Thiết kế bộ truyền đai dẹt: TLTK_Thiết kế chi tiết máy Nguyễn Trọng Hiệp-Nguyễn Văn Lẫm 1.. Do bộ truyền động đai được thiết kế được sử dụng làm việc ở chế độ tải trọng ổnđịnh nên ta ch
Trang 1Bài tập 11:
Hãy thiết kế bộ truyền động đai (1-đai dẹt và 2-đai thang), tải trọng ổn định, quay 1chiều, bộ truyền đọng nằm ngang với các thông số sau:
Số vòng quay trục dẫn (vg/phút) 1450 1460 1460
Số vòng quay trục bị dẫn (vg/phút) 480 500 600
Bài làm PHƯƠNG ÁN 1:
a Thiết kế bộ truyền đai dẹt: (TLTK_Thiết kế chi tiết máy
Nguyễn Trọng Hiệp-Nguyễn Văn Lẫm)
1 Do bộ truyền động đai được thiết kế được sử dụng làm việc ở chế độ tải trọng ổnđịnh nên ta chọn loại đai vải cao su
2 Đường kính bánh đai nhỏ d1:
1450
1000 5 3 1300 1100
1450 160
'
2
1 1
d
d n
- Sai số về số vòng quay:
% 4 , 4 480
459 480
4 Xác định khoảng trục a và chiều dài đai L:
- Chiều dài tối thiểu:
) ( 4050 05
, 4 3
15 , 12 5
Trang 22 2
4
1
d d d
d L d
d L
500 160 4050
2
500 160 4050
0 1
2 0 0
1497
1605005718057
a
d d
Thoả điều kiện 0
1 120
đối với đai bằng chất dẻo
6 Chiều dày và chiều rộng đai:
- Chiều dày:
4 40
160 40 40
h
Chọn h=4 t 0 2 , 25 N/mm2
- Chiều rộng b của đai:
t c b c c v hV
RKd b
15 , 1 5 , 3 100
Chọn b=40 mm
7 Chiều rộng B của bánh đai:
Chiều rộng B của bánh đai d ẹt khi mắt bình thường:
B = 1,1b+(1015) = 1,1.40+10 = 54 mm
Chọn B=50 mm
8 Lực căng:
45 , 858 2
167 sin 4 40 8 , 1 3 2 sin 3
2 sin 3
0 1
0 1
Trang 3b Thiết kế đai thang:
1
1d n
v<vmax= (3035) m/s thoả điều kiện
3 Tính đường kính d2 của bánh đai lớn:
2 1
'
d
d n
- Sai số về số vòng quay so với yêu cầu:
54 , 3 0354 , 0 480
480 497 '
Sai số n nằm trong phạm vi cho phép
(35)%, do đó không cần chọn lại đường kính d2
5 Tính chiều dài đai L theo khoảng cách
trục a sơ bộ theo công thức:
a
d d d d a
L
4)(
22
2 1 2 1 2
- Lấy L theo tiêu chuẩn mm (bảng 5-12) 1700 875 1700
- Nếu chiều dài loại đai dưới 1700 mm, trị
số tiêu chuẩn là trị số chiều dài trong L0, còn chiều
dài L tính toán khoảng cách trục a: L=L0+x Nên
chiều dài L của đai o là: L=850+25=875(mm)
- Kiểm nghiệm số vòng chạy u trong 1 giây:
2L d2 d1 L d2 d1 2 d2 d1 2
Trang 4- Khoảng cách trục a thoả mãn điều kiện: b O A
suất căng ban đầu 0 1 , 2 (N/mm2) và theo
trị số d1 tra bảng 5-17 tìm được ứng suất
R Z
v t
- Đường kính ngoài của bánh đai C (mm)
Trang 5Bài tập 12:
Hãy thiết kế bộ truyền bánh răng (1-răng trụ răng thẳng, 2-răng trụ răng nghiêng,3-bánh răng nón răng thẳng) Biết:
Tính theo tải trọng không thay đổi và bộ truyền ăn khớp ngoài
1 Chọn vật liệu làm bánh răng nhỏ: Thép 50, bánh răng lớn thép 35 đều thường hóa (theo bảng 3-6)
Cơ tính của hai loại thép này (bảng 3-8):
(Phôi rèn giả thiết đường kính phôi từ 100-300 mm)
2 Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
a.Ứng suất tiếp xúc cho phép
- Số chu kỳ tương đương đương của bánh lớn [công thức (3-3)]
Theo bảng 3-9 ta được số chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc N0= 107
Do Ntđ1>107, Ntđ2>107 nên hệ số chu kỳ ứng suất ,
Trang 6b.Ứng suất uốn cho phép
- Số chu kỳ tương đương của bánh lớn Ntđ2=82,95.107>No=5.106
- Số chu kỳ tương đương của bánh nhỏ Ntđ1=24,4.107>No=5.106
1 ,,
, 1
) 6 , 1 4 , 1
- Giới hạn mỏi uốn thép 50
2 1
Lấy hệ số an toàn n=1,5 (thép rèn); hệ số tập trung ứng suất ở chân răng K 1 , 8
- Ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ
8 , 1 5 , 1
1 4 , 260 5 , 1
1 210 5 , 1
n
KN i
i A
27 , 3 4 , 1 4 , 3 442
10 05 , 1 1 4 ,
2 6
480 150 2 1
1000 60
4 , 1 45 , 1
Trang 78 Xác định modun, số răng, chiều rộng bánh răng và xác định chính xác khoảng cách trục A:
Mô đun: m=0,01.A=0,01.150=1,5
Trị số mô đun lấy theo tiêu chuẩn (bảng 30-1)
- Số răng bánh dẫn (bánh nhỏ):
1 , 53 , 4 1 45,45
150 2 1
A Z
9 Kiểm nghiệm lại sức bền uốn của răng
- Số răng tương đương
1
2 1
6 1
67,14495
,64
4,59.480.45.5,1.483,0
27,3.45,1.10.1,1910
.1,19
mm
N mm
N
b n Z m y
1 1
517 , 0
483 , 0 95 , 64
mm
N mm
N y
y
u u
10 Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột
- Ứng suất tiếp xúc cho phép [công thức (3-43)]:
- Kiểm nghiệm sức bền tiếp xúc [công thức (3-13) và (3-41)]
Trang 8
2
3 6
2
3 6
36 , 456 2
, 141 48
27 , 3 45 , 1 1 4 , 3 4 , 3 5 , 148
10 05 , 1
1
1
10 05 , 1
mm N bn
KN i
i A
K qt
tx txqt
N d
M
480 5 , 67
27 , 3 10 55 , 9 2 10
55 , 9 2
1 1
B Bánh răng trụ răng nghiêng:
Tính theo tải trọng không thay đổi
1.Chọn vật liệu làm bánh răng nhỏ: Thép 45, bánh răng lớn thép 35 đều thường hóa (theo bảng 3-6)
Cơ tính của hai loại thép này (bảng 3-8):
(Phôi rèn giả thiết đường kính phôi từ 100-300 mm)
2.Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
a.Ứng suất tiếp xúc cho phép
Trang 9- Số chu kỳ tương đương đương của bánh lớn [công thức (3-3)]
Theo bảng 3-9 ta được số chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc N0= 107
Do Ntđ1>107, Ntđ2>107 nên hệ số chu kỳ ứng suất ,
b.Ứng suất uốn cho phép
- Số chu kỳ tương đương của bánh lớn Ntđ2=82,95.107>No=5.106
- Số chu kỳ tương đương của bánh nhỏ Ntđ1=24,4.107>No=5.106
1 ,,
, 1
) 6 , 1 4 , 1
- Giới hạn mỏi uốn đối với thép 45
2 1
Lấy hệ số an toàn n=1,5 (thép rèn); hệ số tập trung ứng suất ở chân răng K 1 , 8
- Ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ
8 , 1 5 , 1
1 258 5 , 1
1 215 5 , 1
Trang 10KN i
27 , 3 3 , 1 4
, 3 442
10 05
Trang 116 Tính vận tốc vòng bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng
480 150 2 1
1000 60
Ta có K=1,2
Sai số 0 , 036 7 , 7 %
3 , 1
2 , 1 3 , 1
K A
A
sobo
3 , 1
2 , 1
- Mô đun: mn=(0,01.0,02)A=(1,472,49) mm
Trị số mô đun lấy theo tiêu chuẩn (bảng 30-1)
Lấy mn=2 mm
- Số răng bánh dẫn (bánh nhỏ):
10 cos 147 2 1
A Z
2112332
211233cos
2 1
2 5 , 2 sin
5 , 2 1 ,
n m b
Trang 129.Kiểm nghiệm lại sức bền uốn của răng
- Số răng tương đương
Bánh nhỏ: Ztđ1= 34 , 4
27 9 cos
1 1
2 1
6 1
3,1435
,38
5,1.1,44.480.33.2.4635,0
27,3.2,1.10.1,1910
.1,19
mm
N mm
N
b n Z m y
KN
u n
1 1
517 , 0
4635 , 0 07 , 41
mm
N mm
N y
y
u u
10 Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột
- Ứng suất tiếp xúc cho phép [công thức (3-43)]:
2 ,
3 6
36 , 435 2
, 141 1 , 44 25 , 1
27 , 3 2 , 1 1 4 , 3 4 , 3 147
10 05 , 1
1
1
10 05 , 1
mm N bn
KN i
i A
K qt
tx txqt
Trang 1333 2
112 2
N d
M
480 9 , 66
27 , 3 10 55 , 9 2 10
55 , 9 2
1 1
(Phôi đúc giả thiết đường kính phôi từ 100-300 mm)
2.Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
a.Ứng suất tiếp xúc cho phép
- Số chu kỳ tương đương đương của bánh lớn [công thức (3-3)]
Ntđ2= 60un2T= 60.1.141,2.5.360.2.8=24,4.107
- Số chu kỳ làm việc tương đương của bánh nhỏ
Ntđ1=Ntđ2.i= 24,4.107.3,4 = 82,95.107
Trang 14Với i= 3 , 4
2 , 141
Theo bảng 3-9 ta được số chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc N0= 107
Do Ntđ1>107, Ntđ2>107 nên hệ số chu kỳ ứng suất ,
b.Ứng suất uốn cho phép
- Số chu kỳ tương đương của bánh lớn Ntđ2=82,95.107>No=5.106
- Số chu kỳ tương đương của bánh nhỏ Ntđ1=24,4.107>No=5.106
1 ,,
, 1
) 6 , 1 4 , 1
- Giới hạn mỏi uốn đối với thép 50
2 1
1 6 , 266 5 , 1
1 5 , 236 5 , 1
i L
L tx
L
4 , 156 2 , 141 3 , 0 85 , 0
27 , 3 4 , 1 442
4 , 3 3 , 0 5 , 0 1
10 05 , 1 1
4 , 3
85 , 0
5 , 0 1
10 05 , 1 1
3
2 6
2
3
2
2 6 2
Trang 156 Tính vận tốc vòng bánh răng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng
1 4 , 3 1000 60
480 3 , 0 5 , 0 1 157 2 1 1000
60
5 , 0 1 2
2 2
4 , 1 45 , 1
2
2 2
L Z
b L m
64 , 162
49 5 , 0 64 , 162 4 5 , 0
9.Kiểm nghiệm lại sức bền uốn của răng
- Góc mặt nón lăn bánh nhỏ tính theo công thức trong bảng 3-5
tg1= 0 , 294
4 , 3
1 1
i
/ 0
Trang 16Ztd2= 276 , 26
36 73 cos
1
2 1
6 1
1,14841
,40
49.480.23.4,3.4216,0.85,0
27,3.45,1.10.1,19
85,0
10.1,19
mm
N mm
N
b n Z m y KN
u tb u
1 1
517 , 0
4216 , 0 41 , 40
mm
N mm
N y
y
u u
10 Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột
- Ứng suất tiếp xúc cho phép [công thức (3-43)]:
2
2 3 2 6
5 , 423 2
, 141 49 85 , 0
27 , 3 45 , 1 1 4 , 3 4 , 3 49 5 , 0 64 , 162
10 05 , 1
1 85
, 0
1 5
, 0
10 05 , 1
mm N bn
KN i
i b L
K qt
tx txqt
Trang 17N Z
m
M d
M P
tb tb
x tb
480 23 4 , 3
27 , 3 10 55 , 9 2 10
55 , 9 2 2
1 1
6
1
1 1
Trang 18Bài tập 13:
Hãy thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng thẳng với các thông số sau:
Tính theo tải trọng không thay đổi
1.Chọn vật liệu làm bánh răng nhỏ: Thép 45, bánh răng lớn thép 35 đều thường hóa (theo bảng 3-6)
Cơ tính của hai loại thép này (bảng 3-8):
(Phôi rèn giả thiết đường kính phôi từ 100-300 mm)
2.Định ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép
a.Ứng suất tiếp xúc cho phép:
- Số chu kỳ tương đương đương của bánh lớn [công thức (3-3)]
2 , 141
Theo bảng 3-9 ta được số chu kỳ cơ sở của đường cong mỏi tiếp xúc N0= 107
Do Ntđ1>107, Ntđ2>107 nên hệ số chu kỳ ứng suất K’N=1
- Ứng suất cho phép của bánh lớn
Trang 19b.Ứng suất uốn cho phép:
- Số chu kỳ tương đương của bánh lớn Ntđ2=8,709.107>No=5.106
- Số chu kỳ tương đương của bánh nhỏ Ntđ1=24,39.107>No=5.106
, 1
) 6 , 1 4 , 1
Lấy hệ số an toàn n=1,5 (thép rèn); hệ số tập trung ứng suất ở chân răng K 1 , 8
- Ứng suất uốn cho phép của bánh nhỏ
8 , 1 5 , 1
1 252 4 , 1
1 210 4 , 1
n
KN i
i A
A
4 , 50 4 , 0
16 , 3 3 , 1 8 , 2 468
10 05 , 1 1 8 ,
2 6
2 , 141 193 2 1 1000 60
Trang 20Sai số 0 , 15 15 %
3 , 1
1 , 1 3 , 1
K A A
sb
3 , 1
1 , 1
A Z
9.Kiểm nghiệm lại sức bền uốn của răng
- Số răng tương đương
6
1
2 1
6
5 , 74 2 , 141 39 ) 5 , 2 (
471 , 0
16 , 3 1 , 1 10 1 , 19 10
1 , 19
mm
N nb
Z m y
1 1
517 , 0
471 , 0 97 , 54
mm
N y
y u
10 10 Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột
- Ứng suất tiếp xúc cho phép [công thức (3-43)]:
Trang 21Bánh lớn: 2 0 , 8 2 0 , 8 260 208 2
mm
Nch
6
2
3 6
79 , 453 4
, 50 5 , 74
1 16 , 3 1 , 1 8 , 3 8 , 2 25 , 186
10 05 , 1
1
1
10 05 , 1
mm N bn
KN i
i A
K qt
tx txqt
N d
M
2 , 141 5 , 97
16 , 3 10 55 , 9 2 10
55 , 9 2
1 1