trình bày về tính toán kinh tế và lựa chọn công nghệ
Trang 1CHƯƠNG IV: TÍNH KiNH TẾ VÀ LỰA CHỌN CÔNG NGHỆ
4.1.1 Phần xây dựng
Bảng 4.4: Dự toán chi phí phần xây dựng
STT trình đơnCông
vị
Số lượng Vật liệu
Thể tích
Đơn vị
Đơn giá (VND/m3)
Thành tiền (VND)
1 quạy gió Thùng 12 Thép không gỉ 08K,quét sơn chống
thấm bên trong
9,25 m3 2.000.000 18.500.000
2 hai lơpBể lọc 12 chống thấm bên trongBTCT #200, quét sơn 470,4 m3 1.200.00 392.000.000
3 Bể lắngtiếp xúc 6 chống thấm bên trongBTCT #200, quét sơn 548,3 m3 1.200.000 658.000.000
4
Bể thu
cặn và
bể tuần
hoàn
1 BTCT #200, quét sơn chống thấm bên trong 43,33 m3 1.200.000 52.000.000
5 Sân phơibùn 2 BTCT #200, quét sơn
chống thấm bên trong 3,5 m3 1.200.000 42.000.000
6 Bể chứanước 2 chống thấm bên trongBTCT #200, quét sơn 5,42 m3 1.200.000 65.000.000
7 Đài nước 1 chống thấm bên trongBTCT #200, quét sơn 60 m3 1.200.000 72.040.000
Trang 24.1.2 Phần thiết bị
Bảng 4.2: Dự toán chi phí phần thiết bị
STT Thiết bị, máymóc lượngSố Đơn vị Đơn giá(VND) Thành tiền
(VND)
1 nước tuần hoàn Bơm chìm bơm 02 Cái 18.000.000 36.000.000
2 Bơm chìm bơmnước phơi bùn 02 Cái 58000.000 116.000.000
3 Máy thối khí 12 Cái 180.000 21.600.000
Trạm bơm 1 8 Cái 53.000.000 424.000.000
4 Oáng (kể cả ốngcho mạng lưới) Cái 300.000 623.000.000
TỔNG CỘNG 1.220.600.0000
Tổng kinh phí xây dựng hệ thống xử lý cho phương án 1:
T = Chi phí xây dưng + Chi phí thiết bị, máy móc
= 1.602.540.000 + 1.220.600.0000 = 2.823.140.000 VND
Trang 3B TÍNH TỔNG CHI PHÍ PHƯƠNG ÁN 2
4.1.3 Phần xây dựng
Bảng 4.2: Dự toán chi phí phần xây dựng
STT Công
trình đơn
vị
Số lượng Vật liệu Thểtích Đơnvị
Đơn giá (VND/m3)
Thành tiền (VND)
1 Dàn mưa 2 BTCT #200, quét sơn
chống thấm bên trong 9,25 m3 2.000.000 36.500.000
2 tiếp xúc Bể lọc 16 chống thấm bên trongBTCT #200, quét sơn 470,4 m3 1.200.00 812.000.000
3 một lớp Bể lọc 12 chống thấm bên trongBTCT #200, quét sơn 548,3 m3 1.200.000 689.000.000
4
Bể thu
cặn và
bể tuần
hoàn
1 BTCT #200, quét sơn chống thấm bên trong 43,33 m3 1.200.000 52.000.000
5 Sân phơibùn 2 chống thấm bên trongBTCT #200, quét sơn 3,5 m3 1.200.000 42.000.000
6 Bể chứanước 2 chống thấm bên trongBTCT #200, quét sơn 5,42 m3 1.200.000 65.000.000
7 Đài nước 1 chống thấm bên trongBTCT #200, quét sơn 60 m3 1.200.000 72.040.000
Trang 44.1.4 Phần thiết bị
Bảng 4.4: Dự toán chi phí phần thiết bị
STT Thiết bị, máymóc lượngSố Đơn vị Đơn giá(VND) Thành tiền
(VND)
1 nước tuần hoàn Bơm chìm bơm 02 Cái 18.000.000 36.000.000
2 Bơm chìm bơmnước phơi bùn 02 Cái 58000.000 116.000.000
3 Trạm bơm 1 8 Cái 53.000.000 424.000.000
4 Oáng (kể cả ốngcho mạng lưới) Cái 300.000 623.000.000
Tổng kinh phí xây dựng hệ thống xử cho phương án 2 là:
T = Chi phí xây dưng + Chi phí thiết bị, máy móc
= 1.768.540.000 + 1.199.000.000 = 2.967.540.000 VND
4.2.1 So sánh hai phương án
Trang 5 Về hiệu quả xử lý, ta thấy phương án 2 không đạt hiệu quả xử lý cao bằng phươn án 1, phải tốn hóa chất cho việc tăng pH, trong khi đó phương án 2 thì không cần vì pH sau xử lý đã đạt
4.2.1 Lựa chọn công nghệ
Từ kết quả so sánh, ta chọn phương án 1 để xử lý, mặt bằng được bố trí như hình vễ