Xác định các thông số thể hiện quy mô, hiệu ích gồm: 1.. Độ sâu công tác có lợi: hct Vhi,MNC 2.. Công suất và điện lượng:Nđb, Nlm, En.. Các cột nước đặc trưng: Hmin,Hmax,Htt, Hbq CÁC BƯỚ
Trang 1§å ¸n m«n häc : Thñy n¨ng GVHD: L£ ngäc
S¬n
A - Số liệu cho Đồ án:27
1 MNDBT = 554 Ptk% =95%, Hàm lượng bùn cát ρ = 0.104 (
3
m
Kg
)
2 Tổn thất thấm hồ chứa theo tỷ lệ %Vhồ = 1,05% Vtb
3 Đặc tính Z-F-V hồ chứa Ztl (m ) 500 505 510 515 520 525 530 535 540 545 550 555 560 565 570
F ( km2 ) 0 0.6 2.1 4.50 7.5 12 17 25 34 50 67 92 122 161 211
V ( triệum3) 0 1.0 7.37 23.49 53.18 102 176 281 427 635 926 1321 1852 2555 3482
4 Quan hệ Q - Zhạ lưu Zhl=f(Q)
5 Tổn thất bốc hơi mặt hồ Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12
Lưu lượng thiên nhiên (Qtn) đến trung bình tháng của 3 năm điển hình
Tháng Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 TB Năm
B- Yêu cầu tính toán
I Xác định các thông số thể hiện quy mô, hiệu ích gồm:
1 Độ sâu công tác có lợi: hct (Vhi,MNC)
2 Công suất và điện lượng:Nđb, Nlm, En
3 Các cột nước đặc trưng: Hmin,Hmax,Htt, Hbq
CÁC BƯỚC TÍNH TOÁN
I.Xác định độ sâu công tác có lợi của hồ chứa (hay V hi , MNC)
1.1 Xác định giới hạn của MNC:
Trang 2*) Xác định [MNC] theo điều kiện làm việc của tua bin
MNCTB = MNDBT - hTB
CT
Công thức kinh nghiệm
• Tuabin tâm trục hct =(25 ÷ 30)% Hmax
• Tuabin cánh quay hct =(30 ÷ 40)% Hmax
• Tuabin hỗn hợp hct =(40 ÷ 45)% Hmax
Sơ bộ xác định cột nước lớn nhất Hmax = MNDBT – Zhl (QPminTK )
Với QminP tk ứng tần suất thiết kế P = 90 % QminP tk = 48 dựa vào đường quan hệ Q~Zhl tra được Zhl
Zhl = 500.6 (m) Hmax = MNDBT – Zhl (QPminTK) = 554 - 500,6 = 53,4 (m) Theo kinh nghiệm thì Hmax > 50 m dùng tuabin tâm trục
Hmax < 50 m dùng tuabin cánh quay
Vậy TTĐ trên có thể dùng tuabin tâm trục hTB
CT= 30%Hmax
Trong đó: QPminTK : Lưu lượng nhỏ nhất mùa kiệt năm kiệt thiết kế (ứng với mức bảo đảm Ptk%)
hTB CT= 0.3x 53,4 = 16,02 (m)
MNCTB = MNDBT - hctTB = 554 – 16,02 = 537,98 (m)
*) Xác định [MNC] theo điều kiện bồi lắng
Trang 3§å ¸n m«n häc : Thñy n¨ng GVHD: L£ ngäc
S¬n
MNCBC = ZBC + d1+ d2+D
- Tính ZBC : Cao trình bùn cát
Wbc = Wbl + Wlđ
+ Wbl = K. .W o..T
γ
ρ
ρ: là độ đục ρ = 0.104 (
3
m
Kg
)
γ : là trọng lượng riêng của bùn cát
Lấy γ = 1500 ( 3
m
Kg
) K: là hệ số lắng đọng , K = (70 ÷ 85)%
Lấy K = 75%
K=75% nghĩa là 75% bùn cát lơ lửng bồi lắng Còn 25% lượng bùn cát chuyển xuống hạ lưu công trình
0
W : là lượng nước trung bình nhiều năm
0
W = Q n(50%) x Tn
n
T : thời gian trong năm
%)
50
(
n
s
m3 )
T : là tuổi thọ của công trình, tra TCXD VN 285-2002
Tra được công trình có tuổi thọ T = 100 năm
Thay vào công thức trên có :
Wbl = 075 x
5 , 1
100 104 , 0
x 31,5x103=40,3x106 (m3) + Wld = 0,4Wbl = 0,4 x 40,3x106 = 16,12x106 (m3)
Wbc = Wbl + Wlđ = 40,3x106 + 16,12x106= 56,42x106 (m3)
Từ Wbc tra quan hệ Z-W ta được Zbc = 520.3 (m)
* d1: là khoảng cách an toàn để bùn cát không đi vào cửa lấy nước
d1 = (1÷3)m chọn d1 = 2 (m)
* d2 : là khoảng cách từ MNC đến cửa lấy nước tránh không khí xâm nhập cửa lấy nước
d2 = (0,5÷1)m chọn d2 = 1 (m)
* D : là chiều cao của cửa lấy nước Sơ bộ xác định theo đường kính cửa vào:
D =
ΠCLN
F
4
Với FCLN =
CLN
to
V
Q1 max → D =
π
4
1 max
CLN
to
V Q
+ VCLN: Là vận tốc trước cửa lấy nước, sơ bộ lấy = 0,8- 1,2 (m/s)
VCLN= 1 (m/s)
+ Lưu lượng lớn nhất qua một tổ máy: Q1maxto =
z
Q TD max
• z: là số tổ máy chọn
Chọn Z= 4- tổ máy
Trang 4• QTĐ max = (2÷4) P TK
mk
Q
TK
P
mk
Q = Q + mk Q h
10 63 , 2
Tk
V
h =
Vhi = Vhi(hctTB) = V(MNDBT) – V(MNCTB)
Tra bảng Biểu đồ Đặc tính diện tích Ztl =f(F)
Tk: Số tháng mùa kiệt trong năm thiết kế P = 90 %
Bảng phân mùa lũ~ kiệt
h
10 63
.
2
.
k
V
Vhi = V(Z=MNDBT ) – V(z=MNCTB ) mà MNDBT = 554 (m) tra V = 1242 (triệu m3)
MNCtb = 537,98(m) tra V = 368 (triệu m3)
Vhi = 1242 – 368 = 874 (triệu m3)
h
10 63
2
Tk
V h ich
6 10 63 , 2 7
10 874
= 47,47 m3/s
Năm
1
Tháng
1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12 Nhiều
TB
nước
Ít
Trang 5§å ¸n m«n häc : Thñy n¨ng GVHD: L£ ngäc
S¬n
Q p tk
mk = Qmk +
h
Q = 48 + 47,47 = 95,47m3/s QTĐmax = 3 Q p tk
mk =3 x 95,47 = 286,41 m3/s Qmax1tæ =
Z
QT§max
= 4
41 , 286
= 71,6 m3/s
D =
π
.
V
4 Q
CLN
max
to
1
=
14 , 3 1
4 6 ,
71 ×
= 9,55 m .
hct = MNDBT - ( d1 + D + d2 + Zbc ) = 554 - (1 + 9,55 +2 + 520,3) = 21,15 (m)
Chọn MNC (hay hct) giới hạn là max (hay min) trong hai điều kiện trên, tức là:
[MNC] = max (MNCTB,MNCBC)
MNCtb = 537,98(m)
MNCBC = d1 + D + d2 + Zbc = 532,55 (m)
Chọn MNC = 537,98
[ ]h ct =min(hctTB, hctBC) = 16,02 (m)
1.2 Xác định MNC hay độ sâu công tác tối ưu
( theo tiêu chuẩn điện lượng mùa kiệt Emk →max )
* Các xác định : ta gỉa thiết các hct khác nhau sao cho hctgt < [hct], sau đó ta tính toán thuỷ năng
để xác định Nmk=>Emk ứng với mỗi hct Khi đó ta lập được quan hệ giữa hct và Emk và từ biểu
đồ ta thấy độ sâu hct có lợi nhất (hct0) sẽ là độ sâu mà tại đó Emk đạt giá trị max
* Trình tự tính toán:
- Giả thiết các hct i từ 0 đến [hct]
- Tính MNCi = MNDBT – hcti cã MNC tra quan hệ V ~ Z => VC
- Từ MNDBT tra quan hệ V ~ Z => VMNDBT
Vhi = VMNDBT – VCi ; V =V hi +V C
2
có V tra quan hệ V ~ Z ~ F => Z , F tl
-
kiet
hi
hi
T
V
Q =
- Qth =
kiet
th
T
V
α
; Qbh =
kiet
bh
T
F
h
;
αth: hệ số thấm đã cho %
hbh: bốc hơi tính trung bình tháng của mùa kiệt
kiet
hi Ptk
mk
T
V Q
- Có Q tra quan hệ Q ~ Z TD hl =>Zhl
- Hmk = ( Z TL - Z hl )
- Nmk = Kn Q mk Hmk = 8,5 Q mk Hmk
- E mk = Nmk Tk.730 (Kwh)
Trang 6Tk: Là số tháng mùa kiệt
Thời đoạn 1 tháng: ∆t = 730 h = 2,63 106 giây
Hệ số công suất K =8,5
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH
Hct MND MNC Vchết Vhi Vtb Qtđ Ztl Ftb Hbh Qbh Q thấm Q tthat Q
*
TD
Zhl Hm Nkw Emk
1 554 553 1163 79 1202.5 77.16 553.5 84.5 48.04 1.54 0.34 1.88 75.28 500.94 52.56 33633 171865444
2 554 552 1084 158 1163 81.47 553 82.0 48.04 1.50 0.33 1.83 79.65 501.00 52.00 35207 179907421
3 554 551 1005 237 1123.5 85.78 552.5 79.5 48.04 1.45 0.32 1.77 84.01 501.05 51.45 36740 187739635
4 554 550 926 316 1084 90.09 552 77.0 48.04 1.41 0.31 1.71 88.37 501.10 50.90 38231 195361677
5 554 549 867.8 374 1054.9 93.26 551.63 75.2 48.04 1.37 0.30 1.67 91.59 501.14 50.49 39303 200835912
6 554 548 809.6 432 1025.8 96.43 551.26 73.3 48.04 1.34 0.29 1.63 94.80 501.19 50.08 40351 206196099
7 554 547 751.4 491 996.7 99.61 550.89 71.4 48.04 1.31 0.29 1.59 98.02 501.23 49.66 41378 211441275
8 554 546 693.2 549 967.6 102.78 550.5 69.5 48.04 1.27 0.28 1.55 101.23 501.27 49.23 42366 216489162
9 554 545 693.2 549 967.6 102.78 550.5 69.5 48.04 1.27 0.28 1.55 101.23 501.27 49.23 42366 216489162
10 554 544 593.4 649 917.7 108.22 549.85 66.5 48.04 1.21 0.27 1.48 106.74 501.33 48.52 44019 224936492
11 554 543 551.8 690 896.9 110.49 549.5 65.3 48.04 1.19 0.26 1.45 109.04 501.36 48.14 44614 227978412
12 554 542 510.2 732 876.1 112.76 549.1 63.9 48.04 1.17 0.26 1.42 111.34 501.39 47.71 45149 230710886
13 554 541 468.6 773 855.3 115.03 548.7 62.6 48.04 1.14 0.25 1.39 113.63 501.42 47.28 45667 233358366
14 554 540 427 815 834.5 117.30 548.5 61.9 48.04 1.13 0.25 1.38 115.92 501.45 47.05 46359 236896438
15 554 539 397.8 844 819.9 118.89 548.1 60.5 48.04 1.11 0.24 1.35 117.54 501.47 46.63 46588 238066587
16 554 538 368.6 873 805.3 120.48 547.9 59.8 48.04 1.09 0.24 1.33 119.15 501.49 46.41 47003 240185499
ĐỒ THỊ QUAN HỆ Hct~Emk
Trang 7§å ¸n m«n häc : Thñy n¨ng GVHD: L£ ngäc
S¬n
Dựa vào đồ thị lấy Hct = 16 (m)
II Xác định N db
NDB :công suất đảm bảo là công suất trung bình thời đoạn tính toán tương ứng với tần suất thiết
kế trạm thủy điện
NDB= N t (P)
Xét hệ số điều tiết β
0
W
V hi
=
Theo trên ta có V = 873.10 hi 6 (m3)
Wo : dòng chảy nhiều năm Wo = 246 x 12 x 730 x 3600 = 7757,856.106 (m3)
6 10 856
,
7757
10 873
= 0,111 < 0,3 ⇒ đây là trạm thủy điện điều tiết năm Lập 3 bảng tính điều tiết thủy năng cho 3 năm điển hình
- Qtn: Lưu lượng thiên nhiên tháng (lấy ở bảng 3 năm điển hình)
- QTĐ: Lưu lượng phát điện chưa kể đến tổn thất
+ Qml
TD =
L
ml
T
Q
- L.2,63.106
hi
T V
+ Qmk
TD =
k
mk
T
Q
+ k.2,63.106
hi
T V
TL và TK: là số tháng mùa lũ và số tháng mùa kiệt
Tuy nhiên tuỳ trường hợp cụ thể mà ta phải điều tiết sao cho mực nước đầu mùa cấp là MNDBT và mực nước cuối mùa cấp là MNC
+ Q∆ : Lưu lượng điều tiết ở tháng thứ i
• Q∆ ml = Qtn - Qml
TD : nếu Qtn ≥ QTD ml
= 0 : Nếu Qtn < Qml
TD
• Q∆ mk = Qmk
TD - Qtn : Nếu Qtn ≤Qmk
TD
= 0 : Nếu Qtn > Qmk
TD
+ ∆V : Dung tích hồ điều tiết ở tháng thứ i
V
∆ = Q∆ 2,63.106
+Vđ: Dung tích hồ ở đầu tháng thứ i
+ Vc: Dung tích hồ ở cuối tháng thứ i
Vc = Vđ + V∆
+ V =
2
c
V +
+ Z : mực nước trung bình thượng lưu, tra quan hệ z = f(V) tl
Trang 8+ F : Diện tích mặt nước trung bình thượng lưu, tra quan hệ z = f(F)
+ hbh: Tổn thất bốc hơi mặt hồ
+ Qbh =
t
F
h bh
∆
+ Qth =
t
V
bh
∆
α
+ Q*
TD: Lưu lượng qua trạm thuỷ điện khi kể đến tổn thất
+ Z : Mực nước hạ lưu, tra quan hệ Z hl hl ∼ Qhl
+ H : Cột nước tác dụng của TTĐ (chưa kể tổn thất)
H = Z - tl Z hl
+ Tổn thất cột nước Sơ bộ lấy theo công thức:
2
min
* max
05
,
0
=
k
TD
Q
Q H
H
+ H : Cột nước tác dụng của TTĐ (kể tổn thất)
H* = H -∆H
+ N = K Q*
TD.H*
+ E = N 730
Trang 9§å ¸n m«n häc : Thñy n¨ng GVHD: L£ ngäc S¬n
Tháng Qtn
(m3/s) Qtđ (m3/s) ∆Q (m3/s) ∆W (10^6m3/s) Vđ 10^6m3/s Vc 10^6(m3/s) Vtb 10^6(m3/s) Ztltb (m) Ftb (km2) hbh (mm) Qbh (m3/s) Qth (m3/s) Q*tđ (m3/s) Zhl (m) ∆H (m) H (m) H* (m) Ntb 10^3 (kW) E.10^6 (kWh)
(+) (-) (+) (-)
6 891 457.60 433.4 1139.8 368.60 1508.44 938.52 550.60 101.09 56.9 2.19 3.75 451.67 504.24 3.74 46.36 42.62 163.63 119446.78
7 288 288.00 0 0.0 1508.44 1508.44 1508.44 556.76 132.69 57.3 2.89 6.02 279.09 503.49 3.74 53.28 49.54 117.52 85787.20
8 524 457.60 66.4 174.6 1508.44 1683.07 1595.76 557.59 169.42 44.2 2.85 6.37 448.38 504.40 3.74 53.19 49.45 188.46 137574.68
9 348 348.00 0 0.0 1683.07 1683.07 1683.07 558.41 185.38 42.4 2.99 6.72 338.29 504.06 3.74 54.35 50.61 145.54 106244.26
10 163 174.60 11.6 30.51 1683.07 1652.57 1667.82 558.27 184.69 57.6 4.04 6.66 163.90 502.05 2.77 56.22 53.45 74.46 54357.46
11 113 174.60 61.6 162.01 1652.57 1490.56 1571.56 557.36 177.82 57.4 3.88 6.27 164.44 502.06 2.79 55.30 52.52 73.41 53588.68
12 87 174.60 87.6 230.39 1490.56 1260.17 1375.36 555.51 165.99 45.8 2.89 5.49 166.22 502.08 2.85 53.43 50.59 71.47 52175.94
1 76 174.60 98.6 259.32 1260.17 1000.85 1130.51 552.59 151.26 37.3 2.15 4.51 167.94 502.10 2.91 50.49 47.58 67.93 49586.44
2 70 174.60 104.6 275.10 1000.85 725.75 863.30 553.89 134.64 36.1 1.85 3.45 169.31 502.12 2.95 51.77 48.82 70.26 51288.82
3 78 174.60 96.6 254.06 725.75 471.70 598.73 551.24 117.09 38.0 1.69 2.39 170.52 502.13 3.00 49.11 46.11 66.84 48790.72
4 147 174.60 27.6 72.59 471.70 399.11 435.40 540.20 101.63 43.5 1.68 1.74 171.18 502.14 3.02 38.06 35.04 50.99 37222.73
5 163 174.60 11.6 30.51 399.11 368.60 383.85 538.52 93.98 60.0 2.14 1.53 170.92 502.14 3.01 36.39 33.38 48.49 35398.43 Tổng 2948 2948 499.8 499.8 1314.5 1314.47 13752.34 13752.34 13752.34 6630.94 1715.68 576.50 31.24 54.90 2861.85 6033 38.2307 597.95 559.717 1138.99 831462.16 Trung
bình 245.67 245.67 41.65 41.65 109.54 109.54 1146.03 1146.03 1146.03 552.58 142.97 48.04 2.60 4.58 238.49 502.75 3.19 49.83 46.64 94.92 69288.51
* Năm nhiều nước
Tháng Qtn (m3/s) Qtđ (m3/s) ∆Q (m3/s) ∆W (10^6m3/s) Vđ 10^6(m3/s) Vc 10^6(m3/s) Vtb 10^6(m3/s) Ztltb (m) Ftb (km2) hbh (mm) Qbh (m3/s) Qth (m3/s) Q*tđ (m3/s) Zhl (m) ∆H (m) H (m) H* (m)
Ntb 10^3 (kW) E.10^3(kWh) (+) (-) (+) (-)
6 822.0 680.1 141.93 373.3 368.60 741.88 555.2 543.08 44.34 56.9 0.959 2.217 676.89 506.08 3.74 37.00 33.27 191.40 139724.10
7 927.0 680.1 246.94 649.4 741.88 1391.32 1066.6 551.78 75.85 57.3 1.653 4.258 674.15 506.07 3.74 45.71 41.97 240.50 175566.34
8 791.0 680.1 110.94 291.8 1391.32 1683.08 1537.2 557.04 104.12 44.2 1.750 6.137 672.18 506.07 3.74 50.97 47.23 269.85 196990.99
9 453.0 453.0 0 0.0 1683.08 1683.08 1683.1 558.41 112.34 42.4 1.811 6.720 444.47 504.39 3.74 54.02 50.28 189.97 138676.11
10 307.0 307.0 0.0 0.0 1683.08 1683.08 1683.1 558.41 112.34 57.6 2.460 6.720 297.82 503.72 3.74 54.69 50.95 128.98 94152.14
11 188.0 199.3 11.3 29.7 1683.08 1653.37 1668.2 558.27 112.34 57.4 2.452 6.660 190.19 502.38 3.74 55.89 52.15 84.31 61547.70
12 129.0 199.3 70.3 184.9 1653.37 1468.48 1560.9 557.26 112.34 45.8 1.956 6.232 191.11 502.39 3.74 54.87 51.13 83.06 60634.92
1 99.0 199.3 100.3 263.8 1468.48 1204.69 1336.6 555.15 111.50 37.3 1.581 5.336 192.38 502.40 3.74 52.74 49.00 80.13 58497.88
2 81.0 199.3 118.3 311.1 1204.69 893.56 1049.1 551.56 108.44 36.1 1.488 4.189 193.62 502.42 3.74 49.14 45.40 74.72 54544.93
3 87.0 199.3 112.3 295.3 893.56 598.21 745.9 557.07 104.24 38.0 1.506 2.978 194.82 502.44 3.74 54.63 50.90 84.28 61525.69
4 112.0 199.3 87.30 229.6 598.21 368.61 483.4 541.36 102.80 43.5 1.700 1.930 195.67 502.45 3.74 38.91 35.17 58.50 42703.28
5 214.0 214.0 0 0.0 368.61 368.61 368.6 538.00 110.60 60.0 2.523 1.472 210.01 502.63 3.74 35.37 31.64 56.47 41225.44 Tổng 4210.0 4210.0 499.80 499.80 1314.5 1314.5 13737.97 13737.98 13738.0 6627.38 1211.25 576.50 21.84 54.847 4133.31 6043.43 1237.44 583.95 539.09 1542.18 1125789.51 Trung
bình 350.83 350.83 41.65 41.65 109.54 109.54 1144.83 1144.83 1144.83 552.28 100.94 48.04 1.82 4.57 344.44 503.62 8.59 48.66 44.92 128.51 93815.79
Trang 10Tháng Qtn(m3/s) Qtđ(m3/s) ∆Q(m3/s) ∆W10^6m3/s Vđ10^6m3/s Vc10^6m3/s Vtb10^6m3/s Ztl(m) F(km2) hbh(mm) Qbh(m3/s) Qth(m3/s) Q*tđ(m3/s) Zhl(m) ∆H(m) H(m) H*(m) N10^3kW E10^3kWh
(+) (-) (+) (-)
5 177 177.00 0.00 0.00 368.60 368.6 368.60 538.00 30.40 56.9 0.66 1.47 174.87 502.19 3.15 35.81 32.66 48.55 35443.08
6 421 190.40 230.60 606.48 368.60 975.1 671.84 545.10 50.32 57.3 1.10 2.68 186.62 502.33 3.74 42.77 39.03 61.91 45193.01
7 211 190.40 20.60 54.18 975.08 1029.3 1002.17 550.96 65.64 44.2 1.10 4.00 185.30 502.32 3.74 48.65 44.91 70.73 51633.36
8 439 190.40 248.60 653.82 1029.26 1683.1 1356.17 555.33 86.00 42.4 1.39 5.41 183.60 502.30 3.74 53.04 49.30 76.93 56159.82
9 173 173.00 0.00 0.00 1683.07 1683.1 1683.07 558.41 98.80 57.6 2.16 6.72 164.12 502.05 2.77 56.36 53.58 74.75 54566.38
10 106 144.26 38.26 100.62 1683.07 1582.5 1632.76 557.94 98.80 57.4 2.16 6.52 135.59 501.69 1.89 56.24 54.35 62.63 45722.53
11 84 144.26 60.26 158.48 1582.45 1424.0 1503.21 557.46 95.70 45.8 1.67 6.00 136.59 501.71 1.92 55.75 53.83 62.50 45626.48
12 70 144.26 74.26 195.30 1423.97 1228.7 1326.31 555.05 90.35 37.3 1.28 5.30 137.68 501.72 1.95 53.33 51.38 60.13 43892.14
1 61 144.26 83.26 218.97 1228.66 1009.7 1119.18 552.45 80.65 36.1 1.11 4.47 138.68 501.73 1.98 50.71 48.73 57.44 41934.64
2 48 144.26 96.26 253.16 1009.69 756.5 883.11 550.54 69.70 38.0 1.01 3.53 139.73 501.75 2.01 48.79 46.78 55.56 40559.42
3 57 144.26 87.26 229.49 756.53 527.0 641.78 547.67 59.08 43.5 0.98 2.56 140.72 501.76 2.04 45.91 43.87 52.47 38305.42
4 84 144.26 60.26 158.48 527.03 368.5 447.79 540.50 51.43 60.0 1.17 1.79 141.30 501.77 2.06 38.73 36.68 44.05 32156.91 Tổng 1931 1931.0 499.8 499.8 1314.5 1314.5 12636.0 12636.0 12636.0 6609.4 877 576.50 15.78 50.45 1864.80 6023 31.00 586.09 555 727.66 531193.20 Trung
bình 161 160.918 41.65 41.65 109.54 109.54 1053.00 1053.00 1053.00 550.78 73.07 48.04 1.31 4.20 155.40 501.94 2.58 48.84 46.26 60.64 44266.10