thành phần nước thấm của bãi chôn lấp rác sinh hoạt mới và lâu năm
Trang 1STT Tên bảng Trang
Bảng1 Nồng độ giới hạn các chất ô nhiễm trong nước thải công
Bảng 2 Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông
dùng cho mục đich bảo vệ thủy sinh (TCVN: 6984 – 2001) 4 Bảng 3 Hệ số thoát nước bề mặt đối với các loại đất phủ 5
Bảng 4 Thành phần nước thấm của bãi chôn lấp rác sinh hoạt mới
Hình 3 Vải địa kĩ thuật chống thấm HDPE (Màng chống thấm
Hình
7a
Thi công bãi chôn lấp
11
Hình
7b
Thi công bãi chôn lấp
12
Hình 8 Bãi chôn lấp rác với đầy đủ công trình phụ trợ 12
Bảng1 Nồng độ giới hạn các chất ô nhiễm trong nước thải công nghiệp
(TCVN: 5945 – 1995)
Trang 2Thông số Đơn vị A Giới hạn giá trị B C
Nhiệt độ
pH
BOD (200C)
COD
Chất rắn lơ lửng
Asen
Cadimi
Chì
Clo dư
Crôm (VI)
Crôm (III)
Dầu mỡ khoáng
Dầu động thực vật
Đồng
Kẽm
Mangan
Niken
Photpho hữu cơ
Photpho tổng
Sắt
Tetracloetylen
Thiếc
Thủy ngân
Tổng nitro
0C mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l
40
6 – 9 20 50 50 0,05 0,01 0,1 1 0,05 0,2 KPHĐ 5 0,2 1 0,2 0,2 0,2 4 1 0,02 0,2 0,005 30
50 5,5 – 9 50 100 100 0,1 0,02 0,5 2 0,1 1 1 10 1 2 1 1 0,5 6 5 0,1 1 0,005 60
45
5 – 9 100 400 200 0,5 0,5 1 2 0,5 2 5 30 5 5 5 2 1 8 10 0,1 5 0,01 60
Trang 3Amoniac (tính theo N)
Florua
Phenol
Sunfua
Xyanua
Coliform
Tổng hoạt độ phóng xạ α
Tổng hoạt độ phóng xạ β
mg/l mg/l mg/l mg/l mg/l MPN/100ml Bq/l Bq/l
0,1 1 0,001 0,2 0,05 5000 0,1 1
1 2 0,05 0,5 0,1 10000 0,1 1
10 5 1 1 0,2
-Chú thích:
- KPHĐ: không phát hiện được;
- Nước thải công nghiệp có các giá trị ≤ giá trị ghi ở cột A: được dùng như nước sinh hoạt;
- Nước thải công nghiệp có các giá trị ≤ giá trị ghi ở cột B: được dùng cho giao thông thủy, tưới tiêu, bơi lội, thủy sản, trồng trọt;
- Nước thải công nghiệp có các giá trị nằm giữa các giá trị ghi ở cột B và C: chỉ được phép thải vào nơi quy định;
- Nước thải công nghiệp có giá trị > giá trị ghi ở cột C: không được phép thải, phải xử lý mới được thải vào nơi quy định.
Bảng 2 Tiêu chuẩn nước thải công nghiệp thải vào vực nước sông dùng cho mục
đích bảo vệ thủy sinh (TCVN: 6984 – 2001)
Thông số
Q > 200 m 3 /s Q = 50 – 200 m 3 /s Q < 50 m 3 /s
Trang 41 Màu, Co-Pt ở pH
= 7
3 Tổng chất rắn lơ
lửng, mg/l
11 Xyanua, CN,
mg/l
12 Dầu và mở
khoáng mg/l
13 Dầu và mỡ động
thực vật mg/l
14 Phospho hữu cơ
mg/l
15.Phospho tổng số
mg/l
17.Chất hoạt động
bề mặt mg/l
18.Coliform
MPN/100ml
Chú thích:
Q: lưu lượng sông m 3 /s;
F: thải lượng m 3 /ngày (24h);
F1: từ 50 m 3 /ngày đến dưới 500m 3 /ngày;
Trang 5F2 từ 500 m 3 /ngày đến dưới 5000 m 3 /ngày;
F3: bằng hoặc lớn hơn 5000 m 3 /ngày.
Bảng 3 Hệ số thoát nước bề mặt đối với các loại đất phủ.
Loại đất trên bề mặt Hệ số thoát nước bề mặt
(Nguồn: Trần Hiếu Nhuệ, Giáo trình quản lý chất thải rắn, NXB Xây Dựng).
Bảng 4 Thành phần nước thấm của bãi chôn lấp rác sinh hoạt mới và lâu năm
(mg/l)
Trang 6(Nguồn: George Tchobanoglous & Hilary theisen & Samuel A Vigil - Intergrated Solid Waste Management - Mc Graw Hill).
Hình 1 Bãi chôn lấp nổi
Chỉ tiêu
Bãi mới ( < 2 năm) Bãi lâu năm
(> 10 năm)
TCVN 5945
-1995 ( loại A)
Mức dao động Trung bình
BOD5
Trang 7Hình 1 Các loại bãi chôn lấp
Trang 8Hình 2 Bản đồ hành chính huyện Chợ Gạo
Trang 9Hình 3 Vải địa kĩ thuật chống thấm HDPE (Màng chống thấm HDPE)
(Màng chống thấm HDPE là nhựa PE có trọng lượng phân tử lớn chiếm 97,5%, 2,5% than hoạt tính và các hoạt chất chống oxi hóa, Sản phẩm nhựa PE tạo thành qua quá trình đồng trùng hợp của các phân tử etylen (C2H4) với nhau dưới điều kiện nhiệt độ, áp suất và xúc tác thích hợp hay còn gọi là quá trình Polime hóa, Khí etylen được tạo ra từ quá trình craking dầu thô)
Trang 10Hình 4 Các phương pháp chôn rác
Hình 5 Mặt cắt một bãi chôn lấp rác hiện đại
Trang 11Hình 6 Một bãi chôn lấp đã đóng bãi
Trang 12Hình 7a Thi công bãi chôn lấp rác
Hình 7b Thi công bãi chôn lấp rác
Trang 13Hình 8 Bãi chôn lấp rác với đầy đủ công trình phụ trợ