1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

thành phần vật lý của CTRSH

22 677 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thành phần vật lý của CTRSH
Tác giả Bùi Thị Hoàn
Người hướng dẫn Th.S. Nguyễn Đức Minh
Trường học Viện Kỹ Thuật Nhiệt Đới Và Bảo Vệ Môi Trường
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2000
Thành phố Long An
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 342,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

trình bày thành phần vật lý của CTRSH

Trang 1

PHUÏ LUÏC

Trang 2

Bảng 3.2: Thành phần vật lý của CTRSH ( thống kê 1960 – 2000)

Trang 3

Bảng 3.3: Thành phần chất thải rắn sinh hoạt.

01 Giấy Sách, báo và các vật liệu giấy

03 Kim loại Sắt, nhôm, hợp kim các loại 0.37

04 Nhựa Chai nhựa, bao túi nilon, các

07 Xà bần Sành, sứ, bê tông, đá, vỏ sò 2.68

08 Hữu cơ khó phân huỷ Cao su, da, giả da 1.93

09 Chất có thể đốt cháy Cành cây, gỗ vụn, lông gia

Nguồn: Viện kỹ thuật nhiệt đới và bảo vệ môi trường 8/2000

Bảng 3.4: Độ ẩm của CTRSH

Khoảng dao động Giá trị trung bình

Trang 4

04 Rác sinh hoạt 15 – 40 20

Bảng 3.5: Tỷ trọng thành phần CTRSH

Khoảng dao động Giá trị trung bình

Trang 5

14 Carton 2 - 5 3.1

( Chú thích: lb/yd3 * 0.5933 = kg/m3)

Nguồn: George Tchobanoglous, Hilary, Thysen, Rolf elissen,soild wastes,

Engineeriny principles and management issues, Tokyo 1977.

Bảng 3.6: Thành phần hoá học của CTRSH

Thành phần Tỷ trọng ( % trọng lượng khô)

Nguồn: George Tchobanoglous, Hilary, Thysen, Rolf elissen,soild wastes, Engineeriny principles and management issues, Tokyo 1977.

Trang 6

Bảng 3.7: Nhiệt lượng của rác sinh hoạt

Khoảng dao động Giá trị trung bình

Nguồn: George Tchobanoglous, Hilary, Thysen, Rolf elissen,soild wastes,

Engineeriny principles and management issues, Tokyo 1977.

Bảng 3.8: Thành phần một số chất khí cơ bản trong khí thải bãi rác

Trang 7

40 - 60

2 - 50,1 - 1,00,1 - 1,0

0 - 1,0

0 - 0,2

0 - 0,20,01 - 0,6

Nguồn: Handbook of Solid waste Management, 1994.

Bảng 3.9: Diễn biến thành phần khí thải tại bãi chôn lấp

Khoảng thời gian từ

lúc hòan thành

chôn lấp ( tháng)

% trung bình theo thể tích

Trang 8

Nguồn: Handbook of Solid waste Management, 1994

Bảng 3.10: Nước thải tại một số bãi chôn lấp CTR

Trang 9

Bảng 3.11: Thành phần nước thấm của bãi chôn lấp rác sinh hoạt mới và lâu năm (mg/l)

Trang 10

Nguồn: George Tchobanoglous & Hilary theisen & Samuel A Vigil - Intergrated Solid Waste Management - Mc Graw Hill

Bảng 3.12: Thành phần chính của khí các bãi rác

Thành phần Nồng độ đặc trưng ( %

Trang 11

CO 0 - 0,2

Nguoàn: Integrated Soild Waste management - Mc Graw - Hill, Inc.

Trang 12

Bảng 3.13: Thành phần đặc trưng của khí các bãi chôn lấp rác

Thành phần Nồng độ đặc trưng

Nguồn: Waste Management paper 27, landfill gas, Department of the Environment, HMSO, LonDon 1994.

Bảng 4.1: Thành phần vật lý của rác thải sinh hoạt tại Thị xã Tân An

(%)

1 Giấy Sách, báo và các vật liệu giấy khác 5,10

4 Nhựa Chai nhựa, bao túi nilon, các loại khác 10,62

5 Hữu cơ dễ phân hủy Thức ăn thừa, rau, trái cây… 76,3

Trang 13

6 Chất thải nguy hại Pin, acquy, sơn, đèn tuýp, hóa chất độc

Nguồn phân tích: Trung tâm công nghệ môi trường CEFINEA 9/2000.

Bảng 5.1: Phân loại quy mô bãi chôn lấp chất thải rắn đô thị

STT Loại bãi Dân số đô thị hiện

tại (người)

Lượng chất thải rắn (tấn/năm)

Diện tích bãi (ha)

Thời hạn sử dụng (năm)

Trang 14

Bảng 5.2: Quy định khoảng cách tối thiểu khi lựa chọn bãi chôn lấp

lấp nhỏ và vừa

Bãi chôn lấp lớn

Bãi chôn lấp rất lớnĐô thị Các thành phố, thị xã,

thị trấn, thị tứ

3.000 - 5.000

5.000 - 15.000 15.000Sân bay, các

2.000 - 3.000

3.000 - 5.000

Trang 15

Cụm dân cư

ở miền núi

Theo khe núi (có dòng chảy xuống)

Không cùng khe núi

5.000Không quy định

> 5.000

Không quy định

> 5.000

Không quy địnhCác công

trình khai

thác nước

ngầm

Q<100m3/ngàyQ<1000m3/ngàyQ<10.000m3/ngày

Nguồn: Thông tư liên tịch số 01/2001/TTLT - BKHCNMT – BXD

Bảng 5.3: kết cấu các vật liệu chống thấm

Kết cấu Vật liệu chống

A

Đất từ xây dựng,

xà bần và xi măng

Dưới cùng là lớp đất hiện hữu được đầm chặt, tiếp đó là lớp vật liệu chông thấm bằng lớp đất 50cm bao gồm xà bần và xi măng, trên đó là lớp sỏi thu nước, lớp vải ngăn cách và lớp đất bảo vệ Phương án chống thấm này được đánh giá là đạt yêu cầu đối với rác sinh hoạt và rác thải công nghiệp thông thường

B

Các tấm polyme

(cao su hoặc nhựa)

Dười cùng là lớp đất hiện hữu đầm chặt, tiếp đó là lớp đất sét nén, lớp chống thấm bằng polyme (cao su lưu hóa hoặc nhựa polyetylen dày 1,5 – 2mm), lớp sỏi thu nước, lớp vải ngăn cách và lớp đất bảo vệ Phương án chông thấm này được đánh giá là tốt đối với rác sinh hoạt và rác thải công nghiệp thông thường

Trang 16

Sử dụng cả 2 lớp

chông thấm nêu

trên: đất + xà bần

+ ximăng và

polyme

Dưới cùng là lớp đất hiện hữu đầm chặt, tiếp đó là 2 lớp chống thấm bao gồm lớp xà bần + ximăng (50cm) và lớp polyme (các tấm cao su, polyvinyl chloride hay polytylen dày 0,5 – 1,5mm, trên đó cũng là lớp sỏi thu nước, lớp vải ngăn cách và lớp đất bảo vệ (kết cấu này được áp dụng ở một số nước EU và Nhật Bản)

Bảng 5.5: Số liệu về thành phần của nước rò rỉ trong bãi rác

Trang 17

Na mg/l 200 – 2000 500

Nguồn: George Tchobanoglous, Hilary Theisen, Rolf Eliassen

Solid Wastes, Engineering principles and Management Issues, Tokyo 1977

Bảng 5.6: Các thông số từ nước rò rỉ từ bãi rác

(Ngoại trừ pH tất cả đều thể hiện ở mg/l)

Thông số Nước rỉ ra từ rác tươi Nước rỉ ra từ rác cũ

Trang 18

Bảng 5.7 : kinh phí dự kiến xây dựng một module rác có diện tích 1,25ha

STT Tên hạng mục

công trình Đơn vị Khối lượng

Đơn giá (VNĐ)

Thành tiền (VNĐ)

1 Đào đất lòng hố

3 Đê bao xung

quanh hố chôn m

Vải địa kỹ thuật

phủ bề mặt m

9

Sỏi

Trang 19

Lớp sét đáy +

vách + phủ bề

 8 hố chôn =1.409.872.000 * 8 = 11.278.976.000 (đồng)

Bảng 5.8: Kinh phí xây dựng cơ bản cho BCL

STT Tên hạng mục công

trình Đơn vị Khối lượng

Đơn giá (VNĐ)

Thành tiền (VNĐ)

1 Bờ bao xung quanh

bãi chôn lấp m

Nhà bảo vệ, nhà

kho, nhà xe, văn

phòng

Trang 20

6 Caây xanh 10.000.000

Trang 21

Hình 5.1: Các phương pháp chôn lấp

Hình 1: Bãi chôn lấp nổi

Trang 22

SƠ ĐỒ LỖ KHOAN QUAN TRẮC NƯỚC NGẦM

3 Sét trèn ống 8 Oáng chống

4 Đất thấm kém 9 Lớp lọc ngược

5 Tầng chứa nước

Ngày đăng: 26/04/2013, 09:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.2: Thành phần vật lý của CTRSH ( thống kê 1960 – 2000) - thành phần vật lý của  CTRSH
Bảng 3.2 Thành phần vật lý của CTRSH ( thống kê 1960 – 2000) (Trang 2)
Bảng 3.5: Tỷ trọng thành phần CTRSH - thành phần vật lý của  CTRSH
Bảng 3.5 Tỷ trọng thành phần CTRSH (Trang 4)
Bảng 3.6: Thành phần hoá học của CTRSH - thành phần vật lý của  CTRSH
Bảng 3.6 Thành phần hoá học của CTRSH (Trang 5)
Bảng 3.7: Nhiệt lượng của rác sinh hoạt - thành phần vật lý của  CTRSH
Bảng 3.7 Nhiệt lượng của rác sinh hoạt (Trang 6)
Bảng 3.9: Diễn biến thành phần khí thải tại bãi chôn lấp - thành phần vật lý của  CTRSH
Bảng 3.9 Diễn biến thành phần khí thải tại bãi chôn lấp (Trang 7)
Bảng 3.10:  Nước thải tại một số bãi chôn lấp CTR - thành phần vật lý của  CTRSH
Bảng 3.10 Nước thải tại một số bãi chôn lấp CTR (Trang 8)
Bảng 3.12: Thành phần chính của khí các bãi rác - thành phần vật lý của  CTRSH
Bảng 3.12 Thành phần chính của khí các bãi rác (Trang 10)
Bảng 4.1: Thành phần vật lý của rác thải sinh hoạt tại Thị xã Tân An - thành phần vật lý của  CTRSH
Bảng 4.1 Thành phần vật lý của rác thải sinh hoạt tại Thị xã Tân An (Trang 12)
Bảng 5.1: Phân loại quy mô bãi chôn lấp chất thải rắn đô thị - thành phần vật lý của  CTRSH
Bảng 5.1 Phân loại quy mô bãi chôn lấp chất thải rắn đô thị (Trang 13)
Bảng 5.5:  Số liệu về thành phần của nước rò rỉ trong bãi rác - thành phần vật lý của  CTRSH
Bảng 5.5 Số liệu về thành phần của nước rò rỉ trong bãi rác (Trang 16)
Bảng 5.6: Các thông số từ nước rò rỉ từ bãi rác - thành phần vật lý của  CTRSH
Bảng 5.6 Các thông số từ nước rò rỉ từ bãi rác (Trang 17)
Bảng 5.7   : kinh phí dự kiến xây dựng một module rác có diện tích 1,25ha - thành phần vật lý của  CTRSH
Bảng 5.7 : kinh phí dự kiến xây dựng một module rác có diện tích 1,25ha (Trang 18)
Bảng 5.8: Kinh phí xây dựng cơ bản cho BCL - thành phần vật lý của  CTRSH
Bảng 5.8 Kinh phí xây dựng cơ bản cho BCL (Trang 19)
Hình 5.1: Các phương pháp chôn lấp - thành phần vật lý của  CTRSH
Hình 5.1 Các phương pháp chôn lấp (Trang 21)
SƠ ĐỒ LỖ KHOAN QUAN TRẮC NƯỚC NGẦM - thành phần vật lý của  CTRSH
SƠ ĐỒ LỖ KHOAN QUAN TRẮC NƯỚC NGẦM (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w