1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Luyện tập trắc nghiệm số 01 DWS104

8 1,5K 14

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 287,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập trắc nghiệm số 01 Câu 1: [Góp ý] Chức năng sử liệu thể hiện trong văn bản là: Chọn một câu trả lời  A Lịch sử đang diễn ra Sai  B Quy định lịch sử của doanh nghiệp Sai  C Ph

Trang 1

Luyện tập trắc nghiệm số 01 Câu 1:

[Góp ý]

Chức năng sử liệu thể hiện trong văn bản là:

Chọn một câu trả lời

 A) Lịch sử đang diễn ra Sai

 B) Quy định lịch sử của doanh nghiệp Sai

 C) Phản ánh những biến cố lớn của xã hội, những sự kiện lịch sử đã xảy ra Đúng

 D) Nói lên lịch sử hình thành và phát triển của doanh nghiệp Sai

Đúng Đáp án đúng là: Phản ánh những biến cố lớn của xã hội, những sự kiện lịch sử đã xảy ra

Vì: Văn bản ghi chép, lưu giữ và truyền đạt lại những sự kiện mang tính lịch sử trong quá khứ được sử

dụng làm tư liệu cho các hoạt động xã hội hiện thời

Tham khảo: Mục 1.1.2 Chức năng của văn bản Phần chức năng văn hóaxã hội và sử liệu (Trang 7

-giáotrình KTSTVBKT & QLDN Mã số: 7L003F9)

Câu 2:

[Góp ý]

Chức năng xã hội thể hiện trong văn bản là:

Chọn một câu trả lời

 A) Quy định bắt buộc của luật pháp trong quan hệ xã hội Sai

 B) Bắt buộc các cá nhân phải có các mối quan hệ xã hội Sai

 C) Quy định cách thức quan hệ xã hội hàng ngày Sai

 D) Xác lập các mối quan hệ xã hội, các nội dung và cách thức quan hệ xã hội cho các cá nhân và tổ chức Đúng

Đúng Đáp án đúng là: Xác lập các mối quan hệ xã hội, các nội dung và cách thức quan hệ xã hội cho các

cá nhân và tổ chức

Vì: Thông qua văn bản, các qui ước, quy định, nội dung mang tính xã hội được cụ thể hóa và tạo nên giá trị

xã hội của văn bản

Tham khảo: Mục 1.1.2 Chức năng của văn bản Phần chức năng văn hóaxã hội và sử liệu (Trang 7

-giáotrình KTSTVBKT & QLDN Mã số: 7L003F9)

Trang 2

Câu 3:

[Góp ý]

Chức năng quản lý điều hành thể hiện trong văn bản là:

Chọn một câu trả lời

 A) Phương pháp quản lý tổ chức và doanh nghiệp Sai

 B) Cách thức quản lý tổ chức và doanh nghiệp Sai

 C) Hệ thống thông tin cần thiết cho quản lý Sai

 D) Công cụ cho các nhà lãnh đạo và quản lý điều hành hoạt động của tổ chức và doanh nghiệp Đúng

Đúng Đáp án đúng là: Công cụ cho các nhà lãnh đạo và quản lý điều hành hoạt động của tổ chức và

doanh nghiệp

Vì: Nếu không có công cụ này, tổ chức, doanh nghiệp, sẽ không truyền đạt cho mọi thành viên biết rõ mình

phải làm gì làm như thế nào và đạt đến yêu cầu gì.

Tham khảo: Mục 1.1.2 Chức năng của văn bản- Phần chức năng quản lý và điều hành (Trang 5 - giáotrình

KTSTVBKT & QLDN Mã số: 7L003F9)

Câu 4:

[Góp ý]

Chức năng thông tin thể hiện văn bản là:

Chọn một câu trả lời

 A) Công cụ lưu trữ thông tin Sai

 B) Cách thức thu thập thông tin Sai

 C) Công cụ truyền đạt thông tin Đúng

 D) Phương thức xử lý thông tin Sai

Đúng Đáp án đúng là: Công cụ truyền đạt thông tin

Vì: Phương thức xử lý thông tin; Cách thức thu thập thông tin; Công cụ truyền đạt thông tin

Tham khảo: Mục 1.1.2 Chức năng của văn bản-Phần chức năng thông tin (Trang 4 - giáotrình

KTSTVBKT & QLDN

Mã số: 7L003F9)

Câu 5:

Trang 3

[Góp ý]

Theo nghĩa hẹp, khái niệm văn bản là:

Chọn một câu trả lời

 A) Ngôn ngữ dùng trong đời sống hàng ngày để truyền đạt ý chí của cá nhân hay tổ chức tới các cá nhân hay tổ chức khác Sai

 B) Tập hợp ngôn ngữ viết nhằm truyền đạt ý chí của cá nhân hay tổ chức tới các cá nhân hay tổ chức khác Đúng

 C) Tập hợp ngôn ngữ nói chung nhằm truyền đạt ý chí của cá nhân hay tổ chức tới các cá nhân hay tổ chức khác Sai

 D) Hệ thống ngôn ngữ nhằm truyền đạt ý chí của cá nhân hay tổ chức tới các cá nhân hay tổ chức khác Sai

Sai Đáp án đúng là: Tập hợp ngôn ngữ viết nhằm truyền đạt ý chí của cá nhân hay tổ chức tới các cá

nhân hay tổ chức khác.

Vì: xem xét khái niệm văn bản từ góc độ cụ thể: vai trò, ý nghĩa của văn bản trong một tổ chức

Tham khảo: Mục 1.1.1 Khái niệm về văn bản.Phần theo nghĩa hẹp (Trang 3-giáotrình KTSTVBKT &

QLDN)

Câu 6:

[Góp ý]

Vai trò cơ bản của văn bản trong tổ chức và doanh nghiệp là:

Chọn một câu trả lời

 A) Sự lưu trữ các số liệu cần thiết Sai

 B) Sự ghi chép của các đơn vị các thông tin hàng ngày Sai

 C) Công cụ quản lý của tổ chức và doanh nghiệp Đúng

 D) Ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày trong đời sống Sai

Sai Đáp án đúng là: Công cụ quản lý của tổ chức và doanh nghiệp

Vì: Tổ chức và doanh nghiệp điều hành, quản lý hoạt động phải thông qua hệ thống văn bản

Tham khảo: Mục 1.1.1 Khái niệm về văn bản.Phần Vai trò (Trang 4 - giáotrình KTSTVBKT & QLDN.

Mã số: 7L003F9)

Câu 7:

[Góp ý]

Trang 4

Nội dung của văn bản phải đáp ứng các yêu cầu sau:

Chọn một câu trả lời

 A) Nội dung văn bản phải có tính mục đích Sai

 B) Nội dung văn bản phải có tính khoa học Sai

 C) Nội dung văn bản phải có tính khả thi và tính quy phạm Sai

 D) Tất cả các yêu cầu đều đúng Đúng

Đúng Đáp án đúng là: Tất cả các yêu cầu đều đúng

Tham khảo: Mục 1.2.2 Các yêu cầu về nội dung của văn bản (Trang 10 – giáo trình KTSTVBKT &

QLDN

Mã số: 7L003F9).

Câu 8:

[Góp ý]

Thể thức văn bản gồm các tiêu thức sau:

Chọn một câu trả lời

 A) Tất cả các tiêu thức đều đúng Đúng

 B) Chữ kí, Dấu cơ quan, Nơi nhận, Dấu chỉ mức độ "mật" và "khẩn", Địa chỉ, số điện thoại, telex, fax, email của cơ quan Sai

 C) Quốc hiệu, Tên tác giả, nhóm tác giả, Số và kí hiệu văn bản Sai

 D) Địa danh, ngày tháng, Tên văn bản và trích yếu nội dung, Nội dung của văn bản Sai

Đúng Đáp án đúng là: Tất cả các tiêu thức đều đúng

Tham khảo: Mục 1.2.3 Yêu cầu về thể thức văn bản (Trang 11 – giáo trình KTSTVBKT & QLDN Mã

số: 7L003F9).

Câu 9:

[Góp ý]

Trong doanh nghiệp, văn bản bao gồm các loại:

Chọn một câu trả lời

 A) Văn bản tác nghiệp hành chính Sai

Trang 5

 B) Văn bản hợp đồng dân sự và hợp đồng kinh tế thương mại Sai

 C) Văn bản quản lý kinh tế và quản lý tổ chức Sai

 D) Tất cả các văn bản đều đúng Đúng

Đúng Đáp án đúng là: Tất cả các văn bản đều đúng

Vì: Văn bản tác nghiệp hành chính; Văn bản hợp đồng dân sự và hợp đồng kinh tế thương mại; Văn bản

quản lý kinh tế và quản lý tổ chức.

Tham khảo: Mục 1.1.3.2 Phân loại văn bản trong doanh nghiệp (Trang 8 – giáo trình KTSTVBKT &

QLDN Mã số: 7L003F9)

Câu 10:

[Góp ý]

Văn bản phải đáp ứng các yêu cầu sau:

Chọn một câu trả lời

 A) Các yêu cầu về hình thức văn bản Sai

 B) Các yêu cầu về nội dung của văn bản Sai

 C) Yêu cầu về thể thức văn bản Sai

 D) Tất cả các yêu cầu đều đúng Đúng

Đúng Đáp án đúng là: Tất cả các yêu cầu đều đúng

Tham khảo: Mục 1.2 Những yêu cầu chung về soạn thảo văn bản (Trang 9 – giáo trình KTSTVBKT &

QLDN.

Mã số: 7L003F9).

Câu 11:

[Góp ý]

Chức năng văn hóa thể hiện trong văn bản là:

Chọn một câu trả lời

 A) Quy định văn hóa trong văn bản Sai

 B) Quy định về cách hoạt động văn hóa Sai

 C) Thể hiện các giá trị mang tính truyền thống văn hóa xã hội Đúng

 D) Quy định văn hóa xã hội Sai

Trang 6

Đúng Đáp án đúng là: Thể hiện các giá trị mang tính truyền thống văn hóa xã hội

Vì: Các giá trị truyền thống, các nét đặc trưng của nền văn hóa các tư tưởng, khuynh hướng xã hội được ghi

nhận, truyền đạt thông qua các ấn phẩm, văn bản

Tham khảo: Mục 1.1.2 Chức năng của văn bản Phần chức năng văn hóaxã hội và sử liệu (Trang 7

-giáotrình KTSTVBKT & QLDN Mã số: 7L003F9)

Câu 12:

[Góp ý]

Chức năng pháp lý thể hiện trong văn bản là:

Chọn một câu trả lời

 A) Quy định của luật pháp về viết văn bản Sai

 B) Quy định mang tính cưỡng chế của văn bản Đúng

 C) Quy định cách viết văn bản Sai

 D) Quy định kiểu tổ chức văn bản Sai

Sai Đáp án đúng là: Quy định mang tính cưỡng chế của văn bản

Vì: Khi văn bản được ban hành thì có vai trò như một bằng chứng hoặc yêu cầu bắt buộc tổ chức phải thực

hiện

Tham khảo: Mục 1.1.2 Chức năng của văn bản- Phần chức năng pháp lý (Trang 4,5 - giáotrình

KTSTVBKT & QLDN Mã số: 7L003F9)

Câu 13:

[Góp ý]

Theo nghĩa chung nhất, khái niệm văn bản là:

Chọn một câu trả lời

 A) Một tập hợp ngôn ngữ viết, nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử dụng Đúng

 B) Tập hợp ngôn ngữ nói chung nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử dụng Sai

 C) Hệ thống ngôn ngữ nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người

sử dụng Sai

 D) Ngôn ngữ dùng trong đời sống hàng ngày Sai

Trang 7

Đúng Đáp án đúng là: Một tập hợp ngôn ngữ viết nhằm truyền đi những thông tin nhất định đến người sử

dụng

Vì: Văn bản là một sản phẩm viết cụ thể, không thể là một hệ thống hoặc loại ngôn ngữ nói chung.

Tham khảo: Mục 1.1.1 Khái niệm về văn bản.Phần theo nghĩa chung nhất (Trang 3-giáo trình

KTSTVBKT&QLDN; Mã số: 7L003F9)

Câu 14:

[Góp ý]

Chức năng của văn bản bao gồm:

Chọn một câu trả lời

 A) Chức năng thông tin, chức năng pháp lý, chức năng quản lý và điều hành, chức năng văn hóa xã hội và sử liệu Đúng

 B) Chức năng văn hoá - xã hội và sử liệu Sai

 C) Chức năng quản lý và điều hành Sai

 D) Chức năng thông tin và Chức năng pháp lí Sai

Đúng Đáp án đúng là: Chức năng thông tin, chức năng pháp lý, chức năng quản lý và điều hành, chức

năng văn hóa xã hội và sử liệu

Vì: Chức năng văn bản bao gồm các chức năng: Chức năng thông tin, chức năng pháp lý, chức năng quản

lý và điều hành, chức năng văn hóa xã hội và sử liệu

Tham khảo: Mục 1.1.2 Chức năng của văn bản (Trang 4 - giáotrình KTSTVBKT & QLDN Mã số:

7L003F9)

Câu 15:

[Góp ý]

Theo loại hình quản lý, văn bản gồm các loại nào?

Chọn một câu trả lời

 A) Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản quản lý hành chính, văn bản phải chuyển đổi Đúng

 B) Văn bản phải chuyển đổi Sai

 C) Văn bản tác nghiệp hành chính (quản lí hành chính) Sai

 D) Văn bản quy phạm pháp luật Sai

Trang 8

Đúng Đáp án đúng là: Văn bản quy phạm pháp luật, văn bản quản lý hành chính, văn bản phải chuyển

đổi

Vì: Trong hoạt động của doanh nghiệp, tùy thuộc vào từng lĩnh vực quản lý mà cần sử dụng loại này hay

loại kia song doanh nghiệp luôn cần sử dụng cả 3 loại văn bản này.

Tham khảo: Mục 1.1.3.1 Phân loại chung (Trang 8 – giáo trình KTSTVBKT & QLDN Mã số: 7L003F9)

Tổng điểm : 12/15 = 8

Quay lại

Trụ sở chính: Nhà B101 Nguyễn Hiền - Hai Bà Trưng - Hà Nội

Điện thoại: (043) 868.3713

Web: www.topica.edu.vn

Email: info@topica.edu.vn

Liên hệ công tác: (043) 868.3713

0.241953 secs RAM: 5.1Mb RAM peak: 5.8Mb Included 50 files ticks: 24 user: 4 sys: 1 cuser: 0 csys: 0 Record cache hit/miss ratio : 0/0

Ngày đăng: 29/12/2015, 10:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w