1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử THPT quốc gia môn toán trường THPT chuyên lê quý đôn bà rịa vũng tàu năm 2016 file word có lời giải chi tiết

7 433 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 325,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Câu lạc bộ “Nhảy hiện đại” của trường chuyên Lê Quý Đôn có 3 học sinh chuyên toán, 8 học sinh chuyên anh và 5 học sinh chuyên văn.. Chọn ngẫu nhiên một nhóm gồm 5 học sinh đi giao lưu

Trang 1

Chuyên đề thi file word kèm lời giải chi tiết www.dethithpt.com

Trường Chuyên Lê Quý Đôn

BÀ RỊA – VŨNG TÀU

ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA – Năm học 2015 – 2016

Môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 180 phút

Câu 1 (1 điểm) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số 4

2 3

y x  x

Câu 2 (1 điểm) Tính giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

2 2

2 3 1 ( )

1

f x

x

 

 trên đoạn 0;1

3

 

 

 

Câu 3 (1 điểm)

a) Câu lạc bộ “Nhảy hiện đại” của trường chuyên Lê Quý Đôn có 3 học sinh chuyên toán, 8 học sinh chuyên anh và 5 học sinh chuyên văn Chọn ngẫu nhiên một nhóm gồm 5 học sinh đi giao lưu với trường đại học RMIT Tính xác suất chọn được học sinh của cả 3 môn chuyên và không có nhiều hơn 1 học sinh chuyên toán b) Giải bất phương trình: 3 2 1 2

3

log (x 2) log (x 1) 0

Câu 4 (1 điểm): Giải phương trình cos 2xsin 2xsinx 5cosx2

Câu 5 (1 điểm): Tính tích phân

1 2 0

(tan 1 )

I x x  x dx

Câu 6 (1 điểm): Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a và đường cao SH với H là điểm thỏa mãn

3

ABAH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

.Góc tạo bởi hai mặt phẳng (SCD) và (ACD) bằng 600 Tính theo a thể tích khối chóp S.HBCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SC, HD

Câu 7 (1 điểm): Trong không gian tọa độ Oxyz cho các điểm A(2;1;–3), B(4;3;–2), C(6;–4;–1) Chứng minh

rằng A,B,C không thẳng hàng Viết phương trình mặt phẳng (P) qua A, B và vuông góc với mặt phẳng (ABC)

Câu 8 (1 điểm): Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn (T) Biết A(–1;–1), B(7;–

1) và trung điểm cung BC(không chứa A) của đường tròn (T) là D(6;6); đường thẳng BC đi

qua điểm M(–1;5) Tìm tọa độ trung điểm cung AC(không chứa B) của đường tròn (T)

Câu 9 (1 điểm): Giải hệ phương trình:

( 1) ( 1) ( 1)( 1)

      

      

Câu 10 ( 1 điểm): Cho các số dương a, b, c thay đổi và thỏa a + b + c = 1 Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức :

T

Trang 2

ĐÁP ÁN – LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1

+ Tập xác định: D = ℝ

+ Sự biến thiên:

Chiều biến thiên:

3

' 4 4

0

1

x

x

 

  

 

Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng (–1;0) và (1;+∞), nghịch biến trên mỗi khoảng (–∞;–1) và (0;1) Giới hạn: limx  y; limx y

Cực trị: Hàm số đạt cực tiểu tại x = –1, yCT = –4 và x = 1, yCT = –4; đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = –3 Bảng biến thiên:

+ Đồ thị

Giao Ox tại (0;–3) Giao Oy tại ( 3;0) và ( 3;0)

Câu 2

Xét hàm số

2 2

2 3 1 1

y

x

 

 trên đoạn [0; ]1

3

Ta có:

(4 3)(1 ) 2 (2 3 1) 3 2 3 2 (x 1) 2 1

Trang 3

Hàm số y đồng biến, liên tục trên đoạn [0; ]1

3 , có

1 1 (0) 1; ( )

3 4

Vậy giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y trên đoạn [0; ]1

3 lần lượt là –1 và

1 4

Câu 3

a) Gọi A là biến cố “Chọn được học sinh của cả 3 môn chuyên và không có nhiều hơn 1 học sinh chuyên toán”

Số phần tử của không gian mẫu là số cách chọn 5 học sinh từ 16 thành viên của câu lạc bộ, bằng 5

16 4368

C 

Tính số kết quả thuận lợi cho A: Xét 3 trường hợp:

TH1: Chọn 1 học sinh chuyên toán, 1 học sinh chuyên anh, 3 học sinh chuyên văn: Số cách chọn 1 học sinh chuyên toán, 1 học sinh chuyên anh và 3 học sinh chuyên văn lần lượt là 3, 8, C Theo quy tắc nhân số cách 53

chọn nhóm 5 học sinh là 3

5

3.8.C 240 TH2: Chọn 1 học sinh chuyên toán, 2 học sinh chuyên anh, 2 học sinh chuyên văn: Số cách chọn nhóm 5 học sinh như vậy là 2 2

8 5

3 .C C 840 TH3: Chọn 1 học sinh chuyên toán, 3 học sinh chuyên anh, 1 học sinh chuyên văn: Số cách chọn nhóm 5 học sinh như vậy là 3 .5 840C83 

Theo quy tắc cộng, số kết quả thuận lợi cho A là 240+840+840 =1920

Xác suất cần tính là 1920 40

4368 91

A

3

log (x 2) log (x 1) 0 (1)

Điều kiện :

2 2

(x 2) 0 | | 1

2

1 0

x x x



 

Với điều kiện trên ta có:

(1) log ( 2) log ( 1) 0

log ( 2) log ( 1)

( 2) 1

4 5 0

5

4

x

x

   

   

 

Kết hợp với điều kiện, tập nghiệm của bất phương trình đã cho là ( ; 1) (1; )5

4

   

Câu 4

Ta có:

2

2

cos 2 x sin 2 x sinx 5cosx 2

2cos 1 2sin cos sin 5cos 2

2cos 5cos 3 sin (2cos 1) 0

(2cos 1)(cos 3 sin ) 0

1

cos (Do cosx+sinx+3 -1-1+3>0)

2

<=>x= 2

3

x

k

 

Vậy nghiệm của phương trình đã cho là x= 2

3 k

  (kZ )

Trang 4

Câu 5

I x x  x dxx xdxxxdx I I

Tính

1

2 1

0

tan

I x xdx

Đặt u x du dx dv ; tan2x v tanx x

1

0

(tanx x) (tan ) tan1 1 (ln | cos | )

1 tan1 ln( 1)

2

x

cos

Tính

1

2

0

1

I xxdx

Đặt

2

tdt dx

    



Với x=0=>t=1;x=1=>t=0

=>

2

0

(1 ) ( 2 t) dt (2 2 ) ( )

1

Vậy 1 2 tan1 ln(cos1) 7

30

Câu 6

Vẽ HE ⊥ CD tại E Ta có CD = (SCD)  (ACD), CD ⊥ HE, CD ⊥ SH ⇒ CD ⊥ (SHE)

Mà (SHE)  (ACD) = CD; (SHE)  (SCD) = SE nên góc giữa (SCD) và (ACD) là (SE;HE)=SEH=600

AHED là hình chữ nhật nên HE = AD = a

∆ SHE vuông tại H nên SHHE.tan 60oa 3

Diện tích đáy

2

HBCD ABCD AHD

a

Thể tích khối chóp:

3

S HBCD HBCD

a

Qua C vẽ đường thẳng song song với HD cắt AB tại J Vẽ HI ⊥ CJ tại I, HK ⊥ SI tại K

Ta có CJ ⊥ HI, CJ ⊥ SH ⇒ CJ ⊥ (SHI) ⇒ CJ ⊥ HK

HK ⊥ CJ, HK ⊥ SI ⇒ HK ⊥ (SCI)

Trang 5

Vì HD // (CI) ⇒ HD ⊥ (SCI) ⇒ d(HD;SC) = d(HD;(SCI)) = d(H; (SCI)) = HK.

10

Tam giác SHI vuông tại H ⇒ 1 2 12 12 3 13

13

a HK

Vậy khoảng cách giữa SC và HD là 3 13

13

a

Câu 7

Ta có:

(2; 2;1)

(4; 5;2)

AB

AC

 

Giả sử A, B, C thẳng hàng, thì tồn tại số thực k sao cho:

2 4

1 2

k

k

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(mâu thuẫn)

Vậy A, B, C không thẳng hàng

Có  AB AC . 2.4 2.5 1.2 0   AB AC.

Vì (P) ⊥ (ABC), (P)  (ABC) = AB, CA  (ABC), CA ⊥ AB ⇒CA ⊥ (P)

Phương trình mặt phẳng (P) qua A nhận AC (4; 5;2)

làm vectơ pháp tuyến có dạng:

4x-5y+2z+3=0

Câu 8

Gọi phương trình đường tròn (T) có dạng x2y2ax by c  0 Vì A,B,D ∈ (T) nên ta có hệ:

    

     

.Suy ra phương trình ( ) : (x 3)T  2(y 2)2 25

(T) có tâm I(3;2)

D là điểm chính giữa cung BC nên ID ⊥ BC Suy ra đường thẳng BC đi qua B và nhận ID (3; 4)

làm vectơ pháp tuyến, có phương trình : 3x+4y-17=0

Gọi ( ;17 3 )

4

c

C c  Vì C ≠ B nên c ≠ 7 Ta có:

c

CT  c      cc   c

Suy ra C1;5 ; AC(0;6) Phương trình AC: x + 1 = 0

Gọi E là điểm chính giữa cung AC không chứa B Suy ra E và B nằm khác phía với đường thẳng AC và IE

⊥AC

Đường thẳng IE qua I và nhận AC(0;6) làm vectơ pháp tuyến, có phương trình: 6y-12=0y-2=0

Gọi ( ;2), (T) (e 2)2 25 8

2

e

e

      

 Nếu e = 8 thì E và B cùng phía đối với đường thẳng AC Nếu e= –2 ⇒ E(–2;2) ⇒ E và B nằm khác phía đối với AC

Vậy điểm cần tìm là E(–2;2)

Câu 9

( 1) ( 1) ( 1)( 1) (1)

(I)

      

      

Trang 6

Điều kiện: x ≥ –2; y ≤ 4 Với điều kiện đó, ta có:

0, ,

(x ) ( ) (x ) 1 0

1

x y

y x

 

       

        

      

  

      

Suy ra (I) 1 3 2

y x

 

 

      

Ta có:

2

2

2 2 2

(2) ( 2 1) ( 3 2) 4 4

( 1)( 4)

2 1 3 2

1

4(3)

2 1 3 2

(3) 3 2 1 ( 4)( 2 1)( 3 2)

( 3 1) ( 2 2) ( 4)( 2 1)( 3 2)

( 4)

x

x

x

         

   





    

          

           

2

( 2)( 2 1)( 3 2)(4)

x

   



Phương trình (4) vô nghiệm vì có vế trái âm, vế phải không âm ∀ x ≥ –2

Vậy 1; 0

2; 3

 

  

 (thỏa mãn điều kiện)

Hệ phương trình đã cho có hai nghiệm (–1;0) và (2;3)

Câu 10

Áp dụng bất đẳng thức Cô–si cho hai số dương, ta có:

( )( )

b c c a a b

Từ đó kết hợp với a + b + c = 1 ta có:

a b a c    a b a c   a  a b a c  

Ta có 2 bất đẳng thức tương tự, từ đó suy ra 1 1 1 1( 2 2 2 )(2)

a b c  a b b c c a    

Từ (1) và (2) suy ra 4 1 4 1 4 1 4 1 4 1 4 1

2( ) 2( ) 2( ) 2(1 ) 2(1 b) 2(1 )

T

Ta chứng minh: 4 1 27 7, (0;1)(*).

2(1 ) 8

a a

2

(*)4(4a1) (1  a)(27a 7) 0 3(3a1) 0luôn đúng

Trang 7

Ta có hai bất đẳng thức tương tự, từ đó suy ra 27( ) 21 3

a b c

Dấu bằng xảy ra khi 1

3

a b c   Vậy giá trị nhỏ nhất của T là 3

4

Ngày đăng: 24/08/2016, 22:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w