CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT BỘT CACAO COCOA POWER PROCESSING
Trang 1SEMINAR
công nghệ chế biến thực phẩm
CÔNG NGHỆ SẢN XUẤT BỘT CACAO
COCOA POWDER PROCESSING
Trang 2GIỚI THIỆU
GIỚI THIỆU NGUYÊN LIỆU
Hạt cacao sau lên men và phơi sấy Thành phần chính
TIÊU CHÍ LỰA CHỌN
NGUYÊN LIỆU
Trang 3DÂY CHUYỀN CNSX THEO PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ KHỐI
Trang 4DÂY CHUYỀN CNSX THEO PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ NHÂN
Trang 5SƠ ĐỒ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Hạt cacao
Rang
Nghiền Kiềm hoá
K 2 CO 3
Bột cacao
Nghiền Phân loại
Trang 6CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
B - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ NHÂN CACAO
Làm sạch Tạp chất
Tách vỏ Vỏ
Ép bơ Bơ cacao Nghiền mịn
Bột cacao
Phân loại Bao gói Bao bì
Trang 7CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(1) QUÁ TRÌNH LÀM SẠCH & PHÂN LOẠI Mục đích:
Chuẩn bị: loại các tạp chất nặng, nhẹ, KL…
Các biến đổi
Thay đổi khối lượng và tỷ trọng
Trang 8CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
A - Dòng cacao nhập liệu E - Dòng thu hồi mạt sắt
B - Dòng tạp chất thô F - Dòng tạp chất có khối lượng riêng lớn (đá vụn, thủy tinh …)
C - Dòng tạp chất có kích thước nhỏ G - Dòng cacao đã được làm sạch
D - Dòng khí hút tạp chất có khối lượng riêng nhỏ (bụi bẩn, vỏ …)
Sàng phân riêng theo kích thước
Sàng phân ly theo tỉ trọng
Thiết bị phân riêng bằng từ tính
Trang 9CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(2) QUÁ TRÌNH RANG HẠT Mục đích:
Chuẩn bị: QT tách vỏ Chế biến: hình thành màu, hương vị đặc trưng Bảo quản: ức chế VSV và enzyme
Các biến đổi
Vật lý: nhiệt độ, tỉ trọng, độ xốp … Hoá học: phản ứng tạo màu, mùi, vị Hoá lý: khuếch tán ẩm, bơ; bay hơi các chất mùi…
Cảm quan: màu, mùi, vị
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Trang 10CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(2) QUÁ TRÌNH RANG HẠT Thông số công nghệ:
Thời gian: 15 – 70 phút Độ ẩm: giảm còn 2,5 – 5%
Thiết bị rang gián đoạn
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Trang 11CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(2) QUÁ TRÌNH RANG HẠT Thiết bị rang gián đoạn
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
(a) Phễu nhập liệu ;(b) Trống rang; (c) Ống dẫn dung dịch (kiềm, phụ gia…) vào trống rang (sử dụng cho
quá trình rang nhân ); (d) Bộ phận gia nhiệt cho khí hay dầu ; (e) Khoang làm nguội
Trang 12CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(3) QUÁ TRÌNH TÁCH VỎ
Mục đích:
Chuẩn bị
Các biến đổi
Vật lý: kích thước, khối lượng, nhiệt độ
Thiết bị: Máy nghiền tách vỏ
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Trang 13CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(4) QUÁ TRÌNH NGHIỀN MỊN Mục đích:
Chế biến:
Chuẩn bị:
Các biến đổi
Vật lý: kích thước, khối lượng, nhiệt độ Hoá lý: hoá lỏng bơ cacao
Thiết bị
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Trang 14CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(3) QUÁ TRÌNH NGHIỀN MỊN Thiết bị:
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Khối cacao Nhân cacao
Trang 15CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(5) QUÁ TRÌNH KIỀM HOÁ Mục đích
Hoàn thiện: cải thiện chỉ tiêu hương vị, màu
Các biến đổi
Hoá lý: hấp thụ nước Hoá học: polyphenol, Maillard, trung hoà…
Cảm quan: màu, mùi, vị Thiết bị
Hình trụ, có cánh khuấy, vỏ áo.
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Trang 16CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(5) QUÁ TRÌNH KIỀM HOÁ Thông số công nghệ
Thời gian: 25-60 phút
Aùp suất: thường và cao áp
pH: tăng từ 4,5-5 đến 7,1-7,7
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Trang 17CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Cacao đã kiềm hoá
Dung dịch kiềm Nước
Chú thích: (1) Bồn nhập liệu; (2) Bồn chứa kiềm; (3) Vị trí nhập kiềm ; (4) Đường nước; (5) Van nhập liệu; (6) Bồn kiềm hoá;
(7) Cánh khuấy; (8) Đường hơi và không khí vào bồn ; (9) Không khí sạch ; (10) Bộ điều nhiệt; (11) Vỏ áo; (12)+(16) Van điều
áp; (13) Bơm chân không ; (14) Bình ngưng tự nước ; (15) Nước sạch; (17) Vị trí tháo sản phẩm
Trang 18CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(6) QUÁ TRÌNH ÉP BƠ Mục đích
Khai thác: thu hồi thành phần phi béo và bơ Hoàn thiện: giảm sự chảy dính bột thành phẩm + cải thiện độ hoà tan
Bảo quản: giảm hiện tượng oxi hoá chất béo
Biến đổi:
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Trang 19CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(6) QUÁ TRÌNH ÉP BƠ Thông số kỹ thuật
Thời gian ép: phụ thuộc hàm lượng béo cần tách
Thiết bị ép thuỷ lực dạng khung bản
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Trang 20CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(6) QUÁ TRÌNH ÉP BƠ Thiết bị ép bơ
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
(1) Bồn chứa dịch cacao; (2) Bơm nhập liệu; (3) Đường ống vận chuyển dịch cacao; (4) cân định lượng; (5) Bộ phận
ép thủy lực;(6) Bể hứng bơ cacao; (7) Bơm bơ cacao; (8) Ống dẫn bơ; (9) bồn chứa bơ cacao; (10) băng tải vận
chuyển bánh cacao; (11) Bộ điều khiển bơm thủy lực; (12) Ống dẫn nước;(13) Bộ phận điều khiển điện tử
Trang 21CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(7) QUÁ TRÌNH NGHIỀN & TẠO BỘT Mục đích:
Hoàn thiện:
Biến đổi:
Vật lý: kích thước, Hoá lý và hoá học: triglyceride Cảm quan: Thay đổi màu
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Trang 22CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(7) QUÁ TRÌNH NGHIỀN & TẠO BỘT
Thiết bị
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
(1) Thiết bị định lượng (2) Khoá
(3) Máy nghiền (4) Tháp làm nguội 1 (5) Cyclon thu hồi bột (6) Quạt
(7) Tháp làm nguội 2 (8) Vị trí tháo sản phẩm
Bột cacao + khí làm nguội Khí làm nguội
Khí làm nguội
Bột cacao + khí làm nguội
Tác nhân lạnh (nước muối)
Trang 23CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(8) QUÁ TRÌNH HOÀN THIỆN & BAO GÓI RÂY PHÂN LOẠI
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Trang 24CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
(8) QUÁ TRÌNH HOÀN THIỆN & BAO GÓI
THIẾT BỊ BAO GÓI
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Trang 25CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
B-PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ NHÂN CACAO
Hạt cacao
Xử lý nhiệt hồng ngoại
Rang Nghiền
Kiềm hoá
K 2 CO 3
Làm sạch Tạp chất
Tách vỏ Vỏ
Ép bơ Bơ cacao Nghiền mịn
Bột cacao
Phân loại Bao gói Bao bì
Trang 26CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
QUÁ TRÌNH XỬ LÝ NHIỆT HỒNG NGOẠI Mục đích:
Chuẩn bị: QT tách vỏ Bảo quản
Các biến đổi:
Vật lý: nhiệt độ, tỉ trọng, độ xốp …
B - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO NHÂN
Trang 27CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
QUÁ TRÌNH XỬ LÝ NHIỆT HỒNG NGOẠI
THIẾT BỊ
B - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO NHÂN
Trực tiếp đến máy tách vỏ
Khí đốt
Trang 28CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
QUÁ TRÌNH KIỀM HOÁ NHÂN CACAO Điểm khác biệt
Tránh sự tiếp xúc giữa kiềm và béo Trạng thái nhập liệu
Thông số công nghệ:
B - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO NHÂN
Trang 29CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
QUÁ TRÌNH RANG NHÂN CACAO Điểm khác biệt
Làm giảm ẩm sau khi kiềm hoá Trạng thái nhập liệu: nhân (đã tách vỏ và kiềm hoá)
Có thể kết hợp với quá trình tiệt trùng sau rang
B - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO NHÂN
Trang 30CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
QUÁ TRÌNH RANG NHÂN CACAO
THIẾT BỊ
B - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO NHÂN
Thiết bị kiềm hóa
Chú thích:
(1) Bồn nhập liệu;
(2) Van nhập liệu;
(13) Thiết bị lọc không khí
Nhân cacao sau rang
Trang 31BỘT CACAO THÀNH PHẨM
Theo hàm lượng chất béo
Hàm lượng béo trung bình: 10-20%
PHÂN LOẠI BỘT CACAO
Trang 32BỘT CACAO THÀNH PHẨM
CÁC CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ
Màu sắc và mùi vị
Độ mịn
Hàm lượng bơ cacao
Hàm lượng vỏ/hạt
Chỉ tiêu vi sinh
CHẤT LƯỢNG BỘT CACAO
Trang 33CẢM ƠN SỰ CHÚ Ý THEO DÕI CỦA CÁC BẠN
• Thực hiện
Nguyễn Quốc Dũng
Nguyễn Đức Ninh
Từ Khắc Vũ
Trang 34Phụ lục
Danh mục hình ảnh và bảng
Thành phần hóa học hạt cacao , bột
Aûnh hưởng của nhiệt độ và thời gian rang Aûnh hưởng của nồng độ kiềm đến màu sắc
Quy trình công nghệ (1); (2)
So sánh: Gia nhiệt, rang, kiềm, tách vỏ
Dây chuyền CN (1) , (2)
Chỉ tiêu chất lượng bột cacao thành phẩm
Cơ chế tạo hương vị
Trang 35Phụ lục
Aûnh hưởng của nhiệt độ và thời gian rang
1 Màu nâu tối ưu của bột - 134
5 Vị cháy khét (burnt flavor) 10 120
Trang 36DANH MỤC BẢNG
Trang 38Phụ lục
Quá trình tạo hương vị đặc trưng cho cacao
Hạt sau LM Tiền tố hương vị
Anthocyanidin Procyanidin
Anthocyanin
Đường (mono, di, tri epicatechin)
Các polyphenol (ROH)
O2
Quinnon
OH
-RO
-(Sắc tố mạnh - Nâu đỏ)
Sắc tố nâu
Trang 39DANH MỤC BẢNG
Trang 40CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
C – ƯU VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA 2 QUY TRÌNH
Trang 41CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
C – ƯU VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA 2 QUY TRÌNH
Trang 42CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
C – ƯU VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA 2 QUY TRÌNH
Trang 43CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
C – ƯU VÀ NHƯỢC ĐIỂM CỦA 2 QUY TRÌNH
Trang 44SƠ ĐỒ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ
A - PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ CACAO KHỐI
Hạt cacao
Rang
Nghiền Kiềm hoá
K 2 CO 3
Bột cacao
Nghiền Phân loại
Trang 45CÁC QUÁ TRÌNH CƠ BẢN
B-PHƯƠNG PHÁP KIỀM HOÁ NHÂN CACAO
Hạt cacao
Xử lý nhiệt hồng ngoại
Rang Nghiền
Kiềm hoá
K 2 CO 3
Làm sạch Tạp chất
Tách vỏ Vỏ
Ép bơ Bơ cacao Nghiền mịn
Bột cacao
Phân loại Bao gói Bao bì