1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giảng hệ sinh thái ecosystem

11 262 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,36 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thủy Thủy quyển quyển tt tt:: ƒ chứa hầu hết các nguyên tố hóa học của vỏ trái đất, trong đó muối kiềmvà kiềm thổcó nồng độ lớn nhất, trung bình 35g muối/1lít chủ yếu NaCl ƒ biển không p

Trang 1

HỆ SINH THÁI

ECOSYSTEM

I.

I Các Các thành thành phần phần ccơ ơ bản bản của của môi môi tr

trườ ường ng trái trái đấ đấtt::

1 Thạch Thạch quyển quyển – – Lithosphere Lithosphere::

ƒ là vỏ cứng trái đất (crust) có cấu trúc dày mỏng khác nhau gồm vỏ lục địa và vỏ đại dương

ƒ vỏ đại dương có thành phần đá giàu SiO2,FeO, MgO (đá basalt), dày trung bình 8km

ƒ vỏ lục địa gồm đá basalt dày 1 – 2km nằm ở dưới

và các đá khác (granit, sienit, … giàu SiO2, Al2O3 bên trên) thường rất dày, trung bình 35km

biến: O, Si, Al, Fe, Mg, Ca, Na, K)

2 Thủy Thủy quyển quyển – – Hydrosphere Hydrosphere::

ƒ là lớp vỏ lỏng không liên tục bao gồm nước ngọt,

nước mặn ở 3 trạng thái cứng, lỏng, và hơi

ƒ khối lượng thủy quyển khoảng 1,4.1018 tấn (=7%

trọng lượng thạch quyển), đại dương chiếm 97,4%

thủy quyển

hiế diệ tí h 361 t iệ k 2(70 8%) bề ặt t ái

ƒ chiếm diện tích 361 triệu km2(70,8%) bề mặt trái

đất, độ sâu trung bình 3800m, chủ yếu là các đại

dương

ƒ tỷ trọng nước biển từ 1,0275 – 1,022, nhiệt độ

trung bình năm bề mặt đại dương 17,5oC

ƒ mực nước biển tương đối ổn định, nhưng thay đổi

mạnh theo thời kỳ địa chất

2 Thủy Thủy quyển quyển ((tt tt))::

ƒ chứa hầu hết các nguyên tố hóa học của vỏ trái

đất, trong đó muối kiềmvà kiềm thổcó nồng độ

lớn nhất, trung bình 35g muối/1lít (chủ yếu NaCl)

ƒ biển không phẳng lặng luôn bị biến động bởi sóng,

thủy triều và dòng chảy

ƒ hệ thống dòng chảy biển có tác dụng quan trọng

đến thời tiết, khí hậu, cung cấp dinh dưỡng cho

sinh vật biển và giao thông (hiện tượng El Nino và

La Nina)

ƒ nước ngọt lục địa 33,5.1015tấn (=2,3%) nhưng có

vai trò quan trọng đối với đời sống trên mặt đất Các Các thành thành phần phần ccơ ơ bản bản của của cấu cấu

trúc trúc trái trái đấ đất ( t (không không có có tỷ tỷ lệ lệ))

Trang 2

Mantle dưới Mantle trên

ể Thạch quyển

-vỏ trái đất Thủy quyển

Nhân ngoài

Nhân trong

3 Khí Khí quyển quyển – – Atmosphere Atmosphere::

ƒ là lớp vỏ ngoài trái đất, ranh giới dưới là bề mặt thủy quyển, thạch quyển, ranh giới trên là khoảng không giữa các hành tinh

ƒ hình thành do sự thoát hơi nước và các khí từ thủy quyển và thạch quyển

ƒ có cấu trúc phân lớp đặc trưng gồm các tầng (từ

ƒ có cấu trúc phân lớp đặc trưng gồm các tầng (từ dưới lên): đối lưu, bình lưu, trung gian, tầng nhiệt, tầng điện ly

ƒ tầng đối lưu dày trung bình 15km chứa nhiều hơi nước, bụi và các hiện tượng thời tiết chính

không khí giàu ozon (O3)

Tầng điện ly

Tầng nhiệt (70 – 420Km)

Các thành phần cơ bản của khí quyển và

độ dày của các tầng

Tầng trung gian (40 – 70Km) Thiên thạch bị đốt cháy

Tầng bình lưu (10 – 40Km) có khí ozon Tầng đối lưu (0 – 10Km) có các hiện tượng thời tiết xãy ra

3 Khí Khí quyển quyển ((tt tt))::

lượng khí chứa trong tầng đối lưu, bình lưu (5.1015tấn) gồm: N2, O2, H2O, CO2, H2, O3, NH4, các khí trơ

ƒ độ cao 25km tầng bình lưu có lớp ozon (O3) có khả năng ngăn chặn tia tử ngoại (0,28μm) khả năng ngăn chặn tia tử ngoại (0,28μm)

ƒ các hoạt động công nghiệp của con người tạo ra các khí CFC, CH4, NO, NO2phá hủy ozon (biến O3 thành O2)

ƒ khí quyển tiếp nhận 60 – 70% năng lượng từ mặt trời, dùng cho cây xanh quang hợp, phần khác là nguyên nhân tạo ra tuần hoàn nước

Trang 3

Hiệu ứng ứng nhà nhà kính kính – – Greenhouse Greenhouse effect effect ::

ƒ bức xạ nhiệt (0,5μm) phát ra từ mặt trời xuyên

qua khí quyển làm trái đất có nhiệt độ ổn định

cân bằng trong suốt một thời gian dài

ƒ các hoạt động công nghiệp của con người tạo ra

các khí CO2, CFC, CH4, NO2, SO2có khả năng hấp

thụ mạnh các bước sóng từ 3 8μ - 18μm dẫn đến

thụ mạnh các bước sóng từ 3,8μ - 18μm dẫn đến

gia tăng nhiệt độ khí quyển Ö hiệu ứng nhà kính

ƒ CO2tăng gấp đôi nhiệt độ trái đất tăng 3oC, năm

2050 nhiệt độ tăng từ 1,5 – 4,5oC, dẫn đến nhiều

hậu quả thay đổi khí hậu, mùa, thời tiết và đời

sống sinh vật

Hiệu

(a) Nồng độ CH4trong khí quyển suốt thế kỷ 20 – (b) Đánh giá

sự nóng lên toàn cầu từ năm 1850 – 1990 gây ra bởi CO2và

các khí khác (theo Khalil, 1999)

4 Sinh Sinh quyển quyển – – Biosphere Biosphere::

ƒ toàn bộ thế giới sinh vật cùng với các yếu tố của môi trường bao chung quanh chúng

ƒ xuất hiện vào đại thái cổ khoảng 3 tỷ năm, số loài sinh vật ngày càng tăng, để lại nhiều loại khoáng sản, đất đá: dầu mỏ, than đá, đá trầm tích …

i h khối ướ tí h 1014 2 1016tấ

ƒ sinh khối ước tính n.1014– 2.1016tấn

ƒ bao gồm các hệ thống tương tác giữa sinh vật và môi trường vô sinh gọi là hệ sinh thái

(abiotic) và sinh vật (biotic)

ƒ t/p sinh vật gồm: sản xuất, tiêu thụ, phân hủy

Trang 4

Sơ ơ đồ đồ cấu cấu trúc trúc ccơ ơ bản bản Sinh Sinh quyển quyển – – Biosphere Biosphere Biosphere

Ecosystems

Communities

Populations

Organisms

T

Từ ừ cá cá thể thể đế đến n sinh sinh quyển quyển

II.

II.Sinh Sinh quyển quyển và và sinh sinh đớ đớii::

1 Sinh Sinh quyển quyển::

ƒ là một quyển đặc biệt của trái đất có tồn tại sự

sống, đan xen vào thạch quyển, thủy quyển và

khí quyển

ƒ thành phần chủ yếu là 3 nguyên tố: C, H, Op y g y , ,

ƒ được chia thành các vùng đặc thù về khí hậu, hệ

động thực vật, và kiểu đất gọi là sinh đới (biome)

Sinh quyển, màu lục chlorophyll a của đại dương, xanh lá của đất liền có mật độ sinh khối lớn

2 Sinh Sinh đớ đớii::

ƒ có khoảng 12 sinh đới, trong mỗi sinh đới có các

hệ sinh thái ổn định tương tác với nhau

ƒ các sinh đới chính bao gồm:

cSinh đới tundra (đồng rêu) phân bố vùng cực,

nhiệt độ lạnh quanh năm trừ mùa hè (3 tháng),

hệ thự ật ồ ê đị â b i hỏ hệ

hệ thực vật gồm rêu, địa y, cây bụi nhỏ …hệ

động vật nghèo nàn gồm các sinh vật chịu lạnh

dSinh đới taiga (rừng ôn đới) phân bố vùng khí

hậu ôn đới, hệ thực vật gồm cây thân gỗ, cây lá

kim, sồi, giẻ, thông, bạch dương; hệ động vật

phong phú: thú ăn cỏ, ăn thịt, chim các loại

Sinh đới tundra và các thực vật của nó

Sinh đới taiga và các thực vật của nó

Trang 5

ƒ các sinh đới chính (tt):

eSinh đới thảo nguyên (grassland) phân bố

vùng có mùa khô dài, lượng mưa nhỏ, hệ thực

vật gồm các cây thân cỏ, hệ động vật bao gồm

các loài ăn cỏ và loài ăn thịt

fSinh đới sa mạc(desert)phân bố vùng khí hậu

khô hạn hệ thực vật nghèo bộ rễ phát triển;

hệ động vật nghèo gồm các thú vãng lai

gSinh đới rừng nhiệt đới (tropical forest) phân

bố vùng Nam Mỹ, Trung Phi, Nam Á, ĐNÁ, hệ

thực vật, động vật rất phong phú Tổng sinh

khối rừng nhiệt đới rất lớn

Sinh đới thảo nguyên grassland bang Kansas

1 – 2 Rừng nhiệt đới

3 Rừng ngập nước

3

Bản Bản đồ đồ các các sinh sinh đớ đớii trên trên thế thế gi giớ ớii

ƒ các sinh đới chính (tt):

hSinh đới savan phân bố vùng nhiệt đới, lượng

mưa nhỏ, hệ thực vật gồm các cây thân cỏ, hệ

động vật phong phú bao gồm các loài ăn cỏ và

loài ăn thịt

iSinh đới vùng nước, sinh đới thủygồm sinh đới

thủy vực nước ngọt thềm lục địa đáy biển

thủy vực nước ngọt, thềm lục địa, đáy biển

Phân bố theo độ sâu, to, độ mặn …

Sinh đới savane

Sinh đới thủy - hệ sinh thái biển

Trang 6

Các dạng biome phân bố theo độ cao, nhiệt độ và sự khơ cằn

III.

III Hệ Hệ sinh sinh thái thái và và quan quan hệ hệ giữa giữa các các nhân

nhân tố tố sinh sinh thái thái::

1 Hệ Hệ sinh sinh thái thái::

ƒ là hệ thống bao gồm các quần thể sinh vật và các thành phần mơi trường bao quanh tương tác với nhau

ƒ cĩ hai loại nhân tố:

Nhân tố vô

sinh (Abiotic

factors)

môi trường

Những chất vô cơ (C, P, N, CO2, H2O, v.v ): tham

gia vào chu tuần hoàn vật chất

Những chất hữu cơ (protein, gluxit, lipit, chất

mùn, v.v ) liên kết các thành phần hữu sinh và

vô sinh

Chế độ khí hậu (nhiệt độ và các yếu tố vật lý

kh ù )

Các thành phần của hệ sinh thái

khac)

Nhân tố hữu

sinh (Biotic

factors)

sinh vật

Sinh vật sản xuất (SV tự dưỡng): chủ yếu là thực

vật tổng hợp chất hữu cơ từ chất vô cơ

Sinh vật tiêu thụ (SV dị dưỡng): Sử dụng chất hữu

cơ trực tiếp hay gián tiếp từ SV sản xuất (SV sơ

cấp: ăn thực vật, SV thứ cấp: ăn động, thực vật)

Sinh vật hoại sinh (vi khuẩn, nấm): phân hủy chất

hữu cơ thành vô cơ

2 Quan Quan hệ hệ giữa giữa các các nhân nhân tố tố sinh sinh thái thái::

ƒCác thành phần vơ sinh (yếu tố mơi trường sống):

•mơi trường vật lý (ẩm độ, nhiệt độ, dịng chảy…)

•mơi trường hĩa học (oxy, khống chất, pH…)

•địa hình, cảnh quan

ƒCác thành phần hữu sinh (các sinh vật): tương tác

ƒCác thành phần hữu sinh (các sinh vật): tương tác giữa các quần thể sinh vật, bao gồm các quan hệ:

nhau, nhưng lồi này khơng làm lợi hoặc gây hại cho

sự phát triển số lượng của lồi kia Ví dụ: chim và

động vật ăn cỏ

¾ Quan hệ lợi một phía:hai lồi sinh vật sống cạnh

nhau, lồi thứ nhất lợi dụng điều kiện do lồi thứ hai

đem lại nhưng khơng gây hại cho lồi thứ nhất Víạ g g g y ạ

dụ: vi khuẩn cố định đạm rễ họ đậu, vi khuẩn đường

ruột động vật

¾ Quan hệ ký sinh:giữa một lồi (ký sinh) sống dựa

vào lồi khác (ký chủ), gây hại cĩ thể giết chết ký

chủ Ví dụ: giun, sán

lồi kia là con mồi

¾ Quan hệ cộng sinh:hai lồi sinh vật sống dựa vào nhau, lồi thứ này đem lại lợi ích cho lồi kia và ngược lại Ví dụ: tảo và địa y; chim rỉa thịt và cá sấu

vật cạnh tranh về nguồn thức ăn và khơng gian sống Quan hệ này cĩ thể dẫn đến sự tiêu diệt một lồi Ví dụ quan hệ giữa các lồi ăn cỏ, ong nhập nội ong địa phương

¾ Quan hệ hạn chế:lồi thứ nhất đem lại lợi ích cho lồi kia, lồi thứ hai khi phát triển lại hạn chế phát triển lồi thứ nhất Ví dụ: dây leo và cây thân gỗ

Trang 7

IV Sự Sự chuyển chuyển hóa hóa vật vật chất chất trong trong hệ hệ

sinh

sinh thái thái::

1 Chuỗi Chuỗi,, llướ ướii thức thức ăăn n và và bậc bậc dinh dinh d dưỡ ưỡng ng::

ƒ Các thành phần của sinh vật trong hệ sinh thái có

sự trao đổi vật chất, năng lượng và thông tin

ƒ Quan hệ dinh dưỡng của các thành phần sinh vật

được thực hiện bằng chuỗi và lưới thức ăn

ƒ Chuỗi thức ăn (food chain) là dòng chuyển động

vật chất và năng lượng của hệ sinh thái bắt đầu

bằng thực vật, kết thúc ở sinh vật tiêu thụ bậc

cao và sinh vật phân hủy

ƒ Có hai loại chuỗi thức ăn: thực vật và phân hủy

1 Chuỗi Chuỗi,, llướ ướii thức thức ăăn n và và bậc bậc dinh dinh d dưỡ ưỡng ng ((tt tt))::

ƒ Lưới thức ăn (food web)là tập hợp các chuỗi thức

ăn cùng tồn tại trong hệ sinh thái

ƒ Trong mạng lưới thức ăn, một loài sinh vật có thể giữ các vị trí dinh dưỡng khác nhau trong các chuỗi thức ăn khác nhau

ƒ Bậc dinh dưỡng (trophic level)bao gồm các mắt xích thức ăn thuộc thành phần của chuỗi thức ăn như: sinh vật cung cấp, sinh vật tiêu thụ cấp 1, 2, sinh vật phân hủy

Các

Các thíthí dụdụ vềvề chuỗichuỗi ththứức c ăănn

Lưới thức ăn điển hình trên cạn

Lưới thức ăn ở sinh đới taiga

Lưới thức ăn điển hình ở biển

Trang 8

2 Tháp Tháp sinh sinh thái thái học học::

ƒ Phân tích số lượng cá thể, sinh khối hoặc năng

lượng theo các bậc dinh dưỡng từ thấp lên cao

sắp xếp theo dạng hình tháp

ƒ Tháp sinh thái học được biểu diễn bằng các hình

chữ nhật chồng lên nhau có cùng chiều cao, chiều

dài phụ thuộc vào số lượng hay năng lượng của

cùng một bậc dinh dưỡng

ƒ Có 3 loại tháp sinh thái học: số lượng, sinh khối

và năng lượng

nhất, các bậc dinh dưỡng được trình bày dưới

dạng số năng lượng tích lũy

3 Ví Ví dụ dụ::

ƒ Tháp sinh thái của ao, hồ Việt Nam của tác giả Vũ Trung Tạng

Cá lớn 4 Kcal/m 2 /năm

Tháp sinh thái của ao hồ Việt Nam

Động vật trôi nỗi 400 Kcal/m 2 /năm

40 Kcal/m 2 /năm

Cá nhỏ

4 Khả Khả n năăng ng ttự ự cân cân b bằằng ng của của hệ hệ sinh sinh thái thái::

ƒHệ sinh thái có khả năng tự duy trì và tự điều

chỉnh để giữ tính ổn định, bao gồm:

9duy trì số lượng các loài sinh vật

9duy trì số lượng cá thể trong quần thể

9duy trì sự cân bằng giữa các yếu tố vô sinh và

hữu sinh

ƒKhả năng tự duy trì và tự điều chỉnh tính ổn định

nhờ 3 cơ chế:

9tốc độ dòng năng lượng (↑↓ quang hợp, hô hấp)

9tốc độ chuyển hóa vật chất (phân hủy, SĐHóa)

9tính đa dạng sinh học của hệ (loài thay thế)

V.

V Dòng Dòng n năăng ng llượ ượng ng và và n năăng ng suất suất sinh

sinh học học của của hệ hệ sinh sinh thái thái::

1 Dòng Dòng n năăng ng llượ ượng ng::

ƒ Chủ yếu là năng lượng mặt trời, phần khác năng lượng năng lượng từ lòng đất (hóa thạch, ph xạ)

hấp thụ, chuyển thành chất hữu cơ, tiếp tục theo chuỗi thức ăn đi đến các thành phần khác của hệ

ƒ Năng suất sinh họccủa hệ sinh thái là khả năng chuyển hóa năng lượng mặt trời hoặc năng lượng chứa trong thức ăn ban đầu thành sinh khối

Sơ đồ phân bố năng lượng của mặt trời trên trái đất

ƒ Năng suất sinh học sơ cấp thô (GPP) là năng lượng mặt trời được thực vật quang hợp chuyển hóa thành các chất hữu cơ chứa trong cơ thể và năng lượng để duy trì sự sống

ƒ Năng lượng sơ cấp tinh (NPP)là năng lượng mặt trời được thực vật tổng hợp và chứa trong các chất hữu cơ

ƒ GPP = NPP + R (năng lượng dùng cho hô hấp)

ƒ GPP được tính theo đơn vị kg/ha/năm (vật chất khô) hoặc kj/m2/năm (năng lượng)

1018kj/năm, mỗi người tiêu thụ 4,2x109kj/năm Ö

số lượng người đủ năng lượng: 25 tỷ người

Trang 9

VI Sự Sự phát phát triển triển và và tiến tiến hóa hóa của của các các

hệ

hệ sinh sinh thái thái::

1 Sự Sự phát phát triển triển của của hệ hệ sinh sinh thái thái::

ƒ Các quá trình phát triển trong tự nhiên thường

tuân theo nguyên lý 2 của nhiệt động học:trình

tự diễn biến là quá trình tăng entropi (ds≥0), hay

gia tăng trạng thái hỗn loạn vô trật tự

ƒ Sự phát triển hệ sinh thái tự nhiên (HSTTN) khác

biệt với quá trình tự nhiên khác, tăng dần độ trật

tự hay giảm entropi (ds<0) theo thời gian

giảm thiểu tiêu thụ năng lượng để duy trì sự sống bằng cách giảm tăng trưởng, không tăng số loài

ƒ P/R Ö 1 và P/B Ö 0

o P (Production): năng suất sơ cấp

o R (Respiration): năng lượng hô hấp

HST

2 Sự Sự tiến tiến hóa hóa của của hệ hệ sinh sinh thái thái::

ƒ Sự phát triển của hệ sinh thái và các quần xã sinh

vật tuần tự từ dạng này qua dạng khác gọi là

hậu, thổ nhưỡng và địa chất hoặc giá thể)

ƒ Có 3 loại diễn thế:

o Diễn thế nguyên sinh (primary succession):

khởi đầu từ một môi trường trống Ö quần xã

tiên phong Ö các quần xã trung gian Ö quần

xã đỉnh cực (climax) Quần xã đỉnh cực có sự

cân bằng sinh thái giữa quần xã và ngoại

cảnh, tỷ lệ P/R=1, P/B=0

Thí dụ 1 diễn thế nguyên sinhtừ hồ thành rừng cây trong đó quần xã tiên phong là các thực vật sống vùng ngập nước

Thực vật đầm lầy lấp dần đáy ao Cây liễu (đa số)

Rừng đỉnh cực

Thí dụ 2 diễn thế nguyên sinhtừ hồ thành rừng cây

o Diễn thế thứ sinh (secondary succession):xuất hiện ở một môi trường đã có ở một quần xã Ö quần xã bị hủy hoại Ö thay thế dần bởi quần

xã trung gian Ö quần xã đỉnh cực (climax)

o Diễn thế phân hủy (disintegrated succession): không dẫn đến quần xã đỉnh cực, môi trường dần dần biến đổi theo hướng bị phân hủy qua

mỗi quần xã trong diễn thế Đây là diễn thế của quần xã trên thân cây ngã hay trên xác của động vật

3 Nguyên Nguyên nhân nhân diễn diễn thế thế::

ƒ Do kết quả tương tác giữa quần xã và ngoại cảnh

ƒ Do hoạt động của con người

Trang 10

1998

2002

2004

Diễn thế thứ sinh ở khu rừng khai thác gỗ sau 8 năm

Lỗ bọ cánh cứng sừng dài

Chạm trổ của bọ cánh Phòng nghệ thuật kiến mộc Mối và kiếnthợ mộc

Nấm mục khô

Sinh vật ăn mãnh vụn Sinh vật phân hủy

Nấm

Gỗ phân hủy thành bột

Tiến trình phân hủy Bột gỗ do sinh vật phân hủy trả lại cho đất Diễn

Diễn thếthế phânphân hủyhủy trêntrên thânthân câycây mụcmục

VII.

VII Sự Sự ttăăng ng tr trưở ưởng ng và và tự tự đ điều iều chỉnh chỉnh

các

các quần quần thể thể sinh sinh vật vật::

1 Nguyên Nguyên lý lý 1 1::Trong điều kiện không có giới hạn

về không gian và nguồn thức ăn, tốc độ tăng

trưởng của quần thể có thể biểu diễn bằng

phương trình:N t = N o e r*t

• Nosố lượng cá thể ban đầu của quần thể

• Ntsố lượng cá thể tại thời điểm t

• r*là hệ số tăng trưởng nội tại của quần thể

• đường biểu diễn số lượng cá thể sinh vật của

quần thể trong trường hợp r>0 (hình j) r<0

(hình S ngược)

2 Nguyên Nguyên lý lý 2 2::Trong điều kiện sự phát triển của quần thể sinh vật bị giới hạn về không gian và nguồn thức ăn, số lượng cá thể sinh vật của quần thể bị giới hạn bởi khả năng mang (threshold) K của hệ sinh thái

3 Nhận Nhận xét xét::quần thể có 2 cách tăng trưởng và tự điều chỉnh:

lượng cá thể, thích hợp với các loài sinh vật yếu, khích thước nhỏ

ƒ Phát triển quần thể K có nội dung là giữ số lượng

cá thể sinh vật ở mức thích hợp, nhỏ hơn khả năng mang của hệ sinh thái đối với các loài sv có tính cạnh tranh cao, kích thước lớn

VIII.

VIII.Tác Tác độ động ng của của con con ng ngườ ườii đế đến n hệ hệ

sinh

sinh thái thái::

1 Tác Tác độ động ng vào vào ccơ ơ chế chế tự tự ổn ổn đị định nh,, tự tự cân cân

bằng

bằng của của hệ hệ sinh sinh thái thái::

ƒ Hệ sinh thái ổn định có tỷ lệ P/R=1 và P/B=0

ƒ Con người tạo ra hệ sinh thái nhân tạo có tỷ lệg ạ ệ ạ ỷ ệ

P/R>1 và P/B>0 không tự cân bằng và ổn định,

để duy trì chúng phải bổ sung thêm năng lượng:

sức lao động, xăng dầu, phân bón (đồng cỏ,

đồng lúa, vườn rau, quả)

2 Tác Tác độ động ng vào vào sự sự cân cân bằng bằng của của các các chu chu trình trình sinh

sinh đị địaa hóa hóa tự tự nhiên nhiên::

thêm nhiều khí CO2, SO2…làm thay đổi cân bằng sinh thái tự nhiên của trái đất

đậpập

ƒ Chuyển đất rừng thành đất nông nghiệp

ƒ Cải tạo đầm lầy thành đất canh tác

công nghiệp, đô thị

ƒ Gây ô nhiễm môi trường nhiều dạng

Ngày đăng: 06/12/2015, 23:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ phân bố năng lượng của mặt trời trên trái đất - Bài giảng hệ sinh thái ecosystem
Sơ đồ ph ân bố năng lượng của mặt trời trên trái đất (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN