G – trọng lượng bản thân cửa van; G d – trọng lượng đối trọng.T 1 – lực ma sát tại chỗ tiếp xúc của cửa van với bộ phận đỡ tựa; T 2 – lực ma sát tại chỗ tiếp xúc của bộ phận chắn nước ch
Trang 1CHƯƠNG 6- CỬA VAN
GS TS Phạm Ngọc Quý
Trang 46.1 TỔNG QUÁT
6.1.2 Phân lo i ạ
1 Theo m c ích s d ng: ụ đ ử ụ C a van chính (công tác); s c , s a ử ự ố ử
ch a, thi công ữ
Trang 56.1 TỔNG QUÁT
2 Theo v trí: ị C a van trên m t (hình 6-1) ử ặ
C a van d ử ướ i sâu (hình 6-2)
Hình 6-1 Mét sè lo¹i van trªn mÆt
Trang 66.1 TỔNG QUÁT
Hình 6-1 Mét sè lo¹i van trªn mÆt
Trang 76.1 TỔNG QUÁT
Trang 8Hình 6-2 C¸c d¹ng van d íi s©u
2
3 1
2 3 1
Trang 96.1 TỔNG QUÁT
Trang 103 Theo cách truy n l c: ề ự CV truy n l c lên m , CV truy n l c cho ề ự ố ề ự
ng ưỡ ng áy đ
Trang 116.1 TỔNG QUÁT
4.Theo v t li u: ậ ệ CV thép, g , BTCT, Xl ỗ ướ i thép, h p kim, ch t d o ợ ấ ẻ (Komposit
Trang 125 Theo hình th c tháo n ứ ướ c qua c a van: ử CV tháo n ướ c
6 Theo hình d ng: ạ Van cung, c a van tr l n, c a van ử ụ ă ử
qu t, c a van mái nh , van ạ ử à đĩ a, vân kim, van nút chai, van Klape.
6.1 TỔNG QUÁT
Hình 6-3 C¸c hình thøc th¸o n íc qua cöa van
Trang 136.1 TỔNG QUÁT
6 Theo hình d ng: ạ
Van ph ng, ẳ
Trang 146.1 TỔNG QUÁT
Van cung
Trang 156.1 TỔNG QUÁT
Van mái nh , à
Trang 166.1 TỔNG QUÁT
van tr l n, c a van qu t, ụ ă ử ạ van a, van kim, van túi đĩ van nút chai, van Klape,
Trang 176.2.1 Khái quát
-L c a van m b n ch n n à ử à ả ắ ướ c ph ng, chuy n ẳ ể độ ng theo ph ươ ng
ng, ngang.
đứ
- Th ườ ng tháo n ướ đ c áy.
- V i c a van ph ng có l ớ ử ẳ ưỡ i g , c a van ph ng 2 t ng (hình 6-4) à ử ẳ ầ thì tháo v t n i d d ng ậ ổ ễ à
Hình 6-4 Van ph¼ng cã l ìi gµ (a) vµ van hai tÇng (b)
6.2 CỬA VAN PHẲNG
Trang 19G – trọng lượng bản thân cửa van; G d – trọng lượng đối trọng.
T 1 – lực ma sát tại chỗ tiếp xúc của cửa van với bộ phận đỡ tựa;
T 2 – lực ma sát tại chỗ tiếp xúc của bộ phận chắn nước chống rò rỉ.
* i u ki n áp d ng hai công th c trên l 100 < H Đ ề ệ ụ ứ à o l 2 < 2500
Tr ng l ọ ượ ng to n b c a van l : G = gHl à ộ ử à 0 , (6-5)
( 1), / ,
0l N m H
( 1), / ,
0l N m H
Trang 20
6.2 CỬA VAN PHẲNG+ T
2: Tính theo T2 = f.P với f- là hệ số ma sát giữa vật khít nước và cố định
P- tổng áp lực nước tác dụng lên vật khít nước
* Nếu là cửa van trên mặt, hạ lưu không nước thì
n
Trang 21
6.2 CỬA VAN PHẲNG
Hỡnh 6-6 Cửa van phẳng Hinh 6-7 Sơ đồ bánh xe
có bánh xe lăn cửa của van
Trang 246.2 CỬA VAN PHẲNG
A
B
C D b' d' d
b D'
b)
A
b d f A
f' d' b' a
a)
H/n H/n H/n H/n
Hinh 6-10 Sơ đồ xác định vị trí dầm chính của cửa van phẳng
a) Van trên mặt; b Van d ới sâu.
Trang 256.2 CỬA VAN PHẲNG
H 6-11 Sơ đồ phân tích áp lực n ớc
tác dụng lên CVn a) Sơ đồ chung; b) Dầm phụ; c) Cột
đứng; d) Dầm chính
Tải trọng do bản mặt và dầm phụ truyền
tới
+ Dầm phụ:
Sự phõn chia diện tớch bản mặt chịu lực
truyền tới dầm phụ theo hỡnh (6-11)
Sơ đồ tớnh toỏn là dầm liờn tục hay
Trang 276.2 CỬA VAN PHẲNG
- Dùng nh ng công trình nh v i b = 1 ở ữ ỏ ớ ÷ 3 (m); h = 2
÷ 3 (m).
- Có c u t o ấ ạ đơ n gi n, tr ng l ả ọ ượ ng nh ỏ
- Th ườ ng dùng lo i van tr ạ ượ ở ơ ắ t n i l m g ỗ
- Th i gian dùng không lâu vì g chóng m c ờ ỗ ụ
Trang 296.2 CỬA VAN PHẲNG
- Phai l các d m n, t liên ti p lên nhau ch n n c à ầ đơ đặ ế để ắ ướ
- Th ng dùng ch n n c t m th i, khi ch n n c thì n m ườ ắ ướ ạ ờ ắ ướ ằ trong khe.
- V t li u l g , bê tông c t thép, thép ậ ệ à ỗ ố
- T i tr ng ch y u l tr ng l ng b n thân v áp l c n c ả ọ ủ ế à ọ ượ ả à ự ướ
- Th phai xu ng, kéo phai nh móc 2 u phai ả ố ờ ở đầ
- Tính k t c u nh 1 d m n : Tính khi v n chuy n, khi ế ấ ư ầ đơ ậ ể
th phai v khi l m vi c ả à à ệ
Trang 306.2 CỬA VAN PHẲNG
Trang 316.2.6 M t s b ph n c a van ph ng ộ ố ộ ậ ủ ẳ
1 B ph n ộ ậ đỡ à v truy n chuy n ề ể độ ng: V i CV tr ớ ượ t Hỡnh 6-15:
4 3
2 1
2
1
5 6
Hinh 6-15 Bộ phận đỡ tựa và tr ợt tiếp xúc của cửa van phẳng
1 Thanh thép hình gắn vào mố trụ; 2 Thanh kim loại tỳ; 3 Thanh ray;
4 Bánh xe định h ớng; 5 Gỗ ép; 6 Lớp kim loại không rỉ
Trang 322 5
9
1
5 4 3
Hinh 6-16 Một số hinh thức bánh xe cửa van phẳng
1 Bánh xe; 2 Trục; 3 Vật chắn n ớc; 4 Dầm chính; 5 Bộ phận đỡ;
6 Cột chính; 7 Cột phụ; 8 B n lề; 9 Bánh xe định h ớng ả
Trang 336.2 CỬA VAN PHẲNG
2 Thi t b khớt n ế ị ướ đ c ỏy (hỡnh 6-17):
Hinh 6-17 Thiết bị chắn n ớc đáy cửa van phẳng
Trang 356.2 CỬA VAN PHẲNG
3 Thi t b nh h ế ị đị ướ ng.
4 Vít v tr c kéo à ụ
Trang 366.3 CỬA VAN HÌNH CUNG
Trang 376.3 CỬA VAN HÌNH CUNG
- B n m t ch u áp l c n ả ặ ị ự ướ c r i truy n qua h th ng d m, d n ồ ề ệ ố ầ à
t i c ng van v r i t i m tr ớ à à ồ ớ ố ụ
- Chuy n ể độ ng quay quanh tâm quay.
- Tâm cung v tâm quay có th : à ể • Trùng nhau
• Tâm quay trên ( ở khít n ướ đ c áy, kéo l n) ớ • Tâm quay d ở ướ i ( l c ự kéo nh ) ỏ
Trang 386.3 CỬA VAN HÌNH CUNG
Trang 396.3.2 L c tỏc d ng lờn c a van ự ụ ử
1) p l c n Á ự ướ c (hỡnh 6-19):
Hỡnh 6-19 Sơ đồ áp lực n ớc tác dụng lên van cung
Trang 406.3 CỬA VAN HÌNH CUNG
.
2 2
cos α2 - 0,5 (sin2 α1 + sin 2 α2)]
Khi tâm O trùng mực nước tính toán thì α1 = 0
O ở trên mực nước tính toán thì α1 > O
O ở dưới mực nước tính toán α1 < O
2) Trọng lượng bản thân:
- Có 3 cách: Tính chính xác từ thiết kế; Tính tương tự; Tính theo kinh nghiệm.
-Theo kinh nghiệm thì G tính theo A.R.Berêzinski: G = 1500 F 4 F
,
Trang 416.3 CỬA VAN HÌNH CUNG
K
4
3 0
l
l G
G
4 3 0
Trang 426.3 CỬA VAN HÌNH CUNG
- L c T ự 2 tính theo (6-25): , (6-25)
eR
fPT
Trang 436.3 CỬA VAN HÌNH CUNG
6.3.4 M t s nguyên t c b trí v c u t o ộ ố ắ ố à ấ ạ
- C a van hình cung g m: b n ch n n ử ồ ả ắ ướ c, h th ng d m d n, ệ ố ầ à
c ng à đỡ , kh p quay (hình 6-22) ớ
4 1
3 2
5
6
R=9000
5550 7500
Trang 446.3 CỬA VAN HÌNH CUNG
- H th ng d m b trí theo nguyên t c m i ch ch u l c nh ệ ố ầ ố ắ ọ ỗ ị ự ư nhau.
- H th ng c ng van ch u l c do d m chính, c t biên truy n t i ệ ố à ị ự ầ ộ ề ớ tính theo nguyên t c d n ắ à
- Kh p quay l n i v a ch u l c truy n v o m , v a quay (hình 6- ớ à ơ ừ ị ự ề à ố ừ 24) (có kh p c u v kh p tr ): ớ ầ à ớ ụ
- Vật khít nước và thiết
bị đóng mở như ở van phẳng Riêng đóng mở hay dùng TĐ 6.2 hoặc pit tông thuỷ lực
Trang 457.4 MỘT SỐ LOẠI VAN ĐÓNG MỞ BẰNG SỨC NƯỚC
2 1
Hinh 6-26 Cöa van hinh qu¹t
Trang 466.4 MỘT SỐ LOẠI VAN ĐÓNG MỞ BẰNG SỨC NƯỚC
7
4 1 3
Hinh 17-27 CÊu t¹o cöa van hinh qu¹t Hinh 17-28 Khíp quay cña van qu¹t
Trang 476.4 MỘT SỐ LOẠI VAN ĐÓNG MỞ BẰNG SỨC NƯỚC
Trang 486.4 MỘT SỐ LOẠI VAN ĐÓNG MỞ BẰNG SỨC NƯỚC
Trang 496.4 MỘT SỐ LOẠI VAN ĐÓNG MỞ BẰNG SỨC NƯỚC
Trang 506.5 MỘT SỐ CỬA VAN DƯỚI SÂU
- Nh ượ đ ể Ch n c i m: ấ độ ng, chân không l n ớ
Trang 516.5 MỘT SỐ CỬA VAN DƯỚI SÂU
6.5.2 Van kim (hình 6-33)
1 7
5
2 4
6
b)
3 1 2
4 5
- Dùng điều tiết lưu lượng, khi H lớn (tới 800m)
- Gồm vỏ thép (1), xi lanh cố định (2), đầu côn (3), pit tông (4).
- Là loại van hoàn chỉnh, ít rung động.
- Có kết cấu phức tạp, giá thành cao.
Trang 526.5 MỘT SỐ CỬA VAN DƯỚI SÂU
6.5.3 Van khoỏ
- Dựng rộng rói trong cỏc ống nước, cống lấy nước dưới đập cú
D < 0,8m
- Thường đặt ở hạ lưu, phổ biến
là loại khoỏ trũn
- Gồm: vỏ bằng gang đỳc; đĩa chuyển động tịnh tiến
D
Pd PnQ
a
Hinh 6-34 Sơ đồ van khoá tròn
Trang 536.5 MỘT SỐ CỬA VAN DƯỚI SÂU
6.5.4 Van côn (van nút chai)
- Là van có cấu tạo tạo hình nón
- Gồm: ống hình trụ, xi lanh động
- Thường đặt ở cửa ra ống tháo
- Ở Việt Nam dùng nhiều:
• Ở cống hồ Easoup thượng dùng với D = 1,8(m)
Trang 54CÔNG TRÌNH TRÊN HỆ THỐNG THỦY LỢI