Chữ cái câm silent letters... Có rất nhiều chữ cái câm silent letters trong tiếng Anh.. Không có những quy luật bất di bất dịch, nhưng quan trọng hơn là nên học thuộc lòng những chữ cái
Trang 1Chữ cái câm (silent letters)
Trang 2Có rất nhiều chữ cái câm (silent letters) trong tiếng Anh Điều này là do mặc dù sự phát âm của một số từ này đã thay đổi qua hai hoặc ba trăm năm qua những cách đánh vần vẫn giữ như cũ
Không có những quy luật bất di bất dịch, nhưng quan trọng hơn là nên học thuộc lòng những chữ cái nào là câm trong một số cụm chữ cái nhất định
Dưới đây là những chữ cái câm thông dụng nhất
Trong những ví dụ dưới đây, tất cả chữ cái câm được để trong ngoặc
Trang 3
* Chữ cái câm 'b'
- Chữ cái 'b' được câm trong những cụm chữ cái 'mb ' ở cuối từ
Ví dụ:
- Chữ cái 'b' được câm trong cụm từ 'bt'
Ví dụ:
de(b)t dou(b)t su(b)tle
nhưng không câm trong những từ khác, ví dụ: obtain, unobtrusive
* Chữ cái câm 'd'
Chữ cái 'd' được câm trong cụm chữ cái 'dg'
Ví dụ:
han(d)some ple(d)ge we(d)ge We(d)nesday
* Chữ cái câm 'k'
Chữ cái 'k' được câm trong cụm chữ cái 'kn'
Trang 4Ví dụ
* Chữ cái câm 'n'
Chữ cái 'n' được câm trong cụm chữ cái 'mn' ở cuối từ
Ví dụ:
* Chữ cái câm 'p'
Trang 5Chữ cái 'p' được câm trong cụm chữ cái 'ps' ở phần đầu của một từ
Ví dụ:
(p)salm (p)sychiatry (p)syche (p)sychology
* Chữ cái câm 'h'
- Chữ cái 'h' được câm ở cuối một từ khi nó theo sau là một nguyên âm Ví dụ:
- Chữ cái 'h' được câm khi ở giữa hai nguyên âm
Ví dụ::
- Chữ cái 'h' được câm khi sau chữ cái 'r'
Ví dụ:
- Chữ cái 'h' được câm khi sau những chữ cái 'ex'
Ví dụ:
nhưng không trong những từ khác, ví dụ: exhale, exhume