1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016

448 957 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 448
Dung lượng 23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016 Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016 Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016 Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016 Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016 Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016 Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016 Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016

Trang 1

Thịnh Nam

Giáo viên chuyên luyện thi THPT Quốc gia

và dạy luyện thi trực tuyến tại moon.vn

KHÁM PHÁ ^

TƯDUY GIẢI NHANH THẦN TỐC

BỘ ĐỀ LUYỆN THI QUỐC GIA

THEO CẤU TRÚC MỚI NHẤT CỦA BỘ GIẢO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

PHIÊN BẢN MỚI NHẮT

- Phân dạng từng chuyên đề

- Giải chi tiết từng bài toán

- Bình luận sau khi giải

- Biên soạn thao hướng nhận biết, thông hiểu vận dụng, vận dụng cao

- Tài liệu tham khảo cho học sinh 12 và giáo viên

CEO N H À Hà Nội XUẤT BẢN ĐẠI • HỌC • Q u ố c GIA ^ NỘI

TaiLieuLuyenThi.Net

Trang 2

Mục lục■ a

Những kinh nghiệm làm một đc thi trãc nghiệm môn sinh học 3

ĐÈ I : , , 7

ĐÈ 2 : 3 - , 27

ĐÈ 3 : ^ 46

ĐÈ 4 : 63

ĐẺ 5 : 84

ĐÈ 6 : u 100

ĐÈ 7 : p X ! 118

ĐÈ 8 : V — — • 135

ĐÈ 9 : 150

ĐÈ 10: 169

ĐÈ 11: 184

ĐỀ 12: 203

ĐÈ 13: 220

ĐÈ 14: 238

ĐÈ 15: 255

ĐÈ 16: 272

ĐÈ 17 287

ĐÈ 18 305

ĐÈ 19: 320

ĐÈ 2 0 : 338

ĐỀ 2 1 : : 358

ĐỀ 2 2 : 377

ĐÈ 2 3 : L N k 396

ĐÈ 2 4 : 414

ĐÈ 2 5 : 432 TaiLieuLuyenThi.Net

Trang 3

NHỮNG KINH NGHIỆM LÀM MỘT ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN SINH HỌC

Kinh nghiệm 1: Đọc kỹ đề

Mặc dù nhiều nãm vừa qua, đề thi trãc nghiệm môn Sinh thường lủ đề thi dài nhất trong các môn tự nhiên và thời gian làm bài lại ngẩn nhưng không phải vì thế

mà chúng ta coi nhẹ công việc đọc đề bài

Trong rất nhiêu câu hỏi môn Sinh học, chi cân thay đôi một vài từ trong đê bài, hoặc thậm chí thay đôi thử tự từ trong câu hỏi là ý nghĩa cùa cảc câu hỏi thav đôi hoàn toàn Nếu đọc đề bài một cách sơ sài, chúng ta không thê nào phát hiện ra nhưng yếu tố khác biệt đó, vì thé sẽ dần đốn nhừng nhầm lẫn đáng tiếc

Ví dụ:

ơ người, bệnh bạch tạng do gen lặn nằm trên nhiễm sắc thế thường quy định Một cặp vợ chồng có kiều hình bình thường nhưng cỏ mang gen gây bệnh, dự định sinh đứa con đầu lòng

Khi đỏ đề có nhiều cách hỏi:

Cách hỏi ì: Xác suât sinh ra con trai bình thường là bao nhiêu?

Cách hỏi 2: Nêu họ sinh con trai thi xác suât sinh con bình thường là bao nhiêu?

Với hai cách hỏi đó ra thấy ncu người làm bài không tinh sẽ dề dàng mặc phài lỗi ờ việc tính toán:

Cách hỏi I: Ngoài việc tính xác suất sinh con bị bệnh, ta cần tính xác suất sinh

con trai = 3/4 X 1/2 = 3/8

Cách hỏi 2: Đe đà nói là nếu họ sinh con trai Có nghía là ta không phai tính

xác suất sinh trai gái vào Khi đỏ, két quá chi là 3/4

Kinh nghiệm 2: Nháp thắng vào đề thi “nếu có thể”

Có những câu hỏi trong đề chúng ta cằn xử lý với lượng thời gian cho phép cỏ thề chi được tính trong khoáng thời gia vài chục giây Vì vậy, các cm cần tìm ra con đường ngắn nhất đế đi đén đáp án

Sô có rất nhiều câu khoảng trong trên tờ đồ bải đủ chồ đế cho các em lảm nháp Làm như vậy các em đờ mất công chuyên nội dung từ tờ đe bài sang tờ nháp

Kinh nghiệm 3: Có các ký hiệu đặc trưng khi viết vào đề

Sau khi các em trà lời xong câu hỏi nào thì các em ghi ngay đáp án ờ đầu câu hòi đó

ở nhừng câu, các em chưa chắc chắn dược đáp án thì tốt nhất là gạch bỏ toàn

bộ đáp án sai, đẽ nêu có thời gian kiêm tra lại các bạn không phải tư duy chúng

từ dầu Ớ nhừng câu này tốt nhất các em nên ghi dấu hỏi ở ngay dầu câu để đánh

dấu

Trang 4

Việc viết như thẻ sc giúp các cm kiểm soát được câu nào đă làm được, câu nào chưa làm được Câu nào chắc chăn đúng, câu nào cân phái xem lại nếu còn thời gian

Kinh nghiệm 4: Phân phối thòi gian họp lý

Với môn trắc nghiệm, sau khi các em được giám thị phát đề Việc đẩu tiên chúng ta cần làm là quan sát nhanh xem mà để thi của minh là gì? Các trang có cùng mà đề không? Có trang nào bị mờ không? Sau đó, nhanh chóng dùng mút mực ghi vào hàng trèn cùng của mục số 10 (Mục ghi mâ đề); Sau đó cất bút mực vào ngản bàn và dùng bút chì tô mâ đề vào các ô tương ứng

Sau khi hoàn thảnh việc ghi và tỏ mã đề, các em cần bất tay vào làm bài luôn Khi làm bài, các em nên làm bài một cách từ tốn không hấp tấp, làm ngay từ câu 1

Các em cần phái trả lời 50 câu hỏi trong vòng 90 phút và các câu hoi dù khó hay dề đều có diêm số bằng nhau Vì thế nếu như đọc đề và suy nghĩ đến 2 phút mà không có ý tưởng trả lời thì tốt nhất xếp chúng vào loại câu hỏi mình chưa chắc chắn đáp án

Đồng thời phải thặt cấn thận ở nhừng câu hòi dề không phải vi nhìn thấy dề mà chi lướt qua vài giây rồi trả lời ngay, vần phái đọc câu hỏi một cách cân thận rồi mới trá lời, tuyệt đôi tránh tình trạng "khó thì không trá lời được còn de thì trá lời sai”

Kinh nghiệm 5: Có quy trình làm bài hợp lý

Các em nên làm bài theo 3 vòng:

Vòng 1: Làm với các câu hỏi mức độ nhớ và mức độ hiểu.

Có thê nói vòng này là vòng làm được nhiều câu trong đề nhất

Vậy câu hỏi mức độ nhớ và mức độ hiểu là như the nào?

Đó là nhừng câu hỏi chi vừa đọc xong là ta đà tìm ra đáp án đúng, hoặc là tập trung nghĩ hoặc tính toán một vài phút là ta đà tìm ra đáp án đúng

Vòng 2: Làm với các câu hỏi mức độ vận dụng trung bình

Đây là các câu hói chúng ta biét cách giải nhưng mà tính toán hơi dài Hoặc các câu lý thuyết tông họp cần thời gian phân tích nhiều

Vòng 3: Làm với các câu hỏi mức độ vận dụng cao

Câu hòi vòng nảy khi làm cỏ thê xảy ra hai hướng:

Hoặc là nghĩ thật lâu rồi tìm ra hoặc là càng nghi càng đi vào ngõ cụt

Tuy nhiên, với nhừng câu không thê tìm ra đáp án đúng thì ta cẩn làm theo hướng ngược lại Vì mồi câu chi có một đáp án đúng, nhưng lại có 3 đáp án sai nên việc tìm ra một vài đáp án sai khỏng phải quá khó

Neu các em cứ đế nguyên và chọn ngầu nhiên vào một đáp án, thì xác suất đúng chi là 25% Nhưng nêu ta loại trừ đi một đáp án sai Khi đó, các em chọn ngẫu

Trang 5

nhicn một đáp án trong các đáp án còn lại, thì xác suất đúng sẽ tăng lên thành33,33%.

Nếu các em có thế loại trừ đi được 2 đáp án chắc chẩn không đúng Khi đó, xác suất làm đủng cùa các em với câu rất khỏ sẽ tảng lèn 50%

Kinh nghiệm 6: Chuyến ngay sang phiếu trả lời trắc nghiệm

Việc tô đáp án có khá nhicu quan điềm Có người bảo làm hét rồi mới tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm, có người lại bão làm được 10 câu thi tô vào phiếu trá lời trắc nghiệm một lần

Việc tô vào phiếu tra lời mặc dù chi tốn khoảng thời gian từ 5 - 10 phút Neu đê cuối giờ tô, khi đó các cm dang “câng đau'’ vào xừ lý nhừng câu khó và rất khó Như vậy, các em lại bị một cải tâm lý “việc chồng việc” là mình còn phải dành một khoáng thời gian đế tô phiếu trả lời trắc nghiệm

Nhừng yếu tố đó rất de làm cho các em bị phân tán, vội vàng trong đọc đề Ncu rơi vào tình huống đó, xác suât làm sai sẽ tăng nhanh

Vậy làm được câu nào tô ngay vào phicu trà lời có ý nghĩa gì?

Thử nhắt: sau khi làm mỗi câu, các em dừng lại tô vào phiếu Đó chính là

khoảng thời gian giúp thân kinh cua các em được thư giàn trước khi sang làm một câu mới Như vậy sẽ khắc phục được lồi của một số cm Khi đẩu lảm thì nhanh, nhưng về sau lại cảng thăng không suy nghi được

Thử hai: việc tô vào phiếu trả lời trắc nghiệm giúp cho chúng ta cuối giờ yên

tâm dê tập trung cho những câu mức độ khó và rất khó

Thử ba: giúp các em nhìn vào phiếu trả lời sẽ thề thấy ngay nhừng câu nào

mình chưa làm Rút ngắn thời gian xem lại từng câu

Chú ý rằng ngay cả các câu hòi mà bạn không trà lời được thi vẫn phái điền đáp

án Đây là một phần của yếu tố may mắn khi đi thi

Các bạn nên nhớ răng với việc phái làm 50 câu hỏi trắc nghiệm thì dù các bạn

có thừa tới 15 phút (1/6 thời gian làm bài) thi các bạn cùng không kiêm tra hết được các đáp án đâu vì thế tốt nhất là căn chinh thời gian làm bài cho họp lý khi làm xong bài cùng là lủc gần hốt giờ chứ không nôn cố làm nhanh đe có dư thời gian kiêm tra lại

Nêu có còn thời gian, thì nên xem lại những câu có dâu hòi ờ đầu câu

Kinh nghiệm 7: Chọn bút chì, tẩy và cách tô phiếu trá lòi trắc nghiệm

Tốt nhất là sử dụng bút 2B, các bút cứng hơn như 1B HB thì khó tỏ còn các bút mềm hơn như 3B, 4B thì dề tô nhưng hay nhòe Và vì chúng ta dùng bút 2B nên chúng ta cũng chọn loại tây cho loại bút 2B

Với mồi cây bút chì, các em nên vót cả hai đầu bút đê khi cầm bút với bất kì đẩu nào ta đều tô được luôn mà không cần nhìn

Đầu bút sau khi vót ta nên mài trên giấy cho đầu chì trơn Đê khi đi thi ta tô nhanh hơn Tránh vót nhọn như đẩu kim

5

Trang 6

Khi tô không ncn tô sơ sài quá, nhưng cùng không ncn tô quá đặm Vì tô quả đậm, quá kì sè làm cho chúng ta mất thời gian, đặc biệt là khi muôn thay đôi đáp án của một câu nào đó.

Kinh nghiệm 8: C huẩn bị tỉnh thần và sức khóe

Đê đạt điêm số cao đặc biệt là điềm tuyệt đoi, các em ngoài việc trang bị cho mình một nên táng kiến thức vừng chắc, thì cần chuẩn bị cho minh tinh than và sức khòe.Cần tạo cho mình một tinh thần thật thoai mái khi làm bài Các em làm bài thi môn Sinh học vào buôi chiều Sau khi thi xong môn Toán vào buôi sáng, các em tuyệt đối không xem lại bài làm môn Toán luôn Nên nhanh chóng rời khỏi hội đồng thi, chọn chồ nào yên tĩnh mà ãn uống và nghi ngơi

Neu tranh thù ngủ trưa được là tốt nhất, không nên đem sách vờ ra ôn bài lúc này đề thi trắc nghiệm rắt dài ôn trúng được một vải câu ngay trước lúc thi không những không giai quyết được gì nhiều mà chi khiến mình thêm mệt mỏi và mất tinh thần mà thôi

Không nên đặt cho minh chi tiêu là phải làm được bao nhiêu vì làm được nhiều hay ít còn phụ thuộc vào đè thi de hay khó, những gì mình không làm được cOnc không dề dàng với người khác nên không việc gì phái sợ

Không nên đen trường thi quá sớm hoặc quá muộn, không trao đôi bài thi môn tnrớc với các bạn khác tránh mất tập trung

Trang 7

TUYÊN TẬP CÁC ĐÊ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA

MÔN SINH HỌC

Đê thi được xây (lựng dựa trên câu trúc cùa kì thi THPT Quôc gia chia các nội dung với các mức độ từ dê đến khỏ, từ nhận biết đến vận dụng, từ mức độ vận dụng tháp đến mức độ vận dụng cao

Đê sô I được giữ nguyên trình tự các phân và mức độ khỏ dê cùa từng câu Từ

đó giúp cho chúng ta cải nhìn tông quan câu trúc và sự cóng phu trong việc biên soạn một dê thi thứ kỳ thi THPT Quốc gia.

Từ đê so 2 trớ đi, đê sẽ trộn các cảu lại khi đỏ đòi hỏi học sinh phái biêt đảnh giá ở các mức độ khỏ của dê đe phân bô thời gian cho hợp lý.

Khi làm các đề thi thử kỳ thi THPT Quốc gia trong cuốn “Tuyên tập đe thi thử kỳ thi THPT Quốc gia" các em có lợi ích gì?

Các em dược làm quen với dê thi dùng càu trúc đê theo hưởng dôi mới cùa Bộ Giáo dục và Đào tạo;

Được thử sức với các đê thi với càu hỏi cỏ trong cà 4 mừc dộ nhớ hiêu, vận dụng, vận dụng cao.

Được làm các dê thi thừ với sự biên soạn cóng phu Các câu có đáp án và lời giãi thích chi tiết với cà 4 đáp án.

Được xem những bình luận, qua đó giúp các em định hình cách nhận biết mức

dộ khỏ dê cùa một cáu hỏi khi đọc và hưởng x ử lý với câu hỏi đỏ.

ĐỀ SỐ 01

Câu I: Đc tâng hiệu suất tòng hợp protcin, trong quả trình dịch mà

A mARN thường gắn đồng thời với một nhóm riboxom.

B một riboxom thường gắn đồng thời với một nhỏm mARN.

c một tARN vận chuyên thường mang đồng thời nhiều axit amin tới riboxom

đe thực hiện dịch mã

D một riboxom thường gắn với một nhóm tARN.

Câu 2: Sự tòng hợp ADN là nưa gián đoạn, trong đỏ có sự hình thành của các

đoạn Okazaki nguyên nhân là do

A enzym ADN polymeraza chi có the trượt liên tục theo một chiều nhất định từ

5’ đén 3’ cúa mạch khuôn

B sự tông hợp ADN diền ra lần lượt trên mạch thứ nhất, sau đó tiến hành trên

mạch thử 2 nên trên một mạch phái hình thành các đoạn Okazaki

c ADN polymerase tông hợp theo một chiều mà 2 mạch gốc cùa ADN lại ngược chiêu nhau Sự tháo xoăn ở mồi chạc tái bản cùng chi theo 1 chiều

Trang 8

D do quá trình tông hợp sợi mới luôn theo chiều 3’ - 5’ do vậy quá trình tháo

xoăn luôn theo chiêu hướng này, trên mạch khuôn luôn được tỏng họp licn tục, còn mạch đối diện luôn được tông họp là gián đoạn

Câu 3: ơ thuốc lá, người ta tiến hành lai các cây có kiêu gen: P: AaBB X AAbb thu

được con lai Fj Giả sừ trong số các con lai F| có các kiểu gen: 10 AAaaBB

110 AAaaBb, Ilim AABBb IV0 AaBBb V0 AABbb, vim AaBbb, VII0 AAaBBb V1I10 AAABBb, 1X0 AAaBbb, XB AAABbb Các thế ba gồm:

Câu 4: ơ một loài thực vật, xét một locus 2 alcn A trội hoàn toàn so với a Tiến

hành phép lai giừa các thê lệch bội, cho các phép lai giừa các thê bốn và the ba theo các cặp dưới đây:

5 Aaaa X Aaa

về mặt lý thuyết số lượng phép lai cho tỷ lệ 3 trội: 1 lặn?

Câu 5: Xét một locus với alen trội B cỏ X = G = 900, T = A = 600 Alcn lặn b cỏ

G = X = 450 và T = A = 1050 F| có kiêu gen là Bb được tự thụ phan thu được F2 có hợp từ chửa 2250A nhặn xét nào dưới đây là không đúng khi nói về quá trình giám phân ờ F|?

A Giảm phân bình thường ở hai bên bố và mẹ dẫn đến hiện tượng trên

B Một bẽn Fị trong giảm phân, cặp NST chứa cặp alen Bb không phân ly ở kỳ

sau I

D Một bcn F| trong giám phàn, cặp NST chứa cặp alcn Bb không phân ly ờ kỳsau II

Câu 6: Đe tổng họp 1 phân tư tetrapeptit, người ta dùng 5 loại axit amin khác

nhau Sô loại phân từ tctrapeptit có thê có là

Câu 7: ơ ruồi giấm 2n - 8 Giả sir trong quá trình giảm phàn ở tất cả các tể bào

sinh giao từ, ruồi cái có 2 cặp NST số 1 và 2 mà mồi cặp xáy ra 2 trao đôi chéo đơn không cùng 1 lúc, 2 cặp NST còn lại giám phân bình thường thì sả giao từ được tạo ra là

Câu 8: Càu nào sau đây có nội dung sai?

A Nãng suất, sản lượng trứng, sữa ở động vật cỏ mức phản ứng hẹp

B Thường biến là nhừng biển đỏi đồng loạt, theo cùng hướng xác định tương

ứng với điều kiện môi trường

D Thường biến chi là biến đôi ở kicu hình không licn quan đcn biến đôi trong kicu gen

Câu 9: ơ cừu, kiếu gen HH quy định có sừng, kiểu gen hh quy định không sừng,

kiểu gen Hh biêu hiện cỏ sừng ở cừu đực và không sừng ở cừu cái Gen này nằm trên nhiễm sắc thề thường Cho lai cừu đực không sừng với cửu cái có

Trang 9

sừng được Fi, cho Fi giao phối với nhau được F2 Tính theo lỉ thuyêt, ti lộ kiêu hình ở F| và F2 là

A F1: 100% có sừng; F2: 1 có sừng: 1 không sừng

B F|! 100% có sừng; F2: 3 có sừng: 1 không sừng.

c F1: 1 có sừng : 1 không sừng; F2: 3 có sừng: 1 không sừng

D Fị: 1 cỏ sừng : 1 không sừng; F2: 1 cỏ sừng: 1 không sừng

Câu 10: Ớ một loài thực vật, đe tạo thành màu đò cùa hoa cỏ sự tảc động cùa hai

gen A và B theo sơ đồ :

Câu 12: Cơ the có kiêu gcn — Ddcỏ tân sô hoán vị giừa 2 gcn A và B băng

aỈ320% Giao tư ABD được sinh ra với ti lệ

Câu 13: ơ đậu Hà Lan, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy

định thân thấp Cho cây thân cao giao phấn với cây thân cao, thu được Fị gồm

900 cây thân cao và 299 cây thân thấp Tính theo lí thuyết, ti lệ cây Fj tự thụ phấn cho F2 gom toàn cây thân cao so với tông số cây ở F| là

Câu 14: Trong trường hợp giảm phản và thụ tinh bình thường, một gen quy định

một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh X AaBbDdHh sẽ cho kiêu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tỉnh trạng lặn ở đời con chiếm ti lệ

Câu 15: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn

Phép lai nào dưới đây cỏ thê tạo ra F1 có 20 kiêu gen và 8 kiêu hình?

A i

Trang 10

Câu 16: Lai các cây hoa đỏ với cây hoa trắng người ta thu được F| toàn cây hoa

đò Cho các cây Fi tự thụ phấn người ta thu được F: có tỷ lệ phân li kiêu hình là

3 đó : 1 trang Người ta lấy ngầu nhiên 3 cây F: hoa trang cho tự thụ phấn Xác suất đè cả 3 cây này đcu cho đời con toàn cây cỏ hoa trang là bao nhiêu?

A 0 015625 B 1,0 c 0,25 D 0.037

Ab

Câu 17: ơ một loài thực vặt cỏ kiêu gen ——, khi theo dòi 2000 tế bào sinh tinh

aBtrong điều kiện thí nghiệm, người ta phát hiện 360 tc bào có xẩy ra hoán vị gcn giừa B và b Như vậy khoảng cách giừa A và B là

Cãu 18: Cho P: AaBbDd X AabbDd, biết mồi gen quy định một tính trạng có quan

hệ trội lặn hoàn toàn, các gen phản li độc lập Ti lệ con có kiêu hình lặn it nhất về 2 trong 3 tính trạng trên là bao nhiêu?

Câu 19: ơ một loài thực vật, tính trạng hình dạng qua do hai gcn không alcn phân

li độc lập cùng quy định Khi trong kiêu gcn có mặt đông thời cả hai alen trội A và

B cho quà dẹt khi chi có một trong hai alcn trội cho quà tròn và khi không có alcn trội nào cho quá dài Tính trạng màu săc hoa do một gen có 2 alen quy định, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa trang Cho cây quá dẹt, hoa đỏ (FI) lai phân tích thu được Fa phân tích theo ti lệ 1 cây quả dẹt, hoa đỏ: 1 cây quà dẹt, hoa trắng: 2 cây qua tròn, hoa đỏ: 2 cây hoa qua tròn, hoa trắng: 1 cây quá dải hoa đò: 1 cây qua dài hoa trắng Biét rằng không xảy ra đột biến kiểu gen nào cùa (F|) sau dây phù hợp với kết quả trên?

\ d _ _

Câu 20: Cho biết mồi gen quy định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn,

quá trinh giam phân không xảy ra đột biên nhưng xày ra hoán vị ơ cả hai giới vớitần số bang nhau Tiến hành phép lai P: 2 XDXd X 2 XdY trong tông số cá thê F|,

sô cá thê có kiêu hình trội vê cả 3 tính trạng chiếm 25,5% Tính theo lý thuyết, tý lệ

cá thê F| cỏ kiêu hình lặn về một trong 3 tính trạng là

Câu 21: Ở ruồi giấm, alcn A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alcn a quy

định thân đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đêu năm trên một nhiễm sắc thẻ thường Alen D quy định mãt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định măt trăng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm săc thê giới tính X Cho giao phối ruồi cái thản xám, cánh dài mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh dài măt

đó (P), trong tông số các ruồi thu được ờ F., mồi cỏ kiêu hình thân đen cánh cụt,

Trang 11

mắt trẳng chiếm tỉ lệ 2.5% Biết rằng không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, ti lệ kiểu hình thân xám, cánh dài mắt đỏ ở Fị là

Câu 22: Cho một cây đậu Hà Lan có kicu gcn dị hợp từ với kiêu hình hoa đo tự thụ

phân, ơ đời sau người ta lay ngầu nhiên 3 hạt đem gieo Xác suât đè 3 hạt đem gieo cho ra ít nhất 1 cây có hoa đó là bao nhiêu? Biết rang màu sắc hoa do 1 cặp gen alen quy định

Câu 23: ơ một loài thực vật alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a

quy định thân thấp Cho cây thân cao dị hợp lai với cây thân thấp, thu được Fị Cho các cây Fj giao phan với nhau thu được F2 Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, tỉ lệ phán li kiêu hình ở F2 là:

A 7 cây thân cao : 9 cây thân thấp B 3 cây thản cao : 5 cây thân thấp,

c 3 cây thân cao : 1 cây thân thâp D 1 cây thân cao : 1 cây thân thâp

Câu 24: Phát biêu nào dưới đây là đúng đổi với quần the tự phối?

A Tằn số tương đổi của các alen thay đôi nhưng không ánh hường gì đến sự biểu hiện kiểu gen ở thế hệ sau

B Tần số tương đối cua các alen không đối nhưng ti lệ thê dị hợp giảm dần, ti

lệ thê đông hợp tăng dân qua các the hệ

c Tần số tương đối của các alen thay đổi tuỳ từng trường hợp, do đỏ không the

có két luận chính xác về ti lộ các kiểu gcn ờ thế hộ sau

D Tằn số tương đối cùa các alen không đối nhưng tỉ lệ thê đồng hợp giám dần,

ti lệ the dị hợp tãng dan qua các thế hệ

Câu 25: Một quần thê sinh vật ngẫu phối đang chịu tác động cùa CLTN có cấu

trúc di truyền: 0.6AA + 0.3Aa + 0,1 aa = 1, sau 4 thế hệ ngầu phối cấu trúc di truyền cua quần thê là: 0,2AA + 0,1 Aa + 0,7aa = 1 Nhận xét đủng về CLTN với quần thê này:

A Quá trình chọn lọc đang đào thải dần cá the dị hợp

B Quá trình chọn lọc đang đào thái dằn kiéu gen đong hợp

c Quá trình chọn lọc đang đào thải dần cả the dị họp tích lùy kiêu hình trội

D Quá trình chọn lọc đang đào thai dần cá thể kiều hình trội.

Câu 26: ơ một loài thực vật xét một gen có 2 alen, alen A quy định hoa đỏ trội

hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng Thế hệ xuất phát (P) của một quằn thê thuộc loài này có ti lệ kiêu hình 9 cây hoa đo : 1 cây hoa trăng Sau 3 thế hệ

tự thụ phấn, ở F3 cây cỏ kiểu gen dị hợp chiếm ti lộ 7,5% Theo lỉ thuyết, cấu trúc di truyền cùa quần the này ờ thế hệ p là

C 0,1AẠ + 0.6Aa + 0,3aa = 1 D 0,7AA + 0,2Aa + 0.1 aa = 1.

Câu 27: Quần thế có cấu trúc di truyền như sau: 0.2 AABb: 0.2 AaBb: 0.3aaBB:

0.3aabb Néu quẩn thế trẽn giao phối tự do thi ti lệ cơ thể mang 2 cặp gen đồng hợp lặn sau 1 thế hệ là

Trang 12

Câu 28: Việc xác định các nhóm gcn liên két và khoang cách di truyền giữa các

gcn trong nhóm gcn liên két có ý nghĩa như thé nào trong kỳ thuật chọn và tạo

A Rút ngan thời gian chọn ghép đôi giao phối và rút ngan thời gian chọn vả tạo giống vật nuôi, cây trồng

B Từ khoảng cách di truyền của các gen cỏ the xác định dược trình tự

nucỉeotide của mồi gen

c Từ khoáng cách di truyền và thành phần của các locus trên nhóm gen licn kct

có thế xảc định dộ thuần chủng của giống làm nguyên liệu ban đầu

D Kéo dải khoảng thời gian chọn và tạo giống do phải chuyên các locus mong muốn vào một tô hợp gen tôt

Câu 29: Ưu thế nôi bặt cùa kỳ thuật chuyên gen so với các phương pháp lai truyền thong là gì?

A Sản xuât các sản phẩm sinh học trên quy mô công nghiệp

B Lai giữa các loài xa nhau trong hê thông phân loại không giao phoi được,

c Dc thực hiện, thao tác nhanh, ít tốn thời gian

D Tố hợp đươc các phản tư ADN lai giừa loài này với loài khác

Câu 30: Trong số các sinh vật chuyên gen dưới đây, nhỏm sinh vật nào được sử

dụng như một công cụ đê tạo ra chế phàm có khá nàng chừa bệnh máu vỏn cục gây tãc mạch ở người?

A Các chủng E.coli có khả năng sản xuất ra insuỉin.

B Giông bò chuyên gen cỏ kha năng sán xuảt rSprotein

c Các chúng E.coìi có khá năng san xuất ra somatostatin.

D Cừu chuycn gen có khả nâng sàn xuất protcin huyết thanh của người

Câu 31: Cho các bệnh, tật và hội chửng di truyên sau đây ở người:

Câu 32: Sơ đồ phả hệ sau đây mô tả một bệnh di truyền ờ người do một alen lặn

nằm trên nhiềm sẳc thê thường quy đinh, alen trội tương ứng quy định không bị bệnh Biết răng không có các đột biến mới phát sinh ở tất cả các cá thể trong phá hệ

Trang 13

Xác suất sinh con đầu lòng không bị bệnh của cặp vợ chồng III 12 - III 13 trong phá hộ này là

Câu 33: Phát biêu nào sau đây có nội dung đúng?

A Gai cùa cây hoa hồng là bién dạng của lá, còn gai của cây xương rong là biến dạng của thân, và do cỏ nguồn gốc khác nhau nên không được xem là cơ quan tương đồng

B Cánh cùa bô câu và cánh cua châu châu là cơ quan tương đông do có chức

năng giống nhau là giúp cơ thc bay

c Tuyến tiết nọc dộc cùa rắn và tuyến tiết nọc độc của bò cạp vừa được xcm là

cơ quan tương đồng, vừa được xem là cơ quan tương tự

D Các cơ quan tương đồng có thê có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau

Câu 34: Theo quan điêm cua học thuyêt tiến hóa hiện đại nhặn định nào sau đây

về quả trinh hình thảnh loài mới là chính xác?

A Rất khó đê phàn biệt quá trình hình thành loài băng con đường cách lỵ địa lý

và con đường cách ly sinh thải bời ngay khi có sự cách ly địa lý thi điêu kiện sinh thái sẽ cỏ sự khác biệt

B Quá trình hình thành loài bang con đường cách ly địa lý và con đường cách

ly sinh thái luôn tôn tại độc lặp

C Các thè đa bội được cách ly sinh thái với các cá thê khác loài dề dần đến

B Chọn lọc tự nhiên quy định chiều hướng và nhịp điệu biến đỏi thành phẩn kiêu

gen cúa quan thể

c Khi mỏi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên se làm biến đổi tần số alen theo một hướng xác định

D Chọn lọc tự nhiên thực chât là quá trình phân hóa khà năng sông sót và khả năng sinh sản của các cá thề với các kiêu gen khác nhau trong quan thề

Câu 36: Bang nhưng dẫn liệu thực nghiệm người ta luôn thay được tính đa hình

trong các quằn thê tự nhiên Sự đa hình cua quẩn thê được duy trì bơi nhiều yếu

tố, tuy nhiên yếu tố nào dưới đây làm giam tính đa dạng di truyền cua quần thể?

Câu 37: Trong các cơ chế cách li sinh sản, cách li trước hợp tử thực chất là

A ngăn cản hợp từ phát triền thành con lai hừu thụ

B ngăn cản sự thụ tinh tạo thành hợp tư.

13

Trang 14

c ngăn càn con lai hình thành giao tử.

D ngăn càn hợp tử phát triên thành con lai

Câu 38: Khi nói về tiến hoá nhỏ, phát biểu nào sau đây không đúng?

A Tiến hoá nhỏ là quá trình diền ra trên quy mỏ cua một quan thê và diễn biến không ngừng dưới tác động cũa các nhân tố tiến hoả

B Sự biến đôi về tần số alen và thành phần kiêu gen của quằn thê đến một lúc làm xuất hiện cách li sinh sản của quần thể đó với quẩn thê gốc mà nó được sinh

ra thì loài mới xuất hiện

c Ket quả cùa tiến hoả nhỏ sẽ dần tới hình thành các nhóm phân loại trên loài

D Tiến hoá nhỏ là quá trình làm biến đôi câu trúc di truyền của quân thê (biến đối về tần số alen và thành phần kiểu gen cua quần thể) đưa đến sự hình thành loài mới

Câu 39: ơ một loài động vật, người ta đá phát hiện 4 nòi có trình tự các gen trên

nhiễm sắc thể số III như sau:

Cho biết nòi 1 là nòi gốc, mồi nòi còn lại được phát sinh do một đột biến đảođoạn Trình tự đúng cùa sự phát sinh các nòi trên là:

Câu 40: Cho các hiện tượng cách ly dưới đáy:

(1) Con lai giừa lừa và ngựa không có khả năng sinh sản

(2) Chim sẻ cái không hửng thú với tiếng hỏt họa mi trống

(3) Cấu tạo cơ quan sinh dục cua chuột và voi khác nhau, không giao phối được.(4) Nòi chim sè châu Á giao phối với chim sè châu Âu nhưng phôi tạo ra không phát triển được

(5) Phượng ra hoa vào mùa hè, hoa sừa ra hoa vào mùa thu, chúng không thê giao phấn

Các ví dụ về hiộn tượng cách ly trước hợp tử bao gồm:

A (l):(2 )v à (4 ) B (2); (3) vả (4) c (2); (3) và (5) D (I); (3) và (5)

Câu 41: Các bang chứng cô sinh vặt học cho thấy: Trong lịch sừ phát triên sự sống

trên Trái Đât, thực vật có hoa xuât hiện ơ

A ki Đệ tam (Thứ ba) thuộc đại Tàn sinh

B ki Triat (Tam điệp) thuộc đại Trung sinh,

c ki Krêta (Phấn trang) thuộc đại Trung sinh

D kỉ Krêta (Phấn trắng) thuộc đại Tân sinh

Câu 42: Dặc diêm giải phau không xuât hiện ờ các loài thực vật hạn sinh là:

A Thân mọng nước, lá biến thành gai

Trang 15

c Bộ rề dài

D Thân xốp, chứa nhiều xoang chứa khí.

Câu 43: Mật độ cá thẻ trong quần thc là nhân tố cỏ vai trò

A điều chinh mối quan hệ giừa các cá thẽ trong quần thể

B điều chinh sức sinh sản và mức độ tử vong của các cả thể trong quần thề

c điều chỉnh kiểu phàn bố cá thê trong quần thế

D điều chinh cấu trủc tuối cùa quan thế.

Câu 44: Giá trị kích thước của quần thê phãi nam trong khoáng kích thước tối

thiểu và kích thước tối đa Neu số lượng cá thè giảm dưới mức kích thước tối

thiêu, quần thê có thê bị suy vong và biến mất Giải thích nào sau đáy là không

trong quằn xâ sinh vật?

A Cấu trúc của lưới thức ãn càng phức tạp khi đi từ vĩ độ thấp đén vĩ độ cao

B Trong một quần xă sinh vặt, mồi loài chi cỏ thổ tham gia vào một chuồi thức

Câu 46: Loài côn trùng A là loài duy nhất cỏ khá năng thụ phan cho loài thực vật

B Côn trùng A bay đén hoa của cây B mang theo nhiều hạt phân và tiến hành thụ phấn cho hoa Nhưng trong quá trình này, côn trùng A đồng thời đè trứng vảo bàu nhụy của một số hoa loài B ơ nhừng hoa này, khi côn trùng nở gây chết noân trong các bầu nhụy Neu noãn bị hỏng, quả cùng bị hỏng vả dần đến

ấu trùng của côn trùng A cùng bị chết Đây là một ví dụ về mối quan hệ

Câu 47: Trong quần xã ruộng lúa nước, ghi nhận môi quan hệ dinh dường như sau

có sâu đục thân lúa, cào cào ăn lá lúa, chim chích và nhái bén đều ăn cào cào và sâu rắn nước ãn nhái bén Trong lưới thức ân trên, sinh vật tiêu thụ bậc 2 là

Trang 16

Câu 48: Đặc điểm nào sau đây là đủng khi nói về dòng năng lượng trong hệ sinh thái?

A Sinh vật đóng vai trò quan trọng nhất trong việc truyền năng lượng từ môi trường

vô sinh vào chu trình dinh dường là các sinh vật phân giãi như vi khuân, nam

B Trong hộ sinh thái, năng lượng được truyền một chiều từ vi sinh vặt qua các bậc dinh dường tới sinh vật săn xuất rồi trờ lại môi trường

c Ớ mồi bặc dinh dường, phần lớn năng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thải, chỉ có khoáng 10% năng lượng truyền lên bậc dinh dường cao hơn

D Năng lượng được truyền trong hệ sinh thái theo chu trình tuân hoàn và được

sử dụng trở lại

Câu 49: Khi nói về hệ sinh thái tự nhiên, phát biếu nào sau đây không đúng?

A Trong các hệ sinh thái trên cạn, sinh vật sản xuất gồm thực vật và vi sinh vật

Câu 50: Người ta thả 10 cặp sóc (10 đực, 10 cái) lên một hòn đảo Tuôi sinh sản

cùa sóc là 1 năm, mồi năm con cái đè 6 con / hăm Neu trong giai đoạn đâu sóc chưa bị tư vong và ti lộ đực cái lả 1:1 thì sau 3 năm, số lượng cá the của quằn the sóc là

Dáp án D sai vì không làm tăng hiệu suất tông hợp protein được

Câu 2: C

Sự tông hợp ADN là nửa gián đoạn, trong đỏ có sự hình thành cua các đoạn Okazaki, nguyên nhân là do enzym ADN polymeraza chi trượt theo một chiều nhất định mà 2 mạch gôc của ADN lại ngược chiều nhau Sự tháo xoăn ở mồi chạc tái bán cùng chi theo 1 chiều —> Đáp án C đúng

Đáp án A sai vì ARN polymeraza chi chạy theo chiều 3’OH 0 5'P của mạch gốc và tông hợp mạch mới theo chiều 5'P 0 3’OH chứ không phai chiều từ 5’ đến 3' của mạch khuôn

Trang 17

Đáp án B sai vì sự tồng hợp trên hai mạch diễn ra đồng thời chứ không phai diễn ra lân lượt trên mạch thứ nhât, sau đó tiến hành trên mạch thứ 2.

Đáp án D sai vì quá trình tông hợp sợi mới luôn theo chiều 5’ - 3’ chír khôns phải từ 3’ - 5 \

Xét phép lai 4 : Aaa X Aa ti lệ kiểu hình lặn là : — — = — (thỏa mãn)

Vậy về mặt lý thuyết cỏ 3 phép lai cho ti lệ 3 trội: I lặn —► Đáp án c đúng

Trang 18

2 cặp NST giảm phân bình thường tạo 22 giao tử.

Vậy số giao tử tạo ra là: 22 3: 22 = 24.9 —► Đáp án A đúng

Khi không có gen A sè tạo kiêu hình trăng hay aaBỈ3 + aabb: trắng

Cây AaBb tự thụ phấn được F1 có ti lộ: 9A0B0 : 3A0bb: 3aaB0 : laabb hay 9

Trang 19

Dd giảm phân tạo 50%D : 50%d

Câu 13: c

Fị gồm 900 cây thân cao và 299 cây thân thấp tương ứng 3 cây thân cao : 1 câythân thấp —► Fị: Aa X Aa

Kiểu gen ờ F2: 1AA : 2Aa : laa

F| tự thụ phấn cho F: gôm toàn cây thân cao ncn F| phái có kicu gcn AA

Tính theo lí thuyết, ti lệ cây F| tự thụ phấn cho ? 2 gồm toàn cây thân cao so vớitổng số cây ở F| là: — —► Đáp án c đúng

Câu 14: D

Ti lệ kiểu hình mang 2 tính trạng trội và 2 tính trạng lặn ở đời con là:

54 256Đáp án D đúng

Câu 15: c

3 kiểu gcn

Vặy số kiểu gen tạo ra từ phép lai 1 là: 3 7 = 21 (Loại)

Xét phép lai 2: - ^ D d x — DD, căp ^ ^ x — tao 7 kiểu gen, cãp Dd X DD

—» 2 kiểu gen

Vậy, số kiểu gcn tạo ra từ phcp lai 1 là: 2 7 = 14 (Loại)

Xct phép lai 3: — Ddx — dd, cãp — X— tạo 10 kiểu gen, 4 kiểu hình;

Vậy so kiểu gen tạo ra từ phép lai 1 là: 2 2 = 4 (Loại)

Vậy trong các đáp án trên, C là đáp án đúng

Câu 16: B

F| tự thụ phấn người ta thu được ¥ 2 cỏ ti lộ phân li kiểu hình là 3 đò : 1 trang —>

1 quy định 1 tính trạng Hoa đỏ là trội so với hoa trãng

Quy ước: A: hoa đỏ, a: hoa trắng

19

Trang 20

Cây hoa trắng có kicu gcn aa Vậy xác suất đê lấy ngầu nhiên 3 cây hoa trắng là 13=1

Kiều sen aa khi tự thụ phấn tạo 100% aa có kicu hình hoa trắng

Do vậy xác suất đé cà 3 cây này đều cho đời con toàn cây cỏ hoa trắng là 1 —♦ Đáp án B đủng

Câu 17: D

2000 tể bào sinh tinh tạo 2000.4 = 8000 giao tứ

1 tê bào sinh tinh khi giám phân có hoán vị tạo 2 giao tư mang gen hoán vị

360 tế bào tạo: 360.2 = 720 giao tử hoán vị

720Tân sô hoán vi gen lả: —— = 0,09 = 9 cM —► Đáp án D đúng

Xét sự di truyền riêng rẽ của từng cặp tính trạng

+ Xct tính trạng hình dạng quả: Quá d ẹ t: Ọuà tròn : Qua dài = 1 : 2 : 1 mà đây là

kết quà cũa phép lai phân tích —> F 1: AaBb X aabb

Trang 21

Ti lệ cá thế có kiểu hình D0 chiếm ti lệ: —

2

Ti lệ cá thể có kiéu hình dd chiếm ti lệ: —

Vì số cá thế có kiêu hình trội về ca 3 tính trạng (A0B0D0) chiếm 25,5% mà

D0 = — nên ti lệ A0BB = 51% — Ti lệ A0bb = aaBB = 75% 0 51% = 24%

Cả thc cỏ kicu hình lặn về 1 trong 3 tính trạng có kiêu gen:

A0B0dd + aaB0D0 + &0bbD0

Ti lệ kiéu hình thân xám, cánh dài ở F| là : A0B12] = 0.5+ 0,1= 0.6

Ti lệ kiểu hình thân xám cánh dài mắt đò ở F1 là: 0.6 - = 45%

Trang 22

Tằn số tương đối của alen A là: —

Tần số tương đối cùa alen a là: —

Ta có: ( — A : — a) X ( — A : — a) —► F2: Ti lệ cây thân thấp (aa) =

Ti lệ cây hoa trắng (aa) ờ thế hệ xuất phát là: — = 0,1

Gọi thành phần kiêu gen ờ thé hệ xuất phát là xAA + yAa + 0.1 aa = 1

(0.09AA : 0,42Aa : 0.49aa)x(0.25BB : 0,5Bb : 0,25bb) = 1

Trang 23

Ti lộ Cơ thể mang 2 cặp gcn đồng hợp lặn sau 1 thc hộ là:

Đáp án c sai vì khoáng cách di truyền không dùng đê xác định độ thuần chùng của giống

Đáp án D sai vỉ kéo dài khoáng thời gian chọn và tạo giống không có lợi trong công tác chọn giống

—> Đáp án B đúng

Đáp án A sai vì insulin là hoocmon điều hòa glucoz trong máu chứ không có tác dụng chừa bệnh máu vón cục

vào trong máu chứ không cỏ tác dụng chữa bệnh máu vón cục

Đáp án D sai vì protcin huyết thanh của người không có tác dụng chừa bệnh máu vón cục

Câu 31: c

Nhừng bệnh gặp được ở cả nam và nừ gồm các bệnh do gen trên NST thường, bệnh do gen trên NST X không có alen tương ứng trên Y, và bệnh không liên quan đến số lượng NST X và Y đặc biệt

(3) do gen trên Y nên loại; (6) chi có NST X nên chi gặp ờ nừ nên loại

Trang 24

Xác suất sinh con đằu lòng không bị bệnh =

—► Đáp án c đúng

Câu 33: D

Câu A sai vì gai cua cây xương rồng là biến dạng của lá chứ không phái của thân Câu B sai vì cánh cúa bồ câu là biến dạng của chi trước, còn cánh cua châu chau

là biến dạng cua xương ức —► Nguồn gốc của chúng khác nhau —► không phai

cơ quan tương đồng

Câu c sai vì tuyên tict nọc độc của rắn và tuyển tiết nọc độc cũa bò cạp là cơ quan tương tự chứ không phái cơ quan tương đong vì nguồn gốc cùa chúng khác nhau

Câu D đúng: Các cơ quan tương đông có thê có hình thái, cấu tạo không giống nhau do chúng thực hiện chức năng khác nhau

Câu 34: A

Câu A đúng: Rat khó đê phân biệt quá trình hình thành loài bằng con đường cách ly địa lý vả con đường cách ly sinh thái bơi ngay khi có sự cách ly địa lý thì điều kiện sinh thái sẽ có sự khác biệt

Câu B sai vì quá trình hình thành loài bảng con đường địa lý và cách li sinh thái không tồn tại độc lập Cách li địa lý dằn đến cách li sinh thái rồi cách ỉi sinh sản

và hình thành loài mới

Câu C sai vì Các thê đa bội được cách ly sinh sàn chứ khônn phải cách li sinh

thái với các cá thề khác loài dỗ dẫn đen hình thành loài mới

Câu D sai vì cách ly địa lý lả nguyên nhân gián tiếp chứ không phái nguyên nhân trực tiếp dằn đén sự hình thành loài mới

Đáp án A D đều làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể —► Đáp án A D sai Đáp án c sai vì quá trình giao phoi làm quần thể ở trạng thái cân bang, do đó tính đa dạng di truyền không tâng cùng không giảm

Trang 25

Câu 38: c

Tiến hoá nhò là quá trình làm biến đôi cấu trúc di truyền của quần thê (biến đôi

về tân số alen và thành phan kiêu aen của quan thê) đưa đen sự hình thành loài mới chứ không phải hình thành các nhóm phân loại trên loài Hình thành các nhỏm phân loại trên loài là kết quà cúa tiérì hóa lớn

Vậy trong các đáp án trên đáp án c là không đúng

Mặt dộ cá thê trong quân thẻ là nhân tô có vai trò trong điều chinh sức sinh sản

và mức độ tử vong của các cá thê vì nó ánh hường trực tiếp tới kha năng gặp nhau đoi với sinh vật sinh sản hừu tính và nguồn thức ăn chồ ờ ánh hường trực ti ép tới mức tử vong của quằn thẻ —► Đáp án B đúng

Câu B sai vì trong một quân xã sinh vật mồi loài chi có thê tham gia vào nhiều

chuồi thức ăn khác nhau

Trang 26

Câu D sai VÌ trong tất cả các quần xà sinh vật trcn cạn, ngoài chuồi thức ăn khơi đâu bang sinh vật tự dường còn chuồi thức ăn khởi đâu bằng mùn bà hữu cơ

Câu 46: D

Ta thấy loài côn trùng A đâ vô tình làm hại đén loài thực vật B Loài thực vật B

qua bị hòng đà vô tình giết chét ẩu trùng

Câu 47: D

Theo đầu bài ta cỏ thê vè được sơ đô lưới thức ăn cũa quằn xà như sau:

Sàu đục thàn ►Chim chích

Từ sơ đồ trên ta thấy chim chích và nhái bén là sinh vật tiêu thụ bậc 2

—* Đáp án D đúng

Câu 48: c

Trong hệ sinh thái, khi các sinh vặt thực hiộn quả trình chuyên hỏa năng lượns thì ở mồi bậc dinh dường, phân lớn nâng lượng bị tiêu hao qua hô hấp, tạo nhiệt, chất thãi, chi cỏ khoang 10% năng lượng truyền lẻn bặc dinh dường cao hơn

—> Đáp án C đúne

Câu 49: A

Các hệ sinh thái tự nhiên dưới nước có 2 loại chuồi thức ăn là chuồi thức ăn mơ đầu bằng sinh vặt sản xuất và chuỗi thức ăn mở đâu băng mùn bã hữu cơ chứ không phái chi có một loại chuồi thức ăn được mờ đầu băng sinh vật sàn xuất

—> Đáp án c sai

Các đáp án A, B, D đúng.

Câu 50: A

Số cá thế ban đầu là: 10.2 = 20 cá thể

Số cá the sau một năm là: 20 + 10.6 = 80 (40 cái và 40 đực)

Số cá thê sau năm thứ 2 là 80 + 40.6 = 320 ( 160 cái và 160 đực)

Số cá thê sau năm thứ 3 là: 320 + 160.6 = 1280 con

—> Đáp án A đúng.

Trang 27

ĐỀ SỐ 02

Câu 1: Cho các nhân tố sau:

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại những nhản tố làm thay đôi tần số alen của quẩn the là:

Câu 2: Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gen quy định

một tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai

alen lặn ờ đời con chiêm ti lệ

Câu 3: Sự hoán vị gen khi xày ra chi có ý nghĩa khi

A các gen di truyền độc lập với nhau

B có ít nhất hai cặp gen dị hợp cùng trẽn một cặp nhiễm sắc thể

c tạo biến dị tố hợp

D tạo ra sự đột biến cua các gen trên NST

Câu 4: Trong cơ chế điều hoả hoạt động cua ôpêron Lac ờ vi khuẩn E.coli, vùng

khởi động là

A nơi mà chất càm ứng cỏ thổ liên kết đê khởi động phiên mã

B những trình tự nucíễồtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thê liên kết làm ngăn cản sự phiên mà

c nhìrng trình tự nuclêỗtit mang thông tin mà hoá cho phân tứ prôtcin ức chế

D nơi mà ARN polimeraza bám vào và khởi động phiên mà

Câu 5: Quá trình tiên hoá hoá học hình thành các đại phân tử tự nhân đòi gôm có

Trang 28

D Sự hình thành các đại phân tử tự nhân đôi, sự hình thành các đại phàn tư từ các hợp chất hừu cơ đơn giản và sự hình thành cảc chát hừu cơ đơn giàn từ chắt

vô cơ

Câu 6: Sự di truyền nhóm máu A, B, AB o ở người do một gen trôn NST thường

có 3 aỉen chi phối IA, ỈB, 1° Kiêu gen IAl \ IAI° quy định nhóm máu A Kiểu gen IBIB, IBI° quy định nhóm máu B Kiều gcn IAIB quỵ định nhóm máu AB Kiểu gen I°I° quy định nhóm máu o Trong một quần thể người, nhóm máu o chiếm 4%, nhóm máu B chiếm 21% Ti lệ nhóm máu A là

Câu 7: Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mâ ờ te bào nhân thực như sau(1) Bộ ba đối mà cua phức hợp Met - tARN (UAX) gẳn bô sung với côđon mờ đầu (AUG) trên mARN

(2) Tiểu đơn vị lớn của ribôxôm kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành ribôxôm hoàn chinh

(3) Tiêu đơn vị bé cùa ribôxôm gan với mARN ớ vị trí nhận biét đặc hiệu.(4) Côđon thử hai trên mARN gắn bô sung với anticôđon của phức hệ aai - tARN (aat: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu)

(5) Ribôxòm dịch đi một côđon trên mARN theo chiều 5’ —> 3 \

(6) Hình thành liên kết peptit giừa axit amin mỡ đâu và aa|

Thứ tự đúng của các sự kiện diễn ra trong giai đoạn mơ đầu và giai đoạn kéo dài chuồi pôlipeptit là

A (3) -> (1) — (2) -> (4) -> (6) -> (5)

B ( 1) —► (3) —> (2) —> (4) — + (6) —► (5)

c (2) —► (1) —► (3) —► (4) —* (6) —► (5)

D (5) —► (2) —► (1) —► (4) —► (6) —► (3)

Câu 8: Ớ người, xét 4 gen: gen thứ nhất có 3 alen nam trên NST thường, các gcn 2

và 3 mồi gen đêu có 2 alen năm trên NST X (không có alen trên Y), các gen trên X liên két hoàn toàn với nhau Gen thứ 4 có 3 alen nằm trên NST giới tính

Y (không có alen trên X) Theo lý thuyết số kiều gen tối đa về các lôcut trên trong quần thể người là

Câu 9: Loài côn trùng A là loài duy nhất có khả năng thụ phấn cho loài thực vặt B

Côn trùng A bay đến hoa của cây B mang theo nhiều hạt phấn và tiến hành thụ phấn cho hoa Nhưng trong quá trình này, côn trùng A đông thời đé trứng vàobầu nhụy của một số hoa loài B ơ nhưng hoa này, khi còn trùng nở gây chếtnoãn trong các bầu nhụy Neu noàn bị hỏng, quả cũng bị hóng và dẫn đến au trùng của côn trùng A cùng bị chét Đày là một ví dụ về mối quan hệ:

Trang 29

Câu 10: Bằng phương pháp té bào học người ta xác định được trong các tc bào

sinh dường của một cây đều có 40 nhiễm sắc thẽ và khăng định cây này là thê

tứ bội (4n) Cơ sở khoa học của khãng định trên là:

A Khi so sánh về hình dạng và kích thước cùa các nhiềm sắc the trong té bào,

người ta thấy chúng tồn tại thành từng nhóm, mồi nhóm gồm 4 nhiềm sắc thê giống nhau về hình dạng và kích thước

B Sô nhicm sắc thê trong tế bào là bội sổ của 4 nên bộ nhiễm sắc thê ln = 10

(3) Quần xà cây thân tháo

(4) Quằn xà cây bụi

(5) Quằn xà khởi đầu, chủ yếu cây một năm

Trinh tự đúng của các giai đoạn là

c.(5) -> (2) —> (3) - (4) -> ( I) D (l) -* (2) - (3) - (4) (5)

Câu 12:Một quằn thê sinh vật ngầu phối đang chịu tác động cùa chọn lọc tự nhiên

có cấu trúc di truyền ờ các thế hệ như sau:

F4: 0,15AA + 0,1 OAa + 0,75aa = 1

Nhặn xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần the này?

A Các cá thể mang kiều hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.

B Chọn lọc tự nhiên đang loại bo nhừng kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn

c Các cá thể mang kiêu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần

D Chọn lọc tự nhiên đang loại bò các kiêu gen đồng họp và íĩiừ lại nhừng kiêu

gen dị hợp

Câu 13: Chiều cao cua một loài cây được quy định bời 4 gen không alen nằm trên

4 cặp NST tương đồng khác nhau Trong đỏ, cây cao nhất có chiều cao là

320cm và mồi alcn trội làm chiều cao giâm di 15cm Cho cây cao nhất lai với cây tháp nhất thu được F|, cho F| tự thụ phân thu được F2 Tính theo lí thuyết, ti

lệ cây có chiều cao 290cm ớ F2 là

Trang 30

A ±

64 D — 64

Câu 14: ơ cà chua, gen A quy định quả màu đỏ aỉen a quy định quà màu vàng

Cho giao phản cây tứ bội AAaa với cây tứ bội Aaaa Ti lệ phân tính kiểu hình ờ F,:

A 1 đỏ : 1 vàng B 3 đỏ : 1 vàng.

Câu 15: ơ biển, sự phân bố của các nhóm táo (táo nâu, tão đo, tao lục) từ mặt nước

xuông lớp nước sâu theo trình tự:

A tảo đò, tảo nâu, tảo lục B tào lục, tảo nâu, tào đỏ

Câu 16: Phân từ ADN ớ vi khuẩn E.coli chi chứa N 1' phóng xạ Nếu chuyến E.coli

này sang môi trường chi có N 14 thì sau 3 lần nhân đôi sè có bao nhiêu phản tử ADN còn chửa N15?

Câu 17: Trong quá trình giâm phân ở một con ruồi giấm, người ta thấy 84% số tế

bào khi giảm phản không cho trao đỏi chéo giừa gcn A và B còn 16% số te bào khi giảm phàn hình thành giao từ có xảy ra trao đối chéo đơn giữa hai gen Tần

số hoán vị gen giừa hai gen A và B là bao nhiêu?

Câu 19: Trong một quan thế giao phối cỏ sự cân bang Hacđi -Vanbec, tần số

tương đối các alen A và a là bao nhiêu khi tần số kiêu gen aa gấp đòi tằn số kiểu gen Aa?

A p = 0,4, q = 0.6 B p = 0,2, q = 0.8.

Câu 20: ơ một loài động vặt, màu sắc lông do một gcn cỏ hai alen nằm trên nhiễm

sãc thê thường quy định Kiêu gen AA quy định lông xám, kiêu gen Aa quy định lông vàng và kiêu gen aa quy định lỏng trang Cho các trường hợp sau(1) Các cá thể lông xám cỏ sức sống và kha nãng sinh sản kém, các cá thế khác

có sức sống vả khả nảng sinh san bình thường

(2) Các cá the lông vàng có sức sống và khả nãng sinh sản kém, các cá thê khác

có sức sống và khả năng sinh sản bình thường

Trang 31

(3) Các cả thé lông trắng cỏ sức sống và khá nâng sinh sán kcm, các cá thể khác

có sức sông và khả nâng sinh sàn bình thường

(4) Các cá thể lông trắng và các cả thể lông xám đều cỏ sức sống và khả năng sinh sản kém như nhau, các cá thề lỏng vàng có sức sống và khã năng sinh sản bình thường Giả sử một quần thế thuộc loài này cỏ thành phần kiểu gen là 0,25AA + 0,5 Aa + 0,25aa = 1

Chọn lọc tự nhiên sẽ nhanh chóng làm thay đối tần số alcn của quần the trong các trường họp:

Câu 21: Ờ ruồi giấm, tính trạng thân xám trội hoàn toàn so với tính trạng thân đcn,

cảnh dài trội hoàn toàn so với cánh ngan Các gcn quy định màu thân và chiều dài cánh cùng nam trên 1 nhiềm sắc thế và cách nhau 40cM Cho ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài lai với ruồi thân đen, cánh cụt: F1 thu được 100% thân xám, cánh dài Cho ruồi cái F1 lai với ruồi thân đen cánh dài dị hợp F2 thu được kiểu hình thân xám, cánh cụt chiếm tỉ lệ:

Câu 22: Theo Đacuyn, cơ ché chủ yếu của quá trình tiến hóa là

A sự cũng cố ngẫu nhicn các đột biến trung tính

B các biến đối do ngoại cành, phát sinh trong đời cá thổ đều di truyền được.

c sự tích lìiv các biên dị có lợi, đào thải các biên dị cỏ hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên

D sự thay đôi tần số alen của quần thê theo một hướng xác định dưới tác động

của các nhân tô tiến hỏa

Câu 23: ơ 1 loài đậu, khi lai giừa các cây thuân chủng thu được F1 đông loạt cây

cao, hoa trắng Cho F1 tự thụ phan thu được F2 52,25% cây cao hoa trắng: 22,75% cây cao hoa tím: 22,75% cây thấp, hoa trang: 2,25% cây thấp, hoa tím Biết 1 gcn quy định 1 tính trạng Tần số hoán vị gen của F1 và kiểu gcn của F1 là:

Câu 24: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thê có kiêu gen AaBbddEe tiến hành

giảm phân binh thường hình thành tinh trùng Sô loại tinh trùng tôi đa có thê tạo

ra là:

Câu 25: Mặt độ cá thể trong quản the là nhân tố điều chinh

A cấu trúc tuôi của quần thể

B mối quan hệ của các cá the trong quằn thể.

c sức sinh sản vả mức độ tử vong cua cảc cá the trong quần the

D kiểu phàn bố cua các cá thẻ trong quằn thề

Câu 26: ơ mèo, gen B quy định màu lông đen năm trên NST giới tính X, gen b

quy định màu lỏng hung, mèo cái dị hợp về gen này có màu lông tam thê do gen

B trội không hoàn toàn Mèo đực tam thê chi có thê xuât hiện trong trường họp:

A Mẹ lông đen, bố lông hung, mèo bố bị rối loạn phàn ly cặp NST giới tính, mèo đưc tam thê có NST giới tính là XXY

31

Trang 32

B Mẹ lông hung, bố lông đcn, mẹ bị rối loạn phân ly cặp NST giới tính, mèo

đực tam thể có NST giới tính là XXY

c Mẹ lông đen, bố lông hung, mẹ bị rối loạn phân ly cặp NST giới tính, ITÌCO đực tam thề có NST giới tính lả XXY

D Mẹ lông hung, bố lông hung, bố bị rối loạn phân ly cập NST giới tính, mèo

đực tam thể có NST giới tỉnh là XXY

Câu 27: ơ một loài thực vật, cho lai giừa hai cảy thuần chùng thân cao hạt trắng

với thân thấp, hạt vàng được Fi toàn thân cao, hạt vàng Cho F| tự thụ phấn thu được F: có 1371 cây thuộc 4 kicu hình khác nhau, trong đỏ cỏ 288 cây thân thấp, hạt vàng Cho biét mồi tính trạng do ỉ gen tác động riêng rẽ quy định, mọi điền biến cùa NST trong giảm phân ở tế bào sinh noàn và sinh hạt phan giống nhau Ti lệ kiểu gen dị hợp tử hai cặp gen ở F2 là bao nhiêu?

Câu 28: Một cơ thể chứa các cặp gen dị hợp giảm phân binh thường thảy xuất hiện

loại giao tư ẠL BD = 17,5% Hãy cho biết loại giao tư nào sau đây còn có thê được tạo ra từ quá trình trên, nêu xáy ra hoán vị chi ơ cặp gen Aa?

Câu 29: Lá cảy ưa sáng thường có đặc điểm

A phiến lá mỏng, mô giậu kém phát triên

B phiến lá dày, mô giậu phát triền,

c phiến lá mỏng, mô giậu phát trìên

D phiên lá dày, mô giậu kém phát triên

Câu 30: Phát biêu nào dưới đây không đúng về vai trò cua đột biến đối với tiến hóa?

A Đột biến nhiễm sắc thế thường gây chết cho thể đột bién, do đó không có ý nghía đối với quá trình tiến hóa

B Đột biến gen cung cắp nguyên liệu cho quá trình tiến hóa cùa sinh vật

D Đột biẽn đa bội đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa vì nó góp

phan hình thành loài mới

Câu 31: Phát biêu nào sau đây không đúng khi nói về sự phát sinh sự sống trên

trái đất?

A Nhừng cá thê song đầu tiên trên trái đẳt được hỉnh thành trong khí quyên nguyên thuy

B Quá trình hình thành nên chất sống đầu tiên diễn ra theo con đường hoá học,

nhờ nguồn năng lượng tự nhicn

vỉ ARN cỏ thê tự nhân đôi mà không cằn enzym

Trang 33

D Các chất hừu ca phức tạp đầu tiên xuất hiện trong nước có thê tạo thành các

giọt keo hừu cơ, các giọt keo này có khà năng trao đổi chất và đà chịu tác động của quy luật chọn lọc tự nhiên

Câu 32: ơ ruồi giâm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alcn a quy

định thản đen; alen B quy định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh đêu năm trên một nhiễm sắc thê thường Alcn D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trang nằm trcn đoạn không tương đong cua nhiễm sắc thố giới tính X Cho giao phối ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt đỏ với ruồi đực thân xám, cánh

dài, mắt đo (P), trong tông so các ruồi thu được ở F| , ruồi có kiêu hình thân

đen, cảnh cụt, mất trang chiếm tỉ lệ 2,5% Biết rang không xảy ra đột biến, tính theo lí thuyết, ti lệ kiểu hình thản xám cánh dài mắt đó ờ Fj là?

A 7,5% B 45,0% c 30,0% D 60,0%.

Câu 33: ơ ngô, tính trạng về màu sắc hạt do hai gen không alen quy định Cho ngô

hạt trăng giao phấn với ngô hạt trảng thu được Fi cỏ 962 hạt trảng, 241 hạt vàng

và 80 hạt đỏ Tính theo lí thuyết, ti lệ hạt trắng ở Fi đồng hợp về cả hai cặp gen trong tồng số hạt trắng ờ F| là?

Câu 34: Đe xác định mối quan hệ họ hàng giừa người và các loài thuộc bộ Linh

trường (bộ Khi), người ta nghiên círu mức độ giống nhau về ADN của các loài này so với ADN của người Ket quả thu được (tính theo ti lệ % giống nhau so với ADN của người) như sau: khi Rhesut: 91.1%; tinh tinh: 97.6%; khi Capuchin: 84,2%; vượn Gibbon: 94,7%; khi Vervet: 90,5% Căn cứ vào kết quà này, có thế xác định moi quan hộ họ hàng xa dần giừa người và các loài thuộc

bộ Linh trường nói trên theo trật tự đúng là:

A Người 0 tinh tinh 0 vượn Gibbon 0 khi Rhcsut 0 khi Vervct G 9 khi

Trang 34

B Lai 2 dòng thuần khác xa nhau về khu vực địa lí sẽ luôn cho ra ưu the lai cao

c Chi cỏ một số tô hợp lai giữa các cặp bố mẹ nhất định mới có ưu the lai cao

D Người ta không sử dụng con lai có ưu thê cao làm giống vì con lai khôngđồng nhất về kiểu hình

Câu 36: Loại tháp nào sau đây được xây dựng dựa trên khối lượng tổng số cua tât

cà các sinh vật trên một đơn vị diện tích hay thê tích ở mồi bậc dinh dường?

Câu 37: Một gen ờ sinh vật nhân sơ có 2025 liên két hiđrô mARN do gen đó tong

hợp có G - A - 125 nuclẽôtit X - u = 175 nuclêôtit Được biết tất cả số nuclêôtit loại T cua gen đều tập trung trcn mạch mã gốc So nuclêôtit mồi loại trên mARN là

A A = 225, G = 350, X = 175, Ư = 0

B A = 350, G = 225, X = 175, u = 0

c A = 175, G = 225, X = 350, u = 0

D u = 225, G =350, X =175, A = 0

Cầu 38: Trong kĩ thuật di truyền, đế phân lập dỏng tế bào chứa ADN tái to hợp

người ta phái chọn thế truyền

A có khả năng tiêu diệt các tế bào không chứa ADN tái tô hợp

B có khá năng tự nhân đôi với tốc độ cao

c có các dẩu chuẩn hoặc các gen đánh dắu như gen kháng một loại thuốc kháng sinh nào đó

D không có khà năng kháng được thuốc kháng sinh

Câu 39: ơ ruồi giấm, gen A quy định thân xám là trội hoàn toàn so với alen a quy

định thân đen, gen B quy định cánh dài là trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt Hai cặp gen này cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc the thường Gcn D quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt trắng Gen quy định màu mắt nằm trèn nhiễm sắc thể giới tính X, không cỏ alen tương ứng trên

dỏ chiêm ti lệ 15% Tính theo lí thuyết, tỉ lệ ruồi đực F1 có kiêu hình thân đen, cánh cụt, mắt đò là

Trang 35

Câu 40: Quan sát 1 phân tứ ADN ở sinh vật nhân thực khi tái ban cỏ 6 đơn vị tải bán, môi trường nội bào đà cung cấp nguycn liệu tạo nèn 85 đoạn mồi số đoạn Okazaki được tông hợp trong quá trình tái bản ADN đỏ là?

Câu 41: Ncu kích thước quằn thé xuống dưới mức tối thiều, quần thố dỗ rơi vào

trạng thái suy giảm dẫn tới diệt vong Giải thích nào sau đây là không phù hợp?

A Nguồn sống của môi trường giảm, không đủ cung cấp cho nhu cầu tôi thiêu của các cá thố trong quằn thề

B Sự hồ trợ giữa các cá thê bị giảm, quằn thê không có khá năng chống chọi với nhưng thay đôi cùa môi trường

C SÔ lượng cá thế quá ít nên sự giao phôi gân thường xáy ra, đe dọa sự tôn tại

của quằn thê

Cầu 42: Một đột biến diêm ờ một gen năm trong ti thê gây nên chứng dộng kinh ở

người Phát biêu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trcn?

A Neu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con cua họ đều bị bệnh

B Ncu mẹ bỉnh thường, bố bị bệnh thì tất cá các con trai của họ đều bị bệnh,

c Neu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cà con gái của họ đều bị bệnh

D Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ờ nam giới

Câu 43: Một số loài cây (h ô i, m ờ , lim , xà cừ ) có lá ở phần ngọn nhỏ dày, tang

cutin dày ,nhiều gân, màu nhạt Lá ờ phần tán có phiến lớn mỏng , cutin mong

ít gân màu thầm Hiện tượng trên phán ánh anh hưởng của nhàn tố sinh thái nào lẽn cơ thê sống cua thực vật?

Câu 44: Kiêu gen của cá chép không vảy là Aa cá chép có vảy là aa Kiêu gen AA

làm trứng không nơ Tính theo lí thuyct, phép lai giừa các cá chép không vảy sc cho ti lộ kiêu hình ờ đời con là

A 1 cá chép không vảy : 2 cá chép có vảy

B 3 cá chép không váy : 1 cá chép có váy

c 10 0% cá chép không vảy

D 2 cá chép không vảy : 1 cá chép cỏ vảy

Câu 45:Trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường, một gcn quy định

một tính trạng và gcn trội là trội hoàn toàn Tính theo lí thuyết, phép lai AaBbDdHh X AaBbDdHh sè cho kiêu hình mang 3 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn ở đời con chiếm ti lệ:

Câu 46: Một trong nhừng đặc diêm cùa mă di truyên là

Trang 36

c không CÓ tính thoái hỏa D không có tinh phố biến.

Câu 47: Dựa vào bằng chứng nào sau đây đê có thê kết luận người và vượn người

ngày nay xuất phát từ một tô tiên chung?

A Người và vượn người có các nhóm máu giống nhau

B Bộ xương có thành phàn và cách sắp xếp giong nhau,

c Đeu có thế ché tạo và sử dụng công cụ lao động

D Thể tích và cấu tạo của bộ não giống nhau

Câu 48: Bệnh bạch tạng ở người do đột biến gen lặn nam trên NST thường, alen

trội tương ửng quy định người bình thường Một gia đình cỏ bổ và mẹ bình thường nhưng người con đâu cua họ bị bạch tạng Cặp vợ chòng này muốn sinh thêm 2 người con cỏ cả trai và gái đều không bị bạch tạng.về mặt lí thuyết thì khả năng đê họ thực hiện được mong muốn trên là:

Câu 49: Ớ người, gen qui định dạng tóc do 2 alen A và a trẽn nhiềm sắc thê

thường qui định ; bệnh máu khó đông do 2 alen M và m nằm trên nhiềm sắc thồ

X ở đoạn không tương đồng với Y Gen quy định nhóm máu do 3 alen : IA; IB(đồng trội) và 1° (lặn), số kiểu gen và kiêu hình tối đa trong quằn thê đoi với 3 tính trạng trên? ncu kiểu hình không xét đến yếu tố giới tính

Câu 50: ơ một loài động vật giao phối, xét phép lai r?AaBb X ặAaBb Giả sử

trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ờ một số tế bào, cặp nhiềm sắc thê mang cặp gen Aa không phân li trong giảm phân I, các sự kiện khác diễn ra bình thường; cơ thè cái giam phân bình thường Theo lí thuyết, sự kêt hợp ngầu nhiên giừa các loại giao từ đực và cái trong thụ tinh có thê tạo ra tối da bao nhiêu loại hợp tư lường bội và bao nhiêu loại họp từ lệch bội?

3 Đột biến gen là nhân tố tiến hỏa vô hướng làm thay đôi tần số alen theo hướng ngầu nhiên

4 Giao phối ngầu nhiên là nhân tố không làm thay đôi tần số alen và thành

Trang 37

Nhân tố tiến hóa làm thay đôi tần số alen của quần thè là: chọn lọc tự nhiên và đột biến gen.

Con có kiểu gen có 4 trội, 4 lặn —♦ có các trường họp sau:

+ 4 alen trội phép lai 1 và 4 alen lặn phép lai 2: — X ỉ = —

+ Ncu là hai cặp gcn nằm trẽn 1 cặp NST, 1 cặp đong hợp, 1 cặp dị hợp dạng

Trang 38

Vùng khởi động p nằm tnrớc vùng vận hành o Vùng p là nơi Enzym ARN polimeraza nhặn biết điểm khời đâu phiên mã, bám vào và khơi động phiên mà Câu A: Chắt càm ứng không gẩn vào gcn.

Sau khi có các chấĩ hữu cơ đơn giàn như axit amin, nuclcôtit thì các chất hữu

cơ đơn gián liên kết lại với nhau tạo thành các đại phân tử

Trong rất nhiều đại phân từ được tạo thành thì đà hình thành nên đại phản tử co khã năng tự nhân đôi, tự sao chép

E3 Sô kiêu gcn tạo thành cua gcn thứ 2 và thử 3 đôi với cặp NST XX: ——— = 10

0 So kiều gen tạo thành cùa gen thứ 2, thứ 3 và thứ 4 đổi với cặp NST XY:

4 x 3 = 12

Số kiểu gen tối đa về các locut trên trong quần thè : 6 ( 1 0 + 1 2) = 132

—* Vây đáp án B đúng.

Câu 9: D.

Trong quân xà cỏ mối quan hệ chính là hồ trợ và cạnh tranh

+ Ký sinh: loài này sống nhờ trên cơ thc của loài khác, lấy chất dinh dường từ vặt chù.+ Cạnh tranh: các loài tranh giành nhau về thức ãn, nơi ờ, đực cái

Trang 39

+ Hội sinh: mối quan hệ hợp tác giữa hai loài 1 loài có lợi I loài không có lợi cũng khôm» có hại.

+ ức chế cảm nhiễm: một loài trong quả trình sống đằ vô tinh uắy hại cho loài khác.

có thẻ hình thành một quàn xà mới ôn định, hoặc sẽ bị suy thoái

Vây sự phát triển cua tham thực vặt trai qua các giai đoạn: từ quân xã khơi đâu

—►quẩn xà cây thân tháo —> quần xà cây bụi —> quân xà cây gồ lá rộng —> quần

Chiều cao của một loài cây được quy định bới 4 gen không alen nằm trên 4 cặp

P: cây cao nhất (chứa 8 alen lặn: aabbddee) X cây thấp nhất (chửa 8 alen trội:

Giao phấn cây tứ bội AAaa X Aaaa

AAaa giảm phân —* — AA : — Aa — aa

Aaaa giám phân —► - Aa : - aa

AAaa X Aaaa — ► ( - AA: — Aa : - aa) X ( - ! - Aa : - aa) — ►aaaa: — X — =

Trang 40

—> Vậy đáp án c đúng.

Câu 15: B.

Câu 16: D.

Sau ba lằn nhân đôi sẽ tạo thành 23 = 8 phàn tử ADN con

Phân tử ADN ban đầu có hai mạch chửa N15 sau đó nhân đôi lẽn 2 mạch này

Dù nhân đôi bao nhicu lần thì vẫn còn nguyên 2 mạch ADN gốc ban đầu chửa

N 15 sẽ tạo thành 2 phân từ chửa N 15

—> Vậy đáp án D đúng

Câu 17: c.

Hai gen A, B cùng nằm trên một cặp nhiềm sắc thể Trong giám phân cỏ 16%

số tế bào giam phân hình thành giao tữ có trao đôi chéo đơn

Trao đòi cheo đơn sẽ tạo thành 2 loại giao tư: giao từ liên kết giao tư hoán vị 16% sổ te bào có trao đồi chéo đơn —> 8% giao tử liên k é t: 8% giao tử hoán vị

—► Vậy đáp án c đủng

Câu 18: c.

Vì 11.2 và 11.3 bình thường nhưng III 1 bị bệnh —*• Bệnh do gen lặn quy định

0 Vì 1.1 bị bệnh nhưng sinh được 2 con là lĩ 1 vả II.2 bình thường —► Bệnh không

do gen trên Y quy định

0 Nêu bệnh do gen trên X quy định thì sẽ di truyên chéo, nghía là nêu 111.1 bị bệnh thì 11.2 cùng phái bị bệnh, nhưng ở đây 11.2 lại có kiều hình bình thường

Vậy bệnh do gcn lặn nam trên NST thường quy định

Gọi gen lặn quy định bệnh đỏ là a

Ta suy ra được kiêu gcn của III 1 là aa

Mà bố mẹ 11.2 và II.3 đều bình thường, đê sinh con bị bệnh (aa) thì bố mẹ phải

Tần số kiểu gcn aa = 2 tần số kiếu gcn Aa, ta có: q2 = 2 X 2pq mà (p = 1 - q) Thay vào ta cỏ : q2 = 4q( 1 - q) —► 4q - 5q: = 0

Ngày đăng: 13/12/2015, 08:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ minh họa - Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016
Sơ đồ minh họa (Trang 161)
Hình  thành  loài  mới  là  một  quá  trình  lịch  sừ. cải  biến  thành  phần  kiếu gen  cùa  quần  thố  ban  đau  theo  hướng  thích  nẹhi - Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016
nh thành loài mới là một quá trình lịch sừ. cải biến thành phần kiếu gen cùa quần thố ban đau theo hướng thích nẹhi (Trang 166)
Hình  thành  loài  băng con đường  sinh  thái  diên ra  với  các  loài  ít  di  chuyên  nên  không có sự mở rộng khu  phân  bố,  nhừng cá thể hai  quần thể khác  nhau của  1  loài sống trong một khu vực địa lý nhưng ở  0  sinh thái khác nhau lâu dân sè da - Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016
nh thành loài băng con đường sinh thái diên ra với các loài ít di chuyên nên không có sự mở rộng khu phân bố, nhừng cá thể hai quần thể khác nhau của 1 loài sống trong một khu vực địa lý nhưng ở 0 sinh thái khác nhau lâu dân sè da (Trang 183)
Sơ đồ lai: F,: X ^ X ABx X ABY. - Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016
Sơ đồ lai F,: X ^ X ABx X ABY (Trang 220)
Hình  lông trắng,  dài  giao phối  với thỏ cỏ kiểu hình  lông trắng ngắn được thế hệ  lai  phân  ỉi  theo  ti  lệ  như sau:  15  lông  trăng,  dài  :  15  lông  trăng,  ngăn  :  4  lông  đen ngắn  : 4 lông xám, dài  :  1  lông đen - Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016
nh lông trắng, dài giao phối với thỏ cỏ kiểu hình lông trắng ngắn được thế hệ lai phân ỉi theo ti lệ như sau: 15 lông trăng, dài : 15 lông trăng, ngăn : 4 lông đen ngắn : 4 lông xám, dài : 1 lông đen (Trang 250)
Sơ đồ lai phù hợp là: - Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016
Sơ đồ lai phù hợp là: (Trang 345)
Sơ đồ  phá  hộ trên  mô  tã  sự di  truyền  một  bệnh  ớ người  do  một  trong  hai  alen  cùa một gcn  quy định - Khám phá tư duy giải đề sinh học luyện thi thpt quốc gia 2016
ph á hộ trên mô tã sự di truyền một bệnh ớ người do một trong hai alen cùa một gcn quy định (Trang 382)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN