Phần I: Nguyên liệu sản xuất biaI.. • Thinner husk compared to six row barley, which means less tannins that can cause off flavors in beer Six Row Barley • Grains grow on six rows on the
Trang 1Phần I: Nguyên liệu sản xuất bia
I Đ i m ch ạ ạ
II Hoa houblon
III N ướ c
Trang 4Two Row Barley
• Grains only grow on two rows on the ear Only two of the six flowers are fertile
• Typically has lower protein and enzymes than six row barley
• Thinner husk compared to six row barley, which means less tannins that can cause off flavors in beer
Six Row Barley
• Grains grow on six rows on the ear All six of the flowers are fertile Yields more per acre than two row barley malt
• High in proteins and enzymes So good with adjuncts like rice and corn which are weak in proteins and enzymes
• Thick husk and more tannins than two row barley malt
Trang 5Cấu tạo hạt đại mạch
Bên ngoài
Bên trong
Trang 7Nội nhũ
H t tinh b t trong n i nhũ ạ ộ ộ
H t kích th ạ ướ ớ c l n 20 -30 µm
H t kích th ạ ướ c nh 3-5 µm (chi m 75-90% s h t ch a tinh b t trong ỏ ế ố ạ ứ ộ
n i nhũ, chi m 3-10% l ộ ế ượ ng tinh b t c a h t ộ ủ ạ
C u trúc thành t bào tinh b t ấ ế ộ
Trang 8Lớp vỏ alơron nội nhũ
• Bao quanh n i nhũ, giàu proteinộ
• S n xu t enzyme trong quá trình n y m m c a h tả ấ ả ầ ủ ạ
P: Các đ ườ ng v n chuy n gibberellic acid d c trong l p ậ ể ọ ớ
aloron, bao quanh n i nhũ ộ
Trang 11Tinh bột
• 50 -63% kh i lố ượng h t đ i m chạ ạ ạ
• Cung c p năng lấ ượng cho h t khi n y m m ạ ả ầ
• Ngu n cung c p đồ ấ ường cho d ch đị ường sau này
2 thành ph n chính ầ
-Liên k t ế α 1-4 -20-25%
-Liên k t ế α 1-4, α 1-6 -75-80%
Trang 12Không hòa tan trong n ướ c, r t khó b phân h y b i enzyme ấ ị ủ ở không nh ả
h ưở ng t i ch t l ớ ấ ượ ng bia
Trang 15Các hợp chất chứa nitơ
• Protein (92%)
– Đ c đi m chính: hc cao phân t , không tan trong nặ ể ử ước, k t t a khi đun sôi ế ủ nh hẢ ưởng t i CNSX Bia??ớ
– Thành ph n (phân lo i theo đ hòa tan):ầ ạ ộ
• Glutelin: 30%, tan trong ki m loãng ề
• Prolamin: 37%, tan trong c n 80% ồ
• Globulin: 15%, tan trong d ch mu i loãng ị ố
• Albumin: 11%, tan trong n ướ c
Trang 16Các hợp chất chứa nitơ
• Các s n ph m th y phân c a protein (8%)ả ẩ ủ ủ
– Đ c đi m chính: kích thặ ể ước nh h n protein, hòa tan trong nỏ ơ ước
– Thành ph n theo kích thầ ước:
• Phân t l ử ượ ng cao: albumose, globulose, pepton vai trò??
• Phân t l ử ượ ng th p: polypeptide, oligopeptide, amino axit ấ vai trò??
Trang 17Chất béo
• 2% trong đ i m ch (aloron, m m)ạ ạ ầ
• Ch y u là glycerid c a axit béo: m ch ng n, m ch dài, d ng bão hòa ho c ch a bão hòaủ ế ủ ạ ắ ạ ạ ặ ư
• Vai trò đ i v i CNSX Bia: d ng ch a bão hòa quan tr ng cho c u trúc t bào n m men, các d n xu t ố ớ ạ ư ọ ấ ế ấ ẫ ấ
có nh hả ưởng t i hớ ương v biaị
• Axit béo m ch trung bình có nh hạ ả ưởng x u t i kh năng gi b tấ ớ ả ữ ọ
Trang 18Thành phầnvô cơ
• Chi m 2-3%ế
• phôt phát (P2O5) 35%
– Tham gia vào c u trúc c a nhi u thành ph n h u c : nucleic, protein ấ ủ ề ầ ữ ơ
– Liên quan t i nhi u quá trình sinh hóa ớ ề
• Silicat 25%
– n m nhi u trong v tr uằ ề ỏ ấ
– T o c nạ ặ
• Kali K2O 20%
Trang 19Polyphenol, tanin
• N m nhi u trong v tr u và l p aloronằ ề ỏ ấ ớ
• Ảnh h ng x u t i v và đ b n keo c a biaưở ấ ớ ị ộ ề ủ
Trang 22Enzym Nhi t đ t i u ( ệ ộ ố ư oC) pH t i u ố ư C ch t tác đ ng ơ ấ ộ S n ph m t o ra ả ẩ ạ
Beta-glucan solubilaza 62 -65 6.8 H p ch t ph c h p beta- ợ ấ ứ ợ
glucan và protein
Cao phân t beta-glucan hòa tan ử
Endo 1-4 beta-glucanaza 40 - 45 4.5 – 4.8 Cao phân t beta-glucan hòa ử
tan
Th p phân t hòa tan beta- ấ ử glucan, cellobioza
Các enzyme
Trang 23Các enzyme tham gia trong quá trình đường hóa (tiếp)
Enzym Nhi t đ t i u ệ ộ ố ư
(oC)
pH t i u ố ư C ch t tác đ ng ơ ấ ộ S n ph m t o ra ả ẩ ạ
Beta-amylaza 60 -65 5.4 – 5.6 amyloza, amylopectin, t đ u ừ ầ
không khử
Maltoza
Trang 25Thiết bị vận chuyển hạt
Trang 26Thiết bị làm sạch kim loại
Tách kim lo i d ng ph ng nghiêng ạ ạ ẳ Tách kim lo i tr ng quayạ ố
Trang 28Bảo quản đại mạch
• Thông gió gi m m, nhi t đả ẩ ệ ộ
• B o qu n trong các kho b ng, siloả ả ằ
Trang 29Đánh giá chất lượng đại mạch
Trang 30• Đánh giá b ng các phằ ương pháp hóa lý
– Phân lo iạ
• Lo i h o h ng: ít nh t 95% h t trên rây 2,8 mm và cho phép < ạ ả ạ ấ ạ 2% qua rây 2,2 mm
• Lo i t t: ít nh t có 90% h t trên rây 2,8 mm và 2 - 4 % l t ạ ố ấ ạ ọ qua sàng 2,2 mm
• Lo i trung bình: ạ ≥ 85% trên rây 2,8 mm và 3 - 4% l t qua sàng ọ 2,2 mm
Đánh giá chất lượng đại mạch
Trang 32• Đánh giá các ch tiêu sinh lýỉ
Trang 33II Hoa houblon
Trang 34Hoa houblon
• Thành ph n không th thi u cho s n ầ ể ế ả
xu t bia, t o h ấ ạ ươ ng th m và v đ ng ơ ị ắ
đ c tr ng ặ ư
Trang 35• D ng cây leo ạ
• C n nhi u ánh sáng, > 13 ti ng/ngày, ầ ề ế trong kho ng vĩ tuy n 35 -55 đ ả ế ộ
Trang 36Hoa đ c ự
Hoa cái
Trang 38Diện tích và sản lượng hoa houblon trên thế giới 2010
November 2010 IHGC Economic Commission Report
Tính đ n 2010, các n ế ướ c M , Trung Qu c và Đ c là nh ng n ỹ ố ứ ữ ướ c tr ng nhi u hoa huplong nh t ồ ề ấ Báo cáo c a hi p h i tr ng hoa Húp lông ủ ệ ộ ồ qu c ố t ế
Trang 39Thu hoạch, sấy hoa
• Nén vào trong các túi ch a ứ
• Gi m ch t l ả ấ ượ ng ??
Trang 41Thành phần hóa học
Trang 42(tan trong ête)
Thành phần chính của nhựa hoa
Trang 43Các chất đắng trong hoa houblon
• Đ đ ng = ộ ắ α -axit + β -fraction/9
(Công th c Wolmer) ứ
Trang 44Các axit đắng trong hoa houblon
Trang 45-Tinh dầu thơm
Trang 46• 2-5% ch t khôấ
• Ch a các ch t tanin, flavonol, catechin, anthocyanogenứ ấ
• Vai trò trong s n xu t bia?ả ấ
– Vị
– Đ cụ
– Màu
– Sát trùng
Trang 47Các hợp chất khác
• H p ch t ch a nitợ ấ ứ ơ
• Ch t béo và ch t sápấ ấ
• Các ch t khoángấ
Trang 48Các loại chế phẩm hoa houblon
• Hoa viên: Hoa viên 90, 45, isomeric
Trang 50Tính lượng hoa cần thiết
• Đ n v đ ng (BU) = s mg ch t đ ng / l bia ơ ị ắ ố ấ ắ
• Trong nhà máy bia s n xu t bia đun ả ấ 40000 lít d ch đị ường, c n đ t đ đ ng = ầ ạ ộ ắ 25 BU trong bia Đ i v i bia TP th t ố ớ ấthoát 10% và năng su t chi t ch t đ ng 31% Câu h i: C n b sung bao nhiêu ấ ế ấ ắ ỏ ầ ổ α-axit ?
Trang 51III Nước
1. Thành ph n chính ầ
2. N ướ c s d ng trong các công đo n ử ụ ạ
3. X lý n ử ướ c
Trang 53Vai trò các ion: Ca2+
Trang 54Vai trò của các ion: Mg2+
• (3 - 4) đ n (80 - 100) mg/lít (Tính theo MgO)ế
• Thay đ i pHổ
• MgSO4 nh hả ưởng x u (v chát)ấ ị
Trang 55Vai trò của các ion:Na+ và K+
• Na+: 15 - 20 mg/lít (tính theo Na2O)
• Ức ch quá trình n y m mế ả ầ
• Ảnh h ng đ n vưở ế ị
• T l K+/Ca2+ nh hỷ ệ ả ưởng đ n kh năng l ng n m menế ả ắ ấ
Trang 56Vai trò của ion sắt Fe2+
• Màu
• V chátị
• Ức ch m t s enzymeế ộ ố
• Oxy hóa t o k t t a không tanạ ế ủ
• nồng độ Fe+2 trong bia > 0,3 mg/l bọt chuyển màu xám nhạt, kém bền
Trang 57Vai trò của ion Mn2+, Zn2+
• Ho t hóa m t s enzymeạ ộ ố
• Dinh dưỡng n m menấ
• L ng n m menắ ấ
• Ảnh h ng xu t đ n tính b n keoưở ấ ế ề
Trang 58Vai trò của ion Cl-, SO42-,
NO3-• V biaị
• Malt n y m m không đ uả ầ ề
• Tr giúp quá trình đợ ường hóa
Trang 59Thành phần nước SX một số loại bia
ChØ sè Pilsen (mg/l) Munich (mg/l) Dormun (mg/l) Burton-on-Trent
Trang 60Lượng nước sử dụng cho từng công đoạn sản xuất bia
Công đo n s n xu t ạ ả ấ L ượ ng tiêu th ụ
3 - 4 hl/1 hl dịch đường
2 hl/ 1 hl bia
2 hl/ 1 hl bia
3 - 3,5 hl/ 1 hl bia 0,10 - 0,15 hl/ 1 hl bia
1 - 2 hl/ 1 hl bia
Trang 61Yêu cầu nước SX bia
• Đ c ng t m m đ n trung bình.ộ ứ ừ ề ế
• Hàm lượng mu i cacbonat không quá 50 mg/l.ố
• Hàm lượng mu i Mgố +2 không quá 100 mg/l
• Hàm lượng mu i clorua 75 - 150 mg/l.ố
• Hàm lượng CaSO4 150 - 200 mg/l
• NH3 và mu i NOố 2 không có.
• Hàm lượng ion s t 2 không quá 0,3 mg/l.ắ
• Vi sinh v t không quá 100 t bào/ ml.ậ ế
Trang 62• + Ph ươ ng pháp dùng vôi – Sôđa
• + Ph ươ ng pháp trung hoà b ng axit ằ
• + Ph ươ ng pháp trao đ i ion ổ
Trang 63Hệ thống làm mềm nước
1. Thùng cationic
2. Thùng chứa nước mềm
3. Bơm ly tâm
4. Thùng chứa nước rửa
5. Thùng chứa dung dịch hoà tan muối
6. Thùng chế biến dung dịch muối
Trang 64IV Nguyên liệu thay thế