Đà Nẵng - thành phố cảng + HĐ1: Làm việc theo nhóm B1: Cho học sinh quan sát lợc đồ và nêu - Vị trí của thành phố Đà Nẵng - Đà Nẵng có những cảng nào?. Vùng biển Việt Nam + HĐ1: Làm việc
Trang 1Địa lý
Tiết số 31: Thành phố Đà Nẵng
A Mục tiêu : - Nêu đợc một số đặc điểm chủ yếu của thành phố Đà Nẵng:
+ Vị trí ven biển, đồng bằng duyên hải miền Trung
+ Đà Nẵng là thành phố cảng lớn, đầu mối của nhiều tuyến đờng giao thông
+ Đà Nẵng là trung tâm công nghiệp, địa điểm du lịch
- Chỉ đợc vị trí Đà Nẵng trên bản đồ (lợc đồ)
* HSKG: Biết các loại đờng giao thông từ thành phố Đà Nẵng đi tới các tỉnh khác
B Đồ dùng dạy học
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Một số ảnh về thành phố Đà Nẵng
C Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra : - Chỉ đợc vị trí Đà Nẵng trên
bản đồ (lợc đồ)
- Nêu một số đặc điểm chủ yếu của thành
phố Huế?
II- Dạy bài mới
- Cho học sinh quan sát lợc đồ hình 1 và
tìm vị trí thành phố
1 Đà Nẵng - thành phố cảng
+ HĐ1: Làm việc theo nhóm
B1: Cho học sinh quan sát lợc đồ và nêu
- Vị trí của thành phố Đà Nẵng
- Đà Nẵng có những cảng nào ?
- Cho biết những phơng tiện giao thông nào
có thể đến Đà Nẵng ?(HSKG)
B2: Gọi học sinh nêu
- Giáo viên nhận xét và bổ xung
2 Đà Nẵng - trung tâm công nghiệp
+ HĐ2: Cho học sinh làm việc theo cặp
B1: Cho học sinh đọc sách giáo khoa
- Em hãy kể tên một số loại hàng hoá đợc
đa đến Đà Nẵng và từ Đà Nẵng đa đi các
nơi khác bằng tàu biển
B2: Đại diện các nhóm báo cáo
- Giáo viên nhận xét và bổ xung
3 Đà Nẵng - địa điểm du lịch
+ HĐ3: Cho học sinh làm việc theo cặp
B1: Cho học sinh quan sát hình 1 và hỏi
- Những địa điểm nào của Đà Nẵng thu hút
nhiều khác du lịch
B2: Đại diện các nhóm trình bày
- Gọi học sinh đọc ghi nhớ
* Củng cố, dặn dò:
- NX tiết học, dặn dò CB bài sau
- 2 em trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- GV NX, ghi điểm
- Học sinh quan sát lợc đồ và chỉ
- Đà Nẵng nằm ở phía nam đèo Hải Vân, bên sông Hàn và vịnh Đà Nẵng, bán đảo Sơn Trà
- Đà Nẵng có cảng biển Tiên Sa và cảng sông Hàn
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc sách giáo khoa và nêu
- Hàng hoá đợc đa đến là ô tô, máy móc, thiết bị, hàng may mặc, đồ dùng sinh hoạt
- Hàng đa đi là vật liệu xây dựng, đá mỹ nghệ, vải may quần áo, hải sản
- Học sinh quan sát và thảo luận
- Đà Nẵng có nhiều bãi biển đẹp liền kề núi non nớc ( Ngũ Hành Sơn ), bảo tàng Chăm,
- Vài học sinh đọc ghi nhớ
Địa lý
Tiết số 32: Biển, đảo và quần đảo
A Mục tiêu :
- Nhận biết vị trí của biển Đông, vịnh Bắc Bộ, vịnh Hạ Long, vịnh Thái Lan, các
đảo và quần đảo Cái Bầu, Cát Bà, Phú Quốc, Côn Đảo, Hoàng Sa, Trờng Sa trên bản đồ (lợc đồ)
- Biết sơ lợc về vùng biển, đảo và quần đảo nớc ta
- Kể tên một số hoạt động khai thác nguồn lợi chính của biển, đảo
* HSKG: Biết Biển Đông bao bọc những phần nào của đất liền nớc ta; Biết vai trò của biển, đảo và quần đảo đối với nớc ta
B Đồ dùng dạy học
Trang 2- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam
- Tranh ảnh về biển, đảo Việt Nam
C Các hoạt động dạy học
I- Kiểm tra : nêu vị trí của thành phố Đà
Nẵng ?
II- Dạy bài mới
1 Vùng biển Việt Nam
+ HĐ1: Làm việc cá nhân
B1: Cho học sinh quan sát hình 1 và trả lời
- Biển Đông bao bọc các phía nào của phần
đất liền nớc ta
- Chỉ vịnh Bắc Bộ, vịnh Thái Lan trên lợc đồ
- Tìm trên lợc đồ nơi có các mỏ dầu của nớc
ta
- Vùng biển nớc ta có đặc điểm gì ?
- Biển có vai trò nh thế nào với nớc ta
(HSKG)
B2: Gọi học sinh trình bày kết quả và lên chỉ
trên bản đồ
- Giáo viên, HS nhận xét và bổ xung
2 Đảo và quần đảo
+ HĐ2: Làm việc cả lớp
- Giáo viên chỉ các đảo và quần đảo trên biển
Đông rồi hỏi
- Em hiểu thế nào là đảo, quần đảo ?
- Nơi nào ở biển nớc ta có nhiều đảo nhất
+ HĐ3: Làm việc theo nhóm
- Nêu một số nét tiêu biểu của đảo và quần
đảo ở vùng phía bắc, trung, nam
- Các đảo, quần đảo có giá trị gì ? (HSKG)
* Củng cố, dặn dò:
- NX tiết học, dặn dò CB bài sau
- Vài em trả lời
- Nhận xét và bổ xung
- Biển Đông bao bọc phần đất liền phía
Đông Nam của nớc ta
- Học sinh lên chỉ trên bản đồ
- Học sinh tìm và nêu
- Biển nớc ta có diện tích rộng
- Biển là kho muối vô tạn, nhiều khoáng sản, hải sản quý, điều hoà khí hậu
- Học sinh theo dõi
- Đảo là bộ phận đất nổi nhỏ hơn lục địa -Quần đảo là nơi tập trung nhiều đảo
- Vùng biển phía bắc có vịnh Bắc Bộ là nơi
có nhiều đảo nhất của cả nớc
- Học sinh nêu
Địa Lý
ễN TẬP
I/ Mục tiờu: HS cú thể biết:
- Chỉ trờn bản đồ địa lý tự nhiờn VN vị trớ dóy nỳi Hoàng Liờn Sơn, đỉnh
Phan-xi-păng; ĐBBB, ĐBNB, cỏc ĐB duyờn hải miền Trung; cỏc cao nguyờn ở Tõy Nguyờn
và cỏc TP đó học trong chương trỡnh
- So sỏnh hệ thống hoỏ ở mức đơn giản cỏc kiến thức về thiờn nhiờn, con người, hoạt động SX của người dõn ở Hoàng Liờn Sơn, trung du BB, Tõy Nguyờn, ĐBBB, ĐBNB
và dải ĐB duyờn hải miền Trung
- Trỡnh bày 1 số đặc điểm tiờu biểu của cỏc TP đó học
II/ Đồ dựng dạy học:
- Bản đồ Địa lý tự nhiờn, bản đồ hành chớnh Việt Nam
- Bảng hệ thống
III/ Cỏc hoạt động dạy - học chủ yếu:
TG Nội dung cỏc hoạt động dạy - học Phương phỏp, hỡnh thức tổ chức cỏc hoạt động
5’ A.KTBC:
Trang 330’ B Bài mới:
Hoạt động 1:
- Phương án 1: Làm việc cả lớp - HS chỉ trên bản đồ các địa danh theo yêu
cầu của câu 1
- HS điền các địa danh theo yêu cầu của câu
1 vào lược đồ
- HS chỉ vị trí các địa danh theo yêu cầu của câu 1 trên bản đồ treo tường
Hoạt động 2: Làm việc theo
nhóm
- GV phát cho mỗi nhóm 1 bảng hệ thống về các TP
- HS thảo luận và hoàn thiện bảng hệ thống được phát
- HS lên chỉ các TP đó trên bản đồ treo tường
- HS trao đổi kết quả trước lớp, chuẩn xác
Hoạt động3: Làm việc cá nhân
hoặc theo cặp
- HS làm câu hỏi 3,4 trong SGK
- HS trao đổi kết quả trước lớp và chuẩn xác đáp án
Hoạt động4: Làm việc cá nhân
hoặc theo cặp
- HS làm câu hỏi 5 trong SGK
- HS trao đổi kết quả trước lớp và chuẩn xác đáp án
4’ C Củng cố - dặn dò
- GV khen HS chuẩn bị bài tốt, có nhiều đóng góp cho bài học
§Þa lý
TiÕt sè 33: KHAI THÁC KHOÁNG SẢN VÀ HẢI SẢN
Ở VÙNG BIỂN ViỆt Nam I/ Mục tiêu: HS có thể biết:
- Kể một số hoạt động khai thác nguồn lợi chính của biển đảo (hải sản, dầu khí, du lịch, cảng biển,
- Chỉ trên bản đồ VN vùng khai thác dầu khí, đánh bắt nhiều hải sản ở nước ta
* HSKG: - Nêu thứ tự các công việc từ đánh bắt đến tiêu thụ hải sản
- 1 số nguyên nhân làm cạn kiệt nguồn hải sản và ô nhiễm môi trường biển
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ địa lý tự nhiên VN
- Bản đồ công nghiệp, nông nghiệp VN
- Tranh, ảnh về khai thác dầu khí; khai thác và nuôi hải sản, ô nhiễm môi trường biển
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
TG Nội dung các hoạt động dạy - học chủ yếu Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động dạy học tương ứng 4’ A.KTBC:
Trang 430’ B Bài mới: Giới thiệu bài:
1 Khai thác khoáng sản
* Hoạt động 1:Làm việc theo từng cặp
các câu hỏi
- HS chỉ trên bản đồ các nơi đang khai thác khoáng sản
3 Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản
* Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm
gợi ý
từng câu hỏi
- HS chỉ trên bản đồ vùng đánh bắt nhiều hải sản
- GV mô tả thêm về việc đánh bắt, tiêu thụ hải sản của nước ta
- GV có thể kể cho HS về những loại hải sản mà HS đã được ăn
YC: * HSKG: - Nêu thứ tự các công
việc từ đánh bắt đến tiêu thụ hải sản
- 1 số nguyên nhân làm cạn kiệt nguồn
hải sản và ô nhiễm môi trường biển
- GV nêu nguyên nhân làm cạn kiệt nguồn hải sản và ô nhiễm môi trường biển
3’ C Củng cố - dặn dò
- NX tiÕt häc, dÆn dß CB bµi sau
Địa Lý
ÔN TẬP
I/ Mục tiêu: HS có thể biết:
- Chỉ trên bản đồ địa lý tự nhiên VN vị trí dãy núi Hoàng Liên Sơn, đỉnh
Phan-xi-păng; ĐBBB, ĐBNB, các ĐB duyên hải miền Trung; các cao nguyên ở Tây Nguyên
và các TP đã học trong chương trình
- So sánh hệ thống hoá ở mức đơn giản các kiến thức về thiên nhiên, con người, hoạt động SX của người dân ở Hoàng Liên Sơn, trung du BB, Tây Nguyên, ĐBBB, ĐBNB
và dải ĐB duyên hải miền Trung
- Trình bày 1 số đặc điểm tiêu biểu của các TP đã học
II/ Đồ dùng dạy học:
- Bản đồ Địa lý tự nhiên, bản đồ hành chính Việt Nam
III/ Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
TG Nội dung các hoạt động dạy - học Phương pháp, hình thức tổ chức các hoạt động
2’ A.KTBC:
30’ B Bài mới:
Trang 5Hoạt động 1: - HS chỉ trên bản đồ các địa danh theo
yêu cầu của câu 1
- Phương án 1: Làm việc cả lớp
- Phương án 2: Làm việc cá nhân
- HS điền các địa danh theo yêu cầu của câu 1 vào lược đồ
- HS chỉ vị trí các địa danh theo yêu cầu của câu 1 trên bản đồ treo tường
Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm - GV phát cho mỗi nhóm 1 bảng hệ thống
về các TP
- HS thảo luận và hoàn thiện bảng hệ thống được phát
- HS lên chỉ các TP đó trên bản đồ treo tường
- HS trao đổi kết quả trước lớp, chuẩn xác đáp án
Hoạt động 1: Làm việc cá nhân
hoặc theo cặp
- HS làm câu hỏi 3,4 trong SGK
- HS trao đổi kết quả trước lớp và chuẩn xác đáp án
- HS làm câu hỏi 5 trong SGK
- HS trao đổi kết quả trước lớp và chuẩn xác đáp án
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
hoặc theo cặp
C Củng cố - dặn dò - GV khen HS chuẩn bị bài tốt, có
nhiều đóng góp cho bài học