1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tổng đài Panasonic KX-TDA200

94 830 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng đài Panasonic KX-TDA200
Tác giả Phạm Công Nhân, Bùi Quốc Thanh, Huỳnh Trọng Nghĩa, Trịnh Hải Huy
Người hướng dẫn GVHD: Trương Quang Trung
Trường học Trường Đại Học Công Nghệ Thông Tin
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 3,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đặc tính kỹ thuật của hệ thống tổng đài KX-TDA200

Trang 1

LỜI MỞ ðẦU

Trong cuộc sống hiện nay với sự phát triển của công nghệ thông tin thì nhu cầu tiếp xúc trao ñổi thông tin của con người càng cao Việc sử dụng ñiện thoại trở nên cần thiết hơn trong nhiều lĩnh vực từ nhà hàng - khách sạn, bệnh viện, chính trị và kinh doanh…Bên cạnh ñó bài toán ñặt ra là chi phí của việc sử dụng các cước gọi ñược ñặt ra cho các nhà doanh nghiệp và các ñơn vị Vì lẽ ñó tổng ñài nội bộ PBX (Private Branch Exchange) ñược ra ñời ñể ñáp ứng nhu cầu liên lạc trong doanh nghiệp và ban ngành

Các loại tổng ñài PBX thường ñược sử dùng Panasonic, Siemens với sự kết hợp giữa thuê bao analog và thuê bao số Hệ thống tổng ñài hỗn hợp IP PBX có thể cung cấp dịch vụ giá rẽ,dễ sử dụng cho hệ thống mạng văn phòng.Cộng thêm với các tính năng sẵn

có hệ thống KX-TDA kết nối với các ñường thuê bao E & M,QSIG & VOIP có thể giúp tiết kiệm chi phí khi cung cấp hệ thống mạng ñáng tin cậy cho cả hai bên công ty và bên ngoài

Hệ thống tổng ñài hỗn hợp IP PBX cũng hỗ trợ giao thức QSIG cho phép bạn xây dựng hệ thống tổng ñài PBX ña phương tiện với khã năng kết nối rộng ,sử dụng hệ thống ñiện thoại liên tục và có hiệu quả cũng như các tính năng truyền thông tiên tiến giúp bạn truy nhập tốt hơn Kèm thêm sự phát triển của công nghệ thì ñiện thoại VOIP ñã ra ñời ñể ñáp ứng thêm nhu cầu trên với giá rẽ, thuận lợi hơn

Vì ñiều ñó nên chúng em ñã thực hiện ñồ án này ñể hiểu rõ hơn, một cách thiết thực hơn trong việc sử dụng tổng ñài nội bộ TDA 200, Hipath 3800 và Voip trong một doanh nghiệp nhỏ như thế nào

Trang 2

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

Phần I: Tổng ñài Panasonic KX-TDA200

Chương I: ðặc tính kỹ thuật của hệ thống tổng ñài KX-TDA200

Card trung kế + Card thuê bao 10

1.2.Thiết bị ñầu cuối tối ña

Số lượng Loại thiết bị ñầu cuối

Không có MEC Có MEC

Trang 3

1.3 Danh sách tuỳ chọn

Số lượng tối ña KX-TDA0105 Card nhớ thuê bao (MEC) 1 Card

tuỳ chọn

MPR

KX-TDA0196 Card ñiều khiển từ xa(RMT) 1

KX-TDA0180 Card 08 trung kế thường(LCOT8) 8 KX-TDA0181 Card 16 trung kế thường (LCOT16) 8 KX-TDA0182 Card DID 08 cổng (DID8) 8 KX-TDA0183 Card 04 trung kế thường (LCOT4) 8 KX-TDA0184 Card 08 trung kế E&M(E&M8) 8 KX-TDA0187 Card trung kếT-1(T1) 4 KX-TDA0188 Card trung kế E-1(E1) 4 KX-TDA0284 Card giao diện cơ bản 4 cổng (BRI4) 8 KX-TDA0288 Card giao diện cơ bản 8 cổng (BRI8) 8 KX-TDA0290 Card giao diện sơ cấp (PRI 23/PRI 30) 4 KX-TDA0480 Card VOIP 4 kênh (IP-GW4) 4

Card

trung kế

KX-TDA0484 Card VOIP 4 kênh (IP-GW4E) 4 KX-TDA0143 Card dùng cho 4CS (CSIF4) 4 KX-TDA0144 Card dùng cho 8CS (CSIF8) 4 KX-TDA0170 Card 8 thuê bao số hỗn hợp (DHLC8) 8 KX-TDA0171 Card 8 thuê bao số (DLC8) 8 KX-TDA0172 Card 16 thuê bao số (DLC16) 8 KX-TDA0173 Card 8 thuê bao thường (SLC8) 8 KX-TDA0174 Card 16 thuê bao thường (SLC16) 8

Trang 4

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

KX-TDA0166 Card loại bỏ tiếng vang (ECHO4) 2 KX-TDA0189 Card hiển thị số gọi ñến ID/Pay Tone

(CID/Pay8)

16

KX-TDA0190 Card 3 khe cấm tuỳ chọn (OPB3) 4 KX-TDA0191 Card trả lời tự ñộng 4 kênh (MSG4) 4 KX-TDA0193 Card hiển thị số gọi ñến 8 cổng (CID8) 16 KX-TDA0410 Card kết nối CTI(TAPl/CSTA,10Base-T) 1 KX-

TDA0141CE

Trạm phát sóng 2 kênh 32 Card

 Tự ñộng cài ñặt ISDN ( BRI)

- Tự ñộng chọn lọc ñường truyền (ARS) / tiết kiệm chi phí ( LCR)

- Nhạc nền ( BGM)

- Quản lý chi phí

- CTI (CSTA,TAPI)

- Cuộc gọi chờ

- Call Pickup Group

- Phân phối ñường gọi vào (CLI)

- Lớp dịch vụ (COS)

- An toàn ñường giữ liệu

- ðổ chuông trễ

- Truy nhập ñường dây trực tiếp ( DIL)

- Quay số trực tiếp ñến máy lẻ (DID)

Trang 5

- Chức năng trả lời tự ựộng( DISA)

- Chức năng chuông cửa/ mở cửa

- Chức năng báo lại khi ựường dây rỗi

- Khóa thuê bao

- Thiết lập số ựiện thoại khẩn cấp

- Hiển thị APT / Tương thắch DPT

- Nhạc nền bên ngoài

- đánh số linh hoạt (4 số)

- Thuê bao linh hoạt

- Thông báo cuôc gọi

- Mã truy nhập PBX chủ

- Thiết lập kiểu ựổ chuông

- Dễ dàng chuyển cuộc gọi

- Nhóm ựầu vào ( kiểu ựổ chuông)

- Intercept Routing - Báo bận/ DND

- Intercept Routing - Không trả lời

- Intercept Routing - ựường trung kế

- Card xử lý trung tâm /CS

- Tải phần mềm xuống

- đàm thoại hội nghị

- Hỗ trợ ngôn ngữ ựa phương tiện

- Truy cập trực tuyến

- Chức năng ựiện thoại viên

- Bàn ựiều khiển PC / điện thoại PC

- Lập trình PC

- Truyền tin theo nhóm

- Cài ựặt nhanh

- Thông báo khẩn cấp từ xa

- điều khiển tắnh năng thuê bao từ xa qua DISA

- Khoá thuê bao từ xa

- đổ chuông theo nhóm

Trang 6

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

- Truy nhập mạng truyền thông ñặc biệt

- Ghi chi tiết thông báo (SMDR)

- Hiển thị thông tin cuộc gọi ID

 Tính năng tin nhắn thoại ( VM)

- Cấu hình Tự ñộng - Cài ñặt Nhanh

- Gọi chuyển tiếp tới cho VM

- Thông báo nhận ra người gọi tới VM

- Ngăn cản ñường truyền tới VM

- Cuộc gọi với mã (bắt buộc)

- Tự ñộng gọi số vừa gọi

- Ông chủ - Thư ký

- Chức năng truyền thông

- Chức năng chuyển cuộc gọi

- Chức năng giữ cuộc gọi (hold)

- Call Pickup

- Chuyền cuộc gọi

Trang 7

- Phân nhóm cuộc gọi

- Thoại Hội nghị.(Hội nghị 3 bên , hội nghị nhiều bên)

- Lựa chọn kiểu quay

- Cổng thêm thiết bị chuyển kỹ thuật số ( XDP)

- Dịch vụ không quấy rầy (DND)

- Bàn ñiều khiển DSS

- Executive Busy Override

- Nhật ký thuê bao

- Hạn chế thời gian gọi

- Truy nhập chức năng từ ngoài hệ thống

- Phím linh hoạt

- Loa ngoài hai chiều

- Tay con thao tác thoải mái

- Lựa chọn tay nghe/tai nghe

- Màn hình tinh thể lỏng ( LCD)

- Vào hệ thống / thoát khỏi hệ thống

- Thông báo ñợi

- Nhạc chờ

- Chức năng truyền thông OHCA

- Quay số nhanh một chạm

- Chức năng truyền tin (Từ chối, Chuyển)

- ðấu song song (APT/DPT, SLT, DPT/SLT + PS)

- Quay lại số vừa gọi

- Kiểm soát thuê bao từ xa

- Truy nhập cuộc gọi ñặc biệt

- Quay số nhanh - Cá nhân / Hệ thống

- Màn hình hiển thị thời gian và ngày tháng

- Chuyển ñổi xung

- Trả lời trung kế từ bất kỳ thuê bao nào

- Phân lớp dịch vụ (COS)

- Trả lời OHCA

Trang 8

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

- Cho phép sử dụng tai nghe

- Cổng XDP cho phép gắn song song

- Chức năng báo rung (KX-TCA225)

1.5.Thành phần cấu tạo tổng ñài Tổng ñài có kích thước (W x H x D) : 415 x 430 x 270mm Trọng lượng: 16 kg

Cấu tạo của tổng ñài KX-TDA200 bao gồm 2 phần chính:

1 Các khe cắm mở rộng

2 Card MPR (Main Processing Card): Card xử lý trung tâm

Bên trong tổng ñài KX-TDA200 gồm có 1 card xử lý trung tâm MPR và nhiều khe cắm card mở rộng khác,trong ñó ñược chia thành các nhóm:

- Khe cắm card nguồn PSU: Cung cấp nguồn cho tổng ñài

- Các khe tự do( free slot) : cắm card trung kế (Trunk card) và card thuê bao (Extension card)

- Các khe cắm card lựa chọn (Option cards): cắm các card tuỳ chọn

Trang 9

1.6 Thông số kỹ thuật các loại card

Vị trí lắp ñặt các loại card trên tổng ñài

1.6.1.Card MPR (Main Processing Card)

ðây là card xử lý trung tâm,trên card có thẻ nhớ ñể lưu trữ phần mềm chính ñiều khiểu tổng ñài và lưu giữ cơ sở dữ liệu của khách hàng,dữ liệu này có thể thay ñổi ñược Trên có giao diện USB và RS232 ñể kết nối với máy tính dùng cho việc lập trình và khai

Trang 10

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

thác 1 số tính năng của tổng ñài Trên card MPR còn có các khe mở rộng dùng cho card MEC và card RMT

1.6.1.1 Card nhớ thuê bao MEC (Memory Expansion Crad) TDA0105)

ðây là card nhớ mở rộng,ñược dùng ñể tăng bộ nhớ dữ liệu cho hệ thống, nó có chức năng Broadcasting (phát chương trình bằng cách truyền thanh hoặc truyền hình ) và Call Billing (tính cước cuộc gọi) cho phòng khách,có thể nhân ñôi số lượng DPT sử dụng kết nối XDP

1.6.1.2.Card ñiều khiển từ xa RMT (Remote Card)(KX-TDA0196) ðây là card modem tương tự,hỗ trợ tốc ñộ tối ña 56Kbps.Dùng ñể lập trình từ xa

Trang 11

1.6.2 Card nguồn PSU (Power Supply Unit)

ðây là card dùng ñể cung cấp nguồn cho tổng ñài,nó có vai trò khá quan trọng trong tổng ñài, nó quyết ñịnh ñến tuổi thọ của tổng ñài.Có 3 loại card nguồn là PSU-S, PSU-M và PSU-L tuỳ theo loại tổng ñài và số lượng card ñược cài ñặt mà ta chọn loại card nguồn ñể sử dụng phù hợp

Thông số của các bộ nguồn cho tổng ñài:

Trang 12

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

Cách lắp ñặt card nguồn PSU vào tổng ñài:

Trang 13

1.6.3 Card trung kế ( Trunk Card )

1.6.3.1 LCOT8/LCOT16 Card mở rộng 8/16 trung kế (LCOT8/LCOT16): ðây là card mở rộng 8/16 trung

kế thường,có 2 cổng PFT (power failure transfer) có thể nối trực tiếp giữa trung kế và thuê bao khi mất ñiện Có thể gắn them 1 hoặc 2 card CID (Call ID)hiển thị số trên các trung kế, sử dụng bộ kết nối Amphenol

1.6.3.2 BRI4/BRI8

Card giao diện cơ bản 4/8 cổng ( BRI4/BRI8 ): Card trung kế 4/8 port ISDN giao diện tốc ñộ cơ bản, có 1 port PFT có thể nối trực tiếp với thuê bao khi mất diên,kết nối bằng RJ45

Trang 14

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

1.6.3.3 Card DID8

* Card DID8: Card DID 8 cổng, kết nối bằng Amphenol

1.6.3.4 Card E&M8 Card E&M8: Card trung kế 8 port E&M(TIE), kết nối bằng Amphenol

Trang 15

1.6.3.5 Card trung kế T1 Card trung kế 1 port T1 theo chuẩn EIA/TIA, kết nối bằng RJ45

1.6.3.6.Card trung kế E-1 (E1) Card trung kế 1 port E1 theo chuẩn ITU-T, kết nối bằng 1 trong 2 loại RJ45 hoặc BNC

Trang 16

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

Card giao diện sơ cấp PRI:

- PRI23: Card trung kế 1 port ISDN (23-channel) sơ cấp, kết nối bằng RJ45

1.6.3.7 PRI30 Card trung kế 1 port ISDn (30-channels) sơ cấp, sử dụng 1 trong 2 kiểu kết nối là RJ45 và BNC

1.6.3.8 Card VOIP 4/16 kênh(IP-GW4/16) Card VOIP Gateway 4/16 kênh,kết nối giữa mạng IP và mạng thoại theo chuẩn H.323 V.2, dung ñể truyền tín hiệu thoại qua ñường truyền internet.Yêu cầu 2 khe trên tổng ñài khi ñược lắp ñặt phải kết nối RJ45 (10BAEST)

Trang 17

IP-GW4 CARD

1.6.4 Card thuê bao (Extension Card)

1.6.4.1 Card dùng cho 4/8 CS (CSIF4/8) Card giao diện CS 4/8 port dùg cho các CS (Cell Station),kết nối với CS bằng RJ45

Trang 18

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

1.6.4.2 Card thuê bao số hỗn hợp (DHLC8)

Card thuê bao hỗn hợp 8 port,hỗ trợ cho cả thuê bao số và thuê bao hỗn hợp,dung cho ñiện thoại APT,SLT,DPT,bàn DSS và các CS Có 2 port PFT nối thẳng vào trung kế khi mất ñiện, nhận tính hiệu DTMF, kết nối với thuê bao bằng Amphenol

1.6.4.3 Card thuê bao số (DLC8/16) Card thuê bao số 8/16 port,dùng cho ñiện thoại DPT,bàn ñiều khiển DSS và các

CS Kết nối với thuê bao bằng Amphenol

1.6.4.4 Card thuê bao thường (SLC8/16)

Card thuê bao thu72ng 8/16 port,dùng cho ñiện thoại SLT Có 2/4 port PFT nối trực tiếp với trung kế khi mất ñiện,8/16 port ñường có thể nhận tín hiệu DTMF.kết nối với thuê bao bằng Amphenol

Trang 19

1.6.4.5 Card 16 thuê bao thường với ñèn báo(MSLC16) Card thuê bao thường 16 port với ñèn báo khi có tin nhắn, 4 ñường kết nối với trung kế khi mất ñiện, 16 cổng có thể nhận tín hiệu DTMF

Trang 20

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

1.6.5 Card lưa chọn (Option Card)

1.6.5.1 Card OPB3 Card 3 khe cắm tuỳ chọn

1.6.5.2.Card ECHO16 Card loại bỏ tiếng vang cho 16 kênh

Trang 21

1.6.5.3 Card DHP2/DHP4 Card 2/4 cổng chuông cửa/mở cửa

1.6.5.4 Card MSG4 Card trả lời tự ñộng 4 kênh, dùng ñể ghi âm lời nhắn,tố ña 8 phút (64 lời nhắn)

Trang 22

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

1.6.5.5 Card EIO4

Card kết nối 4 cảm biến (sensor)

1.6.5.6 Card Cti-Link Card Ethernet giao tiếp CTI (10BASE-T), dùng ñể kết nối LAN hoặc PC server

Trang 23

Chương II: Cài ñặt và kết nối với các thiết bị

2.1 Sơ dồ kết nối các thiết bị với tổng ñài

Trang 24

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

Trang 25

2.2 Các kiểu kết nối:

Trang 26

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

Trang 27

2.3 Kết nối cho các thuê bao

2.3.1 Kết nối các thuê bao song song

Trang 28

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

2.3.2 Kết nối các thuê bao nối tiếp

Trang 29

2.3.3 Kết nối qua cổng Digital XDP (eXtra Divice Port)

Sử dụng 1 Modular T-Adaptor:

Sử dụng 1 Extra Device Port:

Trang 30

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

Sử dụng 1 Master DPT:

2.3.4 Kết nối các máy DECT Portabale Stations

Dùng card CSIF

Trang 32

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

 ðẩy nắp trước về bên phải cho ñến khi nó dừng lại, sau ñó nhất nắp ra

 Vị trí lắp ñặt các loại card lên tổng ñài:

 Lắp ñặt card vào tổng ñài

 Chèn card cần lắp vào ñúng khe

Trang 33

 ðẩy cần gạt theo hướng mũi tên ñể khóa an toàn

 Vặn ốc vích theo thứ tự hướng dẫn ñể cố ñịnh card

 Tháo card ra khỏi tổng ñài

 Vặn ốc vích ñể nới lỏng card

Trang 34

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

 Bật cần gạt an toàn ñể lấy card ra

 Lấy card ra khỏi tổng ñài

2.5 Kết nối các thiết bị ngoại vi

Trang 35

Chương III: Lập trình cho tổng ñài

Các hướng dẫn lập trình ñược thiết kế ñể phục vụ cho tất cả các chương trình hệ thống có liên quan tới tổng ñài tổng hơp Panasonic IP-PBX Tổng ñài PBX ñã có sẵn chương trình cài ñặt mặc ñịnh.Ta có thể thay ñổi cài ñặt theo yêu cầu của mình.Chỉ một người có thể lập trình vào một thời ñiểm Tất cả những người khác muốn vào chế ñộ lập trình trong thời ñiểm ñó ñều bị từ chối truy cập

Có 2 phương pháp lập trình cho tổng ñài:

 Lập trình bằng ñiện thoại: Chỉ cho phép lập trình cho một nhóm tính năng của

hệ thống

 Lập tình bằng máy tính: Tất cả các lập trình hệ thống ñều ñược cho phép

ðể duy trì an toàn cho hệ thống, mật mã hệ thống ñược yêu cầu dể truy cập chức năng lập trình cho tổng ñài

3.1 Lập trình bằng ñiện thoại (PT Programming)

Mã lệnh chương trình là các số từ 0xx ñến 9xx ( trong ñó x là các số từ 0 ñến 9) với cấu tr1c như sau:

- 0xx (lập trình cơ bản): là các bước lập trình thường ñược sử dụng

- 1xx (lập trình quản lý hệ thống): quản lý các ñặc trưng chung của hệ thống

- 2xx (lập trình về thời gian): cài ñặt chế ñộ về thời gian

- 3xx (lập trình TRS/Barring/ARS): hạn chế thuê bao thực hiện cuộc gọi rat rung kế bằng cách lập trình ch COS, và chế ñộ chọn ñường tự ñộng ARS

- 4xx (lập trình cho trung kế): cài ñặt trung kế,nhóm trung kế hoặc ñặc tính ñường dây BRI

- 5xx (lập trình cho các CO): các thông số về lớp dịch vụ COS

- 6xx (lập trình cho các thuê bao): gán các ñặc trưng cho thuê bao

- 7xx (lập trình cho nguồn hoặc giao diên): gán các giao diện khác nhau trên PBX

- 8xx (lập trình cho SMDR và Maintenance): cài ñặt chức năng cho SMDR và Maintenance

- 9xx (lập trình cho card): lập trình cho phép sử dụng hay không dử dụng card

Danh sách các lệnh:

000 (Date & Time): Ngày và giờ

Trang 36

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

001 (System Speed Dialling Number)

002 (System Speed Dialling Name)

003 (Extension Number): Số thuê bao

004 (Extension Name): Tên thuê bao

005 (Extension Persona Indentification Number (PIN)): Mã truy cập cá nhân

006 (Operator Assignment): ðăng nhập trạm

007 (Console paired Telephone): ñưa số vào bản ñiểu khiển DSS

008 (Absent Message): Tin nhắn báo vắng mặt

010 (Charge Margin): Tiền dư

011 (Charge Tax): Tiền thuế

012 (Charge Rate per Unit)

-

100 (Flexible Numbering: Khai báo số dẫn ñầu cho thuê bao

101 (Time service Switching Mode): Chuyển ñổi chế ñộ về thời gian

102 (Time Service Starting Time): Thời ñiểm khởi ñiểmdịch vụ về thời gian

103 (Idle Line Access): Truy cập line trung kế

110 (System Password for Administrator-for PT Programming): Cài ñặt mã truy cập hệ thống cho người quản trị

111 (System Password for User-for PT Programming): Cài ñặt mã truy cập hệ thống cho người sử dụng

112 (Manager Password): Quản lý mật mã

120 (Verified Code): Mã truy cập

121 (Verified Code Name): Tên cho mã truy cập

122 (Verified Code Personal Identification Number (PIN)): Mã truy cập cá nhân

123 (Verified Code COS Number): Mã truy cập lớp dịch vụ

130 (Decimal Point Position for Currency)

131 (Currency)

190 (Main Processing (MPR) Software Version Reference)

-

200 (Hold Recall Time): Thời gian chờ gọi lại

201 (Transfer Recall Time): Thời gian chờ chuyển cuộc gọi

Trang 37

203 (Intercept Time): Thời gian ngắt

204 (Hot Line Waiting Time)

205 (Hot Line Waiting Time)

206 (Automatic Redial Interval): Thời gan tự ñộng gọi lại

207 (Door Open Duration Time): Khoảng thời gian mở cửa

208 (Call Duration Count Starting Time for LCOT)

209 (DISA Delayed Answer Time)

210 (DISA Trunk-to-Trunk Call Prolong Time)

211 (DISA Intercept Time)

-

300 (TRS/Barring Override by System Speed Dialling)

301 (TRS/Barring Denied Code)

302 (TRS/Barring Exception Code)

303 (Special Carrier Access Code)

304 (Emergency Number)

320 (ARS Mode)

321 (ARS Leading Number)

322 (ARS Routing Plan Table Number)

325 (ARS Exception Number)

330 (ARS Routing Plan Time Table)

331-346 (ARS Routing Plan Table(1-16))

350 (ARS Carrier Name)

351 (ARS Trunk Group for Carrier Access)

352 (ARS Removed Number of Carrier Access)

353 (ARS Carrier Access Code)

-

400 (LCOT/BRI Trunk Connection)

401 (LCOT/BRI Trunk Name)

402 (LCOT/BRI Trunk Group Number)

409 (LCOT/BRI Trunk Number Reference)

410 (LCOT Dailling Mode)

Trang 38

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

411 (LCOT Pulse Rate)

412 (LCOT DTMF Minimum Duration)

413 (LCOT CPC Signal Detection Time-Outgoing)

414 (LCOT CPC Signal Detection Time-Ingoing)

415 (LCOT Reverse Circuit)

416 (LCOT Pause Time)

417 (LCOT Flash/Recall Time)

418 (LCOT Disconnect Time)

420 (BRI Network Type)

421 (BRI DIL /DDI /MSN Selection)

422 (BRI Subscriber Number)

424 (BRI Layer 1 Active Mode)

425 (BRI Layer 2 Active Mode)

470 (Trunk Group Intercept Destination)

471 (Host PBX Access Code)

472 (Extension-to-Trunk Call Duration)

473 (Trunk-to-Trunk Call Duration)

475 (DISA Silence Detection )

476 (DISA Continuous Signal Detection)

477 (DISA Cyclic Signal Detection)

490 (Caller ID Signal Type)

491 (Pay Tone Signal Type)

-

500 (Trunk Group Number)

501 (TRS /Barring Level)

Trang 39

502 (Trunk Call Duration Limitation)

503 (Call Transfer to Trunk)

504 (Call Forwarding to Trunk)

505 (Executive Busy Override)

506 (Executive Busy Override Deny)

507 (DND Override)

508 (Account Code Mode)

509 (TRS/Barring Level for System Speed DIalling)

510 (TRS/Barring Level for Extension Lock)

511 (Manager Assignment)

512 (Permission for Door Open Access)

514 (Time Service Manual Switching)

515 (Wireless XDP Parallel Mode for Paired Telephone)

516 (Programming Mode Limitation)

-

600 (Extra Device Port(XDP) Mode):chế ñộ cho cổng XDP

601 (Terminal Device Assignment)

602 (Class of Service):lớp dịch vụ

603 (User Group):nhóm người dùng

604 (Extension Intercept Destination)

605 (Call Forwarding-No Answer Time): Xác ñịnh thời gian FWD khi bận hoặc không trả lời

606 (CLIP / COLP Number)

620 (Incoming Call Distribution Group MemBer)

621 (Incoming Call Distribution Group Delayed Ringing)

622 (Incoming Call Distribution Group Floating Extension Number)

623 (Incoming Call Distribution Group Name)

624 (Incoming Call Distribution Group Distribution Method)

625 (Destination for Overflow Time Expiration)

626 (Overflow Time)

627 (Destination When All Busy)

Trang 40

ðỒ ÁN TỐT NGHIỆP GVHD: Trương Quang Trung

628 (Queuing Call Capacity)

629 (Queuing Hurry-up Level)

630 ((Queuing Time Table)

631(Sequences in Queuing Time Table)

632 (Maximum Number of Agents)

640 (User Groups of a Paging Group)

641 (External Pagers of a Paging Group)

650 (User Group of a Pickup Group)

660 (VM Group Floating Extension Number)

680 (Idle Extension Hunting Type)

681 (Idle Extension Hunting Group Member)

700 (External Pager Floating Extension Number)

710 (Music Source Selection for BGM (with the KX-TDA30) /BGM)(with the KXTDA/KX-TDA200)

711 (Music on Hold)

712 (Music for Transfer)

720 (Doorphone Call Destination)

729 (Doorphone Call Destination)

730 (Outgoing Message (OGM) Floating Extension Number)

731 (Outgoing Message (OGM) Name)

732 (DISA Security Mode)

Ngày đăng: 26/04/2013, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w