“Em bé thông minh” thuộc kiểu nhân vật nào trong truyện cổ tích.. Nghệ thuật đó có vai trò gì trong việc thể hiện tính các nhân vật?. B.Tự luận: Câu 1: 1đ - Truyện cổ tích là loại truyệ
Trang 1Trường PTCS Xó Tư
Học kỳ I Bài 15 phút
1 Ma trận Kiểm tra 15 phút học kỳ I ngữ văn 6 :
Chủ đề
Các cấp độ t duy
Điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1
1 1
1 6
3 10
./.II Đề Kiểm tra 15 phút học kỳ I ngữ văn 6
Câu 1: Trong các từ sau từ nào không phải là danh từ.
A Toán học
B Em bé
C Cá chép
D Viết
Câu 2: Các danh td sau là danh từ chỉ đơn vị:Tấm, bức, quyển, mớ, nắm, thúng, rỏ, rá,
tấn, tạ, ki-lo-met
A Đúng
B Sai
Câu 3:Xác định các danh từ trong các câu sau và đặt câu với mỗi danh từ tìm đợc.
“Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với ba con trâu đực”
(Em bé thông minh)
./.3 H ớng dẫn chấm Kiểm tra 15 phút học kỳ I ngữ văn 6:
- Câu 1 (D)
- Câu 2 (A)
- Câu 3 – Các danh từ: Vua, làng, gạo nếp, trâu
- Đặt câu:
Ví dụ: Làng tôi rợp bóng tre xanh
./.
Trang 2
bài kiểm tra 1 tiết
1 Ma trận bài kiểm tra 1 tiết học kỳ I ngữ văn 6:
Chủ đề
Các cấp độ t duy
Điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng 6
3đ
4
4đ
1 3đ
11 10đ /.II Đề bài kiểm tra 1 tiết
A Trắc nghệm khách quan: (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc nhận định đúng nhất trong các câu sau.
Câu 1: Văn bản “Thánh Gióng” thuộc thể loại.
A Truyền thuyết
B Truyện cổ tích
C Truyện ngụ ngôn
D Truyện cời
Câu 2: Văn bản “Sự tích hồ Gơm” liên quan đến sự kiện lich sử nào?
A Phong tục làm bánh chng bánh dày
B Vua Hùng dựng nớc
C Cuộc kháng chiến chống giặc Ân
D Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn
Câu 3: Đâu là chi tiết thần kì trong văn bản “Thạch Sanh”.
A Niêu cơm
B Tiếng đàn
C Thạch Sanh biết mọi phép thần thông
Trang 3D Cả A, B, C.
Câu 4: Đặc điểm chung của truyền thuyets và truyện cổ tích là chứa đựng nhiều chi tiết
tởng tợng, kì ảo
A Đúng
B Sai
Câu 5 ý nghĩa truyền thuyết “Sơn Tinh Thủy Tinh”là.
A Giải thích hiện tợng lũ lụt hàng năm
B Thể hiện sức mạnh và ớc mơ chiến thắng thiên nhiên của ngời xa
C Ca ngợi công lao dựng nớc của các vua Hùng
D Cả A, B, C
Câu 6 “Em bé thông minh” thuộc kiểu nhân vật nào trong truyện cổ tích.
A Nhân vật bất hạnh
B Nhân vật dũng sĩ và nhân vật có tài năng kì lạ
C Nhân vật thông minh và nhân vật nhút nhát
D Nhân vật là động vật
Câu 7 Nối nội dung cột A với nội dung cột B sao cho phù hợp.
1 Con rồng cháu tiên a Giải thích nguồn gốc bánh chng bánhdày
2 Bánh chng bánh dày b Giải thích di tích làng Gióng
3 Sự tích hồ Gơm c Giải thích suy tôn nguồn gốc giống nòi
4 Thánh Gióng d Giải thích tên gọi hồ Hoàn Kiếm
Câu 8 Cho các từ sau: (100, bánh chng, 9 gà, 9 ngựa, 9 hồng mao) chọn từ thích
hợp điền vào chỗ trống trong câu sau
“(1) ván cơm nếp, 100 nệp (2) , voi(3) , gà (4) , ngựa (5)
mỗi thứ một đôi.”
B Tự luận: (6đ)
Câu 1: Nêu khái niệm về truyện cổ tích?
Trang 4Câu 2: Nêu nghệ thuật nổi bật của truyện “Em bé thông minh”? Nghệ thuật đó có vai
trò gì trong việc thể hiện tính các nhân vật?
Câu 3 Những thử thách mà Thạch Sanh phải trải qua Qua những thử thách phẩm
chcaats nào đáng quý đợ thể hiện?
./.
III.Đáp án bài kiểm tra 1 tiết học kỳ I ngữ văn 6:
A Trắc nghiệm KQ :
Câu 7 1-c; 2-a; 3-d; 4-b
Câu 8 1- 100; 2- bánh chng; 3- chín ngà; 4- chín cựa; 5- chín hồng mao
B.Tự luận:
Câu 1: (1đ)
- Truyện cổ tích là loại truyện dân gian kể về cuộc đời của một số nhân vật quen
thuộc: Nhân vật bất hạnh; Nhân vật thông minh; nhân vật ngu ngốc; Nhân vật dũng sĩ; Nhân vật có tà năng kì lạ; Nhân vật là động vật
Câu 2 (2đ)
- Chỉ ra nghệ thuật đặc sắc: Qua hình thức câu đố (1đ)
- Tác dụng: - Đề cao trí thông minh và trí khôn dân gian
- Tạo nên tiếng cời mua vui (1đ)
Câu 3: (3đ)
- Những thử thách đối với Thạch Sanh (1đ)
+ Diệt Chằn tinh, đại bàng
+ Bị Lí Thông mu hại
+ Bị hồn Chằn tinh, đại bàng báo thù
+ Đối phó với 18 nớc ch hầu
- Phẩm chất tốt đẹp (2đ)
+ Sự thật thà chất phát
Trang 5+ Sự dũng cảm, tài năng.
+ Lòng nhân đạo và yêu hòa bình
./
bài kiểm tra học kỳ I ngữ văn 6:
1 Ma trận bài kiểm tra học kỳ I ngữ văn 6 :
Chủ đề
Các cấp độ t duy
Điểm
Tiếng Việt 3
Tập làm văn 1
Tổng 9
2,25đ
4 2,75đ
2
5đ
15 10đ /II Đề bài kiểm tra học kỳ I ngữ văn 6 A.
A Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc nhận định đúng trong các câu sau:
Câu 1: Văn bản: “Thánh Gióng” thuộc thể loại.
A Truyền thuyết
B Truyện cổ tichs
C Truyện ngụ ngôn
D Truyện cời
Câu 2: Phơng thức biểu đạt chính của văn bản; “Ông lão đánh cá và con cá vàng”.
A Tự sự B Miêu tả C Biểu cảm D Nghị luận
Câu 3:Chỉ ra chi tiết thần kì trong văn bản: “Thach Sanh”
A Thạch Sanh biết mọi phép thần kì
B Niêu cơm
Trang 6C Tiếng đàn
D Cả A, B, C
Câu 4: Em bé thông minh thuộc kiểu nhân vật nào trong truyện cổ tích.
A Nhân vật bất hạnh
B Nhân vật dũng sĩ, nhân vật có tà năng kì lạ
C Nhân vật thông minh, nhân vật ngu ngốc
D Nhân vật là động vật
Câu 5: Nối cột A với cột B cho phù hợp.
1 Con rồng cháu tiên a Giải thích tên gọi hồ Hoàn Kiếm
2 Bánh chng bánh dày b Giải thích suy tôn nguồn gốc giống nòi
3 Sự tích hồ Gơm c Giải thích hiện tợng lũ lụt hàng năm
4 Sơn Tinh Thủy Tinh d Giải thích nguồn gốc bánh chng bánhdày
Câu 6: Các sự việc trong truyện: “Thầy bói xem voi” đợc kể theo thứ tự nào.
A Theo thứ tự thời gian (Trớc sau)
B Theo thứ tự nguyên nhân kết quả
C.Theo vị trí xa gần
D Không theo thứ tự nào
Câu 7: Truyện: “Treo biển” phê phán điều gì.
A Phê phán ngời có tính tham lam
B Phê phán những kẻ hay khoe khoang
C Phê phán ngời thiếu chủ kiến khi làm việc
D Cả A, B, C
Câu 8: Có ngời nói rằng: “Con hổ có nghĩa” là loại truyện h cấu, mợn chuyện loauf vật
để nói chuyện con ngời nhằm đề cao ân nghĩa trong đạo làm ngời
A Đúng
B Sai
Câu 9: Bà mẹ thầy Mạnh Tử dạy con bằng cách
A Tạo cho con một môi trờng sống tốt đẹp.
Trang 7B Dạy con vừa có đạo đức vừa có chí học hành.
C Thơng con nhng không nuông chiều, ngợc lại rất kiên quyết.
D Cả A, B, C.
Câu 10 Trong các từ sau đây từ nào là từ mợn.
A Dâng trào
B Tiễn biệt
C Cuồn cuộn
D Biển
Câu 11 Nghĩa của từ “Lènh bềnh” đợc giải thích dới đây theo cách nào.
(Lềnh bềnh: ở trạng thái nổi hẳn lên trên bề mặt và trôi nhệ nhàng theo làn sóng, làn gió)
A Trình bày khái niệm mà từ biểu thị
B Đa ra từ đồng nghĩa với từ cần giải thích
C Đa ra từ trái nghĩa với từ cần giải thích
D Cả A ,B ,C
Câu 12 Câu văn: “Nớc ngập ruộng đồng, nớc ngập nhà cửa, nớc daangleen lng đồi, sờn
núi” Có mấy cụm động từ
A Một cụm
B Hai cụm
C Ba cụm
D Bốn cụm
B Tự luận:
Câu 1: Đặt một câu văn trong đó có sử dụng tính từ “trẻ”?
Câu 2: Kể tóm tắt các sự việc diến ra trong truyện “Mẹ hiền dạy con”?
Câu 3 Kể một chuyện khiến cha mẹ phiền lòng?
III đáp án bài kiểm tra học kỳ I ngữ văn 6:
A TNKQ : (3đ) Mỗi câu trả lời đúng cho 0,25 đ.
Trang 8Câu 1 2 3 4 6 7 8 9 10 11 12
Câu 5 1-b; 2-d; 3-a; 4-c
B.Tự luận: (6Đ)
Câu 1: Đặt câu: Ví dụ: Cô ấy còn rất trẻ.
Câu 2: Các sự việc:
- Dời nhà từ khu vực nghĩa địa
- Dời nhà từ nơi gần chợ
- Dời nhà đến gần nơi trờng học
- Mua thịt lợn cho con ăn
- Cắt đứt tấm vải đang dệt
Câu 3 Viết đợc bài văn đủ bố cục ba phần.
- Mở bài: Giới thiệu tình huống truyện (sự việc)
- Thân bài: Trình bày diễn biến sự việc theo một trình tự hợp lí
- Kết bài: Suy nghĩ, lì tự hứa
./
Học kỳ II
Bài KT 15 phút I.Ma trận Bài Kiểm tra
Chủ đề
Các cấp độ t duy
Điể m
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng 1
1đ 1 2đ 1 7đ 1 10đ /.II Đề Bài Kiểm Tra
Câu 1: Phép tu từ nào đợc sử dụng trong câu thơ sau:
“ức Trai lòng tựa sao khuya”
A So sánh
B Nhân hóa
Trang 9C ẩn dụ
D Hoán dụ
Câu 2: Xác định kiểu so sánh trong câu ca dao:
Cầu cong nh
“ chiếc lợc ngà”
A So sánh ngang bằng
B So sánh hơn kém
Câu 3: Vẽ sơ đồ mô hình phép so sánh? Lấy ví dụ minh họa?
./.III Đáp án Bài Kiểm Tra
Câu 3
- Vẽ đợc mô hình
- Lấy đợc ví dụ
Vế A
(Sự vật đợc so
sánh)
Phơng diện so sánh Từ so sánh
Vế B
Sự vật dùng để so
sánh
./Bài Kiểm Tra 1 tiết
I.Ma trận Bài Kiểm Tra
Chủ đề
Các cấp độ t duy
Điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Trang 102đ 2đ 4đ
3đ 2 1đ 2 6đ 10 10đ /.II đề Bài Kiểm Tra 1 tiết
Atrắc.nghiệm khách quan:
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc nhận định đúng trong các câu sau.
Câi 1: Câu thơ:
Ng
“ ời cha mái tóc bạc
Đốt lửa cho anh nằm”
Đã sử dụng phép:
A So sánh
B Nhân hóa
C ẩn dụ
D Hoán dụ
Câu 2: Câu văn:
Tre giữ làng, giữ n
“ ớc, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín”
Có mấy cụm chủ ngữ
A Một cụm
B Hai cụm
C Ba cụm
D Bốn cụm
Câu 3: Câu văn:
Tre giữ làng, giữ n
“ ớc, giữ mái nhà tranh, giữ đồng lúa chín”
Vị ngữ đợc cấu tạo là cụm:
A Cụm danh từ
B Cụm động từ
C Cụm tính từ
Câu 4: Câu: “Mẹ là ngọn gió của con suốt đời”
Trang 11Sử dụng phép so sánh ngang bằng.
A Đúng
B Sai
Câu 5 Nối cột A với cột B cho phù hợp.
1 So sánh a Là gọi tên sự vật, hiện tợng, khái niệm bằng tên của một sự
vật hiện tơnhj, khái niệm khác có mối quan hệ gần gũi với
nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt
2 Nhân hóa b Là gọi tên sự vật hiện tợng này bằng tên sự vật, hiện
t-ợng khác có nét tơng đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình gợi cảm cho sự diễn đạt.
3 ẩn dụ c Là đối chiếu sự vật , sự việc này với sự vật, sự việc khác
có nét tơng đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình gợi cảm cho sự diễn đạt.
4 Hoán dụ d Là gọi tả con vật, cây cối, bằng những từ ngữ vốn dùng để
gọi, tả con ngời, làm cho thế giới loài vật, đồ vật, trở nên gần gũi, biểu thị đợc suy nghĩ, tình cảm của con ngời
Câu 6 Cho các từ: (Đi kèm, chuyên, động từ, tính từ, bổ sung.)
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống để có một định nghĩa hoàn chỉnh
Phó từ là những từ(1) (2) động từ, tính từ
“
để(3) ýnghĩacho(4) (4) ”
Câu 7 Chỉ ra câu văn không thuộc câu trần thuật đơn.
A Tre là cánh tay của ngời nông dân
B Dế mè trêu chị cốc là dại
C Hao là ngời bạn tốt
D Than ôi! Thời oanh liệt nay còn đâu
Câu 8 Câu trần thuật:
“Trờng học là nơi chúng em trởng thành”
Thuộc kiểu:
A Câu định nghĩa
Trang 12B Câu giới thiệu.
C Câu miêu tả
D Câu đánh giá
B Tự luận:
Câu 1 Đặt hai câu văn, xác định thành phần chính của câu?
Câu 2 Chỉ ra phép tu từ đợc sử dụng trong câu thơ sau:
Ngày ngày Mặt Trời đi qua trên lăng
“
Thấy một Mặt Trời trong lăng rất đỏ”
(“Viếng lăng Bác của” Viễn Phơng)
./
đáp án Bài Kiểm Tra 1 tiết
A
TNKQ : (3đ) Mỗi câu trả lời đúng ch 0,5 đ.
Câu 5 1-c; 2-d; 3-b; 4-a.
Câu 6.
1- chuyên
2- đi kèm
3- bổ sung
4- động từ
5- tính từ
B.Tự luận: (6đ)
Câu 1: (2đ)
Đặt đợc hai câu văn hoàn chỉnh
Ví dụ: Động Phong Nha đúng là “đệ nhất kì quan” của nớc ta
Câu 2: (4đ)
- Chỉ ra phép ẩn dụ (1đ)
Trang 13Mặt Trời
“ ” trong câu thứ hai là một ản dụ
- Phân tích (3đ)
Tác giả đã dùng từ Mặt Trời để chỉ Bác Hồ – Vị lãnh tụ vĩ đại ccuar dân tộc Ngời nh là (Mặt Trời) soi sáng, dẫn đờng chỉ lối cho dân tộc ta đi ra khỏi cuộc sống nô lệ tối tăm, đi tới tơng lau độc lập, tự do Hạnh phúc
./
Trang 14Bài Kiểm Tra học kì II môn ngữ văn 6 I.-Ma trận Bài Kiểm Tra
Chủ đề
Các cấp độ t duy
Điểm
0,75đ
1 0,25đ
1 3đ
5 4đ
1đ
2 0,5đ
6 1,5đ
Tập làm văn
2
0,5
đ
1 4đ
3 4,5đ
2,25đ 3 0,75đ 2 7đ 14 10đ
./II đề Bài Kiểm Tra học kì II môn ngữ văn 6
A Trắc nghiệm khách quan: (3đ)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc nhận định đúng trong các câu sau:
Câu 1: Văn bản “Bức tranh của em gái tôi” thuộc thể loại.
A Truyện
B Kí
C Tùy bút chính luận
D Hồi kí tự truyện
Câu 2: Phơng thức biểu đạt chính của văn bản “Vợt thác”
A Tự sự
B Miêu tả
C Biểu cảm
D Nghị luận
Trang 15Câu 3: Bài thơ “Lợm” của nhà thơ Tố Hữu đợc sáng tác vào thời gian nào.
A Năm 1948
B Năm 1949
C Năm 1950
D Năm 1951
Câu 4: Trong bài thơ “Đêm nay Bác không ngủ” của Minh Huệ hnhf ảnh Bác Hồ đợc
miêu tả qua những phơng diện nào
A Vẻ mặt, hình dáng
B Cử chỉ, hành động
C Lời nói, vẻ mặt, dáng hình
D Dáng vẻ, hành động, lời nói
Câu 5: Nối cột A với cột B cho phù hợp.
1 Bài học đờng đời đầu tiên a Võ Quảng
Câu 6: Có ngời nói bài văn “Cô Tô” đã ghi lại những ấn tợng về tự nhiên, con ngời lao
động ở vùng đảo Cô Tô mà nhà văn Nguyễn Tuân thu nhận đợc trong chuyến ra thăm đảo
A Đúng
B Sai
Câu 7: Qua văn bản “Cây tre Việt Nam” của Thép Mới, tác giả đã miêu tả những phẩm
chất nổi bật nào của tre
A Vẻ đẹp thanh thoát, dẻo dai
B Vẻ đẹp kiên cờng, bất khuất
C Vẻ đẹp gắn bó thủy chung với con ngời
D Cả A, B, C
Câu 8: Trong các từ sau đây từ nào là từ Hán – Việt.
Trang 16A Rì rào.
B Chi chít.
C Bất tận.
D Cao ngất.
Câu 9: Nếu viết “Càng đổ dần về hớng Cà Mau càng bủa giăng chi chít nh mạng nhện”
Thì câu văn mắc phải lỗi nào
A Thiếu chủ ngữ
B Thiếu vị ngữ
C Thiếu cả chủ ngữ và vị ngữ
D Sai về nghĩa
Câu 10 Thế nào là biện pháp nghệ thuật nhân hóa.
A Dùng từ ngữ hoặc cách diễn đạt để nhân lên gấp nhiều lần những đặc điểm của sự vật, sự việc, nhân vật đợc miêu tả
B Lấy tên sự vật, hiện tợng này để nhằm chỉ sự vật, hiện tợng khác
C Gọi hoặc tả con vật , cây cối, đồ vật bằng những từ ngữ vốn đợc dùng để tả hoặc nói về con ngời
D Dùng những từ ngữ chỉ một bộ phận, một phần để chỉ toàn thể
Câu 11 Tìm từ ngữ thích hợp để hoàn thiện phép so sánh trong câu ca dao sau.
Công cha nh
“ (1)
Nghĩa mẹ (2) chảy ra”
Câu 12 Các mục không thể thiếu trong đơn là các mục nào.
A Quốc hiệu, tiêu ngữ, tên đơn, ngời gửi
B Đơn gửi ai, ai gửi đơn, gửi để làm gì
C Nơi gửi, nơi làm đơn,ngày tháng
D Quốc hiệu, tiêu ngữ tên đơn, lí do gửi
E Tự luận : (6đ)
Câu 1: Xác định phép tu từ sử dụng trong đoạn thơ sau? Phân tích tác dụng của phép tu
từ đó?
Trang 17“Anh đội viên mơ màng
Nh nằm trong giấc mộng Bóng Bác cao lồng lộng
ấm hơn ngọn lửa hồng”
(Trích: “Đêm nay Bác không ngủ” của Minh Huệ)
Câu 2: Dựa vào khổ thơ đầu bài thơ “Lợm” của Tố Hữu Hãy viết một đoạn văn ngắn
miêu tả hình ảnh chú bé Lợm trớc khi hi sinh?
./.
III đáp án Bài Kiểm Tra học kì II môn ngữ văn 6
A TNKQ :
Câu 5 1-b; 2-d; 3-a; 4-c.
Câu 11.
1 núi Thái Sơn
2 nh nớc trong nguồn
B.Tự luận:
Câu 1 Phép tu từ so sánh.
Bóng Bác cao lồng lộng
“
ấm hơn ngọn lửa hồng”
- Tác dụng: Gợi tả đợc hình ảnh vừa vĩ đại, vừa gần gũi Thể hiện đợc tình cảm thân thiết, cảm phục ngỡng mộ của anh đội viên đối với Bác
Câu 2:
Viết đợc đoạn văn miêu tả chú bé Lợm về: Hình dáng, tính cách, việc làm
-./.