1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT 45'' Toán 8 lần 1

16 157 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 146 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức:  Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh về hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử, phép nhân và phép chia 2.. Thái độ:  Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

Trang 1

I MUCÏ TIÊU:

1 Kiến thức:

 Kiểm tra khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh về hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân tử, phép nhân và phép chia

2 Kỹ năng :

 Rèn kỹ năng phân tích, tổng hợp, biết rút gọn biểu thức, phân tích đa thức sau thành nhân tử, tìm số a để đa thức A+ a chia hết cho đa thức B

3 Thái độ:

 Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, tự giác, độc lập suy nghĩ của học sinh

 Qua tiết kiểm tra phân loại được 3 đối tượng học sinh, để giáo viên có kế hoạch giảng dạy thích hợp

II NỘI DUNG KIỂM TRA:

- Tập trung vào các vấn đề sau:

- Hằng đẳng thức

- Phân tích đa thức thành nhân tử

- Phép nhân và phép chia

III MA TRẬN:

(1,5)

1

Phân tích đa

thức thành

nhân tử

1 (0,5)

2

4 (2) Phép nhân và

(3)

8

20 (10)

IV ĐỀ KIỂM TRA:

Trang 2

TRƯỜNG THCS ĐỐNG ĐA KIỂM TRA 45 PHÚT

Họ và tên: Môn: ĐẠI SỐ Lớp: 8A7

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Bài 1: (3 điểm) Hãy k hoanh tròn vào một chữ A hoặc B, C, D đứng trước phương án chọn đúng Câu 1: Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 với x = 99 là:

A 100.000 ; B 10.000

C 1.000 ; D 100

Câu 2: Thực hiện phép chia (x3 + 8y3) : (x + 2y) có thương là:

A x2  2xy + 2y2 ; B x2  xy + 4y2

C x2  2xy + 4y2 ; D x2  xy + 2y2

Câu 3: Trong các phép chia sau phép chia nào không chia hết?

A (15x4  8x3 + x2 ): 21 x2 ; B (x2  2x + 1) : (1  x)

C (x2y2  3xy + y) : xy ; D (125x3 + 1) : (5x + 1)

Câu 4: Tính (x + 2y)2

A x2 + 4xy + 4y2 ; B -x2 + 4xy + 4y2

C x2 + 2xy + 4y2 ; D x2 + 4xy - 4y2

Câu 5: Tìm x, biết x2 – 4 = 0

A 2 ; B - 2

C 2 ; - 2 ; D 4

Câu 6: Viết đa thức xz + yz - 5(x + y) dưới dạng nhân tử là:

A (x – y)(z – 5) ; B (x + y)(z – 5)

C (5 – z)(x + y) ; D (x – y)(z + 5)

Bài 2 : (1 điểm) Dùng các dữ liệu ở cột B ghép với cột A để có hằng đẳng thức đúng

y)2

2) x2 –

y2

y)3

4) x3 + y3

a) x2 - 2xy + y2

b) x3 + 3x2y + 3xy2 + y 3

c) x2 + 2xy + y2

d) (x + y) (x2 – xy + y2) e) (x – y) (x +y) f) x3 – 3x2y + 3xy – y3

1:

2:

3:

4:

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

Trang 3

a) 27 + (x - 3) (x2 + 3x + 9)

b) (x - 1)3 - (x + 2) (x2 - 2x + 4) + 3(x + 4) (x – 4)

Bài 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

a) x2 – y2 – 5x + 5y

b) x2 + x – 6

Bài 3: (1 điểm) Tìm số a để đa thức x3 – 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức x + 2

Bài 4: (1 điểm) Chứng minh rằng: x2 - 2x + 2 > 0 với mọi x

Bài làm:

Trang 4

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM

I TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)

Trang 5

Bài 1: (3 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm

0,25 điểm

1) (x + y)2

2) x2 – y2

3) (x – y)3

4) x3 + y3

a) x2 - 2xy + y2

b) x3 + 3x2y + 3xy2 + y 3

c) x2 + 2xy + y2

d) (x + y) (x2 – xy + y2) e) (x – y) (x +y) f) x3 – 3x2y + 3xy – y3

1: c 2: e 3: f 4: b

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài1: (2 điểm)

27 + (x - 3) (x2 + 3x + 9) = 27 + x3 - 27

0,5 điểm

2

= x3

0,5 điểm

b

1 (x - 1)3 - (x + 2) (x2 - 2x + 4) + 3(x + 4) (x – 4)

= x3 - 3x2 + 3x - 1 - ( x3 + 8) + 3 (x2 - 16) = x3 - 3x2 +3x - 1 - x3 - 8 + 3x2 - 48

= 3x - 57

0,5 điểm 0,5 điểm

2

Bài 2: (2 điểm)

2 = (x – y) (x +y) – 5(x – y)

= (x – y) (x + y – 5) 0,5 điểm

2 = (x

2 – 2x) + (3x – 6) = x(x -2) + 3(x – 2)

Bài 3: (1 điểm)

Trang 6

1 Thực hiện được đến (x3 – 3x2 + 5x + a) : (x – 2) = (x2 – x + 3) + (a – 6)

0,5 điểm

2 Để phép chia trên chia hết thì đa thức dư phải bằng 0

Do đó a – 6 = 0 ⇒ a = 6

0,5 điểm

Bài 4: (1 điểm)

3 Vì (x – 1)

2 ≥ 0 với mọi x Nên (x – 1)2 + 1 > 0 hay x2 - 2x + 2 > 0 với mọi x

0,5 điểm

Trang 7

I TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)

Bài 1: (3 điểm) Hãy k hoanh tròn vào một chữ A hoặc B, C, D đứng trước phương án chọn đúng Câu 4: Tính (x + 2y)2

A x2 + 4xy + 4y2 ; B -x2 + 4xy + 4y2

C x2 + 2xy + 4y2 ; D x2 + 4xy - 4y2

Câu 5: Tìm x, biết x2 – 4 = 0

A 2 ; B - 2

C 2 ; - 2 ; D 4

Câu 2: Thực hiện phép chia (x3 + 8y3) : (x + 2y) có thương là:

A x2  2xy + 2y2 ; B x2  xy + 4y2

C x2  xy + 2y2 ; D x2  2xy + 4y2

Câu 1: Giá trị của biểu thức x3 + 3x2 + 3x + 1 với x = 99 là:

A 100.000 ; B 10.000

C 1.000 ; D 100

Câu 6: Viết đa thức xz + yz - 5(x + y) dưới dạng nhân tử là:

A (x – y)(z – 5) ; B (x + y)(z – 5)

C (5 – z)(x + y) ; D (x – y)(z + 5)

Câu 3: Trong các phép chia sau phép chia nào không chia hết?

A (15x4  8x3 + x2 ): 21 x2 ; B (x2  2x + 1) : (1  x)

C (x2y2  3xy + y) : xy ; D (125x3 + 1) : (5x + 1)

Bài 2 : (1 điểm) Dùng các dữ liệu ở cột B ghép với cột A để có hằng đẳng thức đúng

5) (x – y)3

6) (x + y)2

7) x3 + y3

8) x2 – y2

a) x2 - 2xy + y2

b) x3 + 3x2y + 3xy2 + y 3

c) x2 + 2xy + y2

d) (x + y) (x2 – xy + y2) e) (x – y) (x +y) f) x3 – 3x2y + 3xy – y3

1:

2:

3:

4:

II TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

c) 27 + (x - 3) (x2 + 3x + 9)

d) (x - 1)3 - (x + 2) (x2 - 2x + 4) + 3(x + 4) (x – 4)

Bài 2: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử

Trang 8

c)x2 – y2 – 5x + 5y

d)x2 + x – 6

Bài 3: (2 điểm) Tìm số a để đa thức x3 – 3x2 + 5x + a chia hết cho đa thức x + 2

Bài làm:

Trang 9

ĐÁP ÁN & BIỂU ĐIỂM Môn Đại số lớp 8

III TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)

Bài 1: (3 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0,5 điểm

Trang 10

Bài 2: (1 điểm)

0,25 điểm

5) (x + y) 2

6) x 2 – y 2

7) (x – y) 3

8) x 3 + y 3

a) x 2 - 2xy + y 2

b) x 3 + 3x 2 y + 3xy 2 + y 3

c) x 2 + 2xy + y 2

d) (x + y) (x 2 – xy + y 2 ) e) (x – y) (x +y) f) x 3 – 3x 2 y + 3xy – y 3

1: c 2: e 3: f 4: b

IV TỰ LUẬN: (6 điểm)

Bài1: (2 điểm)

27 + (x - 3) (x2 + 3x + 9) = 27 + x3 - 27

0,5 điểm

2

0,5 điểm

b

1 (x - 1)3 - (x + 2) (x2 - 2x + 4) + 3(x + 4) (x – 4)

= x3 - 3x2 + 3x - 1 - ( x3 + 8) + 3 (x2 - 16) = x3 - 3x2 +3x - 1 - x3 - 8 + 3x2 - 48 = 3x - 57

0,5 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

2

3

Bài 2: (2 điểm)

2 = (x – y) (x +y) – 5(x – y) = (x – y) (x + y – 5) 0,25 điểm 0,25 điểm

2 = (x = (x – 2) (x + 3)2 – 2x) + (3x – 6) = x(x -2) + 3(x – 2) 0,25 điểm0,25 điểm Bài 3: (1 điểm)

1 Thực hiện được đến (x3 – 3x2 + 5x + a) : (x – 2) = (x2 – x + 3) + (a – 6)

1,5 điểm

2 Để phép chia trên chia hết thì đa thức dư phải bằng 0

Do đó a – 6 = 0 ⇒ a = 6

0,5 điểm

Ngày đăng: 21/12/2015, 15:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w