1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Silent letters

1 289 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ex: ghost, ghoul, rhinoceros, rhyme, exhibit, exhauster… - Đứng cuối từ.. Ex: ah, verandah… - heir, hour, honour, honest, isthmus, hallelujah…... Silent T: trong STEN, STL cuối từ hoặc C

Trang 1

Silent Letters

1 Silent B: Khi B đứng trước T hoặc sau M

2 Silent P:

Khi đứng trước N (ở đầu từ); hoặc đứng trước S hoặc T

EX: limb, tomb, doubt; pneumatic, psyche, receipt, empty

3 Silent G:

- Đầu từ + trước N, (sometimes L) Ex: gnash, gnu, gnaw, intaglio…

- Cuối từ + trước n hoặc m Ex: sign, phlegm, foreign…

4 Silent GH:

- Cuối từ (sometime)hoặc trước t Ex: night, plough, light…

5 Silent H:

- Đầu từ + sau G, R hoặc EX Ex: ghost, ghoul, rhinoceros, rhyme, exhibit, exhauster…

- Đứng cuối từ Ex: ah, verandah…

- heir, hour, honour, honest, isthmus, hallelujah…

6 Silent K: Đầu từ + trước N Ex: knife, know, knitting,….

7 Silent L:

- Sau A + trước F, K hoặc M ( A L K F M) Ex: talk, palm, half, calf,

- Trước D Ex: could, should, would…

8 Silent M & N

- M: Đầu từ + trước N Ex: mnemonics, mnemonic…

- N: Sau M + cuối từ Ex: autumn, solemn…

9 Silent S: corps, island, isle, aisle…

10 Silent T: trong STEN, STL (cuối từ) hoặc Christmas, often Ex: listen, hasten, apostle, whistle….

11 Silent U:

- Trước A, I, E, Y Ex: guard, piquant, league, catalogue, circuit, biscuit, guild, buy, pleiguy…

- Sau G Ex: guess, guest, guerilla

12 Silent I: sau U Ex: fuit, juice, bruise, suit….

13 Silent W

- Đầu từ + trước R Ex: wrap, wreck, wrest, wrench, wrick…

- answer, sword, whole, awe, awning, awl, awn

14 Silent R: giữa vowel và consonant Ex: worn, mark, arm, world, dark, mercy….

15 Silent E: Đứng sau cùng hoặc (often) cuối từ + trước L, N Ex: grave, marble, Bible, become; hazel,

shovel, grovel, kitten, spoken, garden, drone…

16 Silent I: often cuối từ + trước L hoặc N Ex: evil, cousin, basin…

17 Silent O: (often) cuối từ + trước N Ex: bacon, mason, weapon….

18 Silent C:

- Trước K, T, hoặc S Ex: back, crack… C (con) K (không) T (thích) S (sâu)

- czar, muscle…

19 Silent D:

- Trước G trong cùng 1 vần (same syllable) Ex: badge, fadge, dodge…

- Wednesday, standholder, grandchild, grandparents, grandfather

Notes: Những quy tắc này chỉ mang tính tương đối Good luck!

M (mẹ) B (bảo) T (tôi)

S (sáng)

P (phở) N (ngon)

T (tuyệt)

Ngày đăng: 16/12/2015, 01:33

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w