Cơ sở vật chất: Nhiễm sắc thểII.. Cơ chế di truyền B/ NST ở SV có nhân nguyên thuỷ và SV chưa có cấu tạo tế bào... * Khái niệm:Nhiễm sắc thể là những cấu trúc trong nhân tế bào có khả n
Trang 1TIẾT 28 - 29:
Trang 2I Cơ sở vật chất: Nhiễm sắc thể
II Cơ chế di truyền
B/ NST ở SV có nhân nguyên thuỷ và
SV chưa có cấu tạo tế bào
Trang 3* Khái niệm:
Nhiễm sắc thể là những cấu trúc trong nhân tế bào
có khả năng nhuộm màu đặc trưng bằng thuốc nhuộm kiềm tính
A/ NST ở SV có nhân hoàn chỉnh
1 Đại cương về NST
Trang 4+ Bộ nhiễm sắc thể ở tế bào sinh dưỡng:
1 từ bố
1 từ mẹ
Toàn bộ NST trong tế bào hợp thành bộ NST lưỡng bội của loài (2n)
Trang 6+ Bộ nhiễm sắc thể ở tế bào sinh dục (giao tử):
Số lượng NST của tế bào sinh dục = ½
số lượng NST ở tế bào sinh dưỡng
Gọi là bộ NST đơn bội (Kí hiệu: 1n)
Mỗi chiếc thuộc một cặp NST tương đồng
NST tồn tại thành từng chiếc riêng lẻ.
.
Trang 72 Hình thái nhiễm sắc thể:
- Đa dạng : Hình que, hình hạt, hình chữ V
- Kích thước: + Đường kính: 0,2-2m
+ Chiều dài: 0,2- 50 m
- Hình thái nhiễm sắc thể giữ vững qua các thế hệ
tế bào nhưng thay đổi qua các kỳ của quá trình phân bào
Trang 8* Kỳ trước: các cromatit tiếp tục xoắn.
* Kỳ sau: các cromatit tách nhau ở tâm động, mỗi cromatit trở thành NST đơn đi về một cực của thoi
Trang 92 Cấu trúc siíu hiển vi:
- Giữa 2 nuclíôxôm nối với nhau bằng 1đoạn AND khoảng 15 – 100 cặp Nu
- Câc cấp độ cấu trúc NST:
xoắn
Sợi nhiễm sắc (250 A0)
Trang 10II Nhiễm sắc thể ở sinh vật chưa có nhân và
chưa có cấu tạo tế bào :
- Sinh vật chưa có nhân (vi khuẩn ): NST là một phân tử ADN dạng vòng
- Sinh vật chưa có cấu tạo tế bào (vi rút, thể ăn khuẩn ): Vật chất di truyền là một phân tử ADN hoặc ARN có vỏ Protein bao bọc
Trang 11B CƠ CHẾ DI TRUYỀN Ở CẤP ĐỘ TẾ BÀO:
A NHIỄM SẮC THỂ:
- Ở loài sinh sản vô tính bộ NST được duy trì ổn định nhờ quá trình nguyên phân (NST tự nhân đôi, phân ly và tái tổ hợp )
- Ở loài sinh sản hữu tính bộ NST của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ nhờ sự kết hợp của quá trình nguyên phân, giảm phân, thụ tinh
Trang 12G.tử cái (n)
Trang 13BẢNG SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ (2n) CỦA MỘT SỐ
LOÀI SINH VẬT
Giun đũa Ruồi dấm Cá chép Vịt nhà Người Bò Trâu
4 8 104 80 46 60 50
Ngô Cà chua Đậu Hà Lan
Lúa nước Củ cải Cải bắp Dưa chuột
20 24 14 24 18 18 14
Loài Số lượng NST (2n) Loài Số lượng NST (2n)
Trang 17Cấu tạo 1 nuclêôxôm
Trang 202n = 2 NST
Phán baìo I
Phán baìo II
Trang 21Nguyên phân Giảm phân
Trang 23+ TB sinh dục
TB sinh tinh ( 2n)
TB sinh trứng (2n )
4 tinh trùng (n) 1TB trứng (n)
3 thể định hướng GP
Trang 24A/ NST ở SV có nhân hoàn chỉnh