Đặc điểm cấu tạo phân tử Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo, chỉ rõ các loại đồng phân có thể có của phân tử của ankan, anken, ankin và ankylbenzen Hoàn thành vào bảng phụ sau Ankan Anken A
Trang 1SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ GIANG
BÀI GIẢNG HÓA HỌC 11
Trang 2HIĐROCACBON
NO
HIĐROCACBON
KHÔNG NO
HIĐROCACBON
THƠM
CÔNG THỨC CHUNG
C n H 2n+2-2k ( k: số liên kết Π + số vòng)
C n H 2n+2 C n H 2n C n H 2n-2 C n H 2n-6
Ankan
n≥1
Xicloankan
n ≥3
Anken
n ≥2
Ankadien
n ≥3
Ankin
n ≥2
Aren
n ≥ 6
C n H 2n
Trình bày công thức phân tử chung của các
hidrocacbon mà em đã học Lưu ý điều kiện
của n.
Trang 3Ankan Anken Ankin Ankylbenzen
Cấu
tạo
chất
TB
Đ Đ
Liên
Kết
Chỉ có liên kết đơn
:
C- C và C - H
Có môt liên kết đôi : C=C
Có môt liên kết ba : C = C
Có vòng benzen (vòng thơm)
Loại
Đ.
phân
- Mạch cacbon - Mạch cacbon
- Vị trí liên kết đôi
- Hình học.
- Mạch cacbon
-Vị trí liên kết ba.
-Mạch cacbon của
nhánh ankyl
- Vị trí tương đối của các nhánh ankyl
Tiết 54: Bài 38
HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON
2 Đặc điểm cấu tạo phân tử
Em hãy nêu đặc điểm cấu tạo, chỉ rõ các loại đồng phân có thể có của phân tử của ankan, anken, ankin và
ankylbenzen ( Hoàn thành vào bảng phụ sau )
Ankan Anken Ankin ankylbenzen
Đặc điểm
Liên kết
Loại
Đồng phân
Tiết 54: Bài 38
HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON
Trang 4Ankan Anken Ankin Ankylbenzen
-Không màu không mùi (trừ ankylbenzen), không tan trong nước nhung tan tốt
trong các dung môi hữu cơ.
-Nhiệt độ sôi, nhiệt nóng chảy tăng dần theo chiều tăng của phân tử khối
rắn
3 Tính chất vật lí
Trình bày khái quát tính chất vật lý quan trọng của các
hidrocacbon.
Trang 5Ankan Anken Ankin Ankylbenzen
-Phản ứng thế
-Phản ứng tách
-Phản ứng oxi hóa
hoàn toàn.
-Phản ứng cộng (
H 2 , Br 2, , HX … )
-Phản ứng trùng
hợp
- Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn (mất màu KMnO 4 )
và hoàn toàn ( Cháy )
-Phản ứng cộng (
H2 ,Br2,, HX )
-Phản ứng thế
nguyên tử H của ank-1-in
- Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn (mất màu
KMnO4) và hoàn toàn ( Cháy )
-Phản ứng thế
nguyên tử H của vòng benzen ( halogen, nitro)
-Phản ứng cộng
- Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn (mất màu KMnO 4 khi đun nóng) cvaf phản ứng cháy.
Tiết 54: Bài 38
HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON
2 Tính chất hóa học.
Trình bày tính chất hóa học của
ankan, anken, ankin, ankylbenzen.
Tiết 54: Bài 38
HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON
Trang 62 Tính chất hóa học.
* Ankan
a ) Phản ứng thế
CH 4 + Cl 2 As CH 3 Cl + HCl
b ) Phản ứng tách
C 3 H 8 xt, t C 3 H 6 + H 2
c ) Phản ứng oxi hóa (cháy)
CH 4 + 2O 2 t CO 2 + H 2 O
Trang 7Tiết 54: Bài 38
HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON
2 Tính chất hóa học.
* Anken
a ) phản ứng cộng
C2H4 + Br2 Ni,Xt C2H4Br2
b ) Phản ứng trùng hợp
n CH2=CH2 xt, t( CH2=CH2 ) n (etilen) (polietilen)
c ) phản ứng oxi hóa
Không hoàn toàn (mất màu thốc tím)
3CH 2 =CH 2 + 2KMnO 4 + 4H 2 O
3HO-CH 2 -H 2 C-OH + 2MnO 2 + 2KOH
Hoàn toàn (cháy)
C 2 H 4 +3O 2 2CO 2 + H 2 O
Tiết 54: Bài 38
HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON
Trang 82 Tính chất hóa học.
* Ankin
a ) Phản ứng cộng
C 2 H 2 + H 2 Ni,t C 2 H 6
C 2 H 2 + H 2 Pb/PbCO 3 , t C 2 H 6
b ) Phản ứng ddime hóa và trime hóa
2C 2 H 2 Xt, t C 4 H 4 3C 2 H 2 bột C, 600 độ C 6 H 6
c ) Phản ứng thế bởi ion kim loại của ank-1-in
C 2 H 2 + 2AgNO 3 + 2NH 3 C 2 H 2 Ag 2 + 2NH 4 NO 3
(vàng)
d ) Phản ứng oxi hóa
Không hoàn toàn (mất màu thốc tím) Hoàn toàn (cháy)
2C 2 H 2 +5O 2 t 4CO 2 + 2H 2 O
Trang 9Tiết 54: Bài 38
HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON
2 Tính chất hóa học.
* Ankylbenzen
a ) phản ứng thế
C6H5-CH3 + Cl2 bột Fe H3C-C6H5Cl + HCl
b ) Phản ứng cộng.
C 6 H 6 + 3Cl 2 ánh sáng C 6 H 6 Cl 6
c ) phản ứng oxi hóa
Không hoàn toàn (mất màu thốc tím) – chỉ xảy ra với ankylbenzen.
C 6 H 5 CH 3 + 2KMnO 4 t C 6 H 5 COOK + 2MnO 2 + KOH + H 2 O Hoàn toàn (cháy)
2C 2 H 6 +7O 2 t 4CO 2 + 6H 2 O
Tiết 54: Bài 38
HỆ THỐNG HÓA VỀ HIĐROCACBON
Trang 10Ankan Anken Ankin Aren
5 Ứng dụng
- Làm nhiên liệu
- Làm nguyên liệu
cho tổng hợp hóa
học
- Làm dung môi
-Làm nguyên liệu
cho tổng hợp hóa học.
- Làm nguyên liệu
cho tổng hợp hóa học
-Làm nhiên liệu
Làm nguyên liệu cho tổng hợp hóa học.
-Làm dung môi.
Trình bày lần lượt từng
ứng dụng của mỗi loại
hidrocacbon.
Trang 11CÂU HỎI CHO MỖI NHÓM
ANKEN ANKIN AREN
TỔNG HỢP
Trang 12A 1< a ≤ 2
B 1 < a <2
C 1 ≤ a < 2
D 1 ≤ a ≤ 2
Câu 2: Khi cho C5H12 tác dụng với Clo (askt) theo tỷ lệ 1:1 thì đồng phân tạo ra sản phẩm nhiều nhất là:
A CH3 - (CH2)3 –CH3
B CH3 - C(CH3)2 – CH3.
C CH3 - CH(CH3) – CH2 – CH3.
D Không có đồng phân nào.
Trang 13 Câu 1: Khi cho khí etilen sục vào dung dịch KMnO 4
dung dịch sau phản ứng có môi trường
A Bazơ
B Axit
C Trung tính
D Lưỡng tính
Câu 2: Khí etilen được điều chế trực tiếp từ
A Etylbromua
B 1,2-đibrom etan.
C Rượu etylic
D Tất cả đều đúng.
Trang 14A 1
Câu 2: Khi hai phân tử axetilen cộng hợp với nhau,
sản phẩm thu được là
A vinylaxetilen
B cupren
C benzen
D butadien-1,3.
Trang 15Câu 1: Thuốc nổ TNT là tên viết tắc của hợp chất
A 2,4,6-Trinitro benzen
B 1,3,5-Trinitro toluen
C 2,4,6-Trinitro toluen
D 1,3,5-Trinitro benzen
Câu 2: Khi cho toluen tác dụng với Br 2 (xt Fe) sản phẩm thu được là
A p-brom toluen
B m-brom toluen
C o-brom toluen
D o-brom toluen và p-brom toluen.
Trang 16Số chất có phản ứng trùng hợp là
Câu 2: Cho sơ đồ:
Các chấ A, B, C, D lần lượt là:
A metan, axetilen, benzen, axit bromhiđic.
B etilen, axetilen, benzen, brom.
C metan, etilen, benzen, brom.
D metan, axetilen, benzen, brom.
(A) (B) (C) 15000C lam lanh nhanh
6000C (D)
Fe, t0C Br
C