Dòng điện định mức phía sơ cấp: Tỉ số biến đổi điện áp: Dòng điện định mức phía thứ cấp: Dòng điện thứ cấp khi có tải: 1 a... Tỉ số biến đổi điện áp: Điện áp trên tải: Dòng điện thứ cấp:
Trang 1CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ THUYẾT MÁY ĐIỆN
Bài số 1-1 Một mạch từ có từ trở = 1500At/Wb Trên mạch từ người ta quấn một
cuộn dây bằng nhôm có số vòng là N = 200vòng, khi đặt điện áp một chiều U = 24Vlên cuộn dây thì dòng điện là I = 3A Xác định từ thông trong lõi thép và điện trởcủa cuộn dây
S.t.đ của cuộn dây:
F = N I = 200N 3 = 600A/vg
Từ thông trong lõi thép:
Điện trở của cuộn dây:
Bài số 1-2 Một mạch từ được làm bằng các lá thép có chiều dài trung bình l = 1.3m
và tiết diện ngang S = 0.024m2 Cuộn dây quấn trên mạch từ có N = 50vòng, điệntrở R = 0.82 và khi nối nguồn một chiều vào cuộn dây thì dòng điện qua cuộn dây
là 2A Từ trở của mạch từ trong điều kiện này là = 7425At/Wb Xác định cường
độ từ cảm và điện áp nguồn cung cấp
Từ thông trong lõi thép:
Từ cảm trong lõi thép:
Điện áp của nguồn điện:
U = R I = 0.82 2 = 1.64V
Bài số 1-3 Một mạch từ có chiều dài trung bình l = 1.4m và tiết diện ngang S =
0.25m2 Dây quấn kích thích quấn trên mạch từ có N = 140vòng, điện trở R = 30 Xác định điện áp nguồn cần thiết để từ cản trong lõi bằng 1.56T Cho rằng từ trởcủa mạch từ trong trường hợp này là = 768At/Wb
Từ thông trong lõi thép:
S.t.đ của cuộn dây:
0.4Wb1500
Trang 2Dòng điện chạy trong cuộn dây:
Điện áp nguồn cung cấp
U = 0.3 2.139 = 0.82 2 = 64.17V
Bài số 1-4 Một lõi thép hình xuyến được làm bằng vật liệu sắt từ có chiều dài
trung bình l = 1.4m và tiết diện ngang S = 0.11m2 Độ từ thẩm của lõi thép là1.20610-3
Wb/At.m Xác định từ trở của mạch từ
Từ trở của mạch từ:
Bài số 1-5 Một mạch từ có chiều dài trung bình l = 0.8m và tiết diện ngang S =
0.06m2 Độ từ thẩm tương đối của lõi thép là r = 2167 Cuộn dây quấn trên mạch từ
có N = 340vòng, điện trở R = 64 và được nối nguồn một chiều 56V Xác định từcảm trong lõi thép
Dòng điện đi qua cuộn dây:
S.t.đ của cuộn dây:
Bài số 1-6 Một mạch từ gồm hai nửa hình xuyến bằng vật liệu khác nhau được
ghép lại thành một hình xuyến có tiết diện ngang S = 0.14m2 và từ trở tương ứng
Trang 3của hai nửa vòng xuyến là 650 At/Wb và 244 Av/Wb Cuộn dây có N = 268 vòng,
R = 5.2 quấn trên mạch từ hình xuyến này được nối với nguồn một chiều có U =
45V Tính Tính và s.t.đ trên khe hở không khí khi tách hai nửa xuyến một
khoảng = 0.12cm ở mỗi đầu biết từ trở của mỗi nửa hình xuyến không đổi
Từ trở toàn mạch từ là:
= 1 + 2 = 650 + 244 = 894Av/Wb
Dòng điện đi qua cuộn dây:
S.t.đ của cuộn dây:
F = N I = 268 8.654 = 2319.2Av
Từ thông trong lõi:
Khi hai nửa xuyến tách nhau đoạn = 0.12cm, từ trở của khe hở không khí là:
Từ trở toàn mạch
từ là:
t = 1 + 2 + 2 = 650 + 244 + 26820.9 = 14535.8Av/Wb
Từ thông trong lõi:
Bài số 1-7 Một cuộn dây quấn trên lõi thép được cung cấp từ nguồn có f = 25Hz.
Tổn hao từ trễ thay đổi thế nào khi cuộn dây được cung cấp từ nguồn có f = 60Hz
với từ cảm giảm đi 60%? Cho hệ số Steinmetz n = 1.65 và điện áp nguồn bằng hằng
2
7 o
0.1596Wb14535.8
n h1 h 1 1max
P k f B
n h2 h 2 2max
P k f B
1.65 n
h1 h 1 1max
n h2 h 2 2max
Trang 4Bài số 1-10 Một thiết bị điện làm việc với điện áp định mức có tổn hao từ trễ là
250W Tính tổn hao từ trễ khi tần số giảm còn 60% tần số định mức và điện áp giảm
để từ cảm còn 80% từ cảm định mức biết n = 1.6
Tổn hao từ trễ tại tần số định mức và điện áp định mức:
Tổn hao từ trễ tại khi tần số và
điện áp giảm:
Như vậy:
W
Bài số 1-11 Một thanh dẫn dài 0.32m có điện trở 0.25 đặt vuông góc với từ trường
đều có từ cảm B = 1.3T Xác định điện áp rơi trên thanh dẫn khi lực tác dụng lên nó
là 120N Tính lại điện áp này nếu thanh dẫn nghiêng một góc = 250
Dòng điện đi qua thanh dẫn:
Điện áp rơi trên thanh dẫn:
U = R I = 0.25 288.46 = 72.11V
Khi thanh dẫn nghiêng một góc = 250ta có:
U = R I = 0.25 682.5581 = 79.57V
Bài số 1-12 Một cuộn dây có N = 32 vòng với điện trở 1.56 đặt trong từ trường
đều có từ cảm B = 1.34T Mỗi cạnh của cuộn dây dài l = 54cm, cách trục quay đoạn d
= 22cm và nghiêng một góc = 80 Tính dòng điện và điện áp rơi trên cuộn dây củabiết mômen tác dụng lên nó là 84Nm
Lực tác dụng lên một cạnh của cuộn dây:
Lực tác dụng lên một thanh dẫn:
Dòng điện trong thanh dẫn:
n hdm h dm dmmax
n hnew h new newmax
1.6 n
Trang 5Điện áp rơi trên cuộndây:
U = R I = 1.56 17.76 = 27.71V
Bài số 1-13 Xác định vận tốc của một thanh dẫn dài l = 0.54m biết rằng khi nó
chuyển động trong từ trường B = 0,86 T thì sđđ cảm ứng trong nó là e = 30,6V
Vận tốc của thanh dẫn:
Bài số 1-14 Một thanh dẫn dài l = 1.2 m chuyển động cắt vuông góc các đường sức
từ của một từ trường đều B = 0.18T với vận tốc 5.2m/s Tính sđđ cảm ứng trongthanh dẫn
S.đ.đ cảm ứng trong thanh dẫn:
Bài số 1-15 Xác định tần số và sđđ hiệu dụng của một cuộn dây có 3 vòng dây
quay với tốc độ n = 12vg/s trong từ trường của 4 cực từ với = 0,28Wb/cực
Tần số s.đ.đ:
Trị số hiệu dụng của s.đ.đ:
Bài số 1-16 Xác định tốc độ quay trong từ trường của 2 cực từ có = 0.012Wb/cực
để có được e = 24V trong một cuộn dây có N = 25 vòng
Trang 6Tốc độ quay của thanh dẫn trong từ trường:
Bài số 1-17 Từ thông xuyên qua một cuộn dây có N = 20 vòng dây biến thiên theo
quy luật = 1.2sin(28t) Wb Xác định tần số và trị số hiệu dụng của sđđ cảm ứngtrong cuộn dây
Tần số s.đ.đ:
Trị số hiệu dụng của s.đ.đ:
Bài số 1-18 Một cuộn dây quấn trên lõi thép được cung cấp từ nguồn xoay chiều có
U = 120V, f = 25Hz Tổn hao do dòng điện xoáy thay đổi thế nào khi cuộn dây đượcnối với nguồn có U = 120V, f = 60Hz
Tổn hao do dòng điện xoáy tại tần số f1 = 25Hz:
Tổn hao do dòng điện xoáy tại tần
số f2 = 60Hz:
Như vậy:
Bài số 1-19 Một thiết bị điện làm việc với điện áp và tần số định mức có tổn hao do
dòng điện xoáy là 212.6W Xác định tổn hao do dòng điện xoáy nếu tần số giảm còn60% tần số định mức và điện áp giảm còn 80% điện áp định mức
P k f B
2 2 e2 e 2 1max
P k f B
2
2 2 e2 e 2 2max
2 2 e1 e 1 1max
Trang 8CHƯƠNG 2: CÁC NGUYÊN LÝ CỦA MÁY BIẾN ÁP
Bài số 2-1 Máy biến áp giảm áp một pha lý tưởng (không bị sụt áp, không tổn hao,
dòng điện không tải bằng không) có S = 500kVA, 22000/220V, MBA được nối vào
lưới điện có điện áp 22kV, f = 60Hz, từ thông cực đại trong lõi thép lúc này là
0.0682Wb Xác định số vòng của dây quấn sơ cấp Nếu điện áp tăng 20% và tần số
giảm 5%, xác định từ thông mới trong lõi thép
Số vòng dây của cuộn sơ cấp:
Từ thông trong lõithép khi điện áp tăng và tần số giảm:
Wb
Bài số 2-2 Máy biến áp giảm áp một pha lý tưởng điện áp 2400 - 120V, máy được
nối vào lưới điện có điện áp 2.4kV, từ thông hình sin trong lõi thép lúc này là =
0.1125sin188.5t Wb Xác định số vòng của dây quấn sơ cấp và thứ cấp
Tần số của nguồn điện:
Số vòng dây của cuộn sơ cấp:
Tỉ số biến đổi điện áp:
Số vòng dây của cuộn thứ cấp:
Bài số 2-3 Một máy biến áp một pha có công suất Sđm = 37.5kVA, U1đm = 2400V, U2đm
= 480V, f = 60Hz, tiết diện ngang của lõi thép và chiều dài trung bình của mạch từ
tương ứng là 95cm2 và 1.07m Khi đặt vào dây quấn sơ cấp điện áp 2400V thì cường
độ từ trường là 352Av/m và từ cảm cực đại 1.505T Xác định :
a Tỉ số biến áp
b Số vòng dây của mỗi dây quấn
c Dòng điện từ hoá để sinh ra từ thông trong lõi thép khi máy biến áp làm niệm
vụ tăng áp
Tỉ số biến đổi điện áp:
CA 1
Trang 9Từ thông cực đại trong lõi thép:
= Bmax S = 1.505 95 10-4 = 0.0143T
Số vòng dây của cuộn sơ cấp:
Số vòng dây của cuộn thứ cấp:
S.t đ của mạch từ:
F = H l = 352 1.07 = 367.64Av
Dòng điện từ hóa:
Bài số 2-4 Một máy biến áp một pha có công suất Sđm = 2000kVA, U1đm = 4800V,
U2đm = 600V, f = 60Hz, và chiều dài trung bình của mạch từ là 3.15m Khi nối dâyquấn sơ cấp vào lưới điện có điện áp 4800V thì dòng điện từ hoá bằng 2.5% dòngđịnh mức sơ cấp, cường độ từ trường là 370.5Av/m và từ cảm cực đại 1.55T Xácđịnh :
a Dòng điện từ hoá để sinh ra từ thông trong lõi thép
b Số vòng của mỗi dây quấn
c Từ thông trong trong lõi thép
d Tiết diện ngang của lõi thép
Dòng điện sơ cấp:
Dòng điện từ hóa:
IM = 0.025 I1đm =
0.025 416.667 = 10.417A
Tỉ số biến đổi điện áp:
S.t.đ của cuộn sơ cấp:
F = H l = 370.5 3.15 = 1167.075Av
Số vòng dây của cuộn sơ cấp:
Số vòng dây của cuộn thứcấp:
1 dm
Trang 10Từ thông cực đại trong lõi thép:
Tiết diện lõi thép:
Bài số 2-5 Xét MBA một pha lý tưởng (không bị sụt áp, không tổn hao, dòng điện
không tải bằng không) Cuộn dây sơ cấp có 400 vòng, cuộn dây thứ cấp có 800
vòng Tiết diện lõi thép là 40cm2.
Nếu cuộn dây sơ cấp được đấu vào nguồn 600V,60Hz, hãy tính :
a Từ cảm cực đại trong lõi ?
b Điện áp thứ cấp ?
Từ thông cực đại trong lõi thép:
Wb
Từ cảm cực đạitrong lõi thép:
Tỉ số biến đổi điện áp:
Điện áp thứ cấp:
Bài số 2-6 Cho một MBA một pha lý tưởng (không bị sụt áp, không
tổn hao, dòng điện không tải bằng không) 20kVA,1200V/120V
a Tính dòng định mức sơ cấp và thứ cấp ?
b.Nếu máy cấp cho tải 12kW có hệ số công suất bằng 0,8; tính dòng sơ và thứ
cấp ?
Dòng điện định mức phía sơ cấp:
Tỉ số biến đổi điện áp:
Dòng điện định mức phía thứ cấp:
Dòng điện thứ cấp khi
có tải:
1 a
Trang 11Dòng điện sơ cấp khi có tải:
Bài số 2-7 Cho một MBA một pha lý tưởng (không bị sụt áp, không tổn hao, dòng
điện không tải bằng không) có tỉ số vòng dây 4:1 Điện áp thứ cấp là 1200o V
Người ta đấu một tải Zt = 1030o vào thứ cấp
Tổng trở tải quy đổi:
Bài số 2-8 Cho MBA tăng áp một pha lý tưởng (không sụt áp, tổn hao, dòng điện
không tải bằng không) 50kVA, 400V/2000V cung cấp cho tải 40kVA có hệ số công
suất của tải 0.8 (tải R-L) Tính:
Tỉ số biến đổi điện áp:
Tổng trở tải quy đổi về sơ cấp:
2 1
Trang 12Bài số 2-9 Cho MBA một pha lý tưởng (không bị sụt áp, không tổn hao, dòng điện
không tải bằng không) có số vòng dây là 180: 45 Điện trở sơ và thứ cấp lần lượt
bằng 0.242 và 0.076 Tính điện trở tương đương qui về sơ cấp ?
Tỉ số biến đổi điện áp:
Điện trở thứ cấp quy đổi về sơcấp:
Điện trở tương đương:
Bài số 2-10 Cho MBA một pha lý tưởng (không bị sụt áp, không tổn hao, dòng
điện không tải bằng không) có số vòng dây bằng 220: 500 Phía sơ cấp đấu vào
nguồn điện áp 220 V, phía thứ cấp cung cấp cho tải 10kVA
a.Tính điện áp trên tải
b.Dòng điện thứ cấp và sơ cấp ?
c Tính tổng trở tương đương của máy nhìn từ nguồn ?
Tỉ số biến đổi điện áp:
Điện áp trên tải:
Dòng điện thứ cấp:
Dòng điện sơcấp:
Tổng trở tương đương nhìn
từ nguồn:
Bài số 2-11 Máy biến áp một pha lý tưởng có điện áp U1/U2= 7200/240V, MBA vận
hành tăng áp và được nối vào lưới điện có điện áp 220V, f = 60Hz, thứ cấp được nối
với phụ tải có tổng trở 14446o Hãy xác định :
a.Điện áp, dòng điện thứ cấp và sơ cấp
b.Tổng trở tải qui đổi về dây quấn sơ cấp
c Công suất tác dụng, phản kháng và biểu kiến phía sơ cấp
Trang 13Tỉ số biến đổi điện áp của máy biến áp:
WCông suất phản khángphía sơ cấp:
Công suất biểu kiến:
Bài số 2-12 Máy biến áp một pha lý tưởng có tỉ số biến đổi điện áp 5:1 Phía hạ áp
có dòng điện 15.6-32o
A, khi MBA vận hành giảm áp ở lưới điện có tần số f = 50Hz
và được nối với phụ tải có tổng trở 832o Hãy vẽ mạch điện thay thế và xác
định :
a.Điện áp thứ và sơ cấp, dòng điện sơ cấp
b.Tổng trở tải qui đổi về dây quấn sơ cấp
c Công suất tác dụng, phản kháng và biểu kiến phía sơ cấp
Trang 14Công suất phản kháng phía sơ cấp:
Công suất biểu kiến:
Bài số 2-13 Máy biến áp giảm áp một pha hai dây quấn có Sđm = 25kVA, U1đm =
2200V, U2đm = 600V, f = 60Hz và các thông số như sau:
R1 = 1.4; R2 = 0.11; Rfe = 18694
Máy biến áp đang vận hành với tải định mức khi điện áp thứ cấp định mức và hệ
số công suất của tải là 0.8 (tải R-L) Xác định:
a Dòng điện không tải và dòng điện sơ cấp
b Điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp
c Hiệu suất MBA
Sơ đồ thay thế máy biến áp như hình sau:
Tổng trở của máy biến áp khi không tải:
Dòng điện không tải:
jX’2
jX1
2I
' 2U
Trang 15Dòng điện thứ cấp quy đổi:
Dòng điện sơcấp:
Điện áp sơ cấp:
Tổng tổn hao trongmáy biến áp:
W
Công suất phụ tải:
P2 = Scos = 25000 0.8 = 20000W
Hiệu suất của máy biến áp:
Bài số 2-14 Máy biến áp giảm áp một pha hai dây quấn có Sđm = 100kVA, U1đm =
7200V, U2đm = 480V, f = 60Hz và các thông số như sau :
R1 = 3.06; R2 = 0.014; Rfe = 71400
X1 = 6.05; X2 = 0.027; XM = 17809
Máy biến áp đang vận hành với tải định mức khi điện áp thứ cấp định mức và hệ
số công suất của tải là 0.75 (tải R-L) Tính :
a Tổng trở ngắn mạch và vẽ mạch điện gần đúng của MBA khi qui đổi về
phía sơ cấp
b Điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp
c Dòng điện không tải
o
o 2dm
Trang 16Sơ đồ tương đương của máy biến áp:
Tỉ số biến đổi diện áp:
Tổng trở thứ cấp quy đổi về sơcấp:
Tổng trởngắn mạch của máy biến áp:
Tổngtrở vào của máy biến áp:
o M
I 208.33 41.41 A
16
feI
jXn1
Rn1
MI
Trang 17Dòng điện tải quy đổi:
Dòng điện sơ cấp:
Điện áp
sơ cấp:
Bài số 2-15 Máy biến áp giảm áp một pha hai dây quấn có Sđm = 75kVA, U1đm =
4160V, U2đm = 240V, f = 60Hz và các thông số như sau:
b Điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp
Tỉ số biến đổi điện áp của máy biến áp:
Các thông số của mạch thứcấp quy đổi về sơ cấp:
1
I
' 2
Trang 18Điện áp thứ cấp quy đổi:
Điện áp đưa vào cuộn
sơ cấp:
Bài số 2-16 Một máy biến áp một pha 4800/6000V, 2000kVA, 50Hz có lõi thép với
chiều dài trung bình 3.15m Khi máy làm nhiệm vụ hạ điện áp nó tiêu thụ dòng
điện từ hóa bằng 2% dòng điện định mức Cường độ từ trường trong máy là
360Av/m và từ cảm bằng 1.55T Tính (a) dòng điện từ hóa; (b) số vòng dây của hai
cuộn dây; (c) từ thông trong lõi thép; (d) tiết diện ngang của lõi thép
Dòng điện định mức phía sơ cấp:
Dòng điện từ hóa:
S.t.đ của cuộn sơ cấp:
Số vòng dây của cuộn sơ cấp:
Số vòng dây thứ cấp:
Từ thông trong lõi thép:
WbTiết diện lõi thép:
Bài số 2-17 Dòng điện kích thích của máy biến áp một pha 480/240V, 50kVA, 50Hz
bằng 2.5% dòng điện định mức và góc pha là 79.8o Vẽ mạch điện tương đương và
đồ thị véctơ khi không tải Giả sử máy làm nhiệm vụ giảm điện áp Tính:
a Dòng điện kích thích
b Thành phần tổn hao của dòng điện kích thích
d Tổn hao trong lõi thép
Dòng điện định mức phía sơ cấp:
Trang 19Thành phần lõi thép của dòng kích thích:
Thành phần từ hóacủa dòng kích thích:
Thông số của nhánh
từ hóa:
Sơ đồthay thế và đồ thị vec tơ:
Tổn hao công suất trong lõi thép:
W
Bài số 2-18 Một máy biến áp một pha có công suất định mức 200kVA, 7200/460V,
50Hz có tổn hao công suất trong lõi thép là 1100W, trong đó 74% là do từ trễ Dòng
điện từ hóa bằng 7.4% dòng điện định mức Vẽ mạch điện tương đương và đồ thị
véc tơ khi máy làm nhiệm vụ hạ điện áp Tính (a) dòng điện từ hóa và thành phần
tổn hao của dòng điện kích thích; (b) dòng điện kích thích; (c) hệ số công suất
không tải; (d) tổn hao do dòng điện xoáy
Dòng điện định mức phía sơ cấp:
Dòng điện từ hóa:
Thành phần lõi thépcủa dòng kích thích:
2.563A
Trang 20Hệ số công suất khi không tải:
Thông số của nhánh từ hóa:
Tổn hao do dòng điện xoáy:
Px = 0.24 1100 = 264W
Bài số 2-19 Tổn hao công suất do từ trễ và dòng điện xoáy trong máy biến áp một
pha 75kVA, 480/120V, 50Hz làm nhiệm vụ nâng điện áp tương ứng là 215W và
115W Dòng điện từ hóa bằng 2.5% dòng điện định mức Vẽ mạch điện tương
đương gần đúng và đồ thị véctơ và tính (a) dòng điện kích thích; (b) hệ số công
suất không tải; (c) công suất phản kháng đưa vào khi không tải
Dòng điện định mức phía sơ cấp:
Dòng điện từ hóa:
Thành phần lõi thépcủa dòng kích thích:
Dòng kích thích:
Hệ số công suất khi không tải:
Thông số của nhánh kíchthích:
Fe o o
120V
15.87A15.625A
Trang 21Công suất phảm kháng khi không tải:
VAr
Bài số 2-20 Một máy
biến áp lý tưởng một pha 480/120V, 50Hz có dây quấn cao áp nối với lưới có điện
áp 460V và dây quấn hạ áp nối với tải 2432.80
Tính (a) điện áp và dòng điện thứcấp; (b) dòng điện sơ cấp; (c) tổng trở vào nhìn từ phía sơ cấp; (d) công suất tác
dụng, công suất phản kháng và dung lượng mà tải tiêu thụ
Tỉ số biến đổi điện áp của máy biến áp:
Điện áp thứ cấp:
Dòng điện thứ cấp:
Dòng điện sơ cấp:
Tổng trở vào nhìn từ phía sơ cấp:
Công suất tác dụng củatải:
WCông suất phảnkháng của tải:
VArCông suất tác dụngcủa tải:
VA
Bài số 2-21 Một máy biến áp lý tưởng một pha 200kVA, 2300/230V, 50Hz, làm
nhiệm vụ hạ điện áp cung cấp cho một tải 150kVA, cos = 0.654 chậm sau Tính (a)
dòng điện thứ cấp; (b) tổng trở tải; (c) dòng điện sơ cấp
2 2
Trang 22Do cost = 0.654 chậm saunên = 49.16o
Tỉ số biến đổi điện áp của máy biến áp:
Tổng trở tương đương khi quyđổi về cao áp:
Tổng trở tươngđương khi quy đổi về hạ áp:
Bài số 2-23 Một máy biến áp 30kVA, 50Hz, 2400/600V có các thông số:
RCA = 1.86, XCA = 3.41 , XMCA = 4962,
RHA = 0.15, XHA = 0.28, RfeCA = 19501
Tính tổng trở tương đương của máy biến áp (a) quy đổi về phía hạ áp; (b) quy đổi
về phía cao áp
Tỉ số biến đổi điện áp của máy biến áp:
Tổng trở tương đương khi quyđổi về cao áp:
Trang 23Tổng trở tươngđương khi quy đổi về hạ áp:
Bài số 2-24 Một máy biến áp 25kVA, 50Hz, 2200/600V làm nhiệm vụ hạ điện áp
có các thông số:
RCA = 1.4, XCA = 3.2, XMCA = 5011,
RHA = 0.11, XHA = 0.25, RfeCA = 18694
Vẽ mạch tương đương và tính (a) điện áp đưa vào để có công suất đưa ra 25kVA ở
điện áp 600V và hệ số công suất cos = 0.8 chậm sau; (b) thành phần tải của dòng
điện sơ cấp; (c) dòng điện kích thích
Tỉ số biến đổi điện áp của máy biến áp:
Tổng trở hạ áp quy đổi về caoáp:
Trang 24Dòng điện tải quy đổi:
Điện áp đưa vàomáy biến áp:
Thành phần từ
hóa của dòng kích thích:
Thành phần lõi thépcủa dòng kích thích:
Dòng điện kíchthích:
Dòng
điên sơ cấp:
Thành phầndòng điện tải của dòng điện sơ cấp:
Máy biến áp cung cấp dòng điện định mức ở điện áp 480V, cos = 0.75 chậm
sau Vẽ mạch tương đương và tính (a) điện trở và điện kháng ngắn mạch (tương
đương) quy đổi về phía cao áp; (b) tổng trở vào mba bao gồm cả tải và khi không
tải; (c) thành phần dòng điện tải phía cao áp; (d) điện áp đặt vào dây quấn sơ cấp
Mạch điện tương đương của máy biến áp:
o 2
Fe Fe
Trang 25Tỉ số biến đổi điện áp của máy biến áp:
§
Tổng trởvào củamáy biến áp:
Thành phần
từ hóa của dòng kích thích:
§
Thành phần lõi thépcủa dòng kích thích:
Fe Fe
Trang 26Thành phần dòng điện tải của dòng điện sơ cấp:
It = 10.54A
Bài số 2-26 Một máy biến áp một pha 75kVA; 50Hz; 4160/240V làm nhiệm vụ hạ
điện áp cung cấp cho tải 1.45-38.740 ở điện áp 270V Các thông số của máy
biến áp là: RCA = 2.16, XCA = 3.48, RHA = 0.0072, XHA = 0.0128 Vẽ mạch tương
đương và tính (a) tổng trở tương đương quy đổi về phía cao áp; (b) tổng trở vào; (c)
điện áp cao áp khi điện áp trên tải là 270V; (d) vẽ đồ thị véc tơ dòng điện và điện áp
phía hạ áp; (e) xác định hệ số công suất phía cao áp
Tỉ số biến đổi điện áp của máy biến áp:
điện tương đương của máy biến áp:
Tổng trở vào của máy biến áp:
Trang 28CHƯƠNG 3: VẬN HÀNH MÁY BIẾN ÁP
Bài số 3-1 Các thông số của một máy biến áp 250kVA, 2400/480V làm việc ở điện
áp định mức, công suất định mức và hệ số công suất cos = 0.82 chậm sau là XnCA =
1.08 và RnCA = 0.123 Máy biến áp làm nhiệm vụ hạ điện áp Vẽ mạch tương
đương và xác định (a) thông số tương đương phía hạ áp; (b) điện áp không tải; (c)
độ thay đổi điện áp; (d) tính lại các mục trên nếu máy biến áp làm nhiệm vụ tăng
áp và cos = 0.7 vượt trước
Mạch điện tương đương của máy biến áp:
Tỉ số biến đổi điện áp:
Thông số tương đương phía hạ áp:
t t
Trang 29Bài số 3-2 Một máy biến áp 333.3kVA, 4160/2400V làm nhiệm vụ hạ điện áp có điện trở và điện
kháng tương đương phía cao áp là RnCA = 0.5196( và XnCA = 2.65( Giả sử máy làm việc ở điện
áp định mức, tải định mức và hệ số công suất cos( = 0.95 vượt trước Vẽ mạch tương đương và tính
(a) điện áp không tải; (b) độ thay đổi điện áp; (c) tổng trở vào của máy biến áp khi có tải
Tỉ số biến đổi điện áp:
Thông số tương đương phía hạáp:
Tổng trở tải :
Dòng điện tải:
Điện áp không tải:
Độ thay đổi điện
áp:
Tổng trở vàocủa máy biếnáp:
Bài số 3-3 Các thông số của một máy biến áp 250kVA, 4160/2400V làm việc ở điện
áp định mức, công suất định mức và hệ số công suất cos = 0.95 vượt trước là XnCA
= 2.65 và RnCA = 0.5196 Máy biến áp làm nhiệm vụ hạ điện áp Vẽ mạch tương
đương và xác định (a) thông số tương đương phía hạ áp; (b) điện áp không tải; (c)
độ thay đổi điện áp; (d) tổng trở vào của máy biến áp
Tỉ số biến đổi điện áp:
Thông số tương đương phía hạáp:
Trang 30Tổng trở tải :
Dòng điện tải:
Điện áp không tải:
Độ thay đổi điện
áp:
Tổng trở vàocủa máy biếnáp:
Bài số 3-4 Một máy biến áp 100kVA, 4800/480V có 6V/vòng dây và tổng trở tương
đương quy đổi về cao áp là 8.4871o Máy biến áp làm nhiệm vụ hạ điện áp cung
cấp công suất 50kVA tại hệ số công suất cos = 1.0 điện áp 480V Xác định điện áp
khi không tải Tính độ thay đổi điện áp khi tải có cos = 0.78 chậm sau
Tỉ số biến đổi điện áp:
Thông số tương đương phía hạáp:
Z 4.608 38.74 (3.594 j2.884)
30