1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giới thiệu chung về mạng máy tính

8 214 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 282,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu chung về mạng máy tính Giới thiệu chung về mạng máy tính Giới thiệu chung về mạng máy tính Giới thiệu chung về mạng máy tính Giới thiệu chung về mạng máy tính Giới thiệu chung về mạng máy tính Giới thiệu chung về mạng máy tính Giới thiệu chung về mạng máy tính

Trang 1

Lớp vật lý - PHYSIC LAYER

1 Cáp

- Cáp ñồng trục (Coaxial Cable)

RG-58 - thin cable (cap gay)

RG-62 - Thick cable

Khoảng cách cho mạng LAN Ethernet: 500 m cáp RG62

180-200 m cáp RG58

- Cáp xoắn ñôi

Hai loại: UTP và STP (IBM)

(a) Category 3 UTP (b) Category 5 UTP

UTP (Unshielded Twisted Pair) thông dụng nhất

CAT 3: 10Mb/s cho mạng Ethernet

CAT5: 100Mb/s - Fast Ethernet

CAT5e 1000Mb/s - Giga Ethernet

CAT6

Khoảng cách tối ña cho một ñoạn cable UTP cho Ethernet: 100m Tranceiver: RJ-45 connector (male & female)

(RJ-11 cho cáp ñiện thoại)

Trang 2

2 Cáp quang - Fiber Optics

Bước sóng ánh sáng thường gặp là 0.83, 1.3, 1.5 micron

Cáp ña mode - multi-mode: nhiều tia sáng với các góc ñập khác nhau Đường kính: 50 micron

Rẻ hơn, ñi gần hơn (500m) ñối với Gigabit Ethernet

Cáp ñơn mode - single-mode: ñuờng kính sợi cáp quang nhỏ ~ vài bước sóng ánh sáng -> ánh sáng gần như ñi thẳng -> một tia sáng Đường kính: 8-10 micron

Đắt hơn (ñường kính nhỏ hơn, nguồn lớn hơn), khoảng cách xa hơn 2(km), 100(km) ñối với Gigabit Ethernet

A fiber optic ring with active repeaters

Trang 3

3 Truyền dẫn không dây - Wireless Transmission

f = frequency (tần số) (Hz hoặc KHz, MHz, GHz, THz)

λ= bước sóng (m, km)

c = tốc ñộ ánh sáng (300000km/s)

Bảng tần số

Radio: từ 10kHz -> 100MHz (AM, FM)

Viba (Microwave): từ 0.x GHz -> 100GHz

Fiber Optics: từ 100THz

GSM: 900Mhz, 1800MHz

Wireless LAN 802.11a 2.45-2.5GHz

Khái niệm Band (băng tần):

LF Low Frequency : 30KHz - 300KHz

MF Medium

HF High

Trang 4

VHF Very High

UHF Ultra High

SHF Super High

LF

MF

VHF

(a) In the VLF, LF, and MF bands, radio waves follow the curvature of the earth (b) In the HF band, they bounce off the

ionosphere

Đi theo ñường cong mặt ñất Đi theo ñường thảng, bị phản xạ bỏi tầng ozon

Microwave Transmission

Từ 100MHz sóng gần như ñi thẳng

Khoảng cách hạn chế

Truyền dẫn viba:

Base Station (BST) - Base Station (khoảng cách 40-50 km)

The ISM bands in the United States

Trang 5

ISM (Industrial, Scientific, Medical) bands for unlicensed usage

Bộ ñiều khiển cửa; cordless phones; ñồ chơi; chuột không dây

4 Truyền dẫn vệ tinh

Communication satellites and some of their properties, including altitude (biên ñạo) above the earth, round-trip delay time , and number of satellites

needed for global coverage

Geostationary Satellites

GEO (Geostationary Earth Orbit)

VSATs (Very Small Aperture Terminals) Low-cost microstations 1-meter or smaller antennas (versus 10 m for a standard GEO

antenna)

Trang 6

MEO (Medium-Earth Orbit)

LEO (Low-Earth Orbit)

Hệ thống ñiện thoại di ñộng toàn cầu

Iridium

3840 channels/satellite

Globalstar

5 Mạng ñiện thoại

The Public Switched Telephone Network - PSTN

Đối với mạng máy tính:

- Dial-up qua modem (V.90 - 56kb/s)

- xDSL

HDSL - high digital subscribe’s line -tốc ñộ truyền dữ liệu tới 2Mb/s

ADSL - asymmetric: hai chiều, upload - 640kb/s-2Mb/s, download - 6-8Mb/s

VDSL - very-high: ñối xứng -> 6-8Mb/s

Trang 7

Cấu hình mạng ñiện thoại ADSL tiêu chuẩn

Cấu trúc mạng ñiện thoại:

Local loops (cặp dây cáp ñồng tương tự tới nhà thuê bao và cơ quan) Trunks (cáp quang số nối các tổng ñài)

Switching offices (tổng ñài chuyển mạch từ trung kế này tới trung kế khác)

local central office: trung kế

local loop - vòng lặp

toll offices (tandem) - tổng ñài toll

toll connecting trunks - kênh trung kế

Sử dụng hai cách truyền dẫn tương tự và số ñể kết nối máy tính Việc chuyển

ñổi thực hiện bởi thiết bị modem và bộ giải mã

Trang 8

Modem

(modulator-demodulator)

a) tín hiệu nhị phân - binary signal (b) ñiều chế theo biên ñộ (amplitude) (c) ñiều chế theo tần số - Frequency modulation (d) ñiều chế theo pha - Phase

modulation

Ngày đăng: 26/12/2015, 05:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tần số - Giới thiệu chung về mạng máy tính
Bảng t ần số (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w