1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Ebook điện tử công suất bài tập, bài giải và ứng dụng phần 2 nguyễn bình

94 277 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 94
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính trị trung bình của các đòng điện trp: iw Ine ip, Bai gidi a.. CL, + L, Bay giờ thay số liệu vàa các biểu thức trên: b, Thời gian dành cho Ty khôi phục lai tính diều khiển Thời gia

Trang 1

PHAN III BAM ĐIỆN ẤP

MỘT CHIEU (CHOPPER) BÀI SỐ 47

Cho sơ đồ trên hình 52, thiết bị băm điện áp một chiều được ký hiệu

bằng chữ H Mạch tải gồm điện cảm L nối tiếp với điện trở R và s.d.d

E Điót hoàn năng lượng D, được đấu song song ngược với mạch tải Cho U = 750 V; L = 5 mH; E = 600 V, R = 0,1 @, tỉ số chu kỳ £ =

0,866; tan sé bam f = 200 Hz

a Tinh tri trung binh dong dién 4° ¬

tai I, cha dong diét I,, Độ nhấp nhô U &

H

b Do sự cố nên điện áp nguồn u + 5,

Cc

một chiều tré thanh U’ = 675 V, phai =e

giữ được trị trung bình của điện áp

đặt trên mạch tải là U, như cũ Nếu vẫn giữ nguyên khoảng thời —

gian đóng của thiết bị H là T, như

cũ thì tần số bàm ' phải bằng bao nhiêu?

Trang 2

- trị trung bình của đồng điôt:

Cho U = 500 V, L = 10 mH, E = 300 V, R = 0,1 Q

Chu ky bam dién ap la T = 4 msg, tỷ số chu kỳ z = 0,63

a Tinh các trị trung bình U,„ và Ï,

b Tính các trị biên của ¡_ là l¡ và L, bằng công thức giản lược

ce Tinh I, va I, bang céng thức chính xác

Trang 3

T, là khoảng thời gian H ở trạng thái đóng, T; = zT; còn T, là khoảng

thời gian H 6 trang thai md, T, = (1 — eT),

+ Khi H dong, ta co phuong trinh:

Van dung so kién: khit = O thii, = 1, A= 1, - WU - ER

Vậy khi H dong, ta có biểu thức của dòng điện tải:

Trang 4

Cho sơ đồ thiết bị bàm điện áp trên hỉnh 54

Điện áp nguồn điện một chiêu là U có thể biến dong ti UL, = 170 V đến U, = 220 V

Dòng điện tài là I cố thể bién d6éng tu Ij, = 10 A dén IL, = 50 A Mach tải gồm điện trở R và điện cảm L (xem L = se)

off = 90 8

Thời gian đống, mở của Tụ, la T, = T, = 10 ms

Thời gian khóa của _ la t

Trị cực đại của dong điện cho phép của Tụ là It pmax = 80 A

a Tinh trị số của các phần tử chuyển mạch: C, L

b Tính trị trung bình của các đòng điện trp: iw Ine ip,

Bai gidi

a Tiristor Tụ được khóa bàng phương pháp “điện áp ngược”

Vận dụng công thức (V.26) tính điện dung của tụ điện C nếu không xét

hệ số an toàn:

106

Trang 5

C =——

U

Để đâm bảo khóa chác chắn Tụ trong điều kiện làm việc nặng nề nhất,

ta lấy Ï = ly = 50 A, và lấy U = U,,aạ = 170 V Bấy giờ:

sc

p?Ủ,(p) — pu(o) + w2 Up) = 0

107

Trang 6

U.(p) = u,(o)

pe + w,

u(t) = u(0).cosw,t = Ux OSM ot

(u.(o) ngược đấu với uạ, vì để L„ có trị lớn cần thiết, lấy u¿(o0) = —Ù„mv)

b Tri trung binh của các đồng điện:

Chu ky bam dién ap la T = T, + T, = 20 ms

Chu ky dao déng cua dong ip, 14 T, = 27/w, = 0,676 ms

Các đường biểu diễn các dòng điện được trình bày trén hinh 55

Ghi chu: Dé don giàn trong tính toán, ở đây lấy thời gian đẫn dong

cua T, bang 2t,, va I = I ax’

108

Trang 7

a Tính thời gian cần thiết để dòng it, gidm xuống dén tri zero

b Tính thời gian danh cho tiristor Tụ khôi phục tính điều khiển

Bài giải

¿a Thời gian cần thiết đề dong inp gidm đến tri zero

Gia thiét tiristor Tụ đang dẫn dàng, itn = I, (vi điện cảm mạch tải là

L = » nên dòng điện tải được nắn thẳng, ¡¿ = lạ) Lấy thời điểm cấp xung điều khiển mở tiristor T, làm gốc thời gian để tính toán (lấy tạ trên hình

109

Trang 9

C(L, + L,) Bay giờ thay số liệu vàa các biểu thức trên:

b, Thời gian dành cho Ty khôi phục lai tính diều khiển

Thời gian tiristor Th chịu điện áp âm, ký hiệu là t„ cũng là thời gian

đành cho Tụ khôi phục tính điều khiển của nó, được xác định theo biểu thức (V.37):

111

Trang 10

Một xe du lịch 4 chỗ ngồi chạy bằng điện Xe sử dụng hệ thống truyền

dong H — D (thiết bị bàm điện áp và động cơ điện một chiều kích từ độc lập) Nguồn điện nuôi động cơ là một bộ ăccqui 150 V

Đòi hỏi xe phải chạy được đường dốc 10% với tốc độ BỘ kmúh

Cho biết:

Rhối lượng của xe khi đầy tải là m = 1500 kg

Hệ số ma sát giữa bánh xe và mặt đường C, = 0,015

Lực ma sát nội F, = 20% tổng các lực cản,

Hiệu suất của động cơ điện 4 = 85%

Lực cản không khí tỉ lê thuận với bình phương của tốc độ; hệ số tỉ

lệ C¿ = 0,56 N.m2,sỶ

Nang lugng cua bé accqui W,, = 35 kWh

a Xac dinh cong suat dong co dién P,

b Tính tốc đô tối đa của xe khi chạy trên đường bàng Và

c Tính quãng đường xe chạy được trên đường bàng L nếu:

- Chạy với tốc độ tối đa Và

F ; = Cp.m.g.cosa

112

Trang 11

c Quảng dường xe chạy được uới lắc độ tối da Vi:

Công suất động cơ tiêu thụ P.„ = 35,23 kW

113

Trang 12

Thời gian xe chạy:

c’ Quang duong xe chạy dược uới tốc dé 80 kmigia,

Công suất cần thiết trên trục động cơ:

Trang 13

PHẦN IV

DIEU CHINH DIEN AP

XOAY CHIEU (GRADATEUR)

a Vẽ đường cong biếu diễn điện áp tải u, khi góc mở œ = 60° điện

b Tìm biểu thức trị hiệu: dụng của điện áp tải theo gốc mở a, U, = f(a)

Trang 14

Đây là một phuong trinh siéu viét, không giải bằng phương pháp đại

số được Có thể giải bằng phương pháp "mò mẫm”: œ = 1,987 rad = 113°84; hoặc bằng phương pháp đồ thị

116

Trang 15

ọ J J L 4 {

% % 2% 3 + 5% z

Hình 80

d Biểu thức toán học của điện áp tải

Điện áp tải u, là một sóng hình sin gián đoạn, có chu kỳ 2L = 2z Biểu thức toán học của nó có dạng:

Trang 16

al nzr8

bạ =-— Jf £(6).sin

6, n = 1, 2, 3,

Quan sdt dudng cong u,(9) ta co hai nhan xét sau:

- Trong một chu kỳ, u,(6) cùng với trục hoành tạo ra hai mảnh diện

tích, mảnh diên tích trong nửa chu kỳ dương bằng mảnh điện tích trong nửa chu kỳ âm, do đó a, = 0

f9 + x) = — f(6), do đó không có sóng điều hòa bậc chẩn

Những công thức cân sử dụng khi xác định các hệ s6 Fourier:

1 fsinx.cosxdx = — sin’x

2(1 — m) 2 + m)

sỉnz.sinØ = ¬ [cos(a — Pf) — cos(a + Ø)]

1 cosœx.cosØ =o {cos(a ~— B) + cos(a + Ø)]

Trang 17

Người ta dùng ba triac làm bộ điều chỉnh điện áp xoay chiều ba pha

để điều khiển môt tải ba pha thuần trở, Giả thiết tổng công suất là 15 kW

Cho biết trị hiệu dụng của điện áp dây của nguồn điện xoay chiều là 415 V,

Hãy xác định:

a Trị hiệu dụng của dòng điện chảy trong mỗi triac

b Trị hiệu dụng của dòng điện chảy trong mỗi tiristor nếu thay mỗi triac bằng một cặp tiristor đấu song song ngược

Bài giải

a Trị hiệu dụng của dòng điện đây cũng là trị hiệu dụng của dong điện

chảy trong mỗi triac được tính theo công thức:

Tổng công suất = v3UI

I= 16000 = 20,87 A

v3.415

b Trị hiệu dụng của dòng chảy trong mỗi tiristor

Trị hiệu dựng của dòng điện một pha tải được xác định theo định nghỉa:

Trang 18

a Biểu thức giải tích củo dòng diện tải dối uới góc mở a nói chưng

Khi T¡ mở, ta có phương trình vi phân:

Các đường biểu diễn u,„ ì, (đường nét liên) và u+ (đường nét đứt) được

trình bày trên hình 61, ứng với các góc œ đã cho

b Tinh tri trung bình uà trị hiệu dụng của các đồng diện

120

Trang 20

- Khi œ = 60° Trị trung bình của dòng điện tải cũng là trị trung bình

- Khi a = 120° Trudng hợp này, trị trung bình của dòng tải bằng không

Trị trung bình của dòng tiristor:

1L ?>”~“ v2U

la =—— f — (cosa - cos6)dé

` 2n « wL

v2U 7.2L,

Trang 21

Trị hiệu dụng của dòng tài:

1 ?*⁄~# V2U I=v¥ — ƒ —T [(cosz — cosØ)}2.dØ

Thiết bị điêu chỉnh điện áp xoay chiều một pha, làm việc với mạch tải

gồm điện cảm L nối tiếp với điện trở R, xem hình 62

Cho trị hiệu dụng của điện áp nguồn là U = 110 V; f = 50 Hz; R = 4Q, L = 9,55 mH; a = 90"

a Vé dudng cong biéu dién dong dién tai i, va điện áp tai u,

b Tính trị hiệu dụng của điện áp tải

e Tính công suất trên tai

Trang 22

Góc tát của dòng tải là A được xác định bằng cách thế Ø = A va dat i,

= 0 Bây giờ có quan hệ;

sin — y) = Quan hệ này được biểu điễn bằng toán đồ trình bày trên hình 63

Trang 23

Trong trường hợp bài toán đang xét, với cos = 0,8 và gốc œ = 90° thi gdéc tat dong la A = 214°25

Đường cong biểu diễn đòng tải ¡_ được trình bày trên hình 62

b Trị hiệu dụng của điện áp tài:

c Tính công suất

Nếu chuyển gốc tọa độ sang Ở'` (cách gốc Ô một góc œ =5 ) ta có:

trong do

uw’ = V2U sin(@ + a) = V2U.cos6 = U_.cos6

v2u [sin(Ø ) — sin( ).e 2/0]

P= Ve + x? sin(@ + a — a? — sin(œ — g ø).e

? = I, cosy’.sind +I sinp’.cos6 — Tsing ’.e 7

Trang 24

a Vẽ các đường cong biểu dién ding tai, i, va dién ap tai u,

b Tinh trị hiệu dung cua dong tai I, va tri trung bình của dòng tiristor

Bài giải

Đồ thị véctơ, hình 64b, cho phép xác định trị hiệu dụng của điện áp

trên điện cảm là U, và góc (gốc chậm sau của í_ đối với u)

a Biéu thtic gidi tich cua dong tai, i,

Khi T, mé ta co phuong trinh vi phan sau:

di, = wl di = u¡ = Vv2.UI-sin( + y) =

dt

hiém | peu in(@ + y).d6 + C

và nghiệm là i = — sin(Ø + y)

wl v2UI,

= - -‹cos(Ø + y) + C

wL

Biét rang, khi 6 = o thi i, = 0 Vay:

v2.UI

C= jcos(w + Đ)

wL

Cudi cing ta co:

v3.U i= L [eos(œw + y) — cos(đ + y) Ì, (1)

tH)

126

Trang 25

Góc tat cua dong i, la 4 được xác định bằng cách thế Ø9 = A và cho i

= 0 Bay gid ta co quan hệ sau:

Biểu thức (1) chỉ đúng trong khoảng 90" < 6 < 1 = 236" Cho 9 biến

thiên trong khoảng 90° + 2869 ta nhận được trị số của ì,, ghi trong bảng

127

Trang 26

Thiết bị điều chỉnh điện áp xoay chiều một pha làm việc với nguồn điện

u = v2.220.sinut và với mạch tải gồm điện trở R = 29 nối tiếp với sức

phản điện dong e,, = V2.132.sin(wt + 30"), (cùng tần số nhưng vượt trước

u một góc B = 30")

128

Trang 27

Cho gốc mở tiristor a = 90°, xem hinh 65a

a Võ các đường cong biểu diễn điện áp tải u, va dong tai i

b Tinh trị hiệu dụng của dòng tải I, và trị trung bình của dòng tiristo, ]

c Tính trị cực đại của điện áp ngược đặt trên tiristor Ui

Bai pidi

Trước hết, ta vẽ dd thi vécto dién Ap nguồn u và sức phản điện động e,, ow xem hinh 65b

- Tri hiệu dụng của điện áp trên điện trở tài là Ug được xác định thông

qua do thi vécto

Ủy = VU2 +E? —2UE,,.cosB ;

= V22074+1322 — 2 220 132 0,866 =124,6 V,

- Xác định góc

Thông qua đồ thị véctơ, có thể viết các quan hệ sau:

AB = E, sin; AB = Up-siny Vậy:

siny “TW sinổ = 1246 ` > = 0,53,

do đó : yp = 32”

a Vé u Khi i, # 0 thi u = u; Khi i, = 0 thi u, = e,,

Thông qua hinh 65b, nhan thay:

- trong khoang O, < 6 < O,: T, bi khda vi diém thé catét e, l6n hon

điện thế anôt u và T; chưa mở vì chưa co xung điêu khiển Do đố i, = 0

Trang 28

nhung trong cac khoang 0,0, va 0,0, thi i, = 0

Dudng cong i, duge trinh bay trén hinh 65c

Trang 29

Cho sơ đồ điều cỉnh điện áp xoay chiều ba pha, gồm ba cập tiristor đấu

song song ngược, xem hình 66a Tải thuần trở

a Vé dang dién ap tai pha a 1a u

b Xác định biểu thức của công suất tài ba pha

c Vẽ đường cong biểu điễn công suất tải ba pha biến thiên theo góc

md «, P = f(z) cho trường hợp trị hiệu dụng của điện pha nguồn là U =

220 V và R = 10 ©

Hinh 664

131

Trang 30

12

3,4

Trang 31

Bài giải

Nguyên tác về điện áp một pha tai, vi dụ vẽ u

1 Các tiristor được điều khiển theo thứ tự 1, 2, 3, 4, 5, 6, 1,

2 Khi cấp tín hiệu điều khiển mở tiristor T, thì đồng thời cấp tín biệu

điều khiển mở tiristor T

3 Góc mở œ được tính từ gìao điểm giữa trục hoành và điện áp pha nguồn liên quan với tiristor đang xét

4 Khí ba tiristor ở ba pha cùng mở cho đòng điện chảy qua thì điện

áp pha tải bằng điện áp pha tương ứng của nguồn, u, = u,

5 Khi chỉ có hai tiristor ở hai pha mở cho dòng điện chảy qua thì điện

áp pha tải đang xét bằng nửa điện áp giữa hai pha liên quan, u., = Uap hoac

1

Hà = sỦaạc:

Giả thiết điện áp nguồn 3 pha đối xứng:

u„ + uị + u_ = Ô

Trước hết vẽ các đường cong: u,, Up, Uy, 3 Usbs yee

ø, Xét trường hợp a = 45°, xem hinh 66b

Giả thiết T, và T; đang dẫn dòng, dòng điện chảy trong T;, và T; là

1

Dòng điện ¡,; xuất hiện từ khi mồi T; và tồn tại, về nguyên tắc, chừng nao u, > 0

Nhung khi T, va T, dang dan dòng, nếu ta mồi T3, do u, > u, sé xuat hiện thêm đo một dòng điện nữa là i¿¡ chảy tit pha b qua T,, qua tai và

T, về nguồn pha a:

133

Trang 32

Tiristor TT, sẽ khóa lại khi i¡j = 0, tức là khi u, = 0

Suy ra: T, va T, sé khoa lai khi u, = 9

T; và T sẽ khơa lai khi u, = 0

Duong cong biểu điễn điện áp tài pha a la u,, trong nua chu ky gồm

5 doan duoc trinh bay trén hinh 66b

Có lúc ba tiristor đẫn dòng, co lúc chỉ có hai tiristor dẫn dòng

Khi a = 60° thi u, chỉ còn gồm 2 đoạn trong nửa chư kỳ

b, Biểu thức của công suốt tải ba pha khi 0 Ss a < 609

Trang 33

oe ` 1

Gia thiét T, va T, dang ddn dong, tự = Tản, dòng điện chảy trong

T, và Tụ là:

ivy = ito = trio = 2N tủa — Up)

Nhưng khi T, va T, dang dan dòng, nếu ta cấp xung mở T,, ta có:

Khi T, và T; đang dẫn dòng, nếu mồi Tạ ta cỏ:

1 Map = RO — u,), vi U, > UL

Ba ay gid ly), Peer II = Ù : T12 — le 7 Lãi = Su, 2R

Vi lúc này u, < 0 nên TT, bị khóa lại, T; và Tạ dẫn dòng, không liên quan dén tai pha a, u,, = 0

Suy ra: Khi mồi T; thì T, bị khóa lại,

Khi mồi T, thi T; bị khóa lại,

Khi mồi T, thì T‹ bị khơa lại, Khi mồi T; thì T, bị khóa lại, Khi mồi T¿ thì T¿ bị khóa lại, Khi mồi T, thì Tự bị kha lai

Đường cong biểu diễn u,, khi œ = 759, trong nửa chu kỳ gồm hai đoạn

liên nhau Lúc nào cũng chỉ có hai tiristor din dong: T, va Ty: T; va Tạ;

T, va T,, Ty va Ts

Khi œ >90°, trong nửa chu kỳ, u, gồm hai đoạn không liền nhau

by Biểu thức công suất tdi ba pha khi 60° < a = 90°

2 m„jJ2+@r 6

Uệ =—[J ( —Usin824ø |

IL m/O+et

135

Trang 34

a, Xét truong hop « = 105", xem hinh 66d

T, va T,, din déng cho dén khi u,,, = 0

T, va T, dan dòng cho đến khi u„ = Ô

Đường cong biểu diễn u,, khi z = 105, trong nửa chu kỳ gồm hai đoạn không liên tục Khi œ = 1502 thì u = 0

b, Biểu thức công suốt tải ba pha khi 909< œ < 150"

c Công suất tdi ba pha, P = f(a)

Trường hợp U = 220 V, R = 10 O, công suất tải được ghi trong bảng

Trang 35

Cho sơ đô điều chỉnh điện áp xoay chiều ba pha bán điều khiển, gồm

ba cập tiristor — điôt đấu song song ngược Tải thuần trở R, xem hình 68a

a Vẽ dạng điện áp tải pha a là u

b Xác định biểu thức của công suất tải ba pha

c Vẽ đường cong biểu diễn công suất tải ba pha biến thiên theo góc

mở œ, P = f(x) cho trường hợp trị hiệu dụng của điện áp pha ngưồn là U

= 220 V và R = 10 ©

Bai pidi

Các tiristor được điều khiển mở theo trình tự 1, 3, 5, 1, 3, 5,

Để vẽ điện áp một pha tài, tham khảo nguyên tác, 3, 4, 5 đã nêu trong

bài tập số 58

a, Xét trương hợp « = 45°, xem hình 68b

Giả thiết T; và D, đang dẫn dòng:

isn = GR (u ~ Đụ)

x Khi moi T,: T,, T,, D, dan dong: u, = u

iis OR (u, — uc)

Dòng điện chảy trong T là :

lịc dạy — lỊs ~ OR

137

Trang 36

H

234

3 24.7 4,%,8

ew

138

Hình 48

Trang 37

Vậy khi u < 0 thì l¿¿ = 0, T: bị khóa lai va D, bat dau dan dong, ta

cố tổ hợp T\, D,„ D, dẫn dòng: u„ = thụ

1 lig = oR (u, — Up)

Trang 38

Vậy khi u„ > 0 thi ip, = 0, D; bị khơa lại, chỉ còn Tạ và Dự dẫn dong:

đến khi điôt bị phân cực ngược

Đường cong biểu diễn u, gồm 5ð đoạn liền nhau trong một chu kỳ Khi

œ >90"”, đường cong u không còn là đường cong liên tục nữa

bị Biểu thức của công suất tải ba pha khí 0 = a < 909

Công suất tải ba pha:

3U2ỆỈ 3U? 3ø 3sin2a

R R 4x Rn

a, Xét trvong hop a = 105°, xem hinh 68c

Khi môi T: T,, D,, D; dẫn dòng: u„ = u

2uụ,

i ty =i, {65 tix 20 = - — 2R

Vậy khi u, > 0 thi i,, = 0, D, bi khoa lai, chỉ còn T, và D; dẫn dòng 140

Trang 39

a

42 ` (u, — Uo)

Dong dién chay trong D, 1a:

Ip = is2 + ig = - Bee ` 2R

Vay khi u = 0 thi ip, = 0 và D, bị khóa lại, chỉ còn Tạ và Dự dẫn dòng

Dòng điện chảy trong Dự, là:

Trang 40

Khi mồi Ty Ty và D, dẫn dòng, u„: “a u,,, cho dén khi u,, = 0

b, Biéu thức của công suất tải bạ pha khí 120) < « < 180°

Ngày đăng: 06/12/2015, 03:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w