1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KE HOẠCH tổ mẫu GIÁO 15 16

37 249 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 374,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ lớn - Có 43 đến 48 trẻ có kỹ năng trong việc sử dụng phối hợp sự khéo léo của đôibàn tay vào các hoạt động vận động nh vẽ, xé, cắt

Trang 1

PHÒNG GD-ĐT CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MN HỒNG QUỲNH Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

*********** Hồng Quỳnh, ngày 27 tháng 09 năm 2015

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNGTRÌNH GIÁO DỤC

TỔ MẪU GIÁO NĂM HỌC 2015 - 2016

A ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH DANH SÁCH TỔ CHUYÊN MÔN

Công việc được phân công

Ghi chú

1 Nguyễn Thị Thuỷ 25/3/1982 ĐHMN 8/2007 Dạy lớp 3

tuổi Tổtrưởng

Tin họcbằng B

2 Vũ Thị Thu Hà 19/7/1973 ĐHMN 10/1997 Dạy lớp 3

tuổi

Tin họcbằng B

Công việc được phân công

Ghi chú

1 Vũ Thị Thanh 09/9/1967 CĐMN 4/1984

Dạy lớp 5tuổi khối

Tin họcbằng B

Trang 2

2 Nguyễn Thị Huyền 22/8/1983 TC nhạc 1/2013 Dạy lớp 4t Đang

họcCĐMN

* Khối 5 tuổi

TT Họ và tên Năm sinh Trình độ

CM

Năm vào ngành

Công việc phân công

Ghi chú

1 Ngô Thị Xuân 4/2/1984 ĐHMN 10/200

2

Dạy lớp 5tuổi

Tổ trưởng

Tin họcbằng A

2 Lê Thị Thoa 4/10/1980 ĐHMN /1999

Dạy lớp 5tuổi

Tin họcbằng B

- 100% nhóm trẻ có đủ bàn ghế, giá góc và các đồ dùng thiết bị cho cô vàtrẻ

- Công tác XHH giáo dục luôn được quan tâm và thực hiện

- Các cháu đến lớp được học đúng độ tuổi, 100% giáo viên trong tổ có trình

độ chuẩn và trên chuẩn, có trình độ chuyên môn khá tốt và công tác chủ nhiệmnhiều năm, có kinh nghiệm trong quản lý lớp học và chất lượng giáo dục, đạtdanh hiệu giáo viên giỏi nhiều năm

Trang 3

- Cỏc giỏo viờn nhiệt tỡnh, tõm huyết với nghề, yờu thương, quan tõm chămsúc trẻ Tớch cực làm đồ dựng đồ chơi để phục vụ cỏc tiết học mang tớnh sỏngtạo, cú tỏc dụng sử dụng trong nhiều lĩnh vực

- Giỏo viờn cú tớnh tự học và tự rốn, ham học hỏi để nõng cao trỡnh độchuyờn mụn cho bản thõn Cú 7/7 giỏo viờn cú trỡnh độ tin học A, B tạo điềukiện thuận lợi cho việc sử dụng CNTT soạn giảng trờn mỏy và ứng dụng CNTTvào giảng dạy

2 Khú khăn

- 100% cỏn bộ giỏo viờn là nữ đang trong thời kỡ nuụi con nhỏ nờn ảnh

hưởng ớt nhiều đến cụng việc

- Một số giỏo viờn chưa năng động do vậy cũn ảnh hưởng nhất định đến chất

lượng giỏo dục của tổ

- Đó được đầu tư trang thiết bị song cỏc thiết bị và đồ chơi hiện đại cũn hạnchế ( hay bị hỏng húc)

- Căn cứ vào tỡnh hỡnh thực tế điều kiện trường lớp của địa phương

- Căn cứ vào độ tuổi của từng khối Tổ mẫu giỏo trường Mầm non Hồng Quỳnh xỏc định rừ mục tiờu của tổ như sau :

* Khối 3 tuổi

1 Phát triển thể chất ( Khối phấn đấu đạt 96%) ( 50 /52 chỏu)

- Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thờng theo lứa tuổi Trẻtrai cân nặng từ 12,7kg đến 21,2kg,chiều cao từ 94,9cm đến111,7 cm.,trẻ gái cânnặng từ 12,3-21,5 kg,chiều cao 94,1 – 111,3cm Phấn đấu chăm sóc trẻ có 49/

52 cháu sức khoẻ bình thờng đạt 94,2% Có 2/52 cháu bị suy dinh dỡng thể nhẹcân chiếm 3,8 %, tỷ lệ thấp còi 3/ 52 trẻ bằng 5,7%

Trang 4

- Trẻ biết chạy nhanh, chậm, đổi hớng theo hiệu lệnh

- Trẻ biết ném trúng đích( thẳng đứng, nằm ngang )

- Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ lớn

- Có 43 đến 48 trẻ có kỹ năng trong việc sử dụng phối hợp sự khéo léo của đôibàn tay vào các hoạt động vận động nh vẽ, xé, cắt…

- Trẻ có thể phối hợp các giác quan và giữ thăng bằng khi vận động

- Trẻ khoẻ mạnh và thể hiện sức mạnh, sự nhanh nhẹn, dẻo dai của cơ thể

- Trẻ có hiểu biết và thực hành an toàn cá nhân

+/ Vệ sinh dinh dỡng

- Có 52/52 trẻ có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống đúngcách, hợp lý dinh dỡng đối với sức khoẻ con ngời

- Có 52 trẻ đạt 100% biết ăn uống vệ sinh, sạch sẽ, biết tự rửa tay trớc và sau khi

ăn, sau khi đi vệ sinh biết giữ gìn sức khoẻ và đảm bảo an toàn của bản thântrẻ

2 Phát triển nhận thức ( Phấn đấu đạt 90%) (47/52 chỏu)

+/ Trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trờng tự nhiên

- Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo nhóm và theo đặc điểm chung

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một số hiện ợng tự nhiên

t Nói đợc một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống

- Trẻ dự đoán đợc một số hiện tợng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra

+/ Trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trờng xã hội

- Phân loại đợc một số đồ dùng thông thờng theo chất liệu và công dụng

- Kể đợc một số địa điểm công cộng gần nơi trẻ sống

- Kể đợc một số nghề phổ biến nơi trẻ sống

- Xác định đợc vị trí ( trên, dới, trớc, sau, phải, trái ) của bản thân trẻ

- Nhận biết và gọi đúng tên các hình ( Hình tròn, hình tam giác, hình vuông,hình chữ nhật )

- Trẻ biết sử dụng đúng các từ ( To hơn - nhỏ hơn, dài hơn - ngắn hơn, )

- Trẻ có có 1 số nhận biết ban đầu về thời gian, gọi tên các ngày trong tuần

- Trẻ tò mò ham hiểu biết Hay đặt câu hỏi, thích khám phá các sự vật hiện tợngxung quanh

- Thể hiện ý tởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau

- Trẻ biết sắp xếp các đối tợng theo quy tắc nhất định

- Trẻ biết chơi đóng vai và phân biệt đợc giữa thât và tởng tợng giữa tình huốngchơi

Trang 5

3 Phát triển ngôn ngữ ( Phấn đấu đạt 94%) ( 49/52 chỏu)

- 100% trẻ có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hằng ngày

- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau, nhận ra đợc sắc thái biểucảm ( Lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ )

- Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hoá trong cuộc sống hằng ngày

- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện

- Nghe, hiểu và thực hiện đợc các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động

- Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật hiện tợng đơn giản gần gũi

- Nghe, hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi củatrẻ

- Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động

- Không nói leo, không ngắt lời ngời khác khi trò chuyện

- Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, nét mặt, điệu bộ khi không hiểungời khác nói

- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống

- Không nói tục chửi bậy

- Thích đọc những chữ đã biết trong môi trờng xung quanh

- Thể hiện sự hứng thú với sách

- Có hành vi giữ gìn bảo vệ sách

- Biết một số ký hiệu, biểu tợng trong cuộc sống

- “ Xem ” theo truyện tranh đã biết, biết kể truyện theo tranh

- Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc vui, nhu cầu, kinhnghiệm của bản thân

4 Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội (phấn đấu đạt 96%)(50/52 chỏu)

- Trẻ thể hiện sự nhận thức về bản thân

- Nói đợc một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình

- ứng xử phù hợp với giới tính của bản thân

- Cố gắng thực hiện công việc đến cùng

- Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc

- Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân

- Thể hiện sự thích thú trớc cái đẹp

- Thể hiện sự an ủi, chia sẻ vui buồn với ngời thân và bạn bè

- Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh

- Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những ngời gần gũi

Trang 6

- Sẵn sàng giúp đỡ khi ngời khác gặp khó khăn

- Trẻ thể hiện sự hợp tác với bạn bè và mọi ngời xung quanh

- Có thói quen chào hỏi, cám ơn và xin lỗi Biết xng hô lễ phép với ngời lớn

- Nhận xét đợc một số hành vi đúng hoặc sai của con ngời với môi trờng

- Có hành vi bảo vệ môi trờng

- Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con ngời, sự vật, hiện tợngxung quanh

- Có một số phẩm chất cá nhân : mạnh dạn, tự tin, tự lực

- Có một số kỹ năng sống : tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ

- Thực hiện một số quy tắc, quy định trong sinh hoạt gia đình, trờng lớp mầmnon, cộng đồng gần gũi

5 Phát triển thẩm mỹ ( phấn đấu đạt 90%) ( 47/52 chỏu)

- Trẻ thể hiện một số hiểu biết về âm nhạc và tạo hình

- Nhận ra giai điệu(Vui, êm dịu, buồn), của bài hát hoặc bản nhạc

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em

- Trẻ có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tácphẩm nghệ thuật

- Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạo hình

- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật

* Khối 4 tuổi

1 Phỏt triển thể chất ( phấn đấu đạt từ 31 - 33 chỏu.Tỷ lệ 94 - 100%)

- Trẻ khoẻ mạnh, cõn nặng và chiều cao phỏt triển bỡnh thường theo lứa tuổi + Chiều cao: Trẻ trai : 100,7 – 119,2cm

- Trẻ biết đi thăng bằng trờn ghế thể dục

- Tung bắt búng với người đối diện khoảng cỏch 3m

Trang 7

- Trẻ có thể phối hợp các giác quan và giữ thăng bằng khi vận động

- Trẻ khoẻ mạnh và thể hiện sức mạnh, sự nhanh nhẹn, dẻo dai của cơ thể

- Trẻ có hiểu biết và thực hành an toàn cá nhân

+/ Vệ sinh dinh dưỡng

- Có 30/33 trẻ có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uốngđúng cách, hợp lý dinh dưỡng đối với sức khoẻ con người Nói được tên một sốmón ăn hàng ngày ( rau luộc, thịt kho, cá rán, canh )

- Có 33/33 trẻ biết ăn uống vệ sinh, sạch sẽ, biết tự rửa tay trước và sau khi ăn,sau khi đi vệ sinh biết giữ gìn sức khoẻ và đảm bảo an toàn của bản thân trẻ

- Tự cầm thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi

- Biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ ( chảy máu, đau, sốt )

- Biết phòng tránh những vật / hành động nguy hiểm, không an toàn ( leo trèocây, ban công, hàng rào )

2 Phát triển nhận thức ( Phấn đấu đạt 28-32 cháu đạt tỷ lệ 85,7-93,7%)

+/ Trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trường tự nhiên

- Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo nhóm và theo đặc điểm chung

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một sốhiện tượng tự nhiên

- Nói được một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống

- Trẻ dự đoán được một số hiện tượng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra

+/ Trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trường xã hội

- Phân loại được một số đồ dùng thông thường theo chất liệu và công dụng

- Kể được một số địa điểm công cộng gần nơi trẻ sống

- Kể được một số nghề phổ biến nơi trẻ sống

Trang 8

- Nhận biết con số phù hợp với số lượng trong phạm vi 10, đếm từ 1-10, sắpxếp tương ứng 1-1

- Tách 10 đối tượng làm 2 nhóm ít nhất 2 cách và so sánh số lượng của cácnhóm

- Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo

- Trẻ nhận biết một số hình học và định hướng trong không gian

- Chỉ ra được khối vuông, khối cầu, khối trụ và khối chữ nhật theo yêu cầu

- Xác định được vị trí ( trên, dưới, trước, sau, phải, trái ) của 1 vật so với 1vật khác

- Trẻ có có 1 số nhận biết ban đầu về thời gian, gọi tên các ngày trong tuần

- Nói được ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ

- Trẻ tò mò ham hiểu biết Hay đặt câu hỏi, thích khám phá các sự vật hiệntượng xung quanh và thể hiện khả năng suy luận

- Giải thích được mối quan hệ, nguyên nhân, kết quả đơn giản trong cuộcsống hàng ngày

- Loại được một đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại

- Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy tắc

- Thể hiện ý tưởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau

- Trẻ biết sắp xếp các đối tượng theo quy tắc nhất định

- Trẻ biết chơi đóng vai và phân biệt được giữa thât và tưởng tượng giữa tìnhhuống chơi

3 Phát triển ngôn ngữ ( Phấn đấu 30-32 cháu đạt 91% trở lên )

- Trẻ có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hằng ngày

- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau, nhận ra được sắc tháibiểu cảm ( Lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ )

- Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hoá trong cuộc sống hằng ngày

- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện

- Nghe, hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động

- Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật hiện tượng đơn giản gần gũi

Trang 9

- Nghe, hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổicủa trẻ

- Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động

- Kể lại được nội dung đã nghe theo một trình tự nhất định

- Biết cách khởi xướng một câu chuyện

- Không nói leo, không ngắt lời người khác khi trò chuyện

- Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, nét mặt, điệu bộ khi khônghiểu người khác nói

- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống

- Không nói tục chửi bậy

- Thể hiện sự hứng thú với sách

- Có hành vi giữ gìn bảo vệ sách

- Biết một số ký hiệu, biểu tượng trong cuộc sống

- “Đọc” theo truyện tranh đã biết, biết kể truyện theo tranh

- Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc vui, nhu cầu, kinhnghiệm của bản thân

4 Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội ( phấn đấu đạt 28-30 cháu =

84,8% - 91%)

- Trẻ thể hiện sự nhận thức về bản thân

- Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình

- ứng sử phù hợp với giới tính của bản thân

- Cố gắng thực hiện công việc đến cùng

- Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc

- Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân

- Thể hiện sự thích thú trước cái đẹp

- Thể hiện sự an ủi, chia sẻ vui buồn với người thân và bạn bè

- Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh

- Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những người gầngũi

Trang 10

- Sẵn sàng giỳp đỡ khi người khỏc gặp khú khăn

- Trẻ thể hiện sự hợp tỏc với bạn bố và mọi người xung quanh

- Cú thúi quen chào hỏi, cỏm ơn và xin lỗi Biết xưng hụ lễ phộp với ngườilớn

- Nhận xột được một số hành vi đỳng hoặc sai của con người với mụi trường

- Cú hành vi bảo vệ mụi trường

- Cú khả năng nhận biết và thể hiện tỡnh cảm với con người, sự vật, hiệntượng xung quanh

- Cú một số phẩm chất cỏ nhõn : mạnh dạn, tự tin, tự lực

- Cú một số kỹ năng sống : tụn trọng, hợp tỏc, thõn thiện, quan tõm, chia sẻ

- Thực hiện một số quy tắc, quy định trong sinh hoạt gia đỡnh, trường lớpmầm non, cộng đồng gần gũi

5 Phỏt triển thẩm mỹ ( phấn đấu đạt 31/33 chỏu =94% trở lờn )

- Trẻ thể hiện một số hiểu biết về õm nhạc và tạo hỡnh

- Nhận ra giai điệu(Vui, ờm dịu, buồn), của bài hỏt hoặc bản nhạc

- Hỏt đỳng giai điệu bài hỏt trẻ em

- Trẻ cú khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiờn nhiờn, cuộc sống và trong tỏcphẩm nghệ thuật

- Cú khả năng thể hiện cảm xỳc, sỏng tạo trong cỏc hoạt động õm nhạc, tạohỡnh

- Yờu thớch, hào hứng tham gia vào cỏc hoạt động nghệ thuật

* Khối 5 tuổi

1 Phát triển thể chất ( Phấn đấu 30 cháu, đạt 94%)

- Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thờng theo lứa tuổi.Trẻ trai cao từ 106,4-125,8cm, cân nặng 16-26,6kg Trẻ gái cao 104,8-124,5

cm, cân nặng từ 15-26,2 kg Phấn đấu chăm sóc trẻ có 30/32 cháu sức khoẻbình thờng đạt 94% Có 2/32 cháu bị suy dinh dỡng chiếm tỉ lệ 6%

- Trẻ biết chạy nhanh, chậm, đổi hớng theo hiệu lệnh

- Trẻ biết ném trúng đích( thẳng đứng, nằm ngang )

- Trẻ có thể kiểm soát và phối hợp vận động các nhóm cơ lớn

Trang 11

- Có 30- 32 trẻ có kỹ năng trong việc sử dụng phối hợp sự khéo léo của đôibàn tay vào các hoạt động vận động nh vẽ, xé, cắt , đạt 94%- 100%

- Trẻ có thể phối hợp các giác quan và giữ thăng bằng khi vận động

- Trẻ khoẻ mạnh và thể hiện sức mạnh, sự nhanh nhẹn, dẻo dai của cơ thể

- Trẻ có hiểu biết và thực hành an toàn cá nhân

+/ Vệ sinh dinh dỡng

- Có 32/32 trẻ có một số hiểu biết về thực phẩm và ích lợi của việc ăn uống

đúng cách, hợp lý dinh dỡng đối với sức khoẻ con ngời

- Có 32 trẻ đạt 100% biết ăn uống vệ sinh, sạch sẽ, biết tự rửa tay trớc và saukhi ăn, sau khi đi vệ sinh biết giữ gìn sức khoẻ và đảm bảo an toàn của bảnthân trẻ

- Có 32/32 trẻ 5 tuổi biết các thao tác răng miệng sau bữa ăn chiều đạt 100%

2 Phát triển nhận thức ( Phấn đấu 29 – 31 cháu, đạt 90,6 – 97%)

+/ Trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trờng tự nhiên

- Gọi tên nhóm cây cối, con vật theo nhóm và theo đặc điểm chung

- Nhận ra sự thay đổi trong quá trình phát triển của cây, con vật và một sốhiện tợng tự nhiên

- Nói đợc một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm nơi trẻ sống

- Trẻ dự đoán đợc một số hiện tợng tự nhiên đơn giản sắp xảy ra

+/ Trẻ thể hiện một số hiểu biết về môi trờng xã hội

- Phân loại đợc một số đồ dùng thông thờng theo chất liệu và công dụng

- Kể đợc một số địa điểm công cộng gần nơi trẻ sống

- Biết cách đo độ dài và nói kết quả đo

- Trẻ nhận biết một số hình học và định hớng trong không gian

- Chỉ ra đợc khối vuông, khối cầu, khối trụ và khối chữ nhật theo yêu cầu

- Xác định đợc vị trí ( trên, dới, trớc, sau, phải, trái ) của 1 vật so với 1 vậtkhác

- Trẻ có có 1 số nhận biết ban đầu về thời gian, gọi tên các ngày trong tuần

- Nói đợc ngày trên lốc lịch và giờ trên đồng hồ

- Trẻ tò mò ham hiểu biết Hay đặt câu hỏi, thích khám phá các sự vật hiện ợng xung quanh và thể hiện khả năng suy luận

Trang 12

- Giải thích đợc mối quan hệ, nguyên nhân, kết quả đơn giản trong cuộc sốnghàng ngày

- Loại đợc một đối tợng không cùng nhóm với các đối tợng còn lại

- Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy tắc

- Thể hiện ý tởng của bản thân thông qua các hoạt động khác nhau

- Trẻ biết sắp xếp các đối tợng theo quy tắc nhất định

- Trẻ biết chơi đóng vai và phân biệt đợc giữa thât và tởng tợng giữa tìnhhuống chơi

3 Phát triển ngôn ngữ ( Phấn đấu 30 – 32 cháu, đạt 94% – 100%)

- 32/32 trẻ có khả năng lắng nghe, hiểu lời nói trong giao tiếp hằng ngày

- Có khả năng biểu đạt bằng nhiều cách khác nhau, nhận ra đợc sắc thái biểucảm ( Lời nói, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ )

- Diễn đạt rõ ràng và giao tiếp có văn hoá trong cuộc sống hằng ngày

- Có khả năng nghe và kể lại sự việc, kể lại truyện

- Nghe, hiểu và thực hiện đợc các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động

- Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật hiện tợng đơn giản gần gũi

- Nghe, hiểu nội dung câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổicủa trẻ

- Sử dụng lời nói để trao đổi và chỉ dẫn bạn bè trong hoạt động

- Kể lại đợc nội dung đã nghe theo một trình tự nhất định

- Biết cách khởi xớng một câu chuyện

- Không nói leo, không ngắt lời ngời khác khi trò chuyện

- Hỏi lại hoặc có những biểu hiện qua cử chỉ, nét mặt, điệu bộ khi không hiểungời khác nói

- Sử dụng một số từ chào hỏi và từ lễ phép phù hợp với tình huống

- Không nói tục chửi bậy

- Trẻ thể hiện hứng thú với việc đọc

- Thích đọc những chữ đã biết trong môi trờng xung quanh

- Thể hiện sự hứng thú với sách

- Có hành vi giữ gìn bảo vệ sách

- Trẻ thể hiện một số hành vi ban đầu của việc đọc

- Biết một số ký hiệu, biểu tợng trong cuộc sống

- “Đọc” theo truyện tranh đã biết, biết kể truyện theo tranh

- Biết dùng các ký hiệu hoặc hình vẽ để thể hiện cảm xúc vui, nhu cầu, kinhnghiệm của bản thân

- Nhận dạng đợc chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt

Trang 13

4 Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội ( Phấn đấu 29 – 31 cháu, đạt từ

90,6 – 97%)

- Trẻ thể hiện sự nhận thức về bản thân

- Nói đợc một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình

- ứng sử phù hợp với giới tính của bản thân

- Cố gắng thực hiện công việc đến cùng

- Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc

- Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân

- Thể hiện sự thích thú trớc cái đẹp

- Thể hiện sự an ủi, chia sẻ vui buồn với ngời thân và bạn bè

- Thay đổi hành vi và thể hiện cảm xúc phù hợp với hoàn cảnh

- Thích chia sẻ cảm xúc, kinh nghiệm, đồ dùng, đồ chơi với những ngời gầngũi

- Sẵn sàng giúp đỡ khi ngời khác gặp khó khăn

- Trẻ thể hiện sự hợp tác với bạn bè và mọi ngời xung quanh

- Có thói quen chào hỏi, cám ơn và xin lỗi Biết xng hô lễ phép với ngời lớn

- Nhận xét đợc một số hành vi đúng hoặc sai của con ngời với môi trờng

- Có hành vi bảo vệ môi trờng

- Có khả năng nhận biết và thể hiện tình cảm với con ngời, sự vật, hiện tợngxung quanh

- Có một số phẩm chất cá nhân : mạnh dạn, tự tin, tự lực

- Có một số kỹ năng sống : tôn trọng, hợp tác, thân thiện, quan tâm, chia sẻ

- Thực hiện một số quy tắc, quy định trong sinh hoạt gia đình, trờng lớp mầmnon, cộng đồng gần gũi

5 Phát triển thẩm mỹ ( Phấn đấu 29 – 31 cháu, đạt từ 90,6 – 97%)

- Trẻ thể hiện một số hiểu biết về âm nhạc và tạo hình

- Nhận ra giai điệu(Vui, êm dịu, buồn), của bài hát hoặc bản nhạc

- Hát đúng giai điệu bài hát trẻ em

- Trẻ có khả năng cảm nhận vẻ đẹp trong thiên nhiên, cuộc sống và trong tácphẩm nghệ thuật

- Có khả năng thể hiện cảm xúc, sáng tạo trong các hoạt động âm nhạc, tạohình

- Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật

C Mục tiờu và cỏc biện phỏp cụ thể

I Chất lượng chăm súc, nuụi dưỡng, giỏo dục.

Trang 14

- Phõn chia lớp và biờn chế cụ vào lớp cụ thể như sau:

STT Họ và tên GV TĐCM Dạy lớp Số trẻ Nhiệm vụ PC

- Phân công giáo viên điều tra trẻ xuống các thôn, hộ gia đình điều tra trẻ trong

độ tuổi, nắm chắc số lợng trẻ sinh năm 2012 có mặt trên địa bàn, số trẻ tráituyến đến, trái tuyến đi, số trẻ chuyển đi, số trẻ chuyển đến Lập danh sách

điều tra cụ thể, chính xác, lấy thông tin từ phụ huynh để vào phiếu điều tra trong

- Phấn đấu huy động 33/33 trẻ trong độ tuổi vào học đạt 100%, tỷ lệ chuyờn

cần 96% trở lờn chỏu đi học đều

- Cú 33 trẻ phõn làm 1 lớp 4 tuổi

STT Họ và tờn GV TĐCM Dạy lớp Số trẻ Nhiệm vụ PC

Trang 15

- Cụ tuyờn truyền về trường, lớp, tạo tỡnh cảm thõn thiện với phụ huynh đưatrẻ đến lớp

- Tạo mụi trường trong và ngoài lớp học với nhiều hỡnh ảnh tươi vui, đẹp, hấpdẫn trẻ, thu hỳt trẻ thớch đến trường, đến lớp

+ Khối 5 tuổi

* Mục tiêu

- Phấn đấu huy động 32/32 trẻ trong độ tuổi vào học đạt 100%, tỷ lệ chuyên

cần 96% trở lên cháu đi học đều

- Cô tuyên truyền về trờng, lớp, tạo tình cảm thân thiện với phụ huynh đa trẻ

Trang 16

+ Khối 3 tuổi

* Mục tiêu.

- Khối 3 tuổi huy động 52/52 trẻ đến trờng ăn bán trú tại lớp đạt 100% Đảm bảo

vệ sinh an toàn thực phẩm, đảm bảo an toàn tuyệt đối về sức khoẻ, tính mạng vàtinh thần cho trẻ Phấn đấu giảm tỷ lệ trẻ SDD thể nhẹ cân xuống < 6%, trẻ SDDthể thấp còi xuống < 6%

- Tổ chức cho 100% trẻ đợc ăn phòng SDD vào thứ 3 đầu tuần và ăn chống SDDcho trẻ thể nhẹ cân và thể thấp còi vào thứ 3 v thà ứ 6 hàng tuần bằng hiện vậttrứng, sữa do phụ huynh mang tới

- Kết hợp với trạm y tế tổ chức khám bệnh định kỳ 3 lần/ năm học Phấn đấugiảm tỷ lệ trẻ mắc bệnh < 6%

* Biện pháp

- Tuyên truyền tới các bậc phụ huynh về dinh dỡng của trẻ mầm non về kiếnthức nuôi con khỏe dạy con ngoan Tuyên truyền qua góc tuyên truyền của lớp,qua lồng ghép các giờ dạy để động viên và giáo dục trẻ văn minh trong việc ăn,uống, biết chào mời, ăn từ tốn, không làm rơi vãi thức ăn ăn hết xuất

- Nâng mức ăn cho trẻ lên 9.000đ/ ngày Trẻ ăn 1 bữa chính và 2 bữa phụ chiềutheo thực đơn tổ dinh dỡng

- Đội ngũ cô nuôi thực hiện đúng quy trình chế biến thức ăn 1 chiều, đồ dùngtrang thiết bị cho bếp ăn đầy đủ, sạch sẽ, sắp xếp ngăn nắp gọn gàng, có ký kếthợp đồng mua thực phẩm sạch và lên thực đơn theo ngày, tuần, tháng rõ ràng, đ-

ợc tính trên phần mềm Kismax, cân đối dinh dỡng hàng ngày, tài chính đợc côngkhai trên bảng của trờng

+ Khối 4 tuổi

* Mục tiờu.

- Huy động 33/33 trẻ đến trường ăn bỏn trỳ tại lớp đạt 100% Đảm bảo vệ sinh

an toàn thực phẩm, đảm bảo an toàn tuyệt đối về sức khoẻ, tớnh mạng và tinhthần cho trẻ Phấn đấu giảm tỷ lệ trẻ SDD thể nhẹ cõn, thể thấp cũi xuống < 5%,

- Tổ chức cho 100% trẻ SDD được ăn chống SDD vào thứ 3 và thứ 6 hàngtuần do cha mẹ học sinh đúng gúp

Trang 17

- Kết hợp với trạm y tế tổ chức khám bệnh định kỳ 3 lần/ năm học Phấn đấugiảm tỷ lệ trẻ mắc bệnh < 6%.

* Biện pháp

- Tuyên truyền tới các bậc phụ huynh về dinh dưỡng của trẻ mầm non về kiếnthức nuôi con khỏe dạy con ngoan Tuyên truyền qua góc tuyên truyền của lớp,qua lồng ghép các giờ dạy để động viên và giáo dục trẻ văn minh trong việc ăn,uống, biết chào mời, ăn từ tốn, không làm rơi vãi thức ăn ăn hết xuất

- Nâng mức ăn cho trẻ lên 9.000đ + 120gam gạo/ ngày Trẻ ăn 1 bữa chính và

2 bữa phụ chiều theo thực đơn tổ nuôi dưỡng đã lên

- Đội ngũ cô nuôi thực hiện đúng quy trình chế biến thức ăn 1 chiều, đồ dùngtrang thiết bị cho bếp ăn đầy đủ, sạch sẽ, sắp xếp ngăn nắp gọn gàng, có ký kếthợp đồng mua thực phẩm sạch và lên thực đơn theo ngày, tuần, tháng rõ ràng,được tính trên phần mềm Nutri Kiss, cân đối dinh dưỡng hàng ngày, tài chínhđược công khai trên bảng của trường

+ Khối 5 tuổi

* Mục tiêu.

- Huy động 33/33 trẻ đến trường ăn bán trú tại lớp đạt 100% Đảm bảo vệ sinh

an toàn thực phẩm, đảm bảo an toàn tuyệt đối về sức khoẻ, tính mạng và tinhthần cho trẻ Phấn đấu giảm tỷ lệ trẻ SDD thể nhẹ cân, thể thấp còi xuống < 5%,

- Tổ chức cho 100% trẻ SDD được ăn chống SDD vào thứ 3 và thứ 6 hàngtuần do cha mẹ học sinh đóng góp

- Kết hợp với trạm y tế tổ chức khám bệnh định kỳ 3 lần/ năm học Phấn đấugiảm tỷ lệ trẻ mắc bệnh < 6%

* Giải pháp

- Tuyên truyền tới các bậc phụ huynh về dinh dưỡng của trẻ mầm non về kiếnthức nuôi con khỏe dạy con ngoan Tuyên truyền qua góc tuyên truyền của lớp,qua lồng ghép các giờ dạy để động viên và giáo dục trẻ văn minh trong việc ăn,uống, biết chào mời, ăn từ tốn, không làm rơi vãi thức ăn ăn hết xuất

Trang 18

- Nõng mức ăn cho trẻ lờn 9.000đ + 120gam gạo/ ngày Trẻ ăn 1 bữa chớnh và

2 bữa phụ chiều theo thực đơn tổ nuụi dưỡng đó lờn

- Đội ngũ cụ nuụi thực hiện đỳng quy trỡnh chế biến thức ăn 1 chiều, đồ dựngtrang thiết bị cho bếp ăn đầy đủ, sạch sẽ, sắp xếp ngăn nắp gọn gàng, cú ký kếthợp đồng mua thực phẩm sạch và lờn thực đơn theo ngày, tuần, thỏng rừ ràng,được tớnh trờn phần mềm Nutri Kiss, cõn đối dinh dưỡng hàng ngày, tài chớnhđược cụng khai trờn bảng của trường

3 Thực hiện chơng trình giáo dục mầm non

+ Khối 3 tuổi

* Mục tiêu

- Khối 3 tuổi thực hiện đầy đủ nghiêm túc chơng trình giáo dục mầm non mới

- Trẻ ngoan ngoãn biết nghe lời cô giáo và ngời lớn, chơi đoàn kết với bạn, có nềnếp trong các hoạt động, chăm chỉ đi học

- Đánh giá trẻ ở cuối chủ đề và cuối năm học một cách chính xác

- Phấn đấu tiêu chí thi đua 2 lớp xếp loại tốt

* Biện pháp

- Năm học này khối 3 tuổi thực hiện 9 chủ đề

- Thực hiện theo đúng kế hoạch trong ngày, theo thời gian biểu, chuẩn bị đồdùng cho tiết dạy, nghiêm cấm dạy chay, cắt xén chơng trình

+ Khối 4 tuổi

* Mục tiờu

- Lớp 4 tuổi thực hiện đầy đủ nghiờm tỳc chương trỡnh giỏo dục mầm non mới

- Trẻ ngoan ngoón biết nghe lời cụ giỏo và người lớn, chơi đoàn kết với bạn,

cú nề nếp trong cỏc hoạt động, chăm chỉ đi học

- Đỏnh giỏ trẻ ở cuối chủ đề, và cuối năm học

- Phấn đấu tiờu chớ thi đua lớp xếp loại tốt

* Giải phỏp

- Thực hiện theo đỳng kế hoạch trong ngày, theo thời gian biểu, chuẩn bị đồdựng cho tiết dạy, nghiờm cấm dạy chay, bỏ giờ

Ngày đăng: 16/12/2015, 12:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w