1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 TRƯỜNG: THPT HÀN THUYÊN

23 338 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 709,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 TRƯỜNG: THPT HÀN THUYÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 TRƯỜNG: THPT HÀN THUYÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 TRƯỜNG: THPT HÀN THUYÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 TRƯỜNG: THPT HÀN THUYÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 TRƯỜNG: THPT HÀN THUYÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 TRƯỜNG: THPT HÀN THUYÊN

Trang 1

Câu 1 : Sản phẩm thu được khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit là?

A Axit axetic và ancol vinylic B xit axetat và ancol vinylic

C Axit axetic và ancol etylic D. Axit axetic và anđehit axetic

Câu 2 :Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A Ozon được dùng để tẩy trắng tinh bột, dầu ăn

B Bón nhiều phân đạm amoni sẽ làm cho đất

C Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng

D Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô

Câu 3 : Cho các polime: polietilen (1), poli(metyl metacrilat) (2), polibutađien (3), polisitiren(4), poli(vinyl axetat) (5), tơ nilon-6,6 (6).Trong các polime trên các polime bị thủy phân trong dung dịch axit

và trong dung dịch kiềm là:

A (1),(2),(5);(4) B (2),(3),(6)

C (2),(5),(6) D (1),(4),(5),(3)

Câu 4: Nguyên tử Au có bán kính và khối lượng mol nguyên tử lần lượt là 1,44 10^-10 và 197g/mol Biết khối lượng riêng của Au là 19,36g/cm3 Hỏi các nguyên tử Au chiếm bao nhiêu phần trăm thể tích trong tinh thể

A 25% B 68%) C 76% D 74%

Câu 5: Cho hỗn hợp X gồm KMnO4 và MnO2 vào dung dịch HCl đặc, dư đun nóng (phản ứng hoàn toàn), thấy thoát ra khí Cl2 Xác định % khối lượng MnO2 trong hỗn hợp X, biết rằng HCl bị oxi hóa chiếm 60% lượng HCl đã phản ứng?

A 52,4% B 26,9 % C 45,2% D 21,59%

Câu 6 : Các ion nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch?

A Ag+, Fe2+, NO3-, SO42- B Fe2+, NO3-, Cl-, H+

C Ba2+, Na+, HSO4-, OH- D Cu2+, Fe3+, SO42-, NO3-

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 TRƯỜNG: THPT HÀN THUYÊN

Trang 2

Câu 7 : Có thể dùng H2SO4 đặc để làm khô chất nào trong các chất sau?

A NH3 B NH3 C HCl H2S D NaBr

Câu 8 : Hỗn hợp khí X gồm propen, etan, buta-1,3-đien, but-1-in có tỉ khối so với SO2 là 0,75 Đốt cháy hoàn toàn 0,02 mol hỗn hợp X rồi cho hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình dung dịch Ca(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 8,3 gam B 7,0 gam C 7,3 gam D 10,4 gam

Câu 9 : Cho dãy các chất: axetilen, andehit axetic, axit fomic, anilin, phenol, metyl xiclopropan Số chất trong dãy làm mất màu nước brom là?

A 6 B 4 C 5 D 3

Câu 10 : Cho 28,8 gam hỗn hợp X gồm propinal, glucozo, fructozo tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 106,3 gam chất rắn Phần trăm khối lượng của propinal trong X là

A 37,5% B 42,5% C 40% D. 40%

Câu 11 : Trường hợp nào sau đây không có phản ứng hóa học xảy ra?

A Cho Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng

B Sục H2S vào dung dịch CuCl2

C Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

D. Sục H2S vào dung dịch FeCl2

Câu 12 : Dãy các chất nào sau đây là các hợp chất ion?

A NaCl, CaO, NH4Cl B AlCl3, HCl, NaOH

C KNO3, NaF, H2O D HNO3, CaCl2, NH4Cl

Câu 13 : Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm –OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với?

A Dung dịch NaOH B H2(xt: Ni, t0)

C Br2 trong nước D Dung dịch H2SO4 đặc

Câu 14 : Hòa tan 54,44 gam hỗn hợp X gồm PCl3 và PBr3 vào nước được dung dịch Y Để trung hòa hoàn toàn dung dịch Y cần 500 ml dung dịch KOH 2,6M Thành phần % khối lượng PCl3 trong X là?

Trang 3

A 12,152% B 30,31% C 8,08% D 26,96%

Câu 15 : Do có tác dụng diệt khuẩn, đặc biệt là vi khuẩn gây thối rữa nên dung dịch của hợp chất X được dùng để ngâm xác động vật, thuộc da, tẩy uế.Hợp chất X là?

A Andehit fomic B ancol metylic C Andehit axetic D ancol etylic

Câu 16 : Thực hiện phản ứng tách 15,9 gam hỗn hợp butan và pentan (tỉ lệ mol tương ứng là 3:2) ở điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp X gồm các hidrocacbon mạch hở và hidro có tỉ khối so với H2 là 15 X phản ứng tối đa với bao nhiêu gam Br2 trong CCl4

A 84,8 gam B 56 gam C 44,8 gam D 37,5 gam

Câu 17 : Khi bón đạm ure cho cây người ta không bón cùng với?

A phân lân B vôi C NH4NO3 D phân kali

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó).Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam H2O Xà phóng hóa m gam X (H=90%) thì thu được khối lượng glixerol là

A 0,828 gam B. 1,656 gam C 0,92 gam D 2,484 gam

Câu 19 : Cho các chất sau: Cu, FeS2, Na2SO3, S, NaCl, FeCl2, FeBr3 và Fe3O4 tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Số trường hợp xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là?

A 4 B. 6 C 7 D 5

Câu 20: Hỗn hợp A gồm KClO3, Ca(ClO2)2 ,Ca(ClO3)2, KCl nặng 83,68 gam Nhiệt phân hoàn toàn A thu được chất rắn B gồm CaCl2, KCl và 17,472 lít khí (đktc) Cho chất B tác dụng với 360 ml dung dịch K2CO3 0,5M (vừa đủ) thu được kết của C và dung dịch D Lượng KCl trong dung dịch D nhiều gấp 22/3 lần lượng KCl trong A % khối lượng KClO3 có trong A là?

A 54,67% B. 56,72% C 58,55% D 47,83%

Câu 21: Khi thủy phân polipeptit sau:

H2N-CH2-CO-NH-CH—CO(CH2COOH)-NH-CH(CH2-C6H5)— CO-NH- CH(CH3)- COOH

Số amino axit khác nhau thu được là?

A 5 B. 3 C 4 D 2

Câu 22: Cho dãy các chất: tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là

Trang 4

A 3 B. 1 C 2 D. 4

Câu 23: Cho 25,65 gam muối gồm H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành là?

A 37,9 gam B. 29,25 gam C 18,6 gam D. 12,4 gam

Câu 24: Hỗn hợp A gồm một axit no, mạch hở, đơn chức và hai axit không no, mạch hở, đơn chức (gốc hiđrocacbon chứa một liên kết đôi), kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Cho A tác dụng hoàn toàn với 150

ml dung dịch NaOH 2,0 M Để trung hòa vừa hết lượng NaOH dư cần thêm vào 100 ml dung dịch HCl 1,0 M được dung dịch D Cô cạn cẩn thận D thu được 22,89 gam chất rắn khan Mặt khác đốt cháy hoàn toàn A rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng lượng dư dung dịch NaOH đặc, khối lượng bình tăng thêm 26,72 gam Phần trăm khối lượng của axit không no có khối lượng phân tử nhỏ hơn trong hỗn hợp A là

A 22,78% B. 44,24% C 40,82% D. 35,52%

Câu 25 : Cho các chất sau: propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, phenol, anilin, muối clorua của axit amino axetic, o-xilen, phenylamoni clorua Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là?

A 6 B. 4 C 3 D. 5

Câu 26 : Cho m gam một loại quặng photphorit (chứa 7% là tạp chất trơ không chứa photpho) tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 đặc để sản xuất supephotphat đơn Độ dinh dưỡng của supephotphat đơn thu được khi làm khan hỗn hợp sau phản ứng là?

A 34,20% B. 26,83% C 42,60% D. 53,62%

Câu 27 : Hỗn hợp M gồm amino axit X (phân tử có chứa một nhóm COOH), ancol đơn chức Y ( Y có số mol nhỏ hơn số mol của X) và este Z tạo từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với 150 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 16,65 gam muối và 5,76 gam ancol Công thức của X và Y lần lượt là?

Trang 5

A 2,012 tấn B. 1,710 tấn C 1,500 tấn D 1,454 tấn

Câu 30 : Dãy nào sau đây gồm các chất được xếp theo thứ tự tăng dần lực bazơ?

A Anilin, metylamin, amoniac

B. Etylamin, anilin, amoniac

C Anilin, amoniac, metylamin

D Amoniac, etylamin, anilin

Câu 31 : Cho m gam hỗn hợp A gồm Al4C3 và CaC2 vào nước dư được dung dịch X, a gam kết tủa Y và hỗn hợp khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z , dẫn toàn bộ sản phẩm cháy thu được vào dung dịch X thì thu được thêm a gam kết tủa nữa Hai chất Al4C3 và CaC2 trong A được trộn với tỉ lệ mol là?

A 2:1 B. 1:2 C 1:1 D 1:3

Câu 32 : Hidrocacbon thơm C9H8 (X) làm mất màu nước brom, cộng hợp được với brom theo tỉ lệ mol 1:2, khi oxi hóa tạo thành axit benzoic, khi tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa đặc trưng Phát biểu nào sau đây không đúng

A X có tên gọi benzyl axetilen

(I) Tổng số hạt mang điện của nguyên tử R là 18

(II) Số electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử R là 7

(III) Hóa trị cao nhất của R trong oxit là 7

(IV) Dung dịch NaR tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa

Số nhận xét đúng là:

A 4 B. 2 C 1 D 3

Trang 6

Câu 34 : Số thuốc thử tối thiều cần dùng để phân biệt 3 chất khí đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn: HCHO, CH3CHO, CH3OCH3 là?

D 6 nguyên tử H và 6 C đều nằm trên 1 mặt phẳng

Câu 37 : Thêm nước vào 10 ml axit axetic băng ( axit 100%, D=1,05g/cm3) đến thể tích 1,75 lít ở 250

C thu được dung dịch X có pH=2,9 Độ điện li của axit axetic là?

A 0,09% B. 1,26% C 2,5% D 0,126%

Câu 38: Chất hữu cơ X có chứa vòng benzen có công thức phân tử C8H10O X tác dụng với Na nhưng không tác dụng với NaOH X có thể có bao nhiêu công thức cấu tạo

A 5 B. 6 C 3 D 4

Câu 39 : Thành phần chính của quặng photphorit là?

A NH4H2PO4 B. CaHPO4 C Ca3(PO4)2 D Ca(H2PO4)2

Câu 40 : Cho 20,7 gam hỗn hợp CaCO3 và K2CO3 phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y Sục toàn bộ khí Y từ từ vào dung dịch chỉ chứa 0,18 mol Ba(OH)2, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là?

A 29,55 B. 30,14 m 29,55 C 35,46 m > 29,55 D 35,46

Câu 41 : Khi đồng trùng hợp isopren với acrilonitrin ta thu được polime B Khi đốt cháy m gam B bằng oxi (vừa đủ) thu được hỗn hợp chứa 58,33% CO2 về thể tích Tỉ lệ mắt xích isopren và acrilonitrin trong polime B tương ứng là?

A 1:3 B. 1:2 C 2:1 D 3:1

Trang 7

Câu 42 : Hỗn hợp M gồm peptit X và peptit Y chúng cấu tạo từ cùng một loại aminoaxit và có tổng số nhóm -CO-NH- trong hai phân tử là 5 Với tỉ lệ nX : nY = 1: 2, thủy phân hoàn toàn m gam M thu được 12 gam glixin và 5,34 gam alanin Giá trị của m và loại peptit X là

Câu 44 : Một bình cầu dung tích 2 lít được nạp đầy oxi (X) Phóng điện để ozon hóa oxi trong bình, sau

đó lại nạp thêm oxi cho đầy được hỗn hợp (Y) Cân (Y) thấy khối lượng lớn hơn so với (X) 0,84g

Thành phần % thể tích ozon trong (Y) là bao nhiêu? (biết các thể tích đo ở đktc)

A 14,28 lít B. 11,2 lít C 8,4 lít D. 16,8 lít

Câu 47 : Chất X là một bazơ mạnh, được sửdụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất clorua vôi (CaOCl2), vật liệu xây dựng Công thức của X là

A KOH B. NaOH C Ca(OH)2 D. Ba(OH)2

Câu 48 : Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian Lấy toàn bộ sản phẩm thu được sau phản ứng thủy phân cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là?

A 55,5% B. 50% C 72,5% D. 45%

Câu 49 : Những chất nào sau đây có thể điều chế bằng phương pháp đẩy nước phương pháp dời nước? `

Trang 8

A 34,51 gam B. 22,6 gam C 34,3 gam D. 40,6 gam

Trang 9

LỜI GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015

TRƯỜNG: THPT HÀN THUYÊN Câu 1: Vinyl axetat có công thức CH3COOCHCH2

=> Thủy phân sẽ thu được CH3COOH và CH3CHO

=> Đáp án D

Câu 2 : ý A đúng, ứng dụng của ozon

ý B đúng vì ion amoni NH4+ có tính axit

ý C đúng

ý D sai, không thể dùng CO2, nước hay cát để dập tắt đám cháy magie do Magie hoạt động rất mạnh

=> Đáp án D

Câu 3 : Các polime 1 và 3 được tạo nên bằng phản ứng trùng hợp các hidrocacbon tương ứng, do

hidrocacbon không phản ứng với axit và bazo nên chất 1 và 3 không thỏa mãn

=> Loại A, B, D

=> Đáp án C

Câu 4: Theo bài ra thể tích của 1 mol Au là 197/19,36 (g/cm3)

Đặt x% là thể tích các nguyên tử Au trong tinh thể, thì thể tích thực của một nguyên tử Au:

Trang 10

Câu 6 : Các ion cùng tồn tại trong 1 dung dịch nếu chúng không phản ứng với nhau

Loại ý A vì Ag+ tác dụng với Fe2+

Loại B vì NO3- trong môi trường H+ tác dụng với Fe2+

Lo HCl ại C HSO4- là axit, tác dụng với OH-

Trang 11

khối lượng hh = 54a + 180x = 28,8

khối lượng rắn = 410a + 216x = 103,6

=> a = 0,2 và x = 0,1

=> mC3H2O = 10,8 => %m = 37,5

=> Đáp án A

Câu 11 :

ý A có phản ứng do NO3- trong môi trường axit (tương tự HNO3)

ý B có phản ứng, tạo kết tủa CuS

Câu 13: Ảnh hướng tác động đến nhóm -OH thì phản ứng phải xảy ra tại nhóm OH, vì rượu không tác

dụng với NaOH nhưng phenol nhờ có nhân thơm nên mới tác dụng nên thể hiện qua phản ứng với NaOH

=> Đáp án A

Câu 14 : Hoà tan PCl3 và PBr3 vào nước thì sẽ thu được H3PO3 và HCl và HBr

Trang 13

Câu 20 : KClO3 -> KCl + 3/2O2 (1)

Ca(ClO2)2 -> CaCl2 + 2O2

Ca(ClO3)2 -> CaCl2 + 3O2

Trang 14

Câu 23 : Gọi x, y là số mol của 2 chất H2NCH2COONa và H2NCH2CH2COONa

Khối lượng hỗn hợp muối ban đầu:

m(hh muối) = m(H2NCH2COONa) + m(H2NCH2COONa) = 97x + 111y = 25,65gam [1]

Cho dung dịch muối tác dụng với dung dịch H2SO4:

2NaOOCCH2NH2 + 2H2SO4 → (HOOCCH2NH3)2SO4 + Na2SO4

Trang 15

Giải hệ PT [1], [2] ta được: x = 0,15mol và y = 0,1mol

Theo ĐL bảo toàn khối lượng, tổng khối lượng muối do H2NCH2COONa tạo thành:

m(hh muối) = m(NaOOCCH2NH2) + 98x = 0,15.97 + 0,15.98 = 29,25 gam

=> Đáp án B

Câu 24 : A gồm CnH2nO2 a mol và CmH2m-2O2 b mol với m \geq 3

=> muối CnH2n-1O2Na a mol và CmH2m-3O2Na b mol

số mol hh A = mol NaOH phản ứng = 0,15*2 - 0,1*1 => a + b = 0,2 (1)

Rắn khan gồm: CnH2n-1O2Na a mol, CmH2m-3O2Na b mol và NaCl 0,1 mol

=> khối lượng rắn = a(14n+54) + b(14m+52) + 58,5*0,1 = 22,89 => 14(na+mb) + 2a = 6,64 (2)

Đốt cháy A ==> mol CO2 = na + mb và mol H2O = na + mb - b

Từ : mCO2 + mH2O = 44*(na + mb) + 18*(na + mb - b) = 26,7 => 62*(na+mb) -

Câu 25 : Các chất thỏa mãn đề bài gồm propyl clorua, anlyl clorua; phenol; muối clorua của axit amino

axetic, phenylamoni clorua

=> Đáp án D

Câu 26 : Ta có thành phần chính của quặng: Ca3(PO4)2

Phương trình: Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 -> Ca(H2PO4)2 + 2CaSO4

Trang 16

Đặt m gồm nCa3PO4 = 0,93 mol và phần tạp chất có khối lượng tương đương 0,07 mol Ca3PO4 thì sau phản ứng có 0,93 mol Ca(HPO4)2 và 1,86 mol CaSO4 và tạp chất có m = 21,7

Tính độ dinh dưỡng của phân lân => quy về P2O5

% dinh dưỡng = 142 0,93 / (0,93 232 + 1,86 136 + 21,7) = 26,83%

=> Đáp án B

Câu 27 : nNaOH = 0,15 mol

gọi X: NH2-R-COOH và Y R'-OH; Z là NH2-R-COO-R' với số mol là a, b, c

Sau phản ứng thu được NH2-R-COONa và R'OH

Đến đây ta buộc phải dựa vào đáp án để đi tiếp, giả sử rượu là CH3OH, ta có n rượu = 0,18 mol

=> b + c = 0,18 mol; a + c = 0,15 mol nên b - a = 0,03 mol (1)

Trang 17

amoniac có tính bazo trung bình xếp ở giữa

=> Anilin, amoniac, metylamin

=> Đáp án A

Câu 31 : Đặt số mol nAl4C3 = x, n CaC2 = y

=> Trong Y có : nAl(OH)3 = 4x -2y , nCa((Al(OH)4)2 = y, nCH4 = 3x ; nC2H2 = y

Đốt cháy thì số mol CO2 thu được là nCO2 = 3x + 2y (Bảo toàn C)

=> Kết tủa lúc sau thu được là nAl(OH)3 = 2y

Theo bài ra, ta có 4x - 2y = 2y

HCHO làm mất màu + có khí thoát ra

CH3CHO làm mất màu brom

CH3OCH3 không phản ứng

=> Đáp án A

Ngày đăng: 11/12/2015, 14:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w