Khởi động phần mềm: - Để khởi động phần mềm Toolkit Math cũng giống như các phần mềm khác, nháy đúp chuột vào biểu tượng Trên màn hình nền.. - Để làm việc với phần mềm nháy chuột vào vào
Trang 1Phần 2 PHẦN MỀM HỌC TẬP
Bài 1 HỌC TOÁN HỌC VỚI TOOLKIT MATH
1 Phần mềm Toolkit Math:
- Toolkit Math là một phần mềm được thiết kế như một công cụ hỗ trợ giải bài tập, tính toán và vẽ đồ thị.
- Tên đầy đủ của phần mềm là Toolkit for Interactive Mathematics (TIM).
2 Khởi động phần mềm:
- Để khởi động phần mềm Toolkit Math cũng giống như các phần mềm khác, nháy đúp chuột vào biểu tượng Trên màn hình nền.
- Để làm việc với phần mềm nháy chuột vào vào ô: Agebra Tools (công cụ toán học)
3 Màn hình làm việc của phần mềm:
a) Thanh bảng chọn:
- Thanh bảng chọn chứa các lệnh làm việc chính của Toolkit Math.
y = 2x - 1
Toolkit Math là phần mềm hỗ trợ cho việc học tập hàng ngày của
chúng ta!
1 Tính giá trị của các biểu thức:
28976:20104;
2 Vẽ đồ thị của các hàm số:
Y= 2x – 1; y = 5 – 3x;
3 Đơn giản biểu thức:
9 11 22− + 9 15 3−
A x = + x − x + xy + xy
Để giải bài toán này thì
sao?
Trang 2Phần 2 PHẦN MỀM HỌC TẬP
Bài 1 HỌC TOÁN HỌC VỚI TOOLKIT MATH
3 Màn hình làm việc của phần mềm:
b) Cửa sổ dòng lệnh:
- Là nơi gõ các lệnh làm việc với chương trình Gõ xong một lệnh nhấn phím Enter để thực thi Kết quả sẽ được thể hiện trên cửa sổ chính.
c) Cửa sổ làm việc chính:
-Là nơi thể hiện tất cả các lệnh đã thực hiện.
d) Cửa sổ vẽ đồ thị:
-Là nơi thể hiện tất cả các lệnh về đồ thị hoặc lệnh liên quan đến đồ thị.
4 Các lệnh tính toán đơn giản:
a) Tính toán các biểu thức đơn giản:
Cú pháp: simplify <biểu thức đại số>
VD: simplify 1/5 + 3/4
Lưu ý: Các kí hiệu toán học giống như các kí hiệu dùng trong MS Excel.
Trang 3Phần 2 PHẦN MỀM HỌC TẬP
Bài 1 HỌC TOÁN HỌC VỚI TOOLKIT MATH
b) Vẽ đồ thị đơn giản:
Cú pháp: plot <hàm số>
VD: plot y = 3*x + 1
5 Các lệnh tính toán nâng cao:
a) Biểu thức đại số:
- Lệnh simplify không những cho phép tính toán các biểu thức đơn giản, mà còn có thể thực hiện nhiều tính toán phức tạp với các loại biểu thức đại số khác nhau.
17
+
+
−
VD: Tính giá trị của biểu thức:
Ta gõ lệnh:
simplify (3/2 + 4/2)/(2/3 – 1/5) + 17/20
4 Các lệnh tính toán đơn giản:
Trang 4Phần 2 PHẦN MỀM HỌC TẬP
Bài 1 HỌC TOÁN HỌC VỚI TOOLKIT MATH
5 Các lệnh tính toán nâng cao:
a) Biểu thức đại số:
- Lệnh simplify không những cho phép tính toán các biểu thức đơn giản, mà còn có thể thực hiện nhiều tính toán phức tạp với các loại biểu thức đại số khác nhau.
17
+
+
−
VD: Tính giá trị của biểu thức:
Ta gõ lệnh:
simplify (3/2 + 4/2)/(2/3 – 1/5) + 17/20
b) Tính toán với đa thức:
Thực hiện các phép toán trên đơn thức và đa thức bằng lệnh sau:
Cú pháp: expand <các phép toán trên đơn thức và đa thức>
VD: Rút gọn một đơn thức sau: 2x y2 9x y3 2
Thực hiện lệnh: expand 2*x^2*y*9*x^3*y^2
Trang 512/30/15 5
© Copyright 2007 VnDG, All right Reserved, Legal & Privacy Noitices E-mail: quangthoa@gmail.com Tel: 050.688.079
Trang 612/30/15 6
Bạn hãy trả lời nhanh các câu hỏi sau:
Câu hỏi 1: Toolkit Math là phần mềm:
A Là phần mềm hệ thống.
B Là phần mềm Bảng tính.
C Là phần mềm hỗ trợ cho việc học tập Toán
học.
D Tất cả các trường hợp trên đều sai.
0123456789
10Hết giờ
Trang 712/30/15 7
Câu hỏi 2: Để bắt đầu làm việc với phần
mềm ta nháy chuột tại vị trí:
A TIMText Tools.
B Data Tools.
C Algebra Tools.
D Tất cả các trường hợp trên đều sai.
0123456789
10Hết giờ
Trang 812/30/15 8
Câu hỏi 3: Cửa sổ dòng lệnh là nơi:
A Hiển thị tất cả các lệnh đã được thực hiện của phần
mềm
B Là nơi gõ lệnh để thực thi.
C Chứa các lệnh làm việc của chương trình.
D Tất cả các trường hợp trên đều đúng.
0123456789
10Hết giờ
Trang 912/30/15 9
Câu hỏi 4: Lệnh nào sau đây khi thực hiện sẽ
báo lỗi:
A Simplify y = 4/5 – 5 + 9/12 + 2*3 + x
B simplify 4/5 – 5 + 9/12 + 2*3.
C Plot y = 3 – 2*x
D Tất cả các trường hợp trên đều đúng.
0123456789
10Hết giờ
Trang 1012/30/15 10
A Simplify 2*x^4 + x^2 – 2*x^2 – x^4*y^4
B SIMPLIFY 2*x^4 + x^2 – 2*x^2 – x^4*y^4
C Plot 2.x^4 + x^2 – 2.x^2 – x^4.y^4
D Expand 2*x^4 + x^2 – 2*x^2 – x^4*y^4
0123456789 10
Hết giờ
Câu hỏi 5: Đơn giản biểu thức: A = 2 x y x4 2+ −2 2 x x y2 − 4 2
Ta thực hiện lệnh:
Trang 1112/30/15 11
Trang 1212/30/15 12
Bạn hãy trả lời nhanh các câu hỏi sau:
Câu hỏi 1: Kết thúc phiên làm việc với word
ta thực hiện như sau:
A Nháy chuột vào bảng chọn File chọn Close.
B Nháy chuột vào nút ở bên phải thanh bảng chọn.
C Nháy chuột vào bảng chọn File chọn Exit hoặc nháy chuột vào nút ở trên thanh tiêu đề.
D Tất cả các trường hợp trên đều sai.
0123456789
10Hết giờ
Trang 1312/30/15 13
Câu hỏi 2: Trong khi gõ văn bản trong để chuyển
từ chế độ chèn sang chế độ đè hoặc ngược lại ta thực hiện
như sau:
A Nháy chuột vào bảng chọn Insert chọn Symbol.
B Nhấn phím Insert.
D Cả hai đáp án B và C đều đúng
0123456789
10Hết giờ
C Nháy đúp chuột vào OVR (Overtype) trên thanh trạng thái.
Trang 1412/30/15 14
Câu hỏi 3: Thực hiện lệnh nào sau đây sẽ lưu
phần văn bản vào Clipboard?
A Edit\Copy
B Edit\Cut.
C File\New
D Cả hai đáp án A và B đều đúng.
0123456789
10Hết giờ
Trang 1512/30/15 15
Câu hỏi 4: Trong định dạng kí tự có mấy tính
chất phổ biến?
A Có 03 tính chất phổ biến là: Phông chữ, kiểu chữ, màu sắc chữ.
B Có 2 tính chất phổ biến đó là: Cỡ chữ và kiểu chữ.
C Có 4 tính chất phổ biến đó là: Phông chữ,cỡ chữ, kiểu chữ và màu sắc chữ.
D Chỉ có một tính chất phổ biến là phông chữ.
0123456789
10Hết giờ
Trang 1612/30/15 16
Câu hỏi 5: Thực hiện lệnh Format\Font có
tác dụng mở hộp thoại:
A Save As
B Open
C.Paragraph
D Font
0123456789 10
Trang 1712/30/15 17
Câu hỏi 6: Hãy điền tác dụng định dạng kí tự của
các nút lệnh sau đây:
0123456789 10
Nút dùng để định dạng kiểu chữ………
Nút dùng để định dạng kiểu chữ………
Nút dùng để định dạng kiểu chữ………
đâm
nghiêng
ghạch chân
Trang 1812/30/15 18