1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng

180 954 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 180
Dung lượng 1,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

và luật hoặc bộ luật.- Hiến pháp bao gồm hiến pháp và các đạo luật về bổ sung hay sửa đổi hiến pháp - Luật bộ luật, nghị quyết của Quốc hội có chứa đựng quy phạm pháp luật là những v

Trang 1

Bµi gi¶ng

hÖ thèng v¨n b¶n ph¸p luËt

trong x©y dùng

Trang 2

HÖ thèng v¨n b¶n Ph¸p luËt vÒ

X©y dùng cña ViÖtNam

HÖ thèng VBPL vÒ XD cña VN: C¸c v¨n b¶n ph¸p qui vÒ x©y dùng cña ViÖt Nam cã thÓ chia thµnh 2 nhãm néi dung:

hµnh

Bé, Ngµnh ban hµnh

ph¹m, c¸c H íng dÉn kü thuËt, …

ph¹m, c¸c H íng dÉn kü thuËt, …

sau:

Trang 3

Hệ thống văn bản pháp qui về xây dựng của VN

Các VBPQ do Luật Luật XD, Luật Đấu thầu

Quốc hội ban hành Pháp lệnh Luật Đầu t , Luật Đất đai

Luật Dân sự, Luật Thuế,

Luật TC & QC kỹ thuật

Các VBPQ do Nghị định CP; 12/09/NĐ-CP

Chính phủ và 99/07/NĐ-CP & 03/08

Thủ t ớng ban hành Quyết định, 209/04/NĐ-CP & 49/08

Chỉ thị của TTg 58/08/NĐ-CP & 85/09/NĐ cac NĐ 08/05; 49/08; 71/05

do Bộ Xây dựng do Bộ Xây dựng Các h ớng dẫn Các h ớng dẫn Các Qui trình

ban hành) Qui phạm kỹ thuật áp dụng QCXD & TCXD

Trang 4

(®©y lµ mét h×nh thøc míi xuÊt hiÖn)

 C¸c Qui chuÈn vµ TC kü thuËt b¾t buéc ¸p dông

 C¸c tiªu chuÈn, qui tr×nh, qui ph¹m, h íng dÉn kü thuËt

khuyÕn khÝch, tù nguyÖn ¸p dông.

Trang 5

1.1 Giới thiệu chung:

Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam theo Hiến pháp năm 1992 và Luật ban hành vản bản quy phạm pháp luật (có hiệu lực từ 01/01/1997, đ ợc sửa đổi, bổ sung năm 2002) bao gồm: .

quyết

lệnh, nghị quyết

Trang 6

Phần I : Giới thiệu chung về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của nhà n ớc CHXHCN Việt Nam

1.1 Giới thiệu chung:

Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam theo Hiến pháp năm 1992 và Luật ban hành vản

bản quy phạm pháp luật (có hiệu lực từ 01/01/1997,

đ ợc sửa đổi, bổ sung năm 2002) bao gồm: .

- Văn bản do Quốc hội ban hành: Hiến pháp, luật, nghị quyết

- Văn bản do ủy ban th ờng vụ Quốc hội ban

hành: pháp lệnh, nghị quyết.

Trang 7

Phần I: Giới thiệu chung về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của nhà n ớc CHXHCN Việt Nam

1.1 Giới thiệu chung:

Văn bản do các cơ quan nhà n ớc có thẩm quyền khác ở trung ơng ban hành để thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, ủy ban th ờng

vụ Quốc hội:

Trang 8

Phần I : Giới thiệu chung về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của nhà n ớc CHXHCN Việt Nam

1.1 Giới thiệu chung:

- Văn bản do HĐND, UBND ban hành để thi hành văn bản quy phạm pháp luật của Quốc hội, ủy ban Th ờng vụ Quốc hội và văn bản của cơ quan nhà n ớc cấp trên; văn bản do ủy ban nhân dân ban hành còn để thi hành nghị quyết của Hội

đồng nhân dân cùng cấp:

+ Nghị quyết của Hội đồng nhân dân;

+ Quyết định, chỉ thị của ủy ban nhân dân.

Trang 9

Phần I : Giới thiệu chung về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của nhà n ớc CHXHCN Việt Nam

1.1 Giới thiệu chung:

Căn cứ vào trình tự ban hành và giá trị pháp lý, các văn bản quy phạm pháp luật đ ợc chia thành hai loại là các văn bản luật và các văn bản d ới luật.

Các văn bản luật:

- Văn bản luật là văn bản quy phạm pháp luật do

Quốc hội, cơ quan cao nhất của quyền lực nhà n ớc ban hành.

- Mọi văn bản khác (d ới luật) khi ban hành đều phải

dựa trên cơ sở của văn bản luật và không đ ợc trái với các quy định trong các văn bản đó.

Trang 10

và luật (hoặc bộ luật).

- Hiến pháp (bao gồm hiến pháp và các đạo luật

về bổ sung hay sửa đổi hiến pháp)

- Luật (bộ luật), nghị quyết của Quốc hội có chứa

đựng quy phạm pháp luật là những văn bản quy phạm pháp luật do Quốc hội, cơ quan quyền lực nhà n ớc cao nhất ban hành để cụ thể hóa hiến pháp, nhằm điều chỉnh các loại quan hệ xã hội trong các lĩnh vực hoạt động của Nhà n ớc.

Trang 11

Phần I : Giới thiệu chung về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của nhà n ớc CHXHCN Việt Nam

1.1 Giới thiệu chung:

1.1.2 Các văn bản d ới luật (văn bản quy phạm pháp luật d ới luật)

- Văn bản d ới luật là những văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà n ớc ban hành theo trình tự, thủ tục và hình thức đ ợc pháp luật quy định Những văn bản này có giá trị pháp lý thấp hơn các văn bản luật, vì vậy khi ban hành phải chú ý sao cho những quy định của chúng phải phù hợp với những quy

định của hiến pháp và luật.

nhau, tùy thuộc vào thẩm quyền của cơ quan ban hành chúng

Trang 12

Phần I : Giới thiệu chung về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của nhà n ớc CHXHCN Việt Nam

1.1.2 Các văn bản d ới luật Theo Hiến pháp

1992, hiện nay ở n ớc ta có những loại văn bản d

ới luật sau:

1 Pháp lệnh do ủy ban th ờng vụ Quốc hội ban hành

2 - Nghị quyết của ủy ban th ờng vụ Quốc hội

3 Lệnh, quyết định của Chủ tịch n ớc

4 Nghị định, nghị quyết của Chính phủ, quyết

định, chỉ thị của Thủ t ớng Chính phủ.

Trang 13

7 Nghị quyết của Hội đồng nhân dân các cấp

8 Quyết định, chỉ thị của ủy ban nhân dân các cấp

Trang 14

Phần I : Giới thiệu chung về hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của nhà n ớc CHXHCN Việt Nam

1.2 Hiệu lực của văn bản pháp luật

1 Hiệu lực về thời gian

2 Hiệu lực về không gian

3 Hiệu lực về đối t ợng áp dụng

Trang 15

PhÇn II : kh¸i niÖm ph¸p luËt x©y dùng

HÖ thèng c¸c luËt vµ v¨n b¶n quy ph¹m ph¸p

luËt do nhµ n íc ban hµnh ®iÒu chØnh c¸c mèi

quan hÖ vÒ kinh tÕ, x héi, kü thuËt vµ mü thuËt ·

quan hÖ vÒ kinh tÕ, x héi, kü thuËt vµ mü thuËt ·

ph¸t sinh trong qu¸ tr×nhXD:

Trang 16

Phần II : khái niệm pháp luật xây dựng

2.1 Mục đích và yêu cầu của pháp luật xây dựng

 Bảo đảm công tác xây dựng thực hiện đúng với mục tiêu

chiến l ợc phát triển kinh tế xã hội của nhà n ớc

 Bảo đảm công tác xây dựng thực hiện đúng với quy hoạch đ

ợc duyệt

 Bảo đảm thiết kế hợp lý, tiên tiến, mỹ quan và công nghệ

xây dựng tiên tiến

 Bảo đảm công tác thi công xây lắp đúng tiến độ, đạt chất l

ợng cao

 Bảo đảm tạo ra các công trình, sản phẩm và dịch vụ đ ợc xã

hội và thị tr ờng chấp nhận

 Bảo đảm việc tôn trọng các nguyên tắc liên quan đến quan

hệ xã hội và kinh tế trong xây dựng

 Bảo đảm quá trình xây dựng và sử dụng sảm phẩm xây

dựng an toàn, bền vững và thân thiện với môi tr ờng

Trang 17

3 Các cơ quan quản lý nhà n ớc về xây dựng:

4 Các đối t ợng khác có liên quan trong quá trình

xây dựng

5 Các cá nhân, tổ chức xây dựng n ớc ngoài hoạt

động tại Việt Nam

Trang 18

Phần II : khái niệm pháp luật xây dựng

2.3 Những nguyên tắc cơ bản của pháp luật xây dựng

1 Phải tuân thủ quy hoạch đ đ ợc duyệt ã

1 Phải tuân thủ quy hoạch đ đ ợc duyệt ã

2 Phải đảm báo các yêu cầu về kỹ thuật và chất l ợng

trong xây dựng

3 Bảo đảm an toàn lao động, an toàn xây dựng công

trình

4 Bảo đảm mỹ thuật, cảnh quan đô thị

5 Bảo vệ môi tr ờng sinh thái và vệ sinh công cộng

6 Bảo đảm mức chi phí, giá cả hợp lý, phù hợp với

đơn giá và khung giá do nhà n ớc quy định

7 Bảo vệ các quan hệ x hội trong xây dựng ã

7 Bảo vệ các quan hệ x hội trong xây dựng ã

Trang 19

Phần III : Luật xây dựng

Luật Xây dựng của N ớc CHXHCNVN số 16/2003/QH11 ngày

26 tháng 11 năm 2003 có 9 ch ơng, 123 điều Luật này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 7 năm 2004 (điều 122).

3.1 Đối t ợng và phạm vi điều chỉnh của Luật Xây dựng

(LXD):

1 Đối t ợng điều chỉnh của Luật Xây dựng (LXD):

tổ chức cá nhân đầu t XD công trình và hoạt động XD

chức cá nhân n ớc ngoài đầu t XD công trình và hoạt động

XD trên l nh thổ Việt Nam Tr ờng hợp điều ớc quốc tế mà n ã

ớc CHXHCNVN kí kết hoặc tham gia có quy định khác với Luật Xây dựng thì áp dụng quy định của điều ớc quốc tế đó.

Trang 20

sự cần thiết và quan điểm chỉ đạo xây dựng luật xây dựng

quan đIểm chỉ đạo

Thị tr ờng xây dựng hình thành và phát triển với sự

tham gia của nhiều thành phần kinh tế nh ng thiếu cơ

chế quản lý phù hợp, nhất là về điều kiện hành nghề,

năng lực nghề nghiệp của tổ chức, cá nhân

Quản lý Nhà n ớc về xây dựng còn phân tán, chồng

chéo Sự phân cấp, phân công trong quản lý Nhà n ớc

về xây dựng ch a đáp ứng đ ợc yêu cầu quản lý Ch a rõ

ràng khi quy định quyền và nghĩa vụ của chủ thể tham

gia hoạt động xây dựng

Thừa kế và phát huy những u điểm, khắc phục nh ợc

điểm và là b ớc pháp điển hoá hệ thống pháp luật về xây dựng

Bảo đảm nâng cao hiệu lực QLNN, trách nhiệm của cơ quan QLNN về xây dựng, của các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động xây dựng, phân định rõ giữa QLNN và QLSXKD trong xây dựng

Trang 21

2 Nội dung báo cáo khảo sát XD

3 Điều kiện thực hiện khảo sát XD

4 Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể tham gia khảo sát XD

5 Yêu cầu thiết kế XD

6 Nội dung thiết kế XD

7 Điều kiện thiết kế XD

8 Quyền, nghĩa vụ các chủ thể tham gia thiết kế XD

9 Thẩm định, phê duyệt thiết

kế XD

10 Điều chỉnh thiết kế xây dựng

3 Điều kiện lập dự án

4 Thẩm định, cho phép, quyết định

đầu t DA

5 Điều chỉnh

dự án

6 Quyền, nghĩa vụ của

8 Hình thức QLDA

Quy hoạch XD

24 điều (11:34)

1 Phân loại QHXD

2 Yêu cầu chung đối với QHXD

7 Điều kiện thực hiện thiết

kế QHXD

8 Thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt QHXD

9 Công khai QHXD

10 Cung cấp thông tin về QHXD

11 Điều chỉnh QHXD

Xây dựng công trình

33 điều (62:94)

1 Giấy phép XD

2 Nguyên tắc

về giải phóng mặt bằng

3 Thi công XD (điều kiện khởi công, quyền

và nghĩa vụ của chủ thể tham gia XD công trình)

4 Giám sát thi công XD (yêu cầu của việc giám sát thi công XD, quyền và nghĩa vụ của chủ thể)

5 XD các công trình đặc thù (loại công trình đặc thù,

XD công trình tạm)

Lựa chọn nhà thầu và HĐXD

16 điều (95:110)

1 Yêu cầu lựa chọn

2 Các hình thức lựa chọn

3 Yêu cầu đối với đấu thầu

4 Yêu cầu đối với chỉ định thầu

5 Lựa chọn nhà thầu thiết

kế kiến trúc công trình XD

6 Lựa chọn tổng thầu

7 Quyền và nghĩa vụ của các chủ thể

8 Yêu cầu đối với HĐXD

9 Nội dung chủ yếu của HĐXD

10 Điều chỉnh HĐXD

11 Th ởng phạt HĐ

QLNN về XD

8 điều (111:118)

1 Nội dung QLNN về XD

2 Cơ quan QLNN về XD

3 Thanh tra XD

4 Quyền và nghĩa vụ của thanh tra XD

5 Quyền và nghĩa vụ của

tổ chức, cá

nhân thuộc

đối t ợng thanh tra

Khen th ởng,

xử lý vi phạm, điều khoản thi hành

5 điều (119:123)

1 Khen th ởng, xử lý vi phạm

2 Xử lý công trình

XD khi Luật Xây dựng có hiệu lực

Trang 22

phạm vi điều chỉnh, đối t ợng áp dụng

(điều 1 và 2)

Tổ chức, cá

nhân n

ớc ngoài

đầu t

XD công trình và hoạt

động

XD trên lãnh thổ Việt Nam

Trừ

điều ớc quốc tế

đã ký kết hoặc gia nhập

có quy

định khác với Luật

XD thì

áp dụng theo

điều ớc quốc tế

Tổ chức, cá

nhân trong n

ớc đầu

t XD công trình và hoạt

động

XD trên lãnh thổ Việt Nam

hệ

XH nảy sinh trong hoạt

động

XD giữa các

tổ chức, cá

nhân với nhau

Quy

định quyền

và nghĩa

vụ của tổ chức, cá

nhân (chủ thể)

đầu t

XD công trình

và hoạt

động XD

Trang 23

Bảo đảm chất l ợng, tiến độ, an toàn, phòng chống cháy

nổ, vệ sinh môi tr ờng

Xây dựng

đồng bộ trong từng công trình,

đồng bộ các công trình hạ tầng kỹ thuật

Tiết kiệm, có hiệu quả, chống lãng phí, thất thoát và các tiêu cực khác

Trang 24

Tuổi thọ

Phải đ ợc cơ quan quản lý Nhà n ớc về xây dựng có

thẩm quyền cấp giấy phép hoạt động

Kinh nghiệm

Xác định theo cấp bậc

Đạo đức nghề nghiệp

Chứng chỉ hành nghề

Chịu trách nhiệm cá nhân về công việc của mình

Xác định theo cấp bậc trên cơ sở năng lực hành nghề xây dựng của cá nhân trong tổ chức

Kinh nghiệm hoạt

5

Đặc biệt I II III IV

Trang 25

các hành vi bị cấm trong hoạt động xD

(điều 10)

6

Xây dựng công trình nằm trong khu vực cấm xây dựng, lấn chiếm hành lang bảo vệ

công trình giao thông, thuỷ lợi, di tích văn hoá, lịch sử

Vi phạm quy định về an toàn cho con ng ời, tài sản, vệ sinh môi tr ờng trong xây dựng

Không tuân theo quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng

Nhà thầu xây dựng v ợt quá điều kiện năng lực hành nghề XD, năng lực hoạt động xây

dựng

Xây dựng công trình sai quy hoạch, vi phạm chỉ giới, cốt xây dựng, không có giấy phép

(đối với công trình phải có giấy phép)

Cơi nới, lấn chiếm không gian, khu vực công cộng, lối đi, các sân bãi khác đã có quy

hoạch đ ợc duyệt và công bố

Đ a và nhận hối lộ, dàn xếp trong đấu thầu, mua bán thầu, thông đồng, bỏ giá thầu d ới

giá thành xây dựng công trình Lạm dụng chức vụ, quyền hạn, dung túng, bao che vi phạm pháp luật về xây dựng

Cản trở hoạt động xây dựng đúng pháp luật Các hành vi khác vi phạm pháp luật về xây dựng

Trang 26

Tổ chức, sắp xếp không gian hợp lý với khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên, đất

đai, nguồn lực khác

Xác lập đ ợc cơ sở cho công tác kế hoạch, quản lý đầu t

xây dựng

Bộ Xây dựng lập, thẩm định

và ý kiến của các

định

Xác định hệ thống

đô thị, các điểm dân c phục vụ các ngành, các khu vực bảo vệ môi tr ờng, tài nguyên

Bố trí hệ thống các công trình hạ tầng

kỹ thuật, không gian, biện pháp bảo

vệ môi tr ờng

Định h ớng phát triển các công trình chuyên ngành

Xác định đất dự trữ

Thủ t ớng Chính phủ phê duyệt QHXD vùng trọng

điểm, vùng liên tỉnh

Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt QHXD vùng thuộc địa giới hành chính do mình quản lý

(điều 16)

thẩm quyền lập, thẩm định, phê duyệt QHXD vùng

(điều 17)

7

Trang 27

ph ơng

- UBND cấp tỉnh tổ chức lập

- Thông qua HĐND

- Bộ XD thẩm

định

- UBND tổ chức lập

- HĐND quyết định

- UBND cấp huyện lập

- HĐND cùng cấp thông qua

TT Chính phủ phê duyệt

QHXD các đô

thị mới liên tỉnh, khu công nghệ cao, khu kinh tế đặc thù

QH chung xây thị loại

đặc biệt dựng

đô, loại 1, loại 2

UBND cấp tỉnh phê

duyệt

QH chung xây dựng đô

thị loại 3

QH chung xây dựng đô thị loại 4, 5

- Thể hiện không gian kiến trúc

- Cảnh quan từng khu phố và của

toàn bộ đô thị

- Xác định giới hạn chiều cao công

trình từng khu vực và của toàn đô thị

Trang 28

quy hoạch chi tiết xd đô thị

UBND cấp tỉnh UBND cấp

huyện

Đô thị loại đặc biệt, loại 1, 2, 3 Đô thị loại 4, 5

Trang 29

- Thiết kế mẫu nhà ở phù hợp điều kiện tự

nhiên, phong tục, tập quán để h ớng dẫn

Quy hoạch chi tiết xây dựng khu trung tâm xã

- Xác định vị trí, diện tích XD các công trình

- Trụ sở làm việc của cơ quan, tổ chức

- Các công trình giáo dục, y tế, thể thao, th

ơng mại,

10

Trang 30

Báo cáo kinh tế - kỹ thuật

- Công trình sử dụng cho mục

Mục tiêu xây dựng

Địa điểm xây dựng

Cấp công trình

Nguồn vốn

Phòng chống cháy nổ

Thời hạn xây dựng Hiệu quả

Thiết kế BVTC và DT

Phù hợp với QH phát triển KT - XH,

QH phát triển ngành, QHXD

Có ph ơng án thiết

kế và công nghệ phù hợp

An toàn trong XD, vận hành, phòng chống cháy nổ

Bảo đảm hiệu quả

11

Trang 31

VËt liÖu x©y dùng chñ yÕu

PhÇn thuyÕt minh PhÇn thiÕt kÕ c¬ së

12

Trang 32

Xuất hiện các yếu

tố đem lại hiệu quả

Môi tr ờng xây dựng

Chất l ợng

Khối l ợng

- Ng ời quyết

định đầu t cho phép

- Phải đ ợc thẩm định lại

Thuê

tổ chức t vấn quản lý

Chủ

đầu t trực tiếp quản lý

Ban quản lý

dự án

điều chỉnh dự án hình thức quản lý Thẩm quyền

quyết định đầu t nội dung quản lý

13

Trang 33

mục tiêu, hiệu quả

Đình chỉ thực hiện dự án đ phê duyệt khi thấy ã

không cần thiết

Thay đổi, điều chỉnh mục tiêu, nội dung dự án

Các quyền khác theo quy định của pháp luật

Tổ chức thẩm định, phê duyệt dự án

Kiểm tra việc thực hiện dự án

- Chịu trách nhiệm về các nội dung trong

quyết định phê duyệt dự án

- Chịu trách nhiệm về quyết định đình chỉ

thực hiện dự án

- Chịu trách nhiệm về các quyết định khác

Các nghĩa vụ khác khác theo quy định của

pháp luật

14

Trang 34

khảo sát thiết kế xây dựng

Khảo sát xây dựng (điều 46, 47, 48)

Thiết kế xây dựng (điều 52, 53, 54, 55)

Yêu cầu

- Phù hợp với QHXD, DAĐT xây dựng CT

- Phù hợp với thiết kế công nghệ

- Nền móng bền vững

- Nội dung phù hợp với từng b ớc thiết kế

- An toàn, tiết kiệm, phù hợp quy chuẩn, tiêu chuẩn

Thi tuyển thiết kế kiến trúc

- Trụ sở cơ quan Nhà n ớc cấp huyện trở lên

- Công trình văn hoá, thể thao, công cộng có quy mô lớn

- Ph ơng án phòng chống cháy nổ

- Ph ơng án sử dụng năng l ợng

- Giải pháp bảo vệ môi tr ờng

-TMĐT, TDT, dự toán công

trình theo b ớc thiết kế

Thẩm định, phê duyệt

Cq QLNN có thẩm quyền thẩm định TKCS của dự án

- Chủ đầu t tổ chức thẩm

định, phê duyệt các b ớc thiết kế tiếp theo

Loại công việc

- Khảo sát địa hình

- Khảo sát địa chất công trình

- Khảo sát địa chất thuỷ văn

- Khảo sát hiện trạng công trình

- Công việc khảo sát khác

Yêu cầu

- Nhiệm vụ KS xây dựng phảI phù hợp với

loại công việc, với từng b ớc thiết kế

- Bảo đảm trung thực, khách quan, đúng thực

tế

- Khối l ợng, nội dung, yêu cầu kỹ thuật phù

hợp nhiệm vụ KS, quy chuẩn, tiêu chuẩn

- Công trình quy mô lớn, quan trọng: có KS

quan trắc tác động của MT tới công trình

- Kết quả khảo sát đ ợc đánh giá nghiệm thu

- Bổ sung nhiệm vụ khảo sát XD khi phát

hiện các yếu tố ảnh h ởng tới giảI pháp t/kế.

N.dung chủ yếu báo cáo kết quả KS

15

Trang 35

Công trình sửa chữa, cải tạo, lắp đặt thiết bị

bên trong không thay đổi đến kiến trúc, kết

cấu chịu lực, an toàn công trình

Có mặt bằng xây dựng để bàn giao

Có giấy phép xây dựng đối với công

trình yêu cầu phải có

Có TKBVTC và DT của hạng mục, công trình khởi công đ ợc duyệt

Có hợp đồng thi công xây dựng

Có đủ nguồn vốn để đảm bào tiến độ

Có biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh môi tr ờng trong quá trình thi công XD

Đối với khu đô thị mới thì phải XD xong toàn bộ hoặc một phần CT HTKT

Chỉ huy tr ởng công tr ờng

có năng lực hành nghề phù

hợp

Có đủ năng hoạt động theo cấp công trình

Có thiết bị thi công bảo

đảm an toàn và chất l ợng

công trình

Có đăng ký hoạt động thi công XD công trình

Các tr ờng hợp không cần giấy phép

xây dựng (điều 62)

Điều kiện khởi công (điều 72) Điều kiện thi công XD

công trình (điều 73)

- Thực hiện ngay từ khi khởi công

- Th ờng xuyên, liên tục

- Theo thiết kế, quy chuẩn, tiêu chuẩn xây dựng

- Trung thực, khách quan, không vụ lợi

- Yêu cầu đối với công trình xây dựng (điều 74)

- An toàn thi công, vệ sinh MT thi công (điều 78, 79)

- Nghiệm thu, bàn giao, thanh quyết toán (điều 80, 81)

- Bảo hành, bảo trì công trình (điều 82, 83)

- Sự cố, di dời, phá dỡ công trình (điều 84, 85, 86)

- Quyền và nghĩa vụ các chủ thể (điều 75, 76, 77)

16

Trang 36

Tự phá dỡ sau 30 ngày công trình chính đ a vào khai thác, sử dụng

công trình bí mật

nhà n ớc Chính phủ quyết định

và tổ chức thực hiện xây dựng:

Ng ời đ ợc giao quản

lý đ ợc quyền tự quyết định trình tự khảo sát, thiết kế, thi công phù hợp

Công trình tạm phục

vụ công trình chính

Công trình, nhà ở riêng lẻ đ ợc phép xây dựng có thời hạn nằm trong QH những ch a giải phóng mặt bằng

công trình theo lệnh khẩn cấp

17

Trang 37

Không kéo dài thời gian thực hiện

đấu thầu, đảm bảo tiến độ, hiệu quả

dự án

Bên trúng thầu có ph ơng án kỹ thuật, công nghệ tối u, có giá dự

r i, ã

hạn chế

Chỉ

định thầu

Thi tuyển thiết

kế kiến trúc CTXD

- Tuỳ theo quy mô, tính chất, nguồn vốn

Ng ời quyết định đầu t hoặc chủ đầu t xây dựng

lựa chọn

18

Trang 38

Công trình

có quy mô

nhỏ,

đơn giản

Tu bổ, tôn tạo, phục hồi công trình văn hoá, di tích lịch sử

- văn hoá

Công trình

đặc biệt khác

ng ời quyết

định

đầu t cho phép

- Ng ời quyết định đầu t hoặc chủ đầu t XDCT đ ợc

quyền chỉ định trực tiếp một tổ chức, cá nhân đủ điều

- Nhà thầu độc lập hoặc liên danh, nhà thầu có đủ

điều kiện năng lực phù hợp với loại, cấp công trình

- Tổng thầu phải cử ng ời có đủ điều kiện năng lực hành nghề xây dựng để điều phối

Hình thức tổng thầu

- Thực hiện thiết kế xây dựng toàn bộ công trình

- Thực hiện thi công toàn bộ công trình

Trang 39

Xác lập theo công

việc hoạt động

xây dựng

Xác lập bằng văn bản

Có nhiều loại với nội

dung khác nhau tuỳ

Khi Nhà n ớc thay

đổi chính sách có liên quan

Các tr ờng hợp bất khả kháng

Nội dung công việc phải thực hiện

Chất l ợng và yêu cầu kỹ thuật khác của công việc

Thời gian và tiến độ thực hiện

Điều kiện nghiệm thu, bàn giao

Giá cả, ph ơng thức thanh toán

Trang 40

Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản QPPL về xây dựng

Ban hành quy chuẩn xây dựng, tiêu chuẩn xây dựng

Quản lý chất l ợng, l u trữ hồ sơ công trình

Cấp, thu hồi các loại giấy phép trong hoạt động xây dựng

H ớng dẫn, kiểm tra, thanh tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo, xử lý

vi phạm trong hoạt động xây dựng

Tổ chức nghiên cứu khoa học và công nghệ

Đào tạo nguồn nhân lực

Hợp tác quốc tế

Chính phủ thống nhất quản lý Nhà n ớc

Bộ Xây dựng chịu trách nhiệm tr ớc Chính phủ

thực hiện

Các Bộ, cơ quan ngang Bộ theo phạm vi phối hợp với

Bộ Xây dựng

Uỷ ban nhân dân các cấp thực hiện theo phân cấp của Chính phủ

21

Ngày đăng: 15/12/2015, 22:34

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

8. Hình thức  QLDA - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
8. Hình thức QLDA (Trang 21)
Hình thức đầu tư - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
Hình th ức đầu tư (Trang 30)
Hình thức quản lý dự án - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
Hình th ức quản lý dự án (Trang 31)
Hình thức tổng thầu - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
Hình th ức tổng thầu (Trang 38)
Sơ đồ dây truyền với các - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
Sơ đồ d ây truyền với các (Trang 49)
Sơ đồ hệ thống và điểm - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
Sơ đồ h ệ thống và điểm (Trang 59)
Sơ đồ 1: Nội dung, vị trí của quản lý NN - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
Sơ đồ 1 Nội dung, vị trí của quản lý NN (Trang 96)
Sơ đồ 2: Mô hình hệ thống - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
Sơ đồ 2 Mô hình hệ thống (Trang 97)
Sơ đồ 3. - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
Sơ đồ 3. (Trang 101)
Sơ đồ 4: Chế độ giám sát thi công xây dựng công trình - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
Sơ đồ 4 Chế độ giám sát thi công xây dựng công trình (Trang 113)
Sơ đồ 5: Tổ chức nghiệm thu công việc - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
Sơ đồ 5 Tổ chức nghiệm thu công việc (Trang 114)
Sơ đồ 6: Tổ chức nghiệm thu bộ phận - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
Sơ đồ 6 Tổ chức nghiệm thu bộ phận (Trang 118)
Sơ đồ 7: Tổ chức nghiệm thu hoàn thành - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
Sơ đồ 7 Tổ chức nghiệm thu hoàn thành (Trang 121)
Sơ đồ 8: Kiểm tra và cấp chứng nhận CL phù - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
Sơ đồ 8 Kiểm tra và cấp chứng nhận CL phù (Trang 126)
2.2. Hình thức đầu tư - Bài giảng hệ thống văn bản pháp luật trong xây dựng
2.2. Hình thức đầu tư (Trang 174)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm