1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

thực hành máy tính

9 239 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án điện tử Môn ĐẠI SỐ TRƯỜNG HPT TÂN THẠNH Gv thực hiện : LÊ MINH TRÍ... ấn kèm trước khi ấn phím chữ vàng Hoặc đỏ hoặc xanh... tên nghiệm Giá trị nghiệm •Khi phương trình có nghiệ

Trang 1

Giáo án điện tử Môn ĐẠI SỐ

TRƯỜNG HPT TÂN THẠNH

Gv thực hiện : LÊ MINH TRÍ

Trang 2

1 CASIO FX-500MS

2 CASIO FX-570MS,

3 CASIO FX-570ES

4 CASIO FX

570-ES.VN

PHẦN I:HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH

FX-570ES

Trang 3

ấn kèm trước khi ấn phím chữ vàng Hoặc đỏ hoặc xanh.

SHIFT

số nhớ

A,B,C,D,E,F,X,

Y

Số nhớ có cộng thêm hay bớt rado M+ , M-

M

Trừ bớt ra số nhớ

M-Cộng thêm vào số nhớ M+

phép gán số nhớ

STO

Xem tới hoặc lui các số bên cạnh

Tắt

OFF

Mở máy ON

chức năng Phím

Trang 4

Phương trình bậc hai : ax2 + bx +c =0

Phương trình bậc ba : ax3 + bx2 +cx +d =0

Pp : Ấn MODE 2 hoặc 3 lần E QN chọn 1 để đưa màn hình:

Degree?

2 3 -Ấn tiếp số bậc cần chọn rồi nhập hệ số ,khi nhập xong hệ số cuối màn hình hiện:

x1?

0

tên nghiệm

Giá trị nghiệm

•Khi phương trình có nghiệm kép x1=x2 thì máy chỉ hiện một lần nghiệm x mà thôi

•Nếu phương trình vô nghiệm thì máy hiện nghiệm là số phức (không có trong chương trình pt)

Dấu hiệu ‘’R<->I’’ r< được hiện kèm ở góc phải trên

R<->I

φ

- dùng phím , để xem đi xem lại các nghiệm

Trang 5

a) 73x 2 -47x – 25460 =0

b) 5x2 +3x +73 =0

c) 4x2-20x +25=0

c) x3-2x2 –x +2=0

d) 9x2 -6x -4 = 0 ( làm tròn kết quả đến chữ số thập phân

thứ ba )

( x=2, -1 , 1)

ta được nghiệm gần đúng của pt

x 1,079.x ≈ ≈ − 0,412

Pt vô nghiệm

Pt có nghiệm x=2,5

Pt có nghiệm x 19,x1 2 1340

73

Trang 6

ÅN Bài 2: Dùng chương trình cài sẵn để giải hệ phương trình

13x 17y 25 23x 19y 103

+ =−

− =

HD: vào mode EQN (ấn 2 lần phím MODE và chọn 1,

màn hình hiện: Unknown?

2 3

•Aán 2 để hiện a? Aán tiếp 23 = 17 = -25 =

23 = -19 = 103 =

KẾT QUẢ : X=2, Y= -3

• vậy hệ pt có một nghiệm ( 2; -3 )

Aán dấu =

Trang 7

Bài 3: Giải hệ phương trình bằng máy tính bỏ túi (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ hai).

2x 1y 2 0

3 2 3

1x 3y 1 0

3 4 2

a)

+ − =

− − =

2x - 3y + 4z = -5 -4x + 5y- z = 6 3x + 4y - 3z = 7

b)

x 1,13

y 0,17

≈−

Nghiệm đúng của pt là

x=9/8 , y=-1/6

Nghiệm đúng của hệ pt x=22/101 , y=131/101 z=-39/101

Ngày đăng: 29/12/2015, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w