1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Thi HKII Toán 7

17 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 393,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 2 : Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy :1/Biểu thức đại số: 19 tiết -Biết các khái niệm về đa thức nhiều biến, đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến.. -

Trang 1

Nhóm 5:TH ẠNH B ÌNH - TH ẠNH H ÒA - NG ỌC THUẬN

Đề kiểm tra học kì II môn Toán lớp 7

(Thời gian: 90 phút) Bước 1: Mục đích của đề kiểm tra:

Thu thập thông tin để đánh giá mức độ nắm kiến thức kỹ năng của môn toán lớp 7 học kì II ( Theo chuẩn kiến thức kỹ năng)

Giáo viên có định hướng điều chỉnh phương pháp cho phù hợp

tình hình học sinh.

Bước 2: Xác định hình thức của đề kiểm tra:

Đề kiểm tra tự luận.

Bước 3: Thiết lập ma trận của đề kiểm tra

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN Lớp 7

Bước 1 : Liệt kê tên các chương cần kiểm tra :

1/Biểu thức đại số:

( 19 tiết )

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu điểm= %

2/Thống kê :

( 11 tiết )

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu điểm= %

3/Các dạng tam

giác đặc biệt:

( 6 tiết )

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu điểm= %

4/Quan hệ giữa các

yếu tố trong tam

giác Các đường đồng

quy của tam giác:

( 26 tiết )

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu điểm= %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

Trang 3

Bước 2 : Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy :

1/Biểu thức đại số:

( 19 tiết )

-Biết các khái niệm về đa thức nhiều biến, đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến

-Biết cách thu gọn

đa thức, xác định bậc của đa thức

-Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo lũy thừa tăng hay giảm

-Biết cộng, trừ các đa thức Tìm giá trị

của đa thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu điểm= %

2/Thống kê :

( 11 tiết )

-Tìm được dấu hiệu điều tra Lập được bảng tần số

-Vận dụng công thức tính

số trung bình cộng, tìm được mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu điểm= %

3/Các dạng tam giác đặc

biệt:

( 6 tiết )

-Biết vẽ tam giác cân

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau tam giác vuông

để so sánh các đoạn thẳng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu điểm= %

4/Quan hệ giữa các yếu tố

trong tam giác Các đường

đồng quy của tam giác:

( 26 tiết )

-Vận dụng tính chất đường trung trực và đường phân giác

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu điểm= %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

100%

Trang 4

Bước 3 : Quyết định phân phối tỳ lệ phần trăm tổng điểm cho mỗi chủ đề

1/Biểu thức đại số:

( 19 tiết )

-Biết các khái niệm về đa thức nhiều biến, đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến

-Biết cách thu gọn

đa thức, xác định bậc của đa thức

-Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo lũy thừa tăng hay giảm

-Biết cộng, trừ các đa thức Tìm giá trị

của đa thức

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm điểm(40%)

2/Thống kê :

( 11 tiết )

-Tìm được dấu hiệu điều tra Lập được bảng tần số

-Vận dụng công thức tính

số trung bình cộng, tìm được mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm điểm(30%)

3/Các dạng tam giác đặc

biệt:

( 6 tiết )

-Biết vẽ tam giác cân

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau tam giác vuông

để so sánh các đoạn thẳng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm điểm(10%)

4/Quan hệ giữa các yếu tố

trong tam giác Các đường

đồng quy của tam giác:

( 26 tiết )

-Vận dụng tính chất đường trung trực và đường phân giác

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm điểm(20%)

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

Trang 5

Bước 4 : Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra :

1/Biểu thức đại số:

( 19 tiết )

-Biết các khái niệm về đa thức nhiều biến, đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến

-Biết cách thu gọn

đa thức, xác định bậc của đa thức

-Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo lũy thừa tăng hay giảm

-Biết cộng, trừ các đa thức Tìm giá trị

của đa thức

Số câu:

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

điểm(40%)

2/Thống kê :

( 11 tiết ) -Tìm được dấu hiệu điều tra Lập được

bảng tần số

-Vận dụng công thức tính số trung bình cộng, tìm được mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm điểm(30%)

3/Các dạng tam giác

đặc biệt:

( 6 tiết )

-Biết vẽ tam giác cân

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau tam giác vuông để so sánh các đoạn thẳng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

điểm(10%)

4/Quan hệ giữa các yếu

tố trong tam giác Các

đường đồng quy của tam

giác:

( 26 tiết )

-Vận dụng tính chất đường trung trực và đường phân giác

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

điểm(20%)

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

10 điểm

100%

Bước 5 : Tính số điểm cho mỗi chủ đề tương ứng với phần trăm :

Trang 6

Cấp độ

Chủ đề

cao

1/Biểu thức đại số:

( 19 tiết )

-Biết các khái niệm về đa thức nhiều biến, đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến

-Biết cách thu gọn đa thức, xác định bậc của đa thức

-Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo lũy thừa tăng hay giảm

-Biết cộng, trừ các đa thức Tìm giá trị

của đa thức

Số câu:

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

4 điểm(40%)

2/Thống kê :

( 11 tiết )

-Tìm được dấu hiệu điều tra Lập được bảng tần

số

-Vận dụng công thức tính số trung bình cộng, tìm được mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm 3 điểm(30%)

3/Các dạng tam giác đặc

biệt:

( 6 tiết )

-Biết vẽ tam giác cân

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau tam giác vuông

để so sánh các đoạn thẳng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

1 điểm(10%)

4/Quan hệ giữa các yếu tố

trong tam giác Các đường

đồng quy của tam giác:

( 26 tiết )

-Vận dụng tính chất đường trung trực và đường phân giác

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm

Số câu

Số điểm 2 điểm(20%)

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

10 điểm

100%

Bước 6 : Tính số điểm, số câu hỏi cho mỗi chuẩn tương ứng :

Trang 7

Cấp độ

Chủ đề

cao

1/Biểu thức đại số:

( 19 tiết )

-Biết các khái niệm về đa thức nhiều biến, đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến

-Biết cách thu gọn đa thức, xác định bậc của đa thức

-Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo lũy thừa tăng hay giảm

-Biết cộng, trừ các đa thức Tìm giá

trị của đa thức

Số câu:

Số điểm Tỉ lệ %

2 1

1 1

1 1

1 1

4 điểm(40%)

2/Thống kê :

( 11 tiết ) -Tìm được dấu hiệu điều tra Lập được bảng tần số -Vận dụng công thức tính số trung bình cộng, tìm được

mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 2

1

1 3 điểm(0%)

3/Các dạng tam giác

đặc biệt:

( 6 tiết )

-Biết vẽ tam giác cân

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau tam giác vuông để

so sánh các đoạn thẳng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1

1 điểm(10%)

4/Quan hệ giữa các yếu

tố trong tam giác Các

đường đồng quy của tam

giác:

( 26 tiết )

-Vận dụng tính chất đường trung trực và đường phân giác

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 2

2 điểm(40%)

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

10 điểm

100%

Bước 7 : Tính số điểm và số câu hỏi cho mỗi cột:

Trang 8

Cấp độ

Chủ đề

cao

1/Biểu thức đại số:

( 19 tiết )

-Biết các khái niệm về đa thức nhiều biến, đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến

-Biết cách thu gọn đa thức, xác định bậc của đa thức

-Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo lũy thừa tăng hay giảm

-Biết cộng, trừ các đa thức Tìm giá

trị của đa thức

Số câu:

Số điểm Tỉ lệ %

2 1

1 1

1 1

1 1

5

4 điểm(40%)

2/Thống kê :

( 11 tiết ) -Tìm được dấu hiệu điều tra Lập được bảng tần số -Vận dụng công thức tính số trung bình cộng, tìm được

mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 2

1 1

3

3 điểm(30%)

3/Các dạng tam giác

đặc biệt:

( 6 tiết )

-Biết vẽ tam giác cân

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau tam giác vuông

để so sánh các đoạn thẳng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1

1

1 điểm(10%)

4/Quan hệ giữa các yếu

tố trong tam giác Các

đường đồng quy của tam

giác:

( 26 tiết )

-Vận dụng tính chất đường trung trực và đường phân giác

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 2

2

2 điểm(40%)

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1

%

3 3 %

6 6

%

Số câu

10 điểm

100%

Bước 8 Tính tỷ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột

Trang 9

Cấp độ

Chủ đề

cao

1/Biểu thức đại số:

( 19 tiết )

-Biết các khái niệm về đa thức nhiều biến, đa thức một biến, nghiệm của đa thức một biến

-Biết cách thu gọn đa thức, xác định bậc của đa thức

-Biết sắp xếp các hạng tử của đa thức một biến theo lũy thừa tăng hay giảm

-Biết cộng, trừ các đa thức Tìm giá

trị của đa thức

Số câu:

Số điểm Tỉ lệ %

2 1

1 1

1 1

1 1

5

4 điểm(40%)

2/Thống kê :

( 11 tiết ) -Tìm được dấu hiệu điều tra Lập được bảng tần số -Vận dụng công thức tính số trung bình cộng, tìm được

mốt của dấu hiệu trong các tình huống thực tế

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 2

1 1

3

3 điểm(30%)

3/Các dạng tam giác

đặc biệt:

( 6 tiết )

-Biết vẽ tam giác cân

-Vận dụng các trường hợp bằng nhau tam giác vuông

để so sánh các đoạn thẳng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1

1

1 điểm(10%)

4/Quan hệ giữa các yếu

tố trong tam giác Các

đường đồng quy của tam

giác:

( 26 tiết )

-Vận dụng tính chất đường trung trực và đường phân giác

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 2

2

2 điểm(40%)

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2 1 20%

3 3

30 %

6 6 60%

Số câu 11

10 điểm

100%

Trang 10

Bước 4: Biên soạn câu hỏi theo ma trận

Câu 1: (1đ)

a) Xác định bậc của đa thức 5x3y2 +3x2y + 1

b) Kiểm tra xem x =1 có là nghiệm của đa thức x2 - 1

Câu 2: (3đ)

Cho M(x) = 3x2 + 1 – x3 + -5x2 + 2x3 + 4x5 - x4

N(x) = 3x – x5 + 2x2 -5x + x4 + 2x3 -3x5 - x2

a) Thu gọn và sắp xếp đa thức M(x), N(x) theo lũy theo lũy thừa giảm dần.

b) Tính M(x) + N(x), M(x) – N(x).

c) Tính giá trị của đa thức tổng M(x) + N(x) đã tìm được, tại x = 2

Câu 3:(3đ) Điểm kiểm tra học kì II môn Toán của lớp 7a được GVBM ghi lại ở bảng sau:

a) Tìm dấu hiệu X ở bảng trên.

b) Lập bảng tần số

c) Tìm M0 và tính điểm trung cộng điểm kiểm tra.

Câu 4 :(1đ) Cho ABC cân tại A, kẻ AH vuông góc với BC (H thuộc BC).

Chứng minh rằng: HB = HC.

Câu 5 :(2đ) Cho ABC vuông tại A.; đường phân giác BE Kẻ EH vuông góc với BC(H∈BC) Chứng minh rằng:

a) ABE = HBE

b) BE là đường trung trực của đoạn thẳng AH.

8 5 6 4 5 9 3 9 6 7

5 6 4 4 6 6 7 8 3 5

4 5 6 7 4 7 8 9 5 7

Trang 11

Bước 5: Xây dựng hướng dẫn chấm và thang điểm

ĐÁP ÁN

Câu 1 a/ Bậc 5

b/ x = 1 là nghiệm

0,5 0,5

Câu 2 a/ M(x) = 4x5 - x4 + x3 – 2x2 + 1

N(x) = -4x5 + x4 + 2x3 + x2 – 2x

b/ M(x)+ N(x) = 3x3 – x2 – 2x + 1

M(x) - N(x) = 8x5 -2x4- x3 – 3x2 + 2x + 1

c/M(x)+ N(x) = 3x3 – x2 – 2x + 1= 3.23 – 22 – 2.2 + 1 tại x = 2

= 24 – 4 - 4 + 1 = 17

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 3.

a/Dấu hiệu: Điểm kiểm tra học kỳ II môn Toán của lớp 7A

b/

Điểm số

(x)

c/ M = 5, 60

3.2 4.5 5.6 6.6 7.5 8.3 9.3

6.0 30

0,75

0,75

0,75 0,75

Câu 4

Xét hai tam giác vuông ∆HAB và ∆HAC:

+ AH chung

+AB = AC (gt)

 ∆HAB = ∆HAC (cạnh huyền và cạnh góc vuông)

Vậy HB = HC

0,25

0,25 0,25 0,25

H C B

A

Trang 12

Câu 5.

a)  ABE =  HBE (cạnh huyền, góc nhọn)

b) Từ câu a) suy ra AB = HB và AE = HE

Theo tính chất đường trung trực cũa một đoạn thẳng, ta có BE là trung trực của đoạn thẳng AH

0,5

0,5

0,5 0,5

H

C E

B

A

Trang 15

PHỤ LỤC 2 VÍ DỤ: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 4, MÔN TOÁN LỚP 9

Cấp độ

Chủ đề

1 Hàm số y = ax2

Hiểu các t/c của hàm số

y = ax2

Biết vẽ đồ thị của hàm số

y = ax2 với giá trị bằng số của a

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0

1 0,5

2 1,5 điểm= 15%

2 Phương trình bậc

hai một ẩn

Hiểu khái niệm phương trình bậc hai một ẩn

Vận dụng được cách giải phương trình bậc hai một ẩn, đặc biệt là công thức nghiệm của phương trình đó

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0

2 2,0

3 3,0 điểm= 30%

3 Hệ thức Vi-ét và

ứng dụng

Vận dụng được hệ thức Vi-ét và các ứng dụng của nó:

tính nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, tìm hai số biết tổng và tích của chúng

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

2 2,0

1 0,5

3 2,5 điểm= 25%

4 Phương trình quy

về PT bậc hai

Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy về phương trình bậc hai và biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa phương trình đã cho về phương trình bậc hai đối với ẩn phụ

Vận dụng được các bước giải phương trình quy về phương trình bậc hai

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

1 1,0

1 1,0

2 2,0 điểm= 20%

5 Giải bài toán bằng

cách lập phương

trình bậc hai một

ẩn.

Vận dụng được các bước giải toán bằng cách lập phương trình bậc hai

Trang 16

Số điểm Tỉ lệ % 1,0 1,0 điểm= 10%

Tổng số câu

Tổng số điểm %

1

1,0 10%

2

2,0 20

%

8

7,0 70 %

11

10 điểm

VÍ DỤ: MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1, MÔN TOÁN LỚP 6

Cấp độ

Chủ đề

1 Ôn tập

và bổ túc

về số tự

nhiên

39 tiết

- Biết dùng các thuật ngữ tập hợp,

phần tử của tập hợp.

- Sử dụng đúng các kí hiệu ∈ , ∉ , ⊂ ,

∅ , =, ≠, ≤, ≥

- Đếm đúng số phần tử của tập hợp

hữu hạn;

- Đọc và viết được các số La Mã từ 1

đến 30.

- Biết các khái niệm: ước và bội, ước

chung và ƯCLN, bội chung và

BCNN, số nguyên tố và hợp số.

- Thực hiện phép nhân, chia luỹ thừa cùng cơ số (số mũ tự nhiên ) ; phép chia hết

và phép chia có dư với số chia không quá

3 chữ số

- Tìm được các ước, bội của một số, các ước chung, bội chung của hai hoặc ba số.

- Hiểu các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối.

- Phân tích được một hợp số ra thừa số nguyên tố trong những t/ hợp đơn giản

- Vận dụng dấu hiệu chia hết để xác định một số đã cho chia hết hay không chia hết cho 2; 5; 3; 9

- Vận dụng tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối

- Tìm được BCNN, ƯCLN của hai số

- Tìm một số khi biết điều kiện chia hết cho 2; 5; 3; 9

2 Số

nguyên

19 tiÕt

- Biết các số nguyên âm, tập hợp các

số nguyên bao gồm các số nguyên

dương, số 0 , số nguyên âm.

- Tìm và viết được số đối của một số

nguyên, giá trị tuyệt đối của một số

nguyên.

- Sắp xếp đúng một dãy các số nguyên theo thứ tự tăng hoặc giảm.

- Biết biểu diễn các số nguyên trên trục số.

- Phân biệt được các số nguyên dương, các

số nguyên âm, số 0.

- Làm được dãy các phép tính với các số nguyên

Vận dụng được các quy tắc thực hiện các phép tính, các tính chất của các phép tính trong tính toán

3 §iÓm

§êng

thẳng

14 tiÕt

- Biết khái niệm điểm thuộc/ không

thuộc đường thẳng; ba điểm thẳng

hàng; hai tia đối nhau, hai tia trùng

nhau; trung điểm của đoạn thẳng

- Nhận dạng được hai đường thẳng

cắt nhau, trùng nhau, song song

- Hiểu được đẳng thức AM + MB = AB

- Vẽ được hình minh hoạ: điểm thuộc/

không thuộc đường thẳng; tia, đoạn thẳng; trung điểm của đoạn thẳng.

- Biết cách xác định trung điểm của một đoạn thẳng

- Vận dụng được đẳng thức AM + MB = AB để giải bài toán

Ngày đăng: 15/12/2015, 17:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w