ĐẠO HÀM, VI PHÂNChương 3.. ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN chương 5.. HÀM NHIỀU BIẾN chương 6.. PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN... MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ MỘT BIẾN Định nghĩa ánh xạ: Cho X, Y là hai tập bất
Trang 1PHẦN II ĐẠO HÀM, VI PHÂN
Chương 3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
Chương 4 ĐẠO HÀM VÀ VI PHÂN
chương 5 HÀM NHIỀU BIẾN
chương 6 TÍCH PHÂN
chương 7 PHƯƠNG TRÌNH VI PHÂN
Trang 2C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
1 MỘT SỐ KHÁI NIỆM VỀ HÀM SỐ MỘT BIẾN
Định nghĩa ánh xạ: Cho X, Y là hai tập bất kỳ Nếu x X, cho tương ứng duy nhất một y = f(x) Y theo qui tắc f, thì f gọi là một ánh xạ từ X vào Y.
Ký hiệu:
) x ( f y
x
Y X
: f
• Đơn ánh: x 1 , x 2 X, x 1 ≠ x 2 => f(x 1 ) ≠ f(x 2 )
• Toàn ánh: Với mỗi y Y, x X: y = f(x)
• Song ánh: Nếu f vừa là đơn ánh và toàn ánh
Trang 3C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
Định nghĩa hàm số: Với X,Y R, ta gọi ánh xạ f:XY là
một hàm số một biến Ký hiệu là y = f(x).
x: biến độc lập y: biến phụ thuộc.
Tập X: miền xác định Tập f(X) = {f(x): x X}: miền giá trị của f
Trang 5C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
Hàm số hợp : Giả sử y = f(u) đồng thời u = g(x) Khi đó
f = f[g(x)] là hàm số hợp của biến độc lập x thông qua
biến trung gian u Ký hiệu f o g.
Ví dụ : Tìm g o f, g o h, f o g, h o g với g = lg 2 x, f = sinx, h=e x
Hàm số ngược: Cho hàm số f có miền xác định X Nếu
f: XY là một song ánh thì f -1: YX được gọi là hàm số
ngược của f.
• Đồ thị của f, f -1 đối xứng nhau qua đường y = x.
Trang 7• Hàm số y= sinx, y = cos(x) với chu kỳ cơ sở là T 0 = 2.
• Hàm số y = tg(x), y = cotgx với chu kỳ cơ sở là T 0 = .
Trang 8C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
Hàm số chẵn, lẻ : f có miền xác định X, với x, -x X.
• f được gọi là hàm số chẵn nếu: f(-x) = f(x), x X
• f được gọi là hàm số lẻ nếu: f(-x) = -f(x), x X
Ví dụ: f(x) = cosx + x- x 2 Hàm số chẵn
) 1 x
x log(
) x (
Trang 9• là số vô tỉ: qui ước chỉ xét y = x tại mọi x 0, > 0
và tại mọi x > 0 nếu < 0.
2 PHÂN LOẠI HÀM SỐ
Đồ thị của y = x luôn qua điểm (1,1) và đi qua góc toạ
độ (0,0) nếu > 0, không đi qua góc toạ độ nếu < 0.
Trang 11C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
3 Hàm số logarit: y = log a x, a > 0, a ≠ 1
• Hàm số logarit chỉ xác định với x > 0.
• Hàm số log a x tăng khi a > 1
• Hàm số log a x giảm khi a < 1
• Điểm (1,0) luôn nằm trên đồ thị
• Hàm số y = log a x là hàm số ngược của số y = a x
Trang 12C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
) x ( Log )
x ( log
) x
x (
b
a log
b
log b
log a c
Một số tính chất của log a x:
log a (x 1 x 2 ) = log a (x 1 ) + log a (x 2 )
log a x α = αlog a x
Trang 13C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
4 Hàm số lượng giác:
• y = sinx, miền giá trị [-1,1], hàm lẻ, chu kỳ 2
• y = cosx, miền giá trị [-1,1], hàm chẵn, chu kỳ 2
• y = tgx, mxđ x ≠ (2k+1)/2, hàm lẻ, chu kỳ
• y = cotgx, mxđ x ≠ k, k Z, hàm lẻ, chu kỳ
Trang 14C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
5 Hàm số lượng giác ngược:
• Hàm số y = arcsinx: Miền xác định [-1,1], miền giá trị
Trang 15C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
• Định nghĩa: Các hàm số hằng số, luỹ thừa, mũ, logarit,
lượng giác và các hàm số ngược được gọi là các hàm số
) x ( f
2
Ví dụ: f(x) là hàm số sơ cấp, g(x) không là hàm sơ cấp
• Định nghĩa: Các hàm số nhận được bằng cách thực
hiện một số hữu hạn các phép toán tổng, hiệu, tích
thương, phép lấy hàm hợp trên các hàm số sơ cấp cơ
bản được gọi chung là hàm số sơ cấp.
x )
x (
Trang 16• x thuộc lân cận phải của x 0 và x > x 0 x 0 < x < x 0 +
• x thuộc lân cận trái của x 0 và x < x 0 x 0 - < x < x 0
Lân cận ở vô cùng:
• x thuộc lân cận của + M>0 lớn bất kỳ: x > M
Trang 17C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
1 Định nghĩa giới hạn hữu hạn: Cho hàm f(x) xác định trên một khoảng chứa x 0 (riêng tại x 0 , f(x) có thể không tồn tại) Số L được gọi là giới hạn của hàm số f(x) khi
x x 0 , nếu > 0, > 0: 0 < x – x 0 < f(x) – L < .
Ký hiệu: lim f ( x ) L
0 x x
Ví dụ , Áp dụng định nghĩa chứng minh rằng
7 )
1 x
2 (
Trang 18C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
L )
x ( f
x ( f
x ( f
lim
0
x x
L )
x ( f lim
) x ( f
lim
0
x x
Trang 19C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
.
Định nghĩa giới hạn lân cận :
L )
x ( f
x ( f
Trang 200
x x
lim
0
x x
N < 0 nhỏ tuỳ ý, > 0: 0 < x – x 0 < f(x) < N
2 1
lim
Trang 22C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
Ví dụ : Tìm
2 x
8
x lim )
a
3 2
2 x
8 x
3
x lim )
3 x
( lim )
Trang 23x ( h lim
) x ( g
lim
0
x x
L )
x ( f
lim
0 x x
Định lý: Trong một quá trình, nếu lim u(x) = L và f là hàm
sơ cấp xác định trong lân cận của L, thì
0 x
Ví dụ: Tìm
Trang 24C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
1 x
x
sin lim
0
e x
1 1
1
a lim
x 0
) x 1
lim
; x
lim :
0
0 x
Trang 25C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
• Hàm mũ: a 1 : lim a ; lim a 0
x
x x
x
a lim
; 0 a
lim :
1 a
a x ; lim log x log
lim :
1
a x ; lim log x log
lim :
1 a
0
• Hàm ngược lượng giác:
2
arctgx lim
; 2
arctgx
lim
x x
Trang 26C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
Ví dụ: Chứng minh:
1 x
tgx lim
0
1 x
x
arcsin lim
0
1 x
arctgx lim
2
x lim
Trang 28x arctg
x arcsin
x 2
sin lim
2 2
0
3 2
x x
~ x x
Trang 29C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
3 HÀM SỐ LIÊN TỤC
Định nghĩa: Hàm số f được gọi là liên tục tại x 0 nếu:
) x ( f )
x ( f
Trang 30C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
Định nghĩa: Hàm số f(x) được gọi là gián đoạn tại x 0 nếu
nó không liên tục tại x 0
Hàm số f(x) gián đoạn tại x 0 trong các trường hợp sau:
- f không xác định tại x 0
- f xác định tại x 0 nhưng lim f(x) ≠ f(x 0 ) khi x x 0
- không tồn tại lim f(x) khi x x 0
khi 1
x
0 x
khi 1
x )
x ( f
Ví dụ: Xác định tính liên tục tại x 0 = 0
Trang 32C3 HÀM SỐ - GIỚI HẠN HÀM SỐ
Định lý: Nếu f, g là các hàm số liên tục tại x 0 thì các hàm
số sau cũng liên tục tại x 0 : kf (k hằng số), f+g, fg, f/g (g(x 0 )≠0).
Định lý: Trong cùng một quá trình nếu limu(x) = u 0 và f liên tục tại u 0 thì limf(u(x)) = f(lim u(x)) = f(u 0 )
Định lý: Nếu f liên tục trên [a,b] và f(a)f(b) < 0 thì x 0
(a,b): f(x 0 ) = 0.
Định lý: Nếu f liên tục trên [a,b] thì f đạt giá trị lớn nhất, nhỏ nhất trên [a,b]