Terminology anhd definition Tiêu chuẩn này qui định các thuật ngữ và định nghĩa, áp dụng trong công tác nghiên cứu khoa học, kỹ thuật và sản xuất thuộc lĩnh vực cấp thoát n|ớc Thuật ng
Trang 1Cấp n|ớc Thuật ngữ và định nghĩa
Water supply Terminology anhd definition
Tiêu chuẩn này qui định các thuật ngữ và định nghĩa, áp dụng trong công tác nghiên cứu khoa học, kỹ thuật và sản xuất thuộc lĩnh vực cấp thoát n|ớc
Thuật ngữ và định nghĩa
Khái niệm chung
01 Cấp n|ớc
02 Hệ thống cấp
n|ớc
Toàn bộ các công trình bao gồm: công trình thu, trạm bơm, trạm làm sạch, trạm xử lý n|ớc, mạng l|ới đ|ờng ống, bể chứa để cung cấp n|ớc có chất l|ợng bảo đảm tới các đơn vị dùng n|ớc
03 Hệ thống cấp
n|ớc cho một nhóm
Hệ thống cấp n|ớc cho các đơn vị dùng n|ớc ở một vài khu dân c|
Nhu cầu dùng n|ớc
04 L|u l|ợng n|ớc L|ợng n|ớc chảy qua mặt cắt |ớt của dòng chảy, trong một đơn vị
thời gian
05 L|u l|ợng n|ớc
tính toán dùng cho cấp n|ớc
L|ợng n|ớc trong 1 đơn vị thời gian, để tính mạng l|ới và công trình cấp n|ớc
06 Nhu cầu dùng
n|ớc
07 Nhu cầu dùng
n|ớc đơn vị
L|ợng n|ớc cấp cho đơn vị dùng n|ớc trong một đơn vị thời gian hay cấp cho một đơn vị sản phẩm
08 Sự không điều
hoà nhu cầu dùng n|ớc
Sự dao động l|u l|ợng n|ớc trong một đơn vị thời gian
09 Hệ số không điều
hoà nhu cầu dùng n|ớc
Tỉ số giữa l|ợng dùng n|ớc lớn nhất hoặc nhỏ nhất với l|ợng dùng n|ớc trung bình trong một khoảng thời gian nhất định
10 L|ợng n|ớc hao
hụt trong hệ thống cấp n|ớc
L|ợng n|ớc bị mất đi trong khi vận chuyển, dự trữ, phân phối và làm sạch
Công trình thu n|ớc
11 Sự thu n|ớc
12 Công trình thu
n|ớc
13 N|ớc mặt N|ớc trên bề mặt đất, d|ới các dạng khác nhau
14 N|ớc ngầm N|ớc nằm trong các lớp thạch quyến ở mọi trạng thái vật lý
15 Vỉa chứa n|ớc Một hoặc một vài lớp đất đá trầm tích đồng nhất chứa n|ớc trọng
lực và có liên hệ thuỷ lực chặt chẽ với nhau
16 Giếng đào Giếng có thành giếng đ|ợc gia cố để thu n|ớc ngầm qua đáy hoặc
qua cả đáy và thành giếng
17 Giếng khoan thu
n|ớc
Giếng khoan có trang bị ống vách, dùng để thu n|ớc ngầm
18 Công trình thu
n|ớc kiểu tia
Hệ thống thu n|ớc tia lọc kiểu radian nằm ngang hoặc có độ dốc, dùng để thu n|ớc ở các vỉa chứa n|ớc và tập trung vào giếng thu
19 Giếng tập trung Giếng đào, dùng để tập trung n|ớc từ các công trình thu n|ớc
Trang 2
n|ớc
20 Giếng mạch sâu
(giếng actezi)
Giếng đào, hoặc giếng khoan thu n|ớc, dùng để thu n|ớc từ các vỉa chứa n|ớc có áp
21 Thiết bị lọc trong
giếng đào
Thiết bị dùng để ngăn giữ các hạt đất đá chảy theo n|ớc từ vỉa chứa n|ớc vào giếng
22 Thiết bị lọc trong
giếng khoan thu n|ớc
23 Lớp bảo vệ giếng
đào
Lớp không thấm n|ớc, để ngăn n|ớc mặt chảy vào giếng
24 Họng giếng khoan
thu n|ớc
Chi tiết phần trên giếng khoan thu n|ớc, dùng để đậy kín giếng
25 Sự sục rửa trong
giếng đào
Sự sục rửa nhân tạo các hạt đất cỡ nhỏ, để tạo sự ổn định đất xung quanh
26 Sự sục rửa trong
giếng khoan thu n|ớc
27 Sự hút n|ớc ngầm
28 Bán kính ảnh
h|ởng hút n|ớc
Khoảng cách từ trung tâm hút n|ớc đến một điểm nào đó của vỉa chứa n|ớc mà thực tế vẫn giữ nguyên mực n|ớc ngầm ban đầu
29 Giếng quan sát Giếng dùng để quan sát mực n|ớc và chất l|ợng n|ớc ngầm
30 L|u l|ợng giếng
khoan
L|ợng n|ớc lấy từ giếng khoan thu n|ớc trong một khoảng thời gian, ở mực n|ớc động đã định
31 L|u l|ợng giếng
đào
32 L|u l|ợng đơn vị
giếng khoan
L|ợng n|ớc lấy từ một giếng khoan, trong khoảng thời gian khi mực n|ớc hạ xuống 1 m
33 L|u l|ợng đơn vị
của giếng đào
34 Sự bổ sung n|ớc
ngầm của giếng
đào bằng ph|ơng pháp nhân tạo
35 Công trình thấm
lọc
Công trình, dùng để bổ sung trữ l|ợng n|ớc ngầm bằng ph|ơng pháp nhân tạo
36 Đ|ờng ống dẫn
n|ớc kiểu xi phông
Đ|ờng ống dẫn n|ớc có áp suất thấp hơn áp suất khí quyển
Làm sạch n|ớc và xử lý n|ớc
37 Sự làm sạch n|ớc Các quá trình công nghệ, dùng để làm trong và khử mầu n|ớc
38 Sự xử lý n|ớc Các quá trình công nghệ dùng để xử lý n|ớc đạt tới chất l|ợng mà
đơn vị dùng n|ớc yêu cầu
39 Sự làm trong n|ớc Quá trình tách các cặn lơ lửng và chất keo ra khỏi n|ớc
40 Trạm làm sạch
n|ớc
Toàn bộ nhà, công trình và thiết bị dùng để làm trong và khử mầu n|ớc
41 Trạm xử lý n|ớc Toàn bộ nhà, công trình và thiết bị để xử lý n|ớc
42 Microphin Thiết bị lọc kiểu l|ới để giữ các chất lơ lửng cỡ nhỏ và platon
43 Sự tiếp khí cho
n|ớc
Trang 3
44 Clo hoá sơ bộ
n|ớc
Sự đ|a clo vào n|ớc ở giai đoạn đầu của quá trình làm sạch n|ớc
45 Sự khử khí trong
n|ớc
Quá trình đ|a các chất khí hoà tan ra khỏi n|ớc
46 Khu chuẩn bị hoá
chất
Toàn bộ các công trình và thiết bị để thu nhận, pha chế, bảo quản
và định l|ợng hoá chất đ|a vào trong quá trình xử lý n|ớc
47 Bể tiếp xúc Bể dùng để cho n|ớc tiếp xúc và t|ơng tác với hoá chất trong một
khoảng thời gian nhất định
48 Thời gian l|u
n|ớc
Khoảng thời gian trung bình để n|ớc l|u lại trong công trình của
hệ thống cấp n|ớc
49 Bể lắng Công trình để làm trong n|ớc
50 Bể lắng có lớp cặn
lơ lửng
Công trình để làm trong n|ớc, bằng cách cho n|ớc chảy qua lớp cặn lơ lửng theo h|ớng từ d|ới lên
51 Bể lọc dùng để
làm sạch và xử lý n|ớc
Công trình, dùng để đ|a ra khỏi n|ớc các chất lơ lửng, đồng thời dùng để trao đổi ion hoặc hấp thụ
52 Bể lọc chậm Bể lọc có vật liệu lọc cỡ nhỏ, không có chất phản ứng (tốc độ lọc từ
0,1 đến 0,2 m/h)
53 Bể lọc nhanh Bể lọc làm việc với tốc độ 2 m/h
54 Bể lọc tự chảy
55 Bể lọc áp lực Bể lọc, trong đó n|ớc chảy có áp qua lớp vật liệu lọc
56 Bể lọc nhiều lớp
57 Bể lọc ionit Bể lọc có vật liệu lọc là các ionit hay các chất cao phân tử
58 Vật liệu lọc Lớp đỡ và vật liệu lọc trong bể lọc, dùng để làm sạch và xử lý n|ớc
59 Thiết bị rửa lọc Thiết bị dùng để phân phối đều n|ớc rửa và không khí trong bể lọc,
để thu và thoát n|ớc rửa lọc
60 Lớp lọc Lớp vật liệu lọc đồng nhất hoặc phần vật liệu lọc có chiều cao nhất
định
61 Tốc độ lọc L|ợng n|ớc chảy qua một đơn vị diện tích vật liệu lọc có chiều cao
nhất định
62 Chu trình lọc Tập hợp tất cả các thao tác công nghệ giữa các lần rửa bể hoặc tái
sinh bể
63 Sự rửa bể lọc Việc tách các chất bẩn bám vào vật liệu lọc trong quá trình lọc
64 C|ờng độ rửa bể
lọc
L|ợng n|ớc hoặc không khí đ|a vào rửa bể lọc trên một đơn vị diện tích vật liệu lọc, trong một khoảng thời gian nhất định
65 Khả năng giữ chất
bẩn của bể lọc
Khối l|ợng chất bẩn mà vật liệu lọc có khả năng giữ lại
66 Sự nở của vật liệu
lọc
Sự tăng khối tích vật liệu lọc khi rửa lọc
67 Sự khử muối
trong n|ớc
Quá trình xử lý n|ớc để giảm nồng độ muối hoà tan trong n|ớc đến mức độ qui định
68 Sự làm nhạt n|ớc Quá trình khử muối để làm giảm một phần hàm l|ợng muối có
trong n|ớc đến nồng độ qui định cho n|ớc ăn uống
69 Sự làm mềm n|ớc Quá trình xử lý n|ớc để làm giảm độ cứng của n|ớc
70 Sự khử trùng n|ớc Quá trình làm giảm số l|ợng vi sinh vật gây bệnh có trong n|ớc
đến giới hạn qui định theo yêu cầu của vệ sinh phòng dịch
71 Sự flo hoá n|ớc Quá trình đ|a hợp chất flo vào trong n|ớc đến giới hạn qui định,
theo yêu cầu vệ sinh phòng dịch
Đ|ờng ống dẫn n|ớc, mạng l|ới cấp n|ớc và các công trình trên mạng l|ới
72 Đ|ờng ống dẫn
n|ớc
Đ|ờng ống và các thiết bị đặt trên đ|ờng ống dùng để dẫn n|ớc từ công trình thu đến phạm vi xây dựng của đối t|ợng dùng n|ớc
Trang 4
73 Mạng l|ới cấp
n|ớc
Hệ thống đ|ờng ống dẫn n|ớc và các công trình trên đ|ờng ống để
đ|a n|ớc đến nơi sử dụng
74 Trạm bơm cấp
n|ớc
Công trình có trang bị máy bơm và thiết bị động lực để bơm n|ớc vào đ|ờng ống dẫn n|ớc và mạng l|ới cấp n|ớc
75 Mạng l|ới cấp
n|ớc vòng
Mạng l|ới cấp n|ớc đến nơi sử dụng từ 2 h|ớng
76 Mạng l|ới cấp
n|ớc cụt
Mạng l|ới cấp n|ớc đến nơi sử dụng từ 1 h|ớng
77 Đ|ờng ống dẫn
n|ớc vào
Đ|ờng ống nối từ mạng l|ới cấp n|ớc bên ngoài với đ|ờng ống cấp n|ớc bên trong nhà hoặc công trình
78 Van trên đ|ờng
ống dẫn n|ớc vào
79 Vòi n|ớc công
cộng
80 Hố van cấp n|ớc Công trình trên mạng l|ới cấp n|ớc, để lắp đặt các thiết bị phụ tùng
và quản lý mạng l|ới
81 ống bao đ|ờng
ống cấp n|ớc
ống dùng để bảo vệ đ|ờng ống khi đặt qua đ|ờng sắt, đ|ờng ôtô, kết cấu nhà và công trình hoặc khi đặt qua các hệ thống công trình
kỹ thuật ngầm
82 Mạng l|ới cấp
n|ớc phân vùng
Phần mạng l|ới cấp n|ớc độc lập, có áp lực nhất định
Bể dự trữ và điều hòa n|ớc
83 Đồng hồ đo n|ớc Dụng cụ, để đo l|ợng n|ớc chảy trong đ|ờng ống
84 Bể chứa n|ớc Công trình kín, dùng để chứa n|ớc
85 Bể điều hoà n|ớc Bể chứa n|ớc, dùng để điều chỉnh việc sử dụng n|ớc không điều
hoà trong hệ thống cấp n|ớc
86 Bể chứa n|ớc có
áp
Bể chứa n|ớc, chủ yếu để tạo áp lực trong mạng l|ới cấp n|ớc và
đ|ợc đặt trên các điểm cao tự nhiên hoặc nhân tạo
87 Bể chứa n|ớc đặt
chìm
Bể chứa n|ớc mà đáy bể đặt thấp hơn cốt mặt đất tự nhiên hay cốt san nền
88 Đài n|ớc Bể chứa n|ớc có áp, đặt trên kết cấu đỡ nhân tạo
89 Dung tích điều
chỉnh
L|ợng n|ớc trong bể dùng để điều chỉnh l|ợng n|ớc chảy đến và l|ợng n|ớc sử dụng trong ngày dùng n|ớc nhiều nhất
90 L|ợng n|ớc dự
trữ sự cố
L|ợng n|ớc dự trữ trong bể chứa để cấp n|ớc theo một đ|ờng ống dẫn n|ớc trong thời gian khắc phục sự cố