hợp đồng tương lai

– Khoản ký quỹ và phí giao dịch

Trang 65

• Nâng giá, giảm giá

• Tỷ giá hối đoái danh nghĩa

• Tỷ giá hối đoái thực tế

Phương pháp yết giá

Trang 67

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế

Các nhân tố ảnh hưởng đến TGHĐ

– Mức chênh lệch lạm phát giữa các nước

– Mức thay đổi thu nhập quốc dân giữa các nước

– Mức chênh lệch lãi suất giữa các nước

– Những kỳ vọng về tỷ giá hối đoái

– Sự can thiệp của chính phủ

– Những nhân tố khác

• Thiên tai; Chiến tranh; Khủng hoảng kinh tế; Yếu tố tâm lý

Trang 68

Chương 4:

Cán cân thanh toán và thị trường tiền tệ quốc tế Tác động của TGHĐ đến các QHKTQT

– Thương mại quốc tế

– Đầu tư trực tiếp nước ngoài

– Nợ nước ngoài

– Du lịch quốc tế v.v

Trang 69

Khái niệm và đặc trưng của hội nhập KTQT

Khái niệm:

– Quá trình hợp nhất các nền kinh tế

– Cấp đô hội nhập: Khu vực và quốc tế

 Cơ sở của hội nhập:

Trang 70

Chương 5:

Hội nhập kinh tế quốc tế

Đặc trưng:

• Quá trình phát triển cao của PCLĐQT

• Sự tham gia tự nguyện

• Sự phối hợp mang tính chất liên QG

• Giải pháp trung hóa cho hai xu hướng tự do hóa TM và bảo hộ TM

• Bước quá độ để thúc đẩy nền KTTG theo hướng toàn cầu hóa

Trang 71

Chương 5:

Hội nhập kinh tế quốc tế

Các loại hình hội nhập KTQT

• Khu vực mậu dịch tự do (free trade

area) (ASEAN, NAFTA, EFTA )

• Giảm hoặc xóa bỏ hàng rào thuế quan và các biện pháp hạn chế số lượng

• Tiến tới tạo lập một thị trường thống nhất về hàng hóa và dịch vụ

• Mỗi thành viên vẫn có chính sách thương mại

Trang 72

Chương 5:

Hội nhập kinh tế quốc tế

Các loại hình hội nhập KTQT (tiếp)

– Liên minh thuế quan (Custom Union)

• Là một khu vực mậu dịch tự do

• Áp dụng chính sách thuế quan chung với các quốc

gia không phải là thành viên.

(Ví dụ: EEC-European Economic Community trước

năm 1992)

Trang 73

Chương 5:

Hội nhập kinh tế quốc tế

Các loại hình hội nhập (tiếp)

Thị trường chung (Common Market)

– Là một liên minh thuế quan – Cho phép di chuyển tự do các yếu tố sản xuất (lao động và vốn) trong nội bộ khối

(Ví dụ: EEC được coi là một thị trường chung từ

1992 ).

Trang 74

Chương 5:

Hội nhập kinh tế quốc tế

Các loại hình hội nhập (tiếp)

– Liên minh tiền tệ (monetary union)

• Xây dựng chính sách kinh tế chung

• Hình thành đồng tiền chung

• Thống nhất chính sách lưu thông tiền tệ.

• Xây dựng hệ thống ngân hàng chung

• Xây dựng chính sách tài chính, tiền tệ, tín dụng đối

với các nước ngoài liên minh và các tổ chức TCQT.

Trang 75

• Thống nhất các chính sách kinh tế, tài chính và tiền tệ,

phối hợp điều chỉnh cán cân thanh toán.

(Ví dụ: EU từ năm 1994 được coi là liên minh KT; liên

minh kinh tế Benelux (thành lập năm 1960 bao gồm Bỉ,

Hà Lan và Luých xăm bua)

Trang 76

Chương 5:

Hội nhập kinh tế quốc tế

Các tác động

– Các tác động tích cực:

• Khai thác có hiệu quả các lợi thế so sánh

• Tạo nên sự ổn định trong quan hệ kinh tế

• Cơ cấu kinh tế hiệu quả

• Tạo động lực cạnh tranh

• Điều chỉnh chính sách phát triển phù hợp

• Tiết kiệm được các loại chi phí v.v

Trang 77

Chương 5:

Hội nhập kinh tế quốc tế

Các tác động của hội nhập (Tiếp…)

– Các tác động tiêu cực:

• Phá sản các doanh nghiệp kém cạnh tranh

• Tình trạng thất nghiệp

• Phân hóa giàu nghèo

• Chia cắt thị trường thế giới

• Chậm tiến trình toàn cầu hóa nền KTTG…

Trang 78

Chương 5:

Hội nhập kinh tế quốc tế

Các tác động của liên minh thuế quan

Creation)

địa với chi phí cao của một nước thành viên được thay thế bởi nhập khẩu với chi phí thấp hơn từ một nước thành viên khác.

Trang 79

Chương 5:

Hội nhập kinh tế quốc tế

Tạo lập thương mại (tiếp…)

Trang 80

Chương 5:

Hội nhập kinh tế quốc tế

Chuyển hướng thương mại (Trade Diversion)

Khái niệm:

Liên minh thuế quan với việc chuyển hướng

thương mại :

là trường hợp khi nhập khẩu với chi phí thấp của

một nước thành viên từ phần còn lại của thế giới

được thay thế bởi nhập khẩu với chi phí cao từ một nước thành viên khác

Trang 81

Chương 5:

Hội nhập kinh tế quốc tế

Chuyển hướng thương mại (tiếp…)

S x

J

H P3=1.

P

x

S 1+T P2= 2

C’

J K

S3

QG2 nhỏ QG2 & QG3 liên minh P1 = 1 USD; P3 = 1,5 USD

Ngày đăng: 03/01/2016, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN