1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thì của (to) be trong câu bị động

1 342 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 37,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C§: Hai often washes the bike in the afternoon.. B§-> That bike is often washed by Hai in the afternoon.. C§: He can do this test well.

Trang 1

Hoµng V¨n Huy – THCS §ång ViÖt

Tenses of to be in Passive voice Tenses Verbs in Active “to be” in Passive

HTTD Is/ am/ are + V- ing Is/ am/ are + being

HTHT Have/ has + (adv) + PII Have/ has + (adv) + been

Eg C§: Hai often washes the bike in the afternoon.

B§-> That bike is often washed by Hai in the afternoon.

Eg 2 C§: He can do this test well.

B§: This test can be done well by him

Chóc c¸c em thµnh c«ng!

HT§

“to be” with Modals

Ngày đăng: 17/12/2015, 09:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w