CẤU TẠO CỦA LĂNG KÍNH Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất thuỷ tinh, nhựa…, thường có dạng lăng trụ tam giác.. - Một lăng kính đặc trưng bởi góc chiết quang A và chiết suất
Trang 3Các em đang xem hiện tượng gì ? Hiện tượng này xuất hiện khi nào ?
Trang 4I CẤU TẠO CỦA LĂNG KÍNH
Lăng kính là một khối chất trong suốt, đồng chất ( thuỷ tinh, nhựa…), thường có dạng lăng trụ tam giác
- Các phần tử của lăng kính gồm: cạnh, đáy, hai mặt bên
- Một lăng kính đặc trưng bởi góc chiết quang A và chiết suất n
Trang 5II ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA TIA SÁNG QUA LĂNG KÍNH
1 Tác dụng tán sắc ánh sáng trắng
Hãy quan sát thí nghiệm
và nhận xét về màu sắc
của ánh sáng chiếu vào
và ánh sáng ló ra khỏi
lăng kính?
Trang 6II ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA TIA SÁNG QUA LĂNG
KÍNH
1 Tác dụng tán sắc ánh sáng trắng
Chùm sáng trắng khi đi qua lăng kính sẽ bị phân tích thành nhiều chùm sáng đơn sắc khác nhau Đó là sự tán sắc ánh sáng
Trang 72 Đường truyền của tia sáng qua lăng kính
- Chùm sáng hẹp đơn sắc chiếu đến mặt bên của lăng kính thì
tia ló ra khỏi lăng kính bao giờ cũng lệch về đáy lăng kính so với
tia tới
- Góc hợp bởi tia ló và tia tới gọi là góc lệch D
II ĐƯỜNG TRUYỀN CỦA TIA SÁNG QUA LĂNG
KÍNH
A
I
J
i 1
R
n
i 2
2
Góc lệch
D
K
H
- Tại I: Tia khúc xạ lệch về đáy lăng kính
- Tại J: Tia khúc xạ lệch
về đáy lăng kính
S
Trang 8III CÁC CÔNG THỨC LĂNG KÍNH
A
I
J
i 1
R
n
i 2
2
Góc lệch
D
K
H
S
sin i 1 = nsin r 1 sin i 2 = nsin r 2
A = r 1 + r 2
D = i 1 + i 2 – A
Trang 9III CÁC CÔNG THỨC LĂNG KÍNH
sin i 1 = nsin r 1 (1)
sin i 2 = nsin r 2 (2)
A = r 1 + r 2 (3)
D = i 1 + i 2 – A (4)
i 1 = nr 1 ( 1’)
i 2 = nr 2 ( 2’)
A = r 1 + r 2 ( 3’)
D = (n - 1)A (4’)
Khi A, i 1 nhỏ (<10 0 )
Trang 10Một lăng kính thủy tinh chiết suất Tiết diện của lăng kính là tam giác đều ABC Chiếu một tia sáng nằm trong
tiết diện thẳng, tới AB với góc tới i 1 = 45 0 Xác định đường truyền của tia sáng và tính góc lệch D
A
I
J
i 1 = 45 0
R
S
r 1 r 2 i 2 = ?
sin i 1 = nsin r 1 (1) sin i 2 = nsin r 2 (2)
A = r 1 + r 2 (3)
D = i 1 + i 2 – A (4)
2 1, 41
Trang 111 Máy quang phổ
Máy quang phổ là thiết bị phân
tích chùm sáng phức tạp thành các
thành phần đơn sắc
Bộ phận chính là lăng kính
IV CÔNG DỤNG CỦA LĂNG KÍNH
Trang 12C
J
J
F
S
Daỷi maứu sau laờng kớnh
Chùm sáng phức tạp đựơc lăng kính
phân tích thành nhiều màu
1 Máy quang phổ
IV CÔNG DỤNG CỦA LĂNG KÍNH
Trang 13C
B
A
S
J
45 o
B
C
A
R
2 Lăng kính phản xạ toàn phần
IV CÔNG DỤNG CỦA LĂNG KÍNH
- Là lăng kính thủy tinh có tiết diện thẳng là một tam giác vuông cân
- Lăng kính phản xạ toàn phần được sử dụng để tạo ảnh thuận chiều ( ống nhòm, máy ảnh…)
1 Máy quang phổ
Trang 15I Cấu tạo
của lăng kính
-Định nghĩa
-Các đặc
trưng về
phương diện
quang học
II Đường truyền của tia sáng qua lăng kính
-Tác dụng tán
sắc ánh sáng trắng
-Đường đi của
tia sáng đơn sắc qua lăng kính
III Công thức
về lăng kính:
IV Công dụng của lăng kính
-Máy quang phổ
- Lăng kính phản xạ toàn phần
sin i 1 = nsin r 1 sin i 2 = nsin r 2
A = r 1 + r 2
D = i 1 + i 2 - A
Trang 16Câu 1: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi
A Hai mặt bên của lăng kính
B Tia tới và pháp tuyến
C Tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính
D Tia ló và pháp tuyến
Câu 2: Hãy chọn câu sai về công thức của lăng kính ?
A sin i1 = nsin r1
B sin i2 = nsin r2
C A = r1 – r2
D D = i1 + i1 – A
Trang 18BÀI HỌC KẾT THÚC TẠI ĐÂY
CÁM ƠN CÁC THẦY CÔ
VÀ CÁC EM!