1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CÁC vị THUỐC THƯỜNG DÙNG

12 225 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 280,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cinnamomumobtusifolium họ Long nãoLauraceae Toàn cây bỏ rễ và đốt của nhiều loại Ma hoàng.. Ephedraceae họ Ma hoàng GỪNG TƯƠI Thân rễ của cây gừng.. Homalomenaaromatica họ RáyAraceae Thâ

Trang 1

CÁC VỊ THUỐC THƯỜNG DÙNG

STT THUỐC NHÓM VỊ THUỐC BỘ PHẬN DÙNG TÊN KHOA HỌC HỌ THỰC VẬT THÀNH PHẦN HOÁ HỌC CHÍNH 1.

THUỐC

GIẢI BIỂU

PHÁT

TÁN

PHONG

HÀN

QUẾ CHI Cành nhỏ của một sốloài Quế. Cinnamomumobtusifolium (họ Long não)Lauraceae

Toàn cây bỏ rễ và đốt của nhiều loại Ma hoàng

Ephedra sp Ephedraceae

(họ Ma hoàng)

(GỪNG TƯƠI)

Thân rễ của cây gừng Zingiber

officinale

Zingiberaceae (họ Gừng)

4 BẠCH CHỈ Rễ của cây Bạch chỉ. Angelicadahurica Apiaceae(họ Cần)

5 TẾ TÂN Toàn cây cả rễ của câyHán thành tế tân. Asarum sp Aristolochiaceae

(họ Mộc hương)

6 THUỐC

GIẢI BIỂU

PHÁT

TÁN

PHONG

NHIỆT

CÁT CĂN

(RỄ SẮN DÂY)

Rễ đã qua chế biến, phơi sấy khô của cây Sắn dây

Pueraria thomsoni

Fabaceae (họ Đậu)

7 CÚC HOA Hoa của cây Cúc hoavàng và Cúc hoa trắng. Chrysanthemumindicum Asteraceae(họ Cúc)

8 MẠN KINH TỬ Quả chín phơi sấy khôcủa cây Mạn kinh tử. Vitex trifolia Verbenaceae

(họ Cỏ roi ngựa)

(họ Hoàng liên)

10 THUỐC

PHÁT

TÁN

PHONG

THẤP

HY THIÊM

Toàn cây trên mặt đất lúc cây sắp ra hoa của cây Hy thiêm

Siegesbeckia orientalis

Asteraceae (họ Cúc)

Cành Dâu non (đường kính không quá 1cm) của cây Dâu tằm

Morus alba Moraceae

(họ Dâu tằm)

Trang 2

12 THIÊN NIÊN

KIỆN

Thân rễ cây Thiên niên kiện Homalomenaaromatica (họ Ráy)Araceae

Thân rễ phơi sấy khô của của cây Thổ phục linh

Smilax glabra Smilacaceae

(họ Khúc khắc)

(KÉ ĐẦU NGỰA)

Quả chín phơi sấy khô của cây Ké đầu ngựa

Xanthium strumarium

Asteraceae (họ Cúc)

15 NGŨ GIA BÌ Vỏ thân của cây Ngũgia bì chân chim. heptaphyllaScheffera (họ Nhân sâm)Araliaceae

16 KHƯƠNG HOẠT Rễ của cây Khươnghoạt. Notopterygiumsp. Apiaceae(họ Cần)

(họ Cần)

18 UY LINH TIÊN Rễ cây Uy linh tiên. Clematissinensis (họ Hoàng liên)Ralunculaceae

19 MỘC QUA Quả chín phơi sấy khôcủa cây Mộc qua. Chaenomeleslagenaria (họ Hoa hồng)Rosaceae

Rễ của một số cây như Thiên phòng phong, Xuyên phòng phong

Ledebouriella seseloides

Apiaceae (họ Cần)

21

THANH

NHIỆT

TẢ HOẢ

CHI TỬ

(QUẢ DÀNH DÀNH)

Quả chín phơi khô của cây Dành dành Gardenia florida

Rubiaceae (họ Cà phê)

(LÁ TRE)

Lá non (tươi, khô) của cây Tre, cây Vầu Bambusa sp.

Poaceae (họ Lúa)

23 TRI MẪU Thân rễ phơi khô củacây Tri mẫu. asphodeloidesAnemarrhena Asphodelaceae(họ Tri mẫu)

24 THANH

NHIỆT

SINH ĐỊA Thân rễ (củ) phơi khô

của cây Sinh địa

Rehmannia glutinosa

Scrophulariaceae (họ Hoa mõm chó)

Trang 3

HUYẾT

(RỄ CÂY CÂU KỶ)

Vỏ rễ cây Câu kỷ tử

Lycium sinense Solanaceae

(họ Cà)

26 HUYỀN SÂM Rễ (củ) phơi khô củacây Huyền sâm. buergerianaScrophulari (họ Hoa mõm chó)Scrophulariaceae

(RỄ CỎ TRANH)

Thân rễ tươi hoặc khô của cây Cỏ tranh

Imperata cylindrica

Poaceae (họ Lúa)

28 MẪU ĐƠN BÌ Vỏ rễ phơi khô củacây Mẫu đơn. SuffruticosaPaeonia (họ Hoàng liên)Ranunculaceae

29

THANH

NHIỆT

GIẢI

ĐỘC

KIM NGÂN

Nụ hoa (Kim ngân hoa) hay cành lá (Kim ngân đằng) của cây Kim ngân

Lonicera japonica

Caprifoliaceae (họ Kim ngân)

(RẺ QUẠT)

Rễ phơi khô của cây

Rẻ quạt (cây Xạ can)

Belamcanda chinensis

Iridaceae (họ La đơn)

Quả chín (lão kiều), quả xanh (thanh kiều) của cây Liên kiều

Forsythia suspensa

Oleaceae (họ Nhài)

(TỎI ĐỎ)

Củ tươi hoặc phơi khô của cây Sâm đại hành (tỏi đỏ)

Eleutherine subaphylla

Iridaceae (họ La đơn)

33

THANH

NHIỆT

TÁO

THẤP

HOÀNG LIÊN

- Rễ phơi khô của nhiều loài Hoàng liên chân gà (Hoàng liên bắc)

- Thân và rễ của cây Hoàng liên gai, hoàng đằng, thổ hoàng liên,

… (Hoàng liên nam)

Coptis teeta Ranunculaceae

(họ Hoàng liên)

Trang 4

34 HOÀNG CẦM Rễ phơi khô của câyHoàng cầm. baicalensisScutellaria (họ Bạc hà)Lamiaceae

Vỏ thân của cây Hoàng bá bắc (Hoàng nghiệt), Hoàng bá nam (Núc nác, Mộc hồ điệp)

Phellodendron chinense

Rutaceae (họ Cam)

36

GIẢI THỬ

ÔN TÁN

THỬ

THẤP

BẠCH BIỂN ĐẬU

Hạt của cây Đỗ ván trắng, thu hái khi quả

(họ Đậu)

37

LỢI

THUỶ

THẨM

THẤP

TRẠCH TẢ

(MÃ ĐỀ NƯỚC)

Thân rễ đã cạo sạch vỏ của cây Trạch tả Alisma plantago

aquatica

Alismataceae (họ Trạch tả)

(HẠT BO BO)

Dùng nhân hạt cây Ý

dĩ (cây Bo bo) Coix lachrymal

jobi

Poaceae (họ Lúa)

Thân rễ của cây Tỳ giải Dioscorea tokoro Dioscoreaceae

(họ Củ nâu)

40

KIM TIỀN THẢO

(CÂY VẨY RỒNG, MẮT TRÂU, ĐỒNG TIỀN LÔNG)

Phần trên mặt đất của cây Kim tiền thảo Desmodium

styrafolium

Fabaceae (họ Đậu)

41 THÔNG THẢO Dùng lõi xốp trắng củacây Thông thảo,. Tetrapanaxpapyrifera (họ Nhân sâm)Araliaceae

Thân leo của cây Tiểu mộc thông hoặc cây

Tú cầu đằng

Clemantis sp Ranunculaceae

(họ Nhân sâm)

Trang 5

PHỤC LINH

(BẠCH LINH, BẠCH PHỤC LINH)

Nấm mọc ký sinh trên

rễ cây thông Poria cocos Polyporaceae

(họ Nấm lỗ) 44

TRỪ HÀN

ÔN

TRUNG

TRỪ

HÀN

CAN KHƯƠNG

(GỪNG KHÔ)

Thân rễ phơi khô của cây Gừng

Zingiber officinale

Zingiberaceae (họ Gừng)

(QUẢ ĐÒ HO)

Quả chín phơi sấy khô, bỏ vỏ lấy hạt của cây Thảo quả

Amomum aromaticum

Zingiberaceae (họ Gừng)

46 ĐẠI HỒI Quả chín phơi khô củacây Đại hồi. Illicium verum Illiciaceae

(họ Hồi)

47 TIỂU HỒI Quả chín phơi khô củacây Tiểu hồi. Foeniculumvulgare Apiaceae(họ Cần)

Lá phơi khô của cây Ngải cứu, càng để lâu càng tốt - Ngải diệp

Artemisia vulgaris

Asteraceae (họ Cúc)

49 TRỪ HÀN

HỒI

DƯƠNG

CỨU

NGHỊCH

PHỤ TỬ Củ con đã qua chế củacây Ô đầu. Aconitumfortunei (họ Hoàng Liên)Ranunculaceae

Vỏ thân của cay Quế

từ 5 năm tuổi trở lên Cinnamomum

obtusifolium

Lauraceae (họ Long não)

51

BÌNH

CAN

TỨC

PHONG

CÂU ĐẰNG

Khúc thân (hay cành)

có gai móc câu của cây Câu đằng

Uncariae rhynchophylla

Rubiaceae (họ Cà phê)

(họ Lan)

(XÁC VE)

Xác lột của con ve

tuberosa

Cicadidae (họ Ve sầu)

Trang 6

THUỐC

AN THẦN

DƯỠNG

TÂM AN

THẦN

TÁO NHÂN

Nhân của hạt cây táo, phơi sấy khô Zizyphus jujuba Rhamnaceae

(họ Táo ta)

Rễ bỏ lõi của cây Viễn trí, đem chế tẩm Cam thảo, mật ong hoặc nước đậu đen, rồi sao vàng

Polygala sibirica Polygalaceae

(họ Viễn trí)

56

LONG NHÃN

(LỆ CHI NÔ, Á

LỆ CHI)

Cùi của quả nhãn

Euphoria Longan L

Sapindaceae (họ Bồ hòn)

Chồi nẩy mầm lấy từ

nucifera

Nelumbonaceae (họ Sen)

(BÌNH VÔI)

Củ Bình vôi thái nhỏ, phơi khô Stephania glabra Menispermaceae

(họ Tiết dê)

59

TRỌNG

TRẤN

AN

THẦN

MẪU LỆ

(VỎ HẦU, VỎ HÀ)

Vỏ Hầu đem nung, tán bột Bột tẩm dẫm trị bệnh Can huyết Ostrea sp.

Ostreidae (họ Mẫu lệ)

60

THUỐC

HOÁ ĐÀM

ÔN HOÁ

HÀN

ĐÀM

BÁN HẠ CHẾ

(QUẢ BỒ KẾT)

62 THUỐC

HOÁ ĐÀM

TRÚC NHỰ

(TINH TRE)

Trang 7

THANH

HOÁ

NHIỆT

ĐÀM

65

ÔN PHẾ

CHỈ

KHÁI

CÁT CÁNH

66

CỐ SÁP

LIỄM

HÃN

NGŨ VỊ TỬ

67

CỐ SÁP

CỐ

TINH

SÁP

NIỆU

TANG PHIÊU TIÊU

(TỔ BỌ NGỰA)

(HẠT SEN)

70

TIÊU

(MÀNG MỀ GÀ)

Trang 8

72 MẠCH NHA

74

TẢ HẠ

-CÔNG

HẠ

(HÀN

HẠ)

ĐẠI HOÀNG

75

LÝ KHÍ

HÀNH

KHÍ

GIẢI

UẤT

HƯƠNG PHỤ

(CỦ GẤU)

(VỎ QUÍT)

79 LÝ KHÍ

PHÁ

KHÍ

CHỈ THỰC

Trang 9

NGHỊCH

82

HOẠT

HUYẾT

ĐAN SÂM

(DÂY MÁU GÀ)

HUYẾT

NGHỆ VÀNG

(KHƯƠNG HOÀNG)

88

KHỨ Ứ

CHỈ

HUYẾT

TAM THẤT

89

THANH

NHIỆT

CHỈ

HUYẾT

HOÈ HOA

Trang 10

CHỈ

HUYẾT

DO TỲ

Ô TẶC CỐT

(MAI MỰC)

91

BỔ ÂM

SA SÂM

(MẠCH MÔN ĐÔNG)

(KỶ TỬ)

96

BỔ

(BA KÍCH THIÊN)

Trang 11

99 TỤC ĐOẠN

101

BỔ KHÍ

ĐẲNG SÂM

(CỦ MÀI)

HUYẾT

THỤC ĐỊA

(THỤC ĐỊA HOÀNG

Trang 12

109 ĐƯƠNG QUY

Ngày đăng: 01/01/2016, 20:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w